Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình (trừ thiết bị hệ thống nước sạch)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình (trừ thiết bị hệ thống nước sạch) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:10:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,622,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Trường hợp 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 15.130.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.570.000.000 VND.- Trường hợp 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 13.560.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.570.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 15.130.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 15.130.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 13.560.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.570.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 23-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 24-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình (trừ thiết bị hệ thống nước sạch) Trường mẫu giáo Hội An điểm chính (ấp Thị 1) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ; KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN; KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6759 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTƯLT fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,51 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTLT ƯLT fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 471 | mối nối |
| 5 | BT đầu cọc, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9692 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản neo thép cọc với móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Gia công thép bản neo thép cọc với móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3678 | tấn |
| 8 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4018 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, lót giằng móng, lót đà trệt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,0088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2409 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,3212 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3463 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1213 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5644 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,7568 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3534 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,363 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9463 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5304 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1292 | tấn |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2841 | 100m3 |
| 23 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4333 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,3327 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6978 | tấn |
| 27 | Láng nền, sàn ram dốc + lăn gai, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,9318 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8194 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài HVS dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,438 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,438 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,04 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0445 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,7741 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8617 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8748 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5759 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,093 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,982 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu 1+ 2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9234 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,214 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9025 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,9964 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,509 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7365 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7547 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,0443 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0344 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7763 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1158 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,9927 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, BTC, lanh tô, GBC, OV, ..., chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1152 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7518 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8941 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,918 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa đi (cấu tạo: Khung nhôm hệ 1000 + kính dày 5 ly + blamri nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,15 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi blamri nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ lùa (cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm, phụ kiện: bản lề - ron cao su - khóa sò hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284,58 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhôm bật (cửa sổ bật, khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm, phụ kiện: bản lề - ron cao su) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện: ron cao su) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 413,64 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 413,64 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can inox ram dốc (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,77 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can inox cầu thang (theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7216 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,739 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can hành lang thép hộp + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 333,39 | m2 |
| 67 | SX xà gồ thép []40x80x1,8 mạ kẽm a800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9096 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9096 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3596 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt máng xối inox 304 phẳng d2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,3502 | mét |
| 71 | Lắp đặt diềm mái tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145 | mét |
| 72 | SXLĐ đà trần thép []30x60x1,4 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8037 | tấn |
| 73 | SXLĐ găng trần thép []20x20x1,2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8628 | tấn |
| 74 | Nẹp nhôm U sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 380,1 | Mét |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.057,98 | m2 |
| 76 | Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5 + thép tấm d2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6185 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,1419 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,9712 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,2159 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,5065 | m3 |
| 82 | Đóng lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.503,9296 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,1457 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 323,352 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.778,312 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.793,4885 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.281,1488 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 920,1748 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.068,9926 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 757,564 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.807,232 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,328 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,04 | m2 |
| 94 | Chống thấm khu vs theo qui trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,72 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 661,52 | m |
| 96 | Trát lanh tô, đan lavabo, bổ trụ cửa, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.187,9234 | m2 |
| 97 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.855,9115 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.740,7504 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.596,6619 | m2 |
| 100 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.278,7113 | m2 |
| 101 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.402,7396 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.681,4509 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,044 | m2 |
| 104 | Lát gạch granite 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,78 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.441,524 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn khu vs gạch - Tiết diện gạch granite 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199,68 | m2 |
| 107 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,84 | m2 |
| 108 | Nẹp nhôm V25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6994 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống pvc Ø34 dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống pvc Ø27 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,76 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống pvc Ø21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống pvc Ø42 dày 2,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống pvc Ø60 dày 2,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống pvc Ø90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,22 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống pvc Ø114 dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống pvc Ø200 dày 11,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co 90º PVC Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 90º PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 90º PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 90º PVC Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90º PVC Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 90º PVC Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 90º PVC Ø200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 90º PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê 90º PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê 90º PVC Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê 90º PVC Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 135º PVC Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 135º PVC Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 135º PVC Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 135º PVC Ø90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 135º PVC Ø114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt co chuyển Ø21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 135 | Lắp đặt co chuyển Ø42/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt Van khóa Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Van khóa Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van phao Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện (trẻ em) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Phễu thu inox D150 (khu vs) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | cái |
