Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942922-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,017,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn, đi qua 4 thôn Liên Minh, Minh Long, Lạc Long, Đại Hòa 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3.029,2058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 16,447 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 168,2892 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 33,4536 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 27,5442 | 100m3 |
| 6 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 14,3166 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường (đào đất KTH), đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 18,3118 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường (đào cấp), đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 8,6797 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường (đào khuôn đường), đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 41,183 | 100m3 |
| 10 | Cày xới nền đường | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 167,6976 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn khuôn đường | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 167,6976 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất tận dụng và đất mua về) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 46,3155 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 126,1782 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2,2133 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,4352 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0878 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,6923 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 305,969 | 10m |
| 19 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3.059,69 | m |
| 20 | Cắt khe co | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 447,439 | 10m |
| 21 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 4.474,39 | m |
| 22 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 406,59 | m |
| 23 | Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,6099 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,475 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,045 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0516 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 28 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 6,555 | m2 |
| 29 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,1475 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 31 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,216 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 7,1743 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 22,1494 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 4,2084 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 9,306 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 30,174 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 6,9795 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,5008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1616 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 57,387 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2,7534 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 570,8953 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,5076 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| D | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 18,4146 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 18,4146 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,9759 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 9 | cột |
| 6 | Di chuyển hòm công tơ | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 30 | hòm |
| 7 | Lấy lại độ võng dây toàn tuyến | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1 | 1 tuyến |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 81,95 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 141,442 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 18,3118 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,1757 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 8,3814 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau đào phá) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 14,3166 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 44,1855 | 100m3 |
| F | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3 | 100m2 |
| G | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,6885 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3891 | m3 |
| 4 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 68,85 | m |
| 5 | Sơn cọc rào ATGT | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 17,2951 | m2 |
| 6 | Dây nhựa phản quang | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Gia công Barier (thép hộp) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT: 25x120cm | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 120 | công |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 81,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 7,3124 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 10,6801 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 4,2638 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1.085 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 19,536 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1.085 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 67,54 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,5183 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 8,7712 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 323,89 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1.472,22 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 177,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,2892 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 140,05 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III (95% KL) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 14,9864 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 4,5638 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 6,31 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,7967 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,6402 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,2894 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 64 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,5144 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 64 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 7,59 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,4155 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,0928 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 44,38 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 185,94 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 23,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột (móng hố ga) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,7077 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 15,6 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,6374 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3499 | 100m3 |
| I | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 0.6 x 0.6 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 5,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,7447 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 20 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,2144 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m, đoạn cống dài 1,0m | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 20 | đoạn cống |
| 7 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 12,04 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường đầu chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng tường, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,97 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2,34 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3956 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 1.2 x 1.2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 8,29 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,7731 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 11 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,9896 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1,2x1,2m, đoạn cống dài 1,0m | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 11 | đoạn cống |
| 7 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,08 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 13,44 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường đầu chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng tường, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,49 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 4,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,84 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 6,9952 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,8308 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,5882 | 100m3 |
| K | CỐNG TRÒN BTCT D500 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0619 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,6073 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 17 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,5952 | 10 tấn/1km |
| 6 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,02 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 5,02 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 17 | đoạn ống |
| 9 | Đổ bê tông tường đầu chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng tường, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,76 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 4,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,02 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3734 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1691 | 100m3 |
| L | CỐNG TRÒN BTCT D800 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0611 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1659 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1584 | 10 tấn/1km |
| 6 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3 | đoạn ống |
| 9 | Đổ bê tông tường đầu chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng tường, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0661 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,71 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,019 | 100m3 |
| M | CỐNG TRÒN BTCT D400 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0061 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0576 | 10 tấn/1km |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,31 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 2 | đoạn ống |
| 8 | Đổ bê tông tường đầu chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng tường, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0425 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,49 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,05 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| N | ĐOẠN RÃNH CẢI TẠO (THAY TẤM ĐAN + ĐỔ LẠI GIẰNG RÃNH) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,2456 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,2896 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 18 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,7776 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 18 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 1,01 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,0817 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 29,28 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 34,17 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,2589 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,2446 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau đào phá) | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 0,3417 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu HSTK, HSMT | 3,8452 | 100m3 |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi