Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001903-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:44:00 đến ngày 2022-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,068,123,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.820437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Các hợp đồng (công trình) được xét tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Trong hợp đồng có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, Cấp thoát nước, Điện chiếu sáng và cây xanh); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp III) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục cấp thoát nước)) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục điện chiếu sáng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (Trong công trình có tối thiểu hạng mục Đường bê tông nhựa) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,8 m3 – 1,25 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải (bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình Công viên Thương Chánh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5941 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,8747 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,251 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M75 | 8,9558 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 1,872 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 24,7 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2, (bê tông thương phẩm) | 0,8065 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 1,854 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 15,4626 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | 0,3824 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3232 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5463 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0692 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5817 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2524 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3329 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4735 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8375 | tấn | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 74,8568 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | 32,2382 | m3 | |
| 21 | Trải bạt nilon chống mất nước bê tông | 3,2238 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6, M75 | 5,369 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 5,265 | m3 | |
| 24 | Lát đá trang trí KT(300x600x18)mm | 52,05 | m2 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 6,7986 | m3 | |
| 26 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | 33,12 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT(600x600)mm | 46,98 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt KT(600x600)mm | 262,02 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám KT(300x300mm) | 276,24 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT (300x600)mm | 238,644 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 5,928 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 10,604 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái, sê nô chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 39,6042 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | 0,544 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1553 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0159 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3249 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6906 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,5491 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0146 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0483 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,002 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0604 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,1109 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0544 | 100m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,1 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 106,0402 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | 411,086 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 5,44 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 380,919 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 380,919 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 572,6662 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,7999 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 400,8663 | m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 75,1722 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,9882 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,1943 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0155 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 68,284 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 264,651 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 330,729 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 663,664 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 332,935 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 330,729 | m2 | |
| 65 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 18,9 | m2 | |
| 66 | Khung treo lavabo thép hộp mạ kẽm nhúng []30x30x1,8 loại dài 4m (VL+NC) | 2 | bộ | |
| 67 | Khung treo lavabo thép hộp mạ kẽm nhúng []30x30x1,8 loại dài 6,9m (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 68 | Khung treo lavabo thép hộp mạ kẽm nhúng []30x30x1,8 loại dài 6,1m (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 69 | Vách ngăn composite dày 12mm (VL+NC) | 219,03 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,38 | m2 | |
| 71 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trong cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | 7,06 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | 4,32 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | 64,764 | m2 | |
| 74 | Lan can tay vịn inox D60 dày 1,2ly, thanh chống D42 dày 1,2ly | 64,764 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,805 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,614 | 100m2 | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1025 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5117 | 100m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 1,7528 | m3 | |