| 149 | Máy bơm 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Tủ điền khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 3P - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Ampe kế 100V + công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Vol kế 500V + công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt máy biến dòng MCT (100/5A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 700x500x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | hộp |
| 166 | Lắp đặt Đèn led tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 0,6m - 1x9W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W và hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 29W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W gắn nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99 | bộ |
| 173 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 248 | m |
| 180 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 830 | m |
| 181 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 780 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 183 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 740 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 185 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.400 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.020 | m |
| 188 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc vít, kẹp, giá đỡ, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 191 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 192 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 193 | Kẹp bắt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Bơm động cơ xăng hoặc díesel, Q=81m3/h, H=47,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 195 | Lắp đặt Bơm điện, Q=81m3/h, H=47,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 196 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 197 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: 1 cuộn vòi DN50-20M, Lăng phun DN50 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| 198 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: 2 cuộn vòi DN65-20M, 2 Lăng phun DN65+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,38 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 204 | Lắp đặt lúp bê giữ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 206 | Khớp nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van tổng, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van hồi nước, ĐK 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 211 | Phụ kiện lắp đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 212 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110mm dày 6,6mm, PN=10Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 100 m |
| 215 | Lắp đặt trụ cứu hoả bộ quốc phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 216 | Máy bơm 2HP bơm vào bể nước ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 219 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 220 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 5 còi |
| 221 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 222 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 223 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x3,5w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 224 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (exit) - 5,5W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 225 | Lắp đặt CV/FR-2,5mm2 - cấp nguồn TT. báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 226 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn EXIT, EMERGENCY | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 630 | m |
| 227 | Lắp đặt CV/FR-1,0mm2 - cho đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.152 | m |
| 228 | Lắp đặt CV/FR-1,5mm2 - cho chuông, còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 229 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 231 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 232 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 233 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 234 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 235 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 236 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kính bảo vệ Rp=73,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt trụ đỡ kim ống STK mạ 2 mặt đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 239 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 240 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Mối hàn |
| 241 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 242 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 243 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 244 | Tăng đơ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt cáp neo chằng 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | 1m2 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 248 | Đắp cát hố tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 249 | Bốc xếp lên phương tiện cát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 822,1388 | m3 |
| 250 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,2139 | 10m³/1km |
| 251 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 680,2157 | m3 |
| 252 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,0216 | 10m³/1km |
| 253 | Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 508,4186 | tấn |
| 254 | Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 508,4186 | tấn |
| 255 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,8419 | 10 tấn/1km |
| 256 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132,3708 | tấn |
| 257 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132,3708 | tấn |
| 258 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,2371 | 10 tấn/1km |
| 259 | Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,2677 | tấn |
| 260 | Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,2677 | tấn |
| 261 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,5268 | 10 tấn/1km |
| 262 | Bốc xếp cọc BTLT fi 300 bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 763,133 | tấn |
| 263 | Bốc xếp cọc BTLT fi 300 bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 763,133 | tấn |
| 264 | Vận chuyển cọc BTLT fi 300 bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,3133 | 10 tấn/1km |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT, TƯỜNG CHẮN + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ , NHÀ XE GIÁO VIÊN, BỀ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1702 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,6096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2496 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8467 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT 120x120mm, L=4,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,16 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1907 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9207 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,5746 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8901 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,63 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3195 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3218 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1311 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4976 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9442 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6721 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9057 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,0611 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2475 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 282,8896 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,895 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,96 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,44 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,855 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 265,295 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào khung lưói thép B40 (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,656 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi song sắt (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 176,536 | 1m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt chữ inox màu trắng ''HỘI AN'' chữ cao 350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt chữ inox màu trắng ''TRƯỜNG MẪU GIÁO'' chữ cao 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chữ inox màu trắng ''ĐIỂM CHÍNH - ẤP THỊ 1'' chữ cao 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chữ inox màu trắng chữ cao 50mm toàn bộ trên bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Ốp cột gạch ceramic 50x200mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng trụ BTDƯL 100x100, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cấu kiện |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt dây kẽm gai Đk=3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257,64 | m |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,644 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0216 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0828 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,97 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0537 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2302 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1126 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6915 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,292 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,116 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,34 | m2 |
| 58 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,92 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,34 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,12 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,46 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,78 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,78 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,4 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch đất nung 50x230mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,75 | m2 |
| 70 | Lát gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | m2 |
| 71 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,676 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 74 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,2 | m |
| 76 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 12x12x1.2, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,05 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi lambri 2 mặt, khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | M2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250 + khung xương chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0928 | Tấn |
| 81 | Sản xuất và lắp đặt cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt la ti thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0729 | tấn |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt thép fi 06 neo vào đà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0018 | Tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 modoule) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 87 | Lắp đèn HQ đơn 1,2m - 1x28w kiểu Batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường 75w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cấm điện đôi, 3 chấu 15A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc ba một chiều, 10A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống điện cứng đk= 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Mét |
| 92 | Lắp đặt ống điện cứng đk= 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Mét |
| 93 | Kéo rải dây cáp 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Mét |
| 94 | Kéo rải dây cáp 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Mét |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ELCB 2P-16A/30ma | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3873 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1359 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0354 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | tấn |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4271 | m3 |
| 106 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox, L=9.0m (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lát đá granit, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,13 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 114 | Đóng cọc đá 100x100 bằng máy đào 0,5m3, L=1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,255 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,593 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0483 | tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0549 | Tấn |
| 120 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,2 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1039 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0876 | m3 |
| 124 | Xoa nền lăn gai tạo nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5 | m2 |
| 125 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4087 | 100m2 |
| 126 | Gia công và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1292 | Tấn |
| 127 | Gia công và lắp đặt cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0618 | tấn |
| 128 | Gia công và lắp đặt cột thép ống STK fi 90 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2232 | Tấn |
| 129 | Gia công và lắp đặt cột thép ống STK fi 60 dày 2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | Tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6897 | 1m2 |
| 131 | Lắp đặt Bulon fi 16, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6647 | 100m2 |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4657 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4886 | 100m3 |
| 135 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,056 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,176 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6869 | tấn |
| 138 | Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, L=5,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9 | 100m |
| 139 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4234 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,978 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,4048 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,927 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8032 | tấn |
| 146 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0168 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | tấn |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,416 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0996 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8608 | tấn |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,4 | m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,848 | m2 |
| 156 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,2 | m2 |
| 157 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,76 | M2 |
| 159 | Quét hỗn hộp + nước + Flinkote chống thấm 1lít/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,208 | m2 |
| 160 | Quét flinkote chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,208 | m2 |
| 161 | Lắp dựng thang inox bể nước (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9472 | m2 |
| 162 | Gia công và lắp đặt thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0031 | tấn |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt nắp thép thăm bể (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp dựng băng cản mạch ngừng SIKA WATERBAR GREY | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,6 | m |
| 165 | Lắp đặt van phao nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 166 | Gia công và lắp dựng thép STK fi 60, D 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0455 | Tấn |
| 167 | Gia công và lắp dựng thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0236 | tấn |
| 168 | Lắp dựng Bulon M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Bộ |
| 169 | Lắp dựng Bulon fi 16, L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Bộ |
| 170 | Gia công và lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 (vách) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,079 | tấn |
| 171 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0396 | tấn |
| 172 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0612 | tấn |
| 173 | Lợp mái tole sóng vuông màu, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng vách tole sóng vuông màu, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,78 | m2 |
| 175 | Cung cấp và lắp dựng lam gió thép (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m2 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,31 | m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,575 | m3 |
| 179 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa đi khung sắt tole Pano (kể cả bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm, chốt gài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 181 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m-2x28W, máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đơn một chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống ruột gà Đk 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 100m |
| 184 | Lắp đặt dây cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 185 | Lắp đặt dây cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,785 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7475 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,85 | m2 |
| 191 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,092 | 100m2 |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,6 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0637 | tấn |
| 195 | Nhân công xoa phẳng mặt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.029 | m2 |
| 196 | Lát gạch xi măng con sâu 225x112,5x60, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | m2 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất trộn phân hữu cơ trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 199 | Trồng cỏ + hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.389,04 | m2/lần |
| 200 | Trồng cây phượng chu vi gốc >=30 cm, cao 4.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100 cây |
| 201 | Trồng cây điệp vàng chu vi gốc >=30 cm, cao 4.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 cây |
| 202 | Trồng cây sao đen chu vi gốc >=30 cm, cao 4.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100 cây |
| 203 | Tưới nước cỏ+ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8904 | 100m2/ lần |
| 204 | Tưới nước cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,07 | 100 cây/ lần |
| 205 | Đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 206 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống PVC đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống PVC đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 210 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt co PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt co 135 PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt chuyển PVC, ĐK 34/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5359 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5209 | 100m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 219 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,28 | m2 |
| 222 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9456 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6485 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7695 | m3 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,056 | m3 |
| 226 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6468 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3441 | tấn |
| 228 | Sản xuất lắp dựng thép bản 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5737 | tấn |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,232 | m2 |
| 230 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198 | cấu kiện |
| 231 | Lắp đặt cống BT đúc sẵn Đk 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | đoạn ống |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,328 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266,64 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 187,76 | m2 |
| 235 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m3 |
| 236 | Ván khuôn cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,107 | tấn |
| 238 | Đóng cọc BTCT 120x120mm, L=2.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 239 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT: 700x500x250mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 240 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-30kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0+500v) + công tắc chọn áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng (0-100A) + công tắc chọn dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 246 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt dây cáp LV-ABC-4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 248 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 249 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | m |
| 250 | Lắp đặt ống HDPE Đk 50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 251 | Lắp đặt ống HDPE Đk 45/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | m |
| 253 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện lắp đặt đường dây cấp điện trên không từ trạm biến áp về nhà bảo vệ (móc treo cáp, kẹp ngừng cáp.....) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ |
| 256 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng tròn côn cao 6m, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cột |
| 257 | Lắp dựng cần đèn đơn cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cần đèn |
| 258 | Lắp đặt bộ đèn led 150W, IP 67 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 259 | Lắp đặt dây cáp CXV 2Cx4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100 m |
| 261 | Lắp đặt dây cáp CVV 2Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 262 | Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 263 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 264 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 265 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 266 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | m3 |
| 267 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2736 | m3 |
| 268 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0061 | tấn |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt bulon neo Fi 16, L=0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 271 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 272 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt relay thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt các MCB 2P-20A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt các MCB 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt các DOMINO 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x300x150 (chiếu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 278 | Lắp đặt khởi động từ 2P-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt SWITCH 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 280 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 281 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1427 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,857 | 100m3 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100m |
| 284 | Bọc vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 285 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 286 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,3424 | 100m3 |
| 287 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 265,5638 | m3 |
| 288 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 333,1604 | m3 |
| 289 | Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,6535 | tấn |
| 290 | Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,6535 | tấn |
| 291 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8735 | tấn |
| 292 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8735 | tấn |
| 293 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,9511 | tấn |
| 294 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,9511 | tấn |
| 295 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,0314 | tấn |
| 296 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,0314 | tấn |
| 297 | Bốc xếp cống BTLT bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7605 | tấn |
| 298 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5564 | 10m³/1km |
| 299 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,316 | 10m³/1km |
| 300 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0654 | 10 tấn/1km |
| 301 | V/C gạch ốp lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2211 | 10 tấn/1km |
| 302 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1031 | 10 tấn/1km |
| 303 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1031 | 10 tấn/1km |
| 304 | V/C cấu kiện bê tông, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2761 | 10 tấn/1km |
| C | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 5 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn làm việc 1.4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 11 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn làm việc + ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giường inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tủ thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ hồ sơ y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cân sức khỏe + thước đo chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Pence cong không mấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bàn, ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Bộ bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 04 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bàn để máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Máy vi tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 28 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 30 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 20 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Hệ thồng âm thanh (loại loa kéo di động) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Bục thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Tủ đựng đồ cá nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 41 | Giường tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bục sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Hệ thống phông màn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Kính múa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 45 | Gióng múa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 46 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Hệ thồng âm thanh (loại loa kéo di động) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Trang phục múa các loại (01 bộ gồm quần + áo hoặc váy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Trang phục múa con giống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Tủ đựng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Bộ đồ chơi khung thành bóng đá, bóng rổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 55 | Thú ném | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Con |
| 56 | Thang leo đu tay vách núi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Thảm thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 58 | Cầu thăng bằng dao động có tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Giá ném trúng đích (hình các con vật) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 60 | Ván dốc thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Bộ đi cà kheo cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Bộ |
| 62 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Tủ đựng đồ dùng dạy và học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Bảng phấn từ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Hệ thống âm thanh di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 67 | Bàn ghế học sinh loại 02 chổ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Cái |
| 68 | Thiết bị dạy học tối thiểu theo thông tư của Bộ GDĐT hiện hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 74 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 75 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 82 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 83 | Thùng đựng nước có vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Đàn organ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 88 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 89 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 90 | Vòng thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Gậy thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 94 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 95 | Xắc xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 96 | Trống da | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 98 | Bóng nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Quả |
| 99 | Bóng to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Quả |
| 100 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 101 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 102 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 103 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 104 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 105 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 106 | Giấy màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | túi |
| 107 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Hàng rào lắp ghép lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Túi |
| 112 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Túi |
| 113 | Tháp dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tờ |
| 114 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 115 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Con |
| 116 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 117 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Bộ xếp hình trên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 119 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 120 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Thùng |
| 121 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 123 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 124 | Bộ động vật biển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 125 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 127 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 128 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 129 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 130 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 131 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 133 | Con rối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 134 | Bộ hình học phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Túi |
| 135 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Tranh các con vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 139 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 140 | Hộp thả hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 141 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 142 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Bảng con | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Cái |
| 145 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 147 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | Hộp |
| 148 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 149 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 150 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 152 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Tờ |
| 153 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 154 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 155 | Súng bắn keo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 156 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 157 | Lịch của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 164 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 165 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 166 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 167 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 168 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 169 | Phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Cái |
| 170 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 171 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 172 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 173 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 174 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 175 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Cái |
| 176 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 177 | Thùng đựng nước có vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 178 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 179 | Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 180 | Đàn organ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 181 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 182 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Cái |
| 183 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 184 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 185 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 186 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 187 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 188 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 189 | Gậy thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 190 | Bộ chun học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Cái |
| 191 | Ghế băng thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 192 | Bục bật sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 193 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Kg |
| 194 | Các khối hình học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 195 | Bộ xâu dây tạo hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Hộp |
| 196 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 197 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 198 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Cái |
| 199 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Hộp |
| 200 | Giấy màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Túi |
| 201 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 202 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 203 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 204 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 205 | Tháp dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 206 | Lô tô dinh dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Bộ |
| 207 | Bộ luồn hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 208 | Bộ lắp ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 209 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Con |
| 210 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Con |
| 211 | Bộ đồ chơi gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 212 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 213 | Bộ tranh cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 214 | Bộ ghép hình hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 215 | Bộ lắp ráp nút tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 216 | Hàng rào nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 217 | Bộ xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 218 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 219 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 220 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 221 | Bộ lắp ráp xe lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 222 | Bộ động vật biển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 223 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 224 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 225 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 226 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 227 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 228 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 229 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 230 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 231 | Cân thăng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 232 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 233 | Đồng hồ lắp ráp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 234 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 235 | Bộ hình phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Túi |
| 236 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Túi |
| 237 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 238 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 239 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 240 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 241 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 242 | Bộ sa bàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 243 | Lô tô động vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 244 | Lô tô thực vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 245 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 246 | Lô tô đồ vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Bộ |
| 247 | Tranh số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Tờ |
| 248 | Đomino học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 249 | Bộ chữ số và số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 250 | Lô tô hình và số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | Bộ |
| 251 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 252 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 253 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 254 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 255 | Lịch của bé | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 256 | Bộ chữ và số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Bộ |
| 257 | Bộ trang phục Công an | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 258 | Bộ trang phục Bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 259 | Bộ trang phục Bác sỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 260 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 261 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 262 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Thùng |
| 263 | Con rối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 264 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 265 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | Hộp |
| 266 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | Hộp |
| 267 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Cái |
| 268 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Cái |
| 269 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 270 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | Tờ |
| 271 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | Tờ |
| 272 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 273 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 274 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 275 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 276 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 277 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 278 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 279 | Bập bênh thiên nga lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 280 | Bập bênh long thuyền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 281 | Thú nhún lò xo (con voi, vịt, cá heo, ngựa, thỏ . ..) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 282 | Đu quay 4 chỗ ghế gấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 283 | Đu quay mâm 5 con thú có dù | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 284 | Cầu trượt hai máng song song | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 285 | Thang leo tứ diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 286 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 287 | Xích đu thuyền rồng 9 chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 288 | Xích đu 3 con giống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 289 | Giá phơi khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 290 | Cốc uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 291 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 292 | Bình ủ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 293 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 294 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 295 | Phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | Cái |
| 296 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 297 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 298 | Thùng đựng nước có vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 299 | Xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 300 | Chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 301 | Bàn cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | Cái |
| 302 | Ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 303 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 304 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 305 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 306 | Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 307 | Đàn organ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 308 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 309 | Mô hình hàm răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 310 | Vòng thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 311 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 312 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 313 | Xắc xô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 314 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 315 | Gậy thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 316 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 317 | Bóng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | Quả |
| 318 | Đồ chơi Bowling | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 319 | Dây thừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 320 | Nguyên liệu để đan tết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | kg |
| 321 | Kéo thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 322 | Kéo văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 323 | Bút chì đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Cái |
| 324 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Hộp |
| 325 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 326 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 327 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 328 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 329 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 330 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 331 | Bộ xếp hình xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 332 | Bộ luồn hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 333 | Bộ lắp ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 334 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 335 | Bộ sa bàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 336 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 337 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 338 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 339 | Bộ côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 340 | Cân chia vạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 341 | Nam châm thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 342 | Kính lúp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 343 | Phễu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 344 | Bể chơi với cát và nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 345 | Ghép nút lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 346 | Bộ ghép hình hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 347 | Bảng chun học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 348 | Đồng hồ học số, học hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 349 | Bàn tính học đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 350 | Bộ làm quen với toán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 351 | Bộ hình khối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 352 | Bộ nhận biết hình phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | Túi |
| 353 | Bộ que tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 354 | Lô tô động vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 355 | Lô tô thực vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 356 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 357 | Lô tô đồ vật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 358 | Domino chữ cái và số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Hộp |
| 359 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 360 | Bộ chữ cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 361 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 362 | Lịch của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 363 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 364 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 365 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 366 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 367 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 368 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 369 | Bộ dụng cụ lao động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Bộ |
| 370 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 371 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 372 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 373 | Bộ trang phục nấu ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 374 | Búp bê bé trai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Con |
| 375 | Búp bê bé gái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Con |
| 376 | Bộ trang phục công an | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 377 | Doanh trại bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 378 | Bộ trang phục bộ đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 379 | Bộ trang phục công nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 380 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 381 | Bộ trang phục bác sỹ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 382 | Gạch xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Thùng |
| 383 | Bộ xếp hình xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 384 | Hàng rào lắp ghép lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Túi |
| 385 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 386 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | hộp |
| 387 | Màu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | Hộp |
| 388 | Bút lông cỡ to | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 389 | Bút lông cỡ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 390 | Dập ghim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 391 | Bìa các màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | Tờ |
| 392 | Giấy trắng A0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | Tờ |
| 393 | Kẹp sắt các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 394 | Dập lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 395 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 396 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 397 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 398 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 399 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 400 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 401 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 402 | Tủ lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 403 | Hệ thống bếp ga tập thể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 404 | Bếp ga 1 họng lò dùng nấu chảo công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 405 | Bếp ga 2 họng lò | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 406 | Dàn cấp gas | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 407 | Chụp thông gió lọc mỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 408 | Bảng formica trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| 409 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 410 | Máy giặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 411 | Bàn chia thức ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 412 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 413 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 414 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 415 | Cối xay thịt loại lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 416 | Nồi nấu món mặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 417 | Nồi nấu canh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 418 | Nồi nấu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 419 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 420 | Nồi chia thức ăn các lớp lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 421 | Thố đựng trái cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | Cái |
| 422 | Chén | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | Cái |
| 423 | Muỗng ăn cơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | Cái |
| 424 | Ca uống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | Cái |
| 425 | Khay ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | Cái |
| 426 | Cân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 427 | Thớt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 428 | Giá để dao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 429 | Kệ phơi nồi 3 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 430 | Máy nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 431 | Bồn chứa nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 432 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện hệ thống nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 433 | Máy xay sinh tố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 434 | Bàn ăn + ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Bộ |
| 435 | Thực phẩm: Các kệ để thực phẩm khô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| D | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Trường hợp 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 15.130.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.570.000.000 VND.- Trường hợp 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 13.560.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.570.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 15.130.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 15.130.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 13.560.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.570.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép >= 150 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Cần trục | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 8 | Ô tô tải thùng | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 9 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 21 | Máy vận thăng | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 22 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 1500 |
| 23 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 2000 |
| 24 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi