Gói thầu: Gói thầu số 1: Lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm, hệ thống công nghệ thông tin, mua sắm thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm, hệ thống công nghệ thông tin, mua sắm thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001896 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:50:00 đến ngày 2022-09-22 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,386,661,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.142.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông- Đã là chỉ huy phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh có xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là 01 công trình tương tự thực hiện của năm đó được tính là kinh nghiệm cho cả 01 năm đó (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thôngCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoĐã là cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh có xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là 01 công trình tương tự thực hiện của năm đó được tính là kinh nghiệm cho cả 01 năm đó (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh có xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là 01 công trình tương tự thực hiện của năm đó được tính là kinh nghiệm cho cả 01 năm đó (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm, hệ thống công nghệ thông tin, mua sắm thông thường Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị công nghệ thông tin tại bộ phận một cửa quận và các phường trên địa bàn quận Hà Đông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với các sản phẩm phầm mềm nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu đúng chủng loại chào thầu để chủ đầu tư nghiệm thu làm cơ sở sản xuất đại trà. - Các thiết bị điện tử tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue (ngôn ngữ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh), tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ,vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình; |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất, chủng loại đáp ứng yêu cầu của E- HSMT chào hàng kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (tất cả đã được chứng thực); + Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quátrình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch 24p x 10/100/1000 + 2 x 1G SFP | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị UPS Online 1000VA Rack 2U, Công nghệ True Online Double Convertion | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Màn hình 65 inch 4K: Hiển thị các thông số dữ liệu một cửa của Quận và 17 Phường (VD: Số lượng lấy số, tình trạng đánh giá chất lượng dịch vụ…) | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chi phí cài đặt hiệu chỉnh tại một cửa Quận | 1 | HT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chi phí xây lắp Nâng cấp LAN cho Bộ phận một cửa Quận | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Màn hình giám sát 43 inch | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Khối CPU quản lý giám sát camera | 3 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chi phí lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | HT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Camera Dome | 8 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu ghi hình 8 kênh IP | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình giám sát 43 inch | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | HT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chi phí xây lắp | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hệ thống đầu đọc mã vạch đa tia (tích hợp với Hệ thống Màn hình tra cứu) | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Màn hình tra cứu TTHC (thông số như sau hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt, cài đặt hệ thống Tra cứu thủ tục hành chính | 2 | Thiết bị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ bàn làm việc cán bộ | 24 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Kệ để CPU | 7 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Hộc tủ | 14 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Vách kính ngăn bàn làm việc | 24 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Trụ gỗ tự nhiên cao | 22 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Trụ gỗ tự nhiên thấp | 44 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế làm việc cán bộ | 9 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế ngồi cho dân | 9 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ tài liệu gỗ | 50 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn kê khai, đặt máy tính tra cứu thông tin | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế băng 5 chỗ ngồi | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hòm thư góp ý | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị Switch 16 10/100/1000 ports, 2 Gigabit SFP, internal power, VPN features | 17 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị Wifi có chức năng Controller | 17 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ rack 15U + PDU (Dùng cho cả LAN và Camera) | 17 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Chi phí lắp đặt, cài đặt thiết bị | 17 | HT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chi phí xây lắp | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Camera Dome | 68 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu ghi hình 04 kênh IP | 17 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Màn hình giám sát 43 inch: | 17 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chi phí lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chi phí xây lắp | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Hệ thống đầu đọc mã vạch đa tia (tích hợp với Hệ thống Màn hình tra cứu) | 17 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Màn hình tra cứu TTHC (thông số tương đương hoặc cao hơn) | 17 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt, cài đặt hệ thống Tra cứu thủ tục hành chính | 17 | HT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kios lấy số tự động nhận dạng khuôn mặt (thông số như sau hoặc tương đương) | 17 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Module quản lý xếp hàng gồm nhận diện và cấp phát số thứ tự | 17 | license | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Màn hình hiển thị xếp hàng 43 inch: | 17 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Module hiển thị trên LCD | 17 | license | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Phần mềm quản lý giao dịch khách hàng (Quản lý thiết bị gọi số cho 17 Phường) | 51 | License | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hệ thống âm thanh thông báo | 17 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt, cài đặt hệ thống xếp hàng tự động | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy tính bảng chuyên dụng: Đánh giá sự hài lòng | 51 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Phần mềm đánh giá hài lòng: | 51 | License | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lắp đặt, cài đặt hệ thống đánh giá sự hài lòng | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Hệ bàn làm việc cán bộ | 44 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Kệ để CPU | 42 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Hộc tủ | 31 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Vách kính ngăn bàn làm việc | 44 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Trụ gỗ tự nhiên cao | 39 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Trụ gỗ tự nhiên thấp | 64 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế làm việc cán bộ | 39 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế ngồi cho dân | 36 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ sắt để hồ sơ | 48 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn kê khai, đặt máy tính tra cứu thông tin | 31 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Ghế băng 3 chỗ ngồi | 40 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cây nước nóng lạnh | 17 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hòm thư góp ý | 17 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Module quang đồng | 6 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Thiết bị chuyển mạch Layer 2 | 3 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Thiết bị chuyển mạch Layer 3 | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Thiết bị backup, lưu trữ dữ liệu | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Dây nhảy quang LC UPC to LC UPC | 4 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Module quang SFP | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | UPS 30kVA | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dịch vụ triển khai: Lắp đặt, cấu hình phần nâng cấp, bổ sung thiết bị phòng máy chủ chạy đồng bộ với hệ thống đã có đang vận hành. | 1 | Gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.142.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông- Đã là chỉ huy phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh có xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là 01 công trình tương tự thực hiện của năm đó được tính là kinh nghiệm cho cả 01 năm đó (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thôngCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoĐã là cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh có xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là 01 công trình tương tự thực hiện của năm đó được tính là kinh nghiệm cho cả 01 năm đó (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh có xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính là 01 công trình tương tự thực hiện của năm đó được tính là kinh nghiệm cho cả 01 năm đó (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi