Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920913-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220237558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:27:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,909,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.610.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 8.826.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.610.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.436.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 8.826.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.610.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1500
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
22-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
23-Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và thiết bị
Trường mẫu giáo An Thạnh Trung điểm chính (An Lạc)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Song Tiến, địa chỉ: Số 8/4 khóm 1, thị trấn Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0985 262979. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Giám định và Thẩm định tài sản Việt Nam - Chi nhánh Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 21 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Tân Thành, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HCQT + NUÔI DƯỠNG & CHĂM SÓC TRẺ + PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,448100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4827100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V252,7165m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,819m3
5Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép 150T- Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,68100m
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2761 mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,9837m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,3126m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,5752m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,299m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9125m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7881100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7075100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,587tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,462tấn
16Rải nilong làm lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3493100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181 cấu kiện
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,707m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,89m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9983100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,834m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4834100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,8048m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0699100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,068m3
26VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2116100m2
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,344m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,992100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,156m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6848m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4856100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V451 cấu kiện
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1438tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0101tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3008tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7822tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,175tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,694tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,235tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1017tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2174tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,303tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,773tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,907tấn
46LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,543tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,716tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4685m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2047m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2205m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,686m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,824m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,966m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,6026m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,646m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,177m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,844m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,501m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,388m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5015m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0493m3
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0546tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6482tấn
64Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0392100m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,78m2
66Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,25m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,395m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V889,76m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,48m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.526,84m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,35m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V448,34m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.084,558m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,4m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131,24m
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131,24m
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,7m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,72m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V738,24m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,7575m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,606m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,72m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,2m2
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.532,896m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.039,24m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.526,84m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V235,798m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.800,648m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.275,038m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.327,488m2
93Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V691,52m2
94Lắp dựng ống inox fi 76 x 1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V257,8M
95Lắp dựng ống inox fi 60 x 1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,8M
96Lắp dựng ống inox fi 27 x 1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,9M
97Lắp đặt nắp chụp ống inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V352cái
98Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,52m2
99Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,4m2
100Lắp đặt bộ hít chống va đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62cái
101Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44m2
102Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m2
103Lắp dựng khung bảo vệ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V219,43m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,681m2
105Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m2
106Lắp