Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,096,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.918.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 10.742.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.918.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 12.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 10.742.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.918.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 21-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học C Nhơn Mỹ điểm chính (Nhơn Hiệp) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6525 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,7875 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9534 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,9319 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1581 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1581 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,0875 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8354 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,664 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3194 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7961 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0664 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,464 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,901 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5709 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2875 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0555 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6156 | tấn |
| 25 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2188 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,6322 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6299 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0809 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4045 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8015 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,58 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,14 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5682 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7775 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3038 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5105 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7794 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2055 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5835 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6126 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,126 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1285 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3622 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,7756 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3268 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8194 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4185 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,0131 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7798 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0073 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5098 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,2484 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5621 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,037 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8062 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5971 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3672 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7668 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8062 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,528 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,974 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3523 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7864 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,0981 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,7918 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 692,5899 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 803,0962 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,865 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199,6552 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,73 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,97 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 413,1388 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 486,2928 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,52 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 239,6 | m |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,54 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,87 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,76 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 642,54 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,365 | m2 |
| 85 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5696 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột bên ngoài - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,84 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột bên trong - Tiết diện 250x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 434,44 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,0682 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,24 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi kính, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,76 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,48 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ bật khung kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,7723 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8324 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,4816 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng khung lam nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,84 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9621 | tấn |
| 101 | Gia công găng dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4655 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4966 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2452 | 100m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 349,553 | m2 |
| 105 | Lắp đặt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,251 | 100m |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 692,5899 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 803,0962 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 648,9678 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 801,284 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 692,5899 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.604,3803 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132,98 | m2 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,28 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led tròn 7w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led tròn 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha CB 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha CB 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha CB 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp + mặt 1thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC, 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 665 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt van ren D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC D 90-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 163 | Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng cvv 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van 1 chiều D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cuộn dây + lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 176 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1799 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,7991 | 10m³/1km |
| 183 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3923 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,9232 | 10m³/1km |
| 185 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,9908 | 1000v |
| 186 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,9908 | 1000v |
| 187 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6991 | 10 tấn/1km |
| 188 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7989 | 1000v |
| 189 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7989 | 1000v |
| 190 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5799 | 10 tấn/1km |
| 191 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,8844 | tấn |
| 192 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,8844 | tấn |
| 193 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2884 | 10 tấn/1km |
| 194 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,4183 | tấn |
| 195 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,4183 | tấn |
| 196 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5418 | 10 tấn/1km |
| B | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP + KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7272 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,391 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215,865 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,786 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,3574 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7441 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7441 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,985 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,952 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,147 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,3689 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,242 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,1042 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1102 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6509 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,475 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0913 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,018 | tấn |
| 24 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5265 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,1991 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1577 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0508 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9344 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1989 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4885 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8115 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,58 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,554 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4443 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,256 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3478 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6938 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6259 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3097 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4131 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0702 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,798 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4607 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1301 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0437 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,147 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9312 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9448 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5395 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1629 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8788 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8037 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,151 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,523 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0329 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8457 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8062 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5971 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8869 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0736 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,662 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,663 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,152 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,466 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,0979 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,9916 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,6971 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,9764 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 925,2309 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.062,4525 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168,98 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,603 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148,72 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 187,25 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 667,58 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 512,7736 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,08 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 296,76 | m |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,848 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,78 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,28 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,72 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.319,302 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,2 | m2 |
| 88 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5696 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột bên ngoài - Tiết diện gạch 250x400 vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,372 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột bên trong - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 580,812 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,678 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,6 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,52 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,68 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,44 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ bật kính, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,2 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,45 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,3663 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8324 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 312,9514 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng khung lam nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,44 | m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1759 | tấn |
| 105 | Gia công găng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0941 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0818 | tấn |
| 107 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2789 | 100m2 |
| 108 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 462,016 | m2 |
| 109 | Lắp đặt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,992 | 100m |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 828,8589 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.062,4525 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 808,8736 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.105,513 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.637,7325 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.167,9655 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,123 | m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,484 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led tròn 7w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha CB 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha CB 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha CB 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp + mặt 03 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp + mặt 06 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | hộp |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 850 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 142 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC 90-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 166 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 169 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng cvv 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 176 | Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống chống rung - đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 1chiều D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 2 chiều D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 1 chiều D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cuộn dây + lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 187 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt lọc y D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt luppe D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ngàm B | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa tay gạt D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 80m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 198 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 200 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 201 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 202 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 203 | Kẹp tăng đơ + bát neo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 207 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1604 | 100m3 |
| 208 | Trung chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,616 | 10m³/1km |
| 209 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8821 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4882 | 10m³/1km |
| 211 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,4262 | 1000v |
| 212 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,4262 | 1000v |
| 213 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,529 | 10 tấn/1km |
| 214 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,577 | 1000v |
| 215 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,577 | 1000v |
| 216 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8577 | 10 tấn/1km |
| 217 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 223,5152 | tấn |
| 218 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 223,5152 | tấn |
| 219 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,3515 | 10 tấn/1km |
| 220 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,6718 | tấn |
| 221 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,6718 | tấn |
| 222 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4672 | 10 tấn/1km |
| C | CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH HOC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 377,5988 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 365,3864 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.044,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 986,9175 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 454,665 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch KN đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6977 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,808 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.044,74 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 986,9175 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 454,665 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.499,405 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 986,9175 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m2 |
| 15 | Chà rữa mái ngói 22v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 521,56 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2563 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần tấm nhựa B250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 334,04 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,805 | tấn |
| 19 | Gia công thép treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0408 | tấn |
| 20 | Thi công trần bằng tole sóng vuông dày 0,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 334,04 | m2 |
| 21 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7313 | m2 |
| 22 | Mài lại lớp đá mài tay vịn hành lan, cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,2533 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 471,1263 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 471,1263 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,118 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TT |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 760 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,15 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,15 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,59 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,65 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,78 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,78 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,41 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ tấm trần nhựa B250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,74 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2173 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,41 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,41 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,59 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,65 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,24 | m2 |
| 66 | Mài lại lớp đá mài tay vịn hành lan, cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,105 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2311 | tấn |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,74 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2173 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7844 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 77 | Lắp công tắc báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 84 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bình CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt tủ họng PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cuộn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 94 | Trang bị thoát hiểm (búa, kiềm động lực, thang dây, cưa tay, xà beng,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| D | KHỐI PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7574 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0545 | 100m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 314,424 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,359 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5727 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4898 | m3 |
| 8 | Đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,28 | 100m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4377 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2075 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5408 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0433 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6128 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0831 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4483 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0815 | tấn |
| 19 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4701 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,647 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2337 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0442 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6167 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,544 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,114 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2702 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3933 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6322 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,313 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,288 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,89 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,81 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3056 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,644 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,64 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,28 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 380,958 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,81 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,2256 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 496,1836 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,81 | m2 |
| 46 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1215 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1215 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,55 | m2 |
| 52 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5 | m2 |
| 53 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,5295 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,5295 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,0295 | 1m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0296 | tấn |
| 58 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 359,96 | m2 |
| 59 | Bảng tên trường chữ inox mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91 | chữ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | 100m2 |
| 71 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9828 | tấn |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,6 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | 10m |
| 74 | Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông >=1h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.120 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,264 | m3 |
| 79 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,188 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 212,56 | m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2498 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 85 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7678 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt chuyển nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 100 | Đào mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6412 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6412 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,29 | 100 m |
| 103 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 cột |
| 104 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 105 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 108 | Kéo rải dây điện đôi mạch động lực, loại dây CXV/DSTA 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | m |
| 109 | Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện chống cháy đế âm mặt nhựa chứa 8-12 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0017 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0021 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0131 | tấn |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2036 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6126 | m3 |
| 127 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7207 | m2 |
| 128 | Gia công lắp đặt cột cờ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trụ |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0666 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 131 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9551 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0606 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 137 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,664 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0524 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0122 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0661 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0337 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1339 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3804 | tấn |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,312 | m3 |