| 80 | Lắp boder ngoài đá granite loại 1 KT(30x22)cm | 28,8 | m | |
| 81 | Xây bó nền bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8144 | m3 | |
| 82 | Rải lớp ni lông lót | 7,8645 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 81,043 | m3 | |
| 84 | Lát nền gạch bê tông Terrazzo giả đá KT(200x400x48)mm | 627,35 | m2 | |
| 85 | Lát nền gạch bê tông dẫn hướng giả đá Terrazzo KT(200x400x48)mm | 159,1 | m2 | |
| 86 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 339,0465 | m3 | |
| 87 | Cắt ron sân bê tông a=2x2(m) (VL+NC) | 2.260,31 | m2 | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 32,1335 | m3 | |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên KT(300x600x18)mm vào bậc cấp bằng keo dán | 60,8388 | m2 | |
| 90 | Trồng cỏ lá gừng | 0,2016 | 100m2 | |
| 91 | Trồng Cây dương cao >=1,5m, đk 2cm | 6 | cây | |
| 92 | Đắp đất màu trồng cây | 2,016 | 1m3 | |
| 93 | Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 0,2016 | 100m2/ tháng | |
| 94 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 6 | 1cây / 90 ngày | |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1705 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1352 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 3,41 | m3 | |
| 98 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,207 | m3 | |
| 99 | Rải lớp ni lông lót | 3,741 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 37,41 | m3 | |
| 101 | Lát nền gạch bê tông Terrazzo giả đá KT(200x400x4,8)mm | 374,1 | m2 | |
| 102 | Đắp đất màu trồng cây | 52,69 | 1m3 | |
| 103 | Trồng cỏ lá gừng | 5,269 | 100m2 | |
| 104 | Trồng Cây dương cao >=1,5m, đk 2cm | 34 | cây | |
| 105 | Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm | 30 | cây | |
| 106 | Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 5,269 | 100m2/ tháng | |
| 107 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 64 | 1cây / 90 ngày | |
| 108 | Trồng cỏ lá gừng | 18,7079 | 100m2 | |
| 109 | Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm | 26 | cây | |
| 110 | Đắp đất màu trồng cây | 187,079 | 1m3 | |
| 111 | Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 18,7079 | 100m2/ tháng | |
| 112 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 26 | 1cây / 90 ngày | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,055 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0395 | 100m3 | |
| 115 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 1,1 | m3 | |
| 116 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,97 | m3 | |
| 117 | Rải lớp ni lông lót | 5,1148 | 100m2 | |
| 118 | Bê tông nền M1200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 51,148 | m3 | |
| 119 | Lát đá KT(100x100x18)mm bằng keo chuyên dụng | 309,62 | m2 | |
| 120 | Lát đá lục giác cạnh 100mm dày 18)mm bằng keo chuyên dụng | 201,86 | m2 | |
| 121 | Trồng cỏ lá gừng | 12,718 | 100m2 | |
| 122 | Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm | 40 | cây | |
| 123 | Đắp đất màu trồng cỏ lá gừng | 127,18 | 1m3 | |
| 124 | Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 12,718 | 100m2/ tháng | |
| 125 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 40 | 1cây / 90 ngày | |
| 126 | Trồng cỏ lá gừng | 6,0302 | 100m2 | |
| 127 | Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm | 15 | cây | |
| 128 | Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 6,0302 | 100m2/ tháng | |
| 129 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 15 | 1cây / 90 ngày | |
| 130 | Đắp đất màu trồng cây | 60,302 | 1m3 | |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0028 | 100m3 | |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0012 | 100m3 | |
| 133 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,055 | m3 | |
| 134 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1485 | m3 | |
| 135 | Rải lớp ni lông lót | 0,0695 | 100m2 | |
| 136 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 0,695 | m3 | |
| 137 | Lát nền gạch bê tông Terrazzo giả đá KT(200x400x4,8)mm | 6,95 | m2 | |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4578 | 100m3 | |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3453 | 100m3 | |
| 140 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 9,1565 | m3 | |
| 141 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,7226 | m3 | |
| 142 | Rải lớp ni lông lót | 22,7702 | 100m2 | |
| 143 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 227,702 | m3 | |
| 144 | Lát nền bằng gạch bê tông terrazo giả đá KT(200x400x48)mm | 2.277,02 | m2 | |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | 4,6364 | 100m3 | |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1764 | 100m3 | |
| 147 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 3,4 | m3 | |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 27,7088 | m3 | |
| 149 | Lát đá Granite bậc tam cấp đá tự nhiên KT (300x600x18)mm sử dụng keo dán | 226,28 | m2 | |
| 150 | Trồng Cây dừa ghép đôi cao 2m, đk 20cm | 132 | cây | |
| 151 | Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm | 68 | cây | |
| 152 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 200 | 1cây / 90 ngày | |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 10,9011 | 100m3 | |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,8057 | 100m3 | |
| 155 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 14,0766 | m3 | |
| 156 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | 47,936 | m3 | |
| 157 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | 63,3449 | m3 | |
| 158 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2, (bê tông thương phẩm) | 137,816 | m3 | |
| 159 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 243,341 | m3 | |
| 160 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 14,4509 | m3 | |
| 161 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,5992 | 100m2 | |
| 162 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | 13,9052 | 100m2 | |
| 163 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7341 | 100m2 | |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,9423 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,5472 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 7,6605 | tấn | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,1059 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8112 | tấn | |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0265 | tấn | |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,0058 | m3 | |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 289,018 | m2 | |
| 172 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 173,4 | m2 | |
| 173 | Thi công lớp đá dăm lọc 1x2 | 16,7705 | m3 | |
| 174 | Thi công lớp đá dăm lọc 2x4 | 0,1811 | m3 | |
| 175 | Lắp vải địa kỹ thuật tại đầu ống thoát nước | 0,1811 | 100m2 | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,8955 | 100m | |
| 177 | Lắp lưới chắn bịt đầu ống thoát nước KT (10x10)cm | 199 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KHU B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3755 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2836 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 2,56 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 6,36 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 0,27 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 2,3526 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 5,179 | m3 | |
| 8 | Trải nilong chống mất nước bê tông | 0,4316 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 5,415 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3654 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0655 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4909 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6126 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2437 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4802 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | 0,12 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,036 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2353 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | 0,5415 | 100m2 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 2,3445 | m3 | |
| 22 | Lát bậc tam cấp gạch granite KT(300x600)mm | 6,122 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite chống trượt KT(600x600) | 36,6 | m2 | |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 2,102 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 4,926 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 5,7785 | m3 | |
| 27 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | 0,296 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0507 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3966 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1174 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7213 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5826 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4204 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6472 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5779 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0296 | 100m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 64,72 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 57,785 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 2,96 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 57,785 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 57,785 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 146,485 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,9455 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,539 | m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5832 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,809 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,5044 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,797 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,08 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2528 | m3 | |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,81 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT(300x600)mm | 133,88 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 33,447 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,985 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 6,45 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,985 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 106,2072 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 147,159 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,432 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,727 | m2 | |
| 64 | Cung cấp vách ngăn composite dày 12mm (VK+NC) | 44,43 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng khung nhôm | 6,258 | m2 | |
| 66 | Cung cấp lam nhôm thông gió | 6,258 | m2 | |
| 67 | Khung đỡ lavabo thép hộp []30x30x1,8 loại 5,2m (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 68 | Khung đỡ lavabo thép hộp []30x30x1,8 loại 3,6m (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 69 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | 9,02 | m2 | |
| 70 | Nắp hố thu nước khung thép V50x50x3, thanh chắn thép la dày 3mm (VL+NC) | 0,81 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6003 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | 0,366 | 100m2 | |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0739 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0323 | 100m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 1,3853 | m3 | |
| 76 | Lắp boder ngoài đá granite loại 1 KT(30x20)cm | 58,1 | m | |
| 77 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,055 | m3 | |
| 78 | Rải lớp ni lông lót | 9,06 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông nền M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 135,9 | m3 | |
| 80 | Cắt ron sân bê tông a=2x2(m) (VL+NC) | 906 | m2 | |
| 81 | Đắp đất màu trồng cây | 47,2 | 1m3 | |
| 82 | Trồng cỏ lá gừng | 0,472 | 100m2 | |
| 83 | Trồng cây Trúc quân tử cao 1,5m, đk 2cm | 60 | cây | |
| 84 | Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm | 5 | cây | |
| 85 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 65 | 1cây / 90 ngày | |
| 86 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | 0,472 | 100m2/ tháng | |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1681 | 100m3 | |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0759 | 100m3 | |
| 89 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 3,1523 | m3 | |
| 90 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,08 | m3 | |
| 91 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,409 | m3 | |
| 92 | Rải lớp ni lông lót | 19,36 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 193,6 | m3 | |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện đá quy cách phối trắng đen KT(600x300x18)mm | 1.936 | m2 | |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2752 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1406 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 5,162 | m3 | |
| 98 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,2736 | m3 | |
| 99 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,72 | m3 | |
| 100 | Rải lớp ni lông lót | 5,7 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 57 | m3 | |
| 102 | Công tác lát đá trang trí KT(300x600x18)mm bằng keo chuyên dụng | 166 | m2 | |
| 103 | Công tác lát đá KT(100x100x18)mm bằng keo chuyên dụng | 244 | m2 | |
| 104 | Láng sân tô đá rửa hạt lớn | 160 | m2 | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt tấm đá trang trí tạo lối đi KT(600x300x18)mm | 70 | tấm | |
| 106 | Đắp đất màu trồng cây | 14,73 | 1m3 | |
| 107 | Trồng hoa công viên cây mỏ két | 1,8 | 100 m2 | |
| 108 | Trồng cỏ lá gừng | 14,73 | 100m2 | |
| 109 | Trồng cây Cây sứ đại cao 1,5m, đk 10cm, hoa màu hồng | 8 | cây | |
| 110 | Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm | 14 | cây | |
| 111 | Trồng cây Dứa Nam Mỹ đường kính lá (40-50)cm | 6 | cây | |
| 112 | Trồng Cây phát tài núi cao 1,5m, đk 20cm | 1 | cây | |
| 113 | Trồng Cây dừa ghép cao 2m, đk 20cm | 15 | cây | |
| 114 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 44 | 1cây / 90 ngày | |
| 115 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | 16,53 | 100m2/ tháng | |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6481 | 100m3 | |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3553 | 100m3 | |
| 118 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | 14,0299 | m3 | |
| 119 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 18,4289 | m3 | |
| 120 | Xây bó nền bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,383 | m3 | |
| 121 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 156,65 | m3 | |
| 122 | Rải lớp ni lông lót | 15,665 | 100m2 | |
| 123 | Công tác lát đá trang trí KT(300x600x18)mm bằng keo chuyên dụng | 451 | m2 | |
| 124 | Công tác lát đá KT(100x100x18)mm bằng keo chuyên dụng | 356 | m2 | |
| 125 | Láng sân tô đá rửa hạt lớn | 137,5 | m2 | |
| 126 | Công tác lát đá lục giác cạnh 100mm dày 18mm | 622 | m2 | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt đá trang trí tạo lối đi KT(600x300x18)mm | 84 | tấm | |
| 128 | Đắp đất màu trồng cây | 8,53 | 1m3 | |
| 129 | Trồng hoa công viên cây mỏ két | 0,925 | 100 m2 | |
| 130 | Trồng cỏ lá gừng | 8,53 | 100m2 | |
| 131 | Trồng cây Cây sứ đại cao 1,5m, đk 10cm, hoa màu hồng | 6 | cây | |
| 132 | Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm | 24 | cây | |
| 133 | Trồng cây Dứa Nam Mỹ đường kính lá (40-50)cm | 6 | cây | |
| 134 | Trồng Cây phát tài núi cao 1,5m, đk 20cm | 1 | cây | |
| 135 | Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm | 13 | cây | |
| 136 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 50 | 1cây / 90 ngày | |
| 137 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, cây mỏ két, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | 9,455 | 100m2/ tháng | |
| 138 | Đắp đất màu trồng cây | 106,8 | 1m3 | |
| 139 | Trồng cỏ lá gừng | 10,68 | 100m2 | |
| 140 | Trồng cây Cây sứ đại cao 1,5m, đk 10cm, hoa màu hồng | 5 | cây | |
| 141 | Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm | 4 | cây | |
| 142 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 9 | 1cây / 90 ngày | |
| 143 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | 10,68 | 100m2/ tháng | |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9713 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5575 | 100m3 | |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 12,2178 | m3 | |
| 147 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | 6,942 | m3 | |
| 148 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | 34,5217 | m3 | |
| 149 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | 36,7723 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn thép tường | 2,2015 | 100m2 | |
| 151 | Ván khuôn thép móng | 0,6663 | 100m2 | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9391 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,689 | tấn | |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | 9,5262 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn thép dầm, giằng | 1,1431 | 100m2 | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4954 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7459 | tấn | |
| 158 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | 156,3517 | m3 | |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,5736 | m3 | |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 190,524 | m2 | |
| 161 | Thi công lớp đá dăm lọc 1x2 | 12,1817 | m3 | |
| 162 | Thi công lớp đá dăm lọc 2x4 | 4,6847 | m3 | |
| 163 | Lắp vải địa kỹ thuật tại đầu ống thoát nước | 0,1802 | 100m2 | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 1,216 | 100m | |
| 165 | Lắp lưới chắn bịt đầu ống thoát nước KT (10x10)cm | 198 | cái | |
| 166 | Đôn tròn (R8H: 0,4m*0,45m) bằng đá granite | 107 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 47,367 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 33,7325 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 18,6724 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | 967,45 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | 2,2623 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 2,2623 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ ổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | 2,2623 | 100m3/1km | |
| 8 | Lớp CPĐD loại 2 (Dmax=37,5) dày 22 cm, K=0.98 | 13,6931 | 100m3 | |
| 9 | Lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5) dày 18 cm, K=0.98 | 11,2034 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | 62,2413 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 62,2413 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | 62,2413 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 62,2413 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 14,8981 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 208,5731 | 100tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng Boder M200, đá 1x2, PCB40 | 16,13 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép lót móng boder | 0,5864 | 100m2 | |
| 18 | Láng nền boder dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 322,53 | m2 | |
| 19 | Lắp boder đá granite loại 1 KT(12/22x30)cm | 561,61 | m | |
| 20 | Lắp boder đá granite loại 1KT(10/12,5x30)cm | 4,8 | m | |
| 21 | Lắp boder chuyển tiếp đá granite loại 1 KT(10-12/12,5-22x30)cm | 4,8 | m | |
| 22 | Lắp boder đá granite loại 1 KT(12/10x30)cm tại cửa thu | 15,2 | m | |
| 23 | Lắp Tấm đá granite loại 1 KT(20x5)cm | 586,41 | m | |
| 24 | Bê tông lót móng gờ chặn M200, đá 1x2, PCB40 | 4,15 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng vỉa hè M200, đá 1x2, PCB40 | 117,44 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép lót móng gờ chặn | 0,554 | 100m2 | |
| 27 | Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 2.348,72 | m2 | |
| 28 | Lát gạch vỉa hè đá Granite mài bóng KT(30x60x3)cm bằng keo dán đá | 1.174,36 | m2 | |
| 29 | Lát gạch vỉa hè đá Granite không mài bóng KT(30x60x3)cm bằng keo dán đá | 1.174,36 | m2 | |
| 30 | Lắp gờ chắn vỉa hè tấm đá granite loại 1 KT (15x15)cm | 553,99 | m | |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 28,85 | m2 | |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | 130,68 | m2 | |
| 33 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo M150, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép móng trụ đỡ biển báo | 0,008 | 100m2 | |
| 35 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70cm | 1 | Cái | |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90cm dày 4mm, L=3m | 1 | Trụ | |
| 37 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 1 | bộ | |
| 38 | Bê tông lót móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB40 | 1,51 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép lót móng hố trồng cây | 0,1508 | 100m2 | |
| 40 | Lắp hố trồng cây tấm đá granite loại 1 KT(25x10)cm | 150,08 | m | |
| 41 | Trồng cây sao đen, KT bầu 0,7x0,7x0,7, ĐK thân TC=10cm, h>=3m | 29 | cây | |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 29 | cây/90 ngày | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=4m | 63 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=2m | 1 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m | 26 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m | 1 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 18,16 | m3 | |
| 6 | Bê tông gối cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | 18,8 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống >=50kg bằng máy | 127 | 1cấu kiện | |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 32,03 | m3 | |
| 9 | Bê tông mối nối ốp ống cống đá 1x2 M200 | 1,26 | m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 | 0,5761 | tấn | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 22,92 | m2 | |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối đỡ | 1,3462 | 100m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,511 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 54,48 | 1m3 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 10,9624 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,4161 | 100m3 | |
| 17 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 4,86 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 1,27 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 9,73 | m3 | |
| 20 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | 28,96 | m3 | |
| 21 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | 2,63 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | 3,6 | m3 | |
| 23 | Bê tông cửa thu đá 1x2 M250 | 1,94 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cấu kiện BTĐS Ø ≤ 10 | 0,3005 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cấu kiện BTĐS Ø ≤ 18 | 0,1124 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | 0,058 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤18mm | 0,1584 | tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga Ø ≤ 10 | 0,2234 | tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng thép hình viền đan | 0,94 | tấn | |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | 0,5179 | 100m2 | |
| 31 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | 2,7421 | 100m2 | |
| 32 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép xà mũ | 0,3648 | 100m2 | |
| 33 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | 0,0266 | 100m2 | |
| 34 | Cung cấp lươi chắn rác gang KT(70x20x5)cm | 19 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm | 5,32 | m2 | |
| 36 | Cung cấp bulong M10x120 | 38 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nhựa HDPE D200mm dày 14mm | 0,6 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước mặt đan uPVC D49mm | 0,03 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống >=50kg bằng máy | 42 | 1cấu kiện | |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 19 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,9091 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2934 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 24,086 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 69,4419 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 67,4176 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo đặt bàn + vòi rửa + bộ thoát | 22 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê khóa | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thanh treo đồ inox | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho lavabo | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho sen tắm | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT(6000x900)mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT(5900x900)mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT(4100x900)mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | 23 | cái | |
| 14 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D110mm (FCO) | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D90mm (FCO) | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 17 | Hộp đựng giấy lớn | 5 | cái | |
| 18 | Tay vịn cho người tàn tật | 1 | bộ | |
| 19 | Máy sấy tay tự động | 5 | cái | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6935 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2907 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | 1,794 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 3,216 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | 1,284 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | 0,408 | m3 | |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 7,828 | m3 | |
| 27 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | 1,308 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bể | 0,4009 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường bể | 0,5474 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp bể | 0,0947 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1638 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3056 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3498 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,091 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3995 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1028 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0978 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0928 | tấn | |
| 40 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | 11,8 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,6 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 59,4 | m2 | |
| 43 | Phụ gia sika R4 | 78,5738 | kg | |
| 44 | Cung cắp và lắp đặt tấm gang KT (800x800)mm | 3 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,03 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,19 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,12 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,16 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,33 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 2,19 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt van khóa PPR DN50mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van khóa PPR DN40mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van khóa PPR DN20mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D63mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D20mm | 127 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D63/50mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D50mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D50/40mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D50/20mm | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D40/32mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D40/20mm | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D32/20mm | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D25mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D25/20mm | 23 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D63/50mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D50/25mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20mm | 7 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 4,9mm | 1,97 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm | 0,24 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2,9mm | 0,66 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mm | 0,14 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 3,8mm | 0,14 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 2,9mm | 0,32 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt co 90 uPVC D114mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co 90 uPVC D90mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co 90 uPVC D60mm | 17 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co 45 uPVC D114mm | 44 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co 45 uPVC D90mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt co 45 uPVC D60mm | 29 | cái | |
| 87 | Lắp đặt nối giảm HDPE D50x40mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt nối giảm HDPE D40x20mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60mm | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60mm | 9 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê uPVC D60mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê HDPE D75mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê giảm HDPE D75/63mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê HDPE D63mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê giảm HDPE D63/50mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê HDPE D50mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê giảm HDPE D50/32mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê giảm HDPE D50/40mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê HDPE D40mm | 7 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê giảm HDPE D40/20mm | 23 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê giảm HDPE D32/20mm | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | 18 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Y uPVC D114/90mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Y uPVC D114/60mm | 34 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC D90/60mm | 13 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60mm | 2 | cái | |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D114mm | 2,11 | 100m | |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D90mm | 0,56 | 100m | |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D60mm | 0,86 | 100m | |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D49mm | 0,14 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt lavabo đặt bàn + vòi rửa + bộ thoát | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 2 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê khóa | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | 4 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt thanh treo đồ inox | 4 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho lavabo | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho sen tắm | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt gương soi KT:800x650mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi D60 | 10 | cái | |
| 124 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D110mm (FCO) | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D90mm (FCO) | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,04 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,05 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,48 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (PN10) bằng phương pháp hàn | 0,412 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt van khóa PPR DN32mm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt van khóa PPR DN20mm | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR DN32mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D40mm | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D25mm | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D20mm | 20 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D25/20mm | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D40/32mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D40/25mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D32/25mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D25/20mm | 5 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR ren ngoài D20mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR ren trong D20mm | 10 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 4,9mm | 0,45 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm dày 2,2mm | 0,15 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2,9mm | 0,174 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mm | 0,04 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt co 90 uPVC D114mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co 90 uPVC D90mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co 90 uPVC D75mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co 90 uPVC D60mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co 90 uPVC D49mm | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co 45 uPVC D114mm | 16 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co 45 uPVC D90mm | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co 45 uPVC D60mm | 15 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/49mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D114/75mm | 3 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/75mm | 3 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Tê uPVC D75mm | 5 | cái | |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3451 | 100m3 | |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1117 | 100m3 | |
| 171 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,6715 | m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 1,1224 | m3 | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | 5,301 | m3 | |
| 174 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | 0,9014 | m3 | |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | 0,0781 | tấn | |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0274 | 100m2 | |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,18 | m2 | |
| 178 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 0,3097 | m2 | |
| 179 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 180 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | 5 | 1cấu kiện | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm (10bar) | 6,69 | 100 m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (10bar) | 2,21 | 100 m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm (10bar) | 0,89 | 100 m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm (10bar) | 2,11 | 100 m | |
| 185 | Lắp đặt côn HDPE D40x20mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê HDPE D40mm | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê giảm HDPE D40x32mm | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê giảm HDPE D40x20mm | 23 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê HDPE D32mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê giảm HDPE D32x20mm | 5 | cái | |
| 191 | Lắp đặt co 90độ HDPE D40mm | 11 | cái | |
| 192 | Lắp đặt co 90độ HDPE D32mm | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co 90độ HDPE D25mm | 7 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co 90độ HDPE D20mm | 61 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co 45độ HDPE D40mm | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co 45độ HDPE D32mm | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt vòi nước rumine | 30 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt van nhựa DN15mm | 30 | cái | |
| 199 | Thử áp lực đường ống HDPE D40mm | 6,69 | 100m | |
| 200 | Thử áp lực đường ống HDPE D32mm | 2,21 | 100m | |
| 201 | Thử áp lực đường ống HDPE D25mm | 0,89 | 100m | |
| 202 | Thử áp lực đường ống HDPE D20mm | 2,11 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt hộp đồng hồ nước | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20mm | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều DN20mm | 2 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Y lọc DN20mm | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Mối nối mềm DN32mm | 4 | cái | |
| 208 | Lắp đặt nối thẳng DN20mm | 4 | cái | |
| 209 | Bơm hỏa tiễn 7m3/h@28mlH2O (P=1.47HP) | 1 | cái | |
| 210 | Bơm hỏa tiễn 6m3/h@28mlH2O (P=1HP) | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 212 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 2 | 1 bộ | |
| 213 | Tủ điều khiển máy bơm | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt van phao đồng DN20mm | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van nhựa DN32mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van nhựa DN25mm | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều DN32mm | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều DN20mm | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van xả khí D2mm | 2 | cái | |
| 220 | Khoan giếng lỗ khoan D200, sâu 15m+xây dựng thành giếng (VL+NC+MTC) (trọn bộ) | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3994 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3994 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 21,63 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,3072 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 1,4718 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A, 1,5kA | 75 | cái | |
| 7 | Bảng bakelit dày 3mm | 48 | bộ | |
| 8 | Domino 4P-20A | 48 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn STK cao 10m liền cần đơn, sơn phủ epoxy + đế gang | 21 | 1 cột | |
| 10 | Lắp dựng cột đèn STK cao 10m liền cần đôi, sơn phủ epoxy + đế gang | 27 | 1 cột | |
| 11 | Bộ đèn led 100W 220V | 75 | bộ | |
| 12 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng M24x900mm | 48 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x10mm2 | 2.071,3 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 19,753 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt dây CVV (2x2,5mm2) lên đèn | 900 | m | |
| 16 | Dây cáp tiếp địa đồng trần C10mm2 | 2.143,3 | m | |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc | 48 | cọc | |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 1.975,3 | m | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện 2 mặt kích thước 1200x800x400 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-22KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Contactor 3P-22A, AC coil 220V | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/off/mannual | 6 | cái | |
| 23 | Timer điện tử 24H, có pin lưu trữ | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn bup 10W | 1 | bộ | |
| 26 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 27 | Đầu cose đồng các cỡ | 6 | cái | |
| 28 | Dây cáp tiếp địa đồng trần C16mm2 | 10 | m | |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 8,9863 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8,9863 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV (4Cx35mm2) | 220 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CXV (4Cx16mm2) | 200 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CXV (4Cx10mm2) | 430 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV(4Cx4mm2) | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | 2,2 | 100 m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 8 | 100 m | |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần C10mm2 | 430 | m | |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần C16mm2 | 400 | m | |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kA | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-22kA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-22kA | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 20A-22kA | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB 3P 16A-10kA | 10 | cái | |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc | 7 | cọc | |
| 45 | Đầu cose đồng các cỡ | 6 | cái | |
| 46 | Dây cáp tiếp địa đồng trần C16mm2 | 10 | m | |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,64 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,64 | 100m3 | |
| 49 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 800 | m | |
| 50 | Đồng hồ điện 3pha + đấu nối nguồn điện | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2m 2x18W 220V | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1,2m 1x18W 220V | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đèn led ốp trần 7W 220V | 41 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 3P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 2P-10A-10kA | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp + mặt 1,3;4 | 11 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | 5 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 46 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây CXV (4x6mm2) | 10 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | 10 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 0,1 | 100 m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | 25 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | 200 | m | |
| 71 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 72 | Măng xông nối ống D16 | 80 | cái | |
| 73 | Tủ điện tổng 500x400x200 | 1 | 1 tủ | |
| 74 | Lắp đèn led ốp trần 7W 220V | 16 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 3P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 2P-10A-10kA | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp + mặt 1,2;3;4 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | 5 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 16 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 5 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây CXV (4x6mm2) | 120 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | 120 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 1,2 | 100 m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | 40 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | 50 | m | |
| 91 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 92 | Măng xông nối ống D16 | 10 | cái | |
| 93 | Tủ điện tổng 500x400x200 | 1 | 1 tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.820437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Các hợp đồng (công trình) được xét tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Trong hợp đồng có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, Cấp thoát nước, Điện chiếu sáng và cây xanh); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh)). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 2 | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp III) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục cấp thoát nước)) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục điện chiếu sáng) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (Trong công trình có tối thiểu hạng mục Đường bê tông nhựa) trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật) trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (0,8 m3 – 1,25 m3) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 5 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Đầm bánh thép tự hành | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | . | 1 |
| 9 | Máy rải (bê tông nhựa) | ≥ 130cv | 1 |
| 10 | Máy rải (cấp phối đá dăm) | ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | . | 1 |
| 12 | Máy nén khí | . | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 16 | Cần trục bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 17 | Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) | chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 18 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 5 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 21 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 22 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 3 |
| 23 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 24 | Máy bơm nước | ≥ 5 cv | 2 |
| 25 | Máy toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi