Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220951097-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220927256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 19:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,096,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.918.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 10.742.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.918.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 12.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 10.742.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.918.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc, lực ép >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uống thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1500
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
21-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Trường tiểu học C Nhơn Mỹ điểm chính (Nhơn Hiệp)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thoại Hà, địa chỉ: Số 2, 4 đường Mai Hắc Đế, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3933999. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Giám định và Thẩm định tài sản Việt Nam - Chi nhánh Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 21 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Tân Thành, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8534100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5689100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6525100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,7875m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9534tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,9319tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1581tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1581tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,0875100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1101 mối nối
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,41m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8354100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,664m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3194m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7961tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0664100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,464m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,901tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5709tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6853100m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2875m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0555tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6156tấn
25Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2188100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1144100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,6322m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6299tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0809tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4045m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8015m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,58m2
33Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,14m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5682100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7775m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3038m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5105tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7794tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2055tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5835tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6126100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,126m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4008tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1285tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3622100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,7756m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3268tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8194tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4185100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,0131m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7798tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0073tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5098100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,2484m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5621tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,037tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8062100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5971m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V921 cấu kiện
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3672m3
61Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7668m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8062m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,528m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,974m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,3523m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7864m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,0981m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,7918m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V692,5899m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V803,0962m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,865m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V199,6552m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,73m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,97m2
75Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V413,1388m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V486,2928m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,52m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V239,6m
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,54m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,87m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,76m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V642,54m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,365m2
85Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5696m2
86Ốp tường trụ, cột bên ngoài - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,84m2
87Ốp tường trụ, cột bên trong - Tiết diện 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V434,44m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,0682m2
89Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,241m2
90Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
91Lắp dựng cửa đi kính, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,76m2
92Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,48m2
93Lắp dựng cửa sổ bật khung kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m2
95Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
96Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,7723m2
97Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,8324m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V173,48161m2
99Lắp dựng khung lam nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,84m2
100Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9621tấn
101Gia công găng dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4655tấn
102Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4966tấn
103Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2452100m2
104Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,553m2
105Lắp đặt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,251100m
106Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V692,5899m2
107Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V803,0962m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V648,9678m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V801,284m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V692,5899m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.604,3803m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,98m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,28100m2
114Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
117Lắp đặt đèn led tròn 7wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
118Lắp đặt đèn led tròn 12wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
119Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
121Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
122Lắp đặt các automat 2 pha MCB 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
123Lắp đặt các automat 2 pha CB 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
124Lắp đặt các automat 2 pha CB 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
125Lắp đặt các automat 2 pha CB 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
126Lắp đặt hộp + mặt 1thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20hộp
127Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
128Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36hộp
129Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC, 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
130Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
131Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
132Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V665m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
135Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
136Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
138Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
141Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
142Lắp đặt van ren D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
143Lắp đặt van ren D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
150Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
151Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
152Lắp đặt co nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
153Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
154Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC D 27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
157Lắp đặt co nhựa PVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
158Lắp đặt co nhựa PVC D 90-60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
159Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
160Lắp đặt công tắc báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
161Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
162Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
163Lắp đặt đèn báo sự cố mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
164Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
165Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
166Lắp đặt bình chữa cháy ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
167Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
168Lắp đặt dây dẫn cáp đồng cvv 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V280m
169Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
170Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
171Lắp đặt van 1 chiều D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
172Lắp đặt cuộn dây + lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
173Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
175Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
176Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
177Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
178Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
179Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
180Lắp đặt họng chờ cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
181Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1799100m3
182Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,799110m³/1km
183Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3923100m3
184Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,923210m³/1km
185Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,99081000v
186Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,99081000v
187Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,699110 tấn/1km
188Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,79891000v
189Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,79891000v
190Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,579910 tấn/1km
191Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,8844tấn
192Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,8844tấn
193Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,288410 tấn/1km
194Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,4183tấn
195Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,4183tấn
196Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,541810 tấn/1km
B KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP + KHỐI PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0908100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7272100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,391100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V215,865m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,786tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,3574tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7441tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7441tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,985100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1641 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,952m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,147m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4428100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,3689m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,242tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8925100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,1042m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1102tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6509tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,475m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0913tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,018tấn
24Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5265100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1144100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,1991m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1577tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0508tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9344100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1989m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4885m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8115m3
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,58m2
34Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,554m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4443100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,256m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3478m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6938tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6259tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3097tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4131tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0702100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,798m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4607tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1301tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0437100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,147m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9312tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9448tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5395100m2
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1629m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8788tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8037tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,151100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,523m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0329tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8457tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8062100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5971m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8869tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1161 cấu kiện
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0736m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,662m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,663m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,152m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,466m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,0979m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,9916m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,6971m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,9764m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V925,2309m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.062,4525m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V168,98m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,603m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V148,72m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V187,25m2
77Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V667,58m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V512,7736m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,08m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V296,76m
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,848m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,78m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,28m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,72m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.319,302m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,2m2
88Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5696m2
89Ốp tường trụ, cột bên ngoài - Tiết diện gạch 250x400 vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,372m2
90Ốp tường trụ, cột bên trong - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V580,812m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,678m2
92Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,61m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,52m2
94Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,68m2
95Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,44m2
96Lắp dựng cửa sổ bật kính, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,2m2
97Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m2
98Lắp dựng vách khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
99Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,45m2
100Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,3663m2
101Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,8324m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V312,95141m2
103Lắp dựng khung lam nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,44m2
104Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1759tấn
105Gia công găng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0941tấn
106Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0818tấn
107Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2789100m2
108Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V462,016m2
109Lắp đặt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,992100m
110Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V828,8589m2
111Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.062,4525m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V808,8736m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.105,513m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.637,7325m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.167,9655m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,123m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,484100m2
118Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
121Lắp đặt đèn led tròn 7wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
122Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cái
124Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 200ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
125Lắp đặt các automat 2 pha MCB 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
126Lắp đặt các automat 2 pha CB 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
127Lắp đặt các automat 2 pha CB 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
128Lắp đặt các automat 2 pha CB 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
129Lắp đặt hộp + mặt 03 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40hộp
130Lắp đặt hộp + mặt 06 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17hộp
131Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23hộp
132Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
133Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
134Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V850m
135Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
138Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
139Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
140Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
141Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
142Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
145Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
146Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
152Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
153Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
154Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
155Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
156Lắp đặt co nhựa PVC 27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
157Lắp đặt co nhựa PVC 90-34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
163Lắp đặt van ren D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
164Lắp đặt van ren D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
165Lắp đặt đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27bộ
166Lắp đặt công tắc báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
167Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
168Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
169Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
170Lắp đặt đèn báo sự cố mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
171Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
172Lắp đặt bình chữa cháy ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
173Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
174Lắp đặt dây dẫn cáp đồng cvv 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V420m
175Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
176Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
177Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
178Lắp đặt tủ chữa cháy + van chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
179Lắp đặt ống chống rung - đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
180Lắp đặt van 1chiều D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
181Lắp đặt van 2 chiều D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
182Lắp đặt van 1 chiều D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
183Lắp đặt cuộn dây + lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
184Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
185Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
186Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
187Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
188Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
189Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
190Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
191Lắp đặt lọc y D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
192Lắp đặt luppe D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
193Lắp đặt họng chờ cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
194Lắp đặt ngàm BTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
195Lắp đặt van khóa tay gạt D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
196Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
197Lắp đặt kim thu sét bán kính 80mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
198Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
199Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
200Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
201Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
202Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
203Kẹp tăng đơ + bát neoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
204Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2115100m3
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2115100m3
207Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1604100m3
208Trung chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,61610m³/1km
209Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8821100m3
210Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,488210m³/1km
211Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,42621000v
212Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,42621000v
213Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,52910 tấn/1km
214Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5771000v
215Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5771000v
216Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,857710 tấn/1km
217Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223,5152tấn
218Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223,5152tấn
219Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,351510 tấn/1km
220Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,6718tấn
221Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,6718tấn
222Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,467210 tấn/1km
C CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH HOC SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V377,5988m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V365,3864m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.044,74m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V986,9175m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V454,665m2
6Xây tường bằng gạch KN đặc nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6977m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0158100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,808m3
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.044,74m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V986,9175m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V454,665m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.499,405m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V986,9175m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m2
15Chà rữa mái ngói 22v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V521,56m2
16Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2563100m2
17Tháo dỡ trần tấm nhựa B250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V334,04m2
18Gia công, lắp dựng dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,805tấn
19Gia công thép treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0408tấn
20Thi công trần bằng tole sóng vuông dày 0,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V334,04m2
21Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7313m2
22Mài lại lớp đá mài tay vịn hành lan, cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,2533m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V471,1263m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V471,12631m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,118100m2
26Tháo dỡ điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
29Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
30Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
31Lắp đặt các automat 2 pha 150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
34Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132cái
36Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
37Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
39Lắp đặt hộp + mặt 3 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77cái
40Lắp đặt hộp + mặt 6 thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
41Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V760m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
47Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,15m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,15m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,8m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,59m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,65m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,78m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,78m2
56Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,41m2
57Tháo dỡ tấm trần nhựa B250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,74m2
58Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2173m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,41m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,41m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,8m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,59m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,65m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,8m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,24m2
66Mài lại lớp đá mài tay vịn hành lan, cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,105m2
67Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2311tấn
68Thi công trần bằng tấm nhựa B250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,74m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2173100m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7844100m2
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
75Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp đặt đầu báo khói ionTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
77Lắp công tắc báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
78Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
79Lắp đặt trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
80Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
81Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
84Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
85Lắp đặt Bình CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
86Lắp đặt Bình chữa cháy ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
87Lắp đặt tủ họng PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
88Lắp đặt cuộn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m
91Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
92Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
93Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
94Trang bị thoát hiểm (búa, kiềm động lực, thang dây, cưa tay, xà beng,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
D KHỐI PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7574100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0545100m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V314,424m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,359100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5727100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0141100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4898m3
8Đóng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,28100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4377m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0498100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2075tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5408m3
13Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0433tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6128100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0831tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4483tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0815tấn
19LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4701tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,647tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2337tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0442tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6167100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2243100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,114m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2702100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3933m3
30Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6322m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,313m3
32Xây cột, trụ bằng gạch KN đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,288m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,89m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,81m2
36Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,3056m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,644m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,64m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,28m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2m
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V380,958m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,81m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,2256m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V496,1836m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,81m2
46Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
48Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1215tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1215tấn
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2184100m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,55m2
52Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5m2
53Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,5295m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5m2
55Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,5295m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,02951m2
57Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0296tấn
58Gia công hàng rào lưói thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V359,96m2
59Bảng tên trường chữ inox mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91chữ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
65Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
66Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
69Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2100m2
71LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9828tấn
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,6m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1210m
74Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông >=1hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.120m2
75Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9985100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,535100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,264m3
79Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11100m2
80Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,188m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V212,56m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2498m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1749100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1481 cấu kiện
85LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7678tấn
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
89Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
92Lắp đặt chuyển nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
93Lắp đặt công tơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0309100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0206100m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1056100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
100Đào mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6412100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6412100m3
102Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,29100 m
103Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 cột
104Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 cần đèn
105Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
107Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
108Kéo rải dây điện đôi mạch động lực, loại dây CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134m
109Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
110Lắp đặt các automat 2 pha 150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
111Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
113Lắp đặt tủ điện chống cháy đế âm mặt nhựa chứa 8-12 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0279100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0017m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
119Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152100m2
120Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0021tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0131tấn
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2036m3
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
126Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6126m3
127Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7207m2
128Gia công lắp đặt cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,06661m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0804100m3
131Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9551m3
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0324100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0606m3
136Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1122100m2
137Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1664100m2
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,664m3
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0524tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0122tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0661tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0337tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1339tấn
145Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3804tấn
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,312m3
147Tạo phẳng nền sau khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,4m2
148Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,728100m2
149Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,24m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V301m2
152Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6385tấn
153Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3442tấn
154Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6385tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3442tấn
156Lắp đặt bulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
157Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6864100m2
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1111m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1341100m3
160Đóng cọc BTCT bằng máy đào chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192100m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8852m3
163Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054100m2
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7676m3
165Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,187100m2
166Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m3
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2624100m2
168Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0873tấn
170Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0204tấn
171Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1101tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0537tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2096tấn
174Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6057tấn
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,48m3
176Tạo phẳng nền sau khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106m2
177Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,148100m2
178Xây tường thẳng bằng gạch KN đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m3
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,84m2
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501m2
181Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1137tấn
182Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5432tấn
183Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1137tấn
184Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5432tấn
185Lắp đặt bulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80bộ
186Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0824100m2
187Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,1214m3
188Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,812110m³/1km
189Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,526m3
190Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,952610m³/1km
191Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,9912tấn
192Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,9912tấn
193Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,399110 tấn/1km
194Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7849tấn
195Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7849tấn
196Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,278510 tấn/1km
197Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,30461000v
198Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,30461000v
199Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,669310 tấn/1km
200Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07921000v
201Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07921000v
202Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007910 tấn/1km
203Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5259tấn
204Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5259tấn
205Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,352610 tấn/1km
E CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy lọc nước uống học đường: 4 vòi nước tinh khiết (100l/h), bao gồm: - Chi phí thi công đường điện, nước: Ống nước, dây điện..., vật tư phụ với khoảng cách đến máy là 30m: 01 máy. - Chi phí xét nghiệm 26 chi tiêu nước uống theo tiêu chuẩn QCVN 6-1: 2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
2Bàn làm việc 1,4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) loại 02 thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
3Bàn tiếp khách hình bầu dục (01 bàn + 04 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
4Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
5Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
6Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
7Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
8Bàn làm việc 1,4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) loại 02 thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
9Bàn tiếp khách hình bầu dục (01 bàn + 04 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
10Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
11Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
12Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
13Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
14Bàn làm việc 1,2m (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
15Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
16Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
17Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tấm
18Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
19Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
20Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
21Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tượng
22Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
23Bục thuyết trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
24Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Bộ
25Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V222Bộ
26Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
27Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
28Smart Ti vi ≥ 55 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
29Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Bộ
30Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
31Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
32Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
33Smart Ti vi ≥ 55 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
34Hệ thống âm thanh di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
35Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
36Thanh phách học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cặp
37Song loan học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
38Trống nhỏ học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
39Triangle (tam giác chuông) học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
40Tambourine (trống lục lạc) học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
41Chuông học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
42Castanets học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
43Maracas học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cặp
44Bảng trưng bày sản phẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
45Đàn OrganTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Bộ
46Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
47Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
48Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
49Smart Ti vi ≥ 55 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
50Hệ thống âm thanh di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
51Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
52Bảng vẽ cá nhân học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
53Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
54Bục đặt mẫuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
55Các hình khối cơ bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
56Bút lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Bộ
57Bảng pha màu (Palet)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
58Xô đựng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
59Tạp dềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
60Bộ công cụ thực hành với đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Bộ
61Màu goát (Gouache colour)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Bộ
62Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Hộp
63Kẹp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Hộp
64Bảng trưng bày sản phẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
65Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
66Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
67Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
68Smart Ti vi ≥ 55 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
69Hệ thống âm thanh di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
70Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
71Bộ thực hành vai trò của ánh sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
72Bộ TN giãn nở vì nhiệt của chất lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
73Bộ TN không khí cần cho sự cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
74Bộ mẫu tơ sợiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
75Bộ lắp ráp mạch điện đơn giảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
76Bộ dụng cụ khoa học lớp 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
77Smart Ti vi ≥ 65 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
78Bảng đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
79Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
80Bàn vi tính (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
81Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Cái
82Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
83Bộ lưu điện cho máy chủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
84Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
85Máy tính học viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
86Máy tính giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
87Hệ điều hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Bản
88Máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
89Hệ thống mạng LAN – InternetTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Phòng
90Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
91Máy hút bụiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
92Phần mềm tin học văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
93Phần mềm duyệt webTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
94Phần mềm diệt virusTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
95Phần mềm tìm kiếm thông tinTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
96Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
97Phần mềm luyện tập gõ bàn phímTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
98Phần mềm đồ họaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
99Phần mềm lập trình trực quanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
100Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
101Máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
102Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
103Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
104Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
105Smart Ti vi ≥ 55 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
106Hệ thống âm thanh di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
107Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ IV) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
108Bàn làm việc 1,2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
109Bàn đọc sách cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
110Ghế ngồi đọc sách giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
111Bàn đọc sách cho học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
112Ghế ngồi đọc sách học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Cái
113Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
114Tủ thư việnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
115Kệ sáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
116Kệ trưng bày theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
117Giá để báo, tạp chíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
118Bảng hướng dẫn sử dụng mục lụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tấm
119Bảng thông tin thư mụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
120Bảng nội quyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
121Bản đồ Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
122Bản đồ tỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
123Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
124Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
125Bàn để máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
126Smart Ti vi ≥ 60 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
127Bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
128Bàn làm việc 1,2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
129Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
130Giá treo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
131Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
132Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
133Tủ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
134Kệ để thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
135Bàn làm việc 1,2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
136Tủ trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
137Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
138Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
139Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tượng
140Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
141Hệ thống âm thanh di độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
142Bàn tư vấn + 04 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
143Tủ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
144Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
145Bảng viết, dùi viết cho học sinh khiếm thịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
146Bảng ký hiệu chữ nổi, chữ Cái ngón tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
147Bàn họp hội trường (loại 4 chỗ) + 4 ghếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
148Smart Ti vi ≥ 60 inchesTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
149Hệ thống âm thanh (hội trường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
150Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
151Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
152Bục thuyết trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
153Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
154Giường inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
155Tủ thuốc và thiết bị Y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
156Tủ hồ sơ y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
157Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
158Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
159Cân sức khỏeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
160Nhiệt kế đo thân nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
161Tai nghe nhịp timTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
162Máy đo huyết ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
163Bộ khám răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
164Kệ để thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
165Tủ để thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
166Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
167Tủ treo quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
168Giường tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
F Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.918.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 10.742.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.918.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 12.660.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 12.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 10.742.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.918.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 1 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.55
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
4 Máy ép cọc, lực ép >= 150 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Cần trục Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
7 Ô tô tải thùng Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy cắt, uống thép Hoạt động tốt3
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
17 Máy hàn Hoạt động tốt3
18 Máy vận thăng Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
19 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt1500
20 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt2000
21 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
22 Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm Hoạt động tốt Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có chức năng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->