| 147 | Tạo phẳng nền sau khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,4 | m2 |
| 148 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,24 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | 1m2 |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6385 | tấn |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3442 | tấn |
| 154 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6385 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3442 | tấn |
| 156 | Lắp đặt bulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,111 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8852 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7676 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 166 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,624 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0873 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0204 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1101 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0537 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2096 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6057 | tấn |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,48 | m3 |
| 176 | Tạo phẳng nền sau khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | m2 |
| 177 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,148 | 100m2 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,84 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | 1m2 |
| 181 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1137 | tấn |
| 182 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5432 | tấn |
| 183 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1137 | tấn |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5432 | tấn |
| 185 | Lắp đặt bulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | bộ |
| 186 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0824 | 100m2 |
| 187 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,1214 | m3 |
| 188 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8121 | 10m³/1km |
| 189 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,526 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,9526 | 10m³/1km |
| 191 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,9912 | tấn |
| 192 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,9912 | tấn |
| 193 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3991 | 10 tấn/1km |
| 194 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7849 | tấn |
| 195 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7849 | tấn |
| 196 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2785 | 10 tấn/1km |
| 197 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,3046 | 1000v |
| 198 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,3046 | 1000v |
| 199 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6693 | 10 tấn/1km |
| 200 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0792 | 1000v |
| 201 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0792 | 1000v |
| 202 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0079 | 10 tấn/1km |
| 203 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5259 | tấn |
| 204 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5259 | tấn |
| 205 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3526 | 10 tấn/1km |
| E | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lọc nước uống học đường: 4 vòi nước tinh khiết (100l/h), bao gồm: - Chi phí thi công đường điện, nước: Ống nước, dây điện..., vật tư phụ với khoảng cách đến máy là 30m: 01 máy. - Chi phí xét nghiệm 26 chi tiêu nước uống theo tiêu chuẩn QCVN 6-1: 2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc 1,4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) loại 02 thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (01 bàn + 04 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 6 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn làm việc 1,4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) loại 02 thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (01 bàn + 04 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 12 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn làm việc 1,2m (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 18 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tượng |
| 22 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bục thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Bộ |
| 25 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222 | Bộ |
| 26 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 27 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 28 | Smart Ti vi ≥ 55 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 29 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Bộ |
| 30 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Smart Ti vi ≥ 55 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Hệ thống âm thanh di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 35 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 36 | Thanh phách học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cặp |
| 37 | Song loan học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 38 | Trống nhỏ học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 39 | Triangle (tam giác chuông) học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 40 | Tambourine (trống lục lạc) học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 41 | Chuông học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 42 | Castanets học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 43 | Maracas học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cặp |
| 44 | Bảng trưng bày sản phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Đàn Organ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | Bộ |
| 46 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Smart Ti vi ≥ 55 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Hệ thống âm thanh di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 51 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 52 | Bảng vẽ cá nhân học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 53 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 54 | Bục đặt mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 55 | Các hình khối cơ bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bút lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Bộ |
| 57 | Bảng pha màu (Palet) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 58 | Xô đựng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 59 | Tạp dề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 60 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Bộ |
| 61 | Màu goát (Gouache colour) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Bộ |
| 62 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Hộp |
| 63 | Kẹp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Hộp |
| 64 | Bảng trưng bày sản phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Smart Ti vi ≥ 55 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Hệ thống âm thanh di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 70 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 71 | Bộ thực hành vai trò của ánh sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 72 | Bộ TN giãn nở vì nhiệt của chất lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 73 | Bộ TN không khí cần cho sự cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 74 | Bộ mẫu tơ sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Bộ lắp ráp mạch điện đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 76 | Bộ dụng cụ khoa học lớp 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 77 | Smart Ti vi ≥ 65 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Bảng đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Bàn vi tính (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 81 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Cái |
| 82 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Bộ lưu điện cho máy chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Máy tính học viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 86 | Máy tính giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Hệ điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Bản |
| 88 | Máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 89 | Hệ thống mạng LAN – Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 90 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Máy hút bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Phần mềm tin học văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Phần mềm duyệt web | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Phần mềm diệt virus | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Phần mềm tìm kiếm thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Phần mềm đồ họa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Phần mềm lập trình trực quan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bảng phấn từ mặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Smart Ti vi ≥ 55 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Hệ thống âm thanh di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| 107 | Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 108 | Bàn làm việc 1,2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Bàn đọc sách cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 110 | Ghế ngồi đọc sách giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 111 | Bàn đọc sách cho học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 112 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Cái |
| 113 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 114 | Tủ thư viện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 115 | Kệ sách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 116 | Kệ trưng bày theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 117 | Giá để báo, tạp chí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 118 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tấm |
| 119 | Bảng thông tin thư mục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 120 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 121 | Bản đồ Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 122 | Bản đồ tỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 123 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 124 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 125 | Bàn để máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 126 | Smart Ti vi ≥ 60 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 128 | Bàn làm việc 1,2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Giá treo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 134 | Kệ để thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 135 | Bàn làm việc 1,2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 137 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 139 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tượng |
| 140 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Hệ thống âm thanh di động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Bàn tư vấn + 04 ghế đầu trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 144 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 145 | Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Bảng ký hiệu chữ nổi, chữ Cái ngón tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 147 | Bàn họp hội trường (loại 4 chỗ) + 4 ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 148 | Smart Ti vi ≥ 60 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Hệ thống âm thanh (hội trường) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Bục thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 153 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Giường inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 155 | Tủ thuốc và thiết bị Y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 156 | Tủ hồ sơ y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 159 | Cân sức khỏe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 160 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 161 | Tai nghe nhịp tim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 162 | Máy đo huyết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 163 | Bộ khám răng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Kệ để thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 165 | Tủ để thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 166 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Tủ treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 168 | Giường tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| F | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.918.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 10.742.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.918.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 12.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 10.742.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.918.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép >= 150 tấn | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Cần trục | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 7 | Ô tô tải thùng | Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt, uống thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 19 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 1500 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 2000 |
| 21 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 22 | Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm | Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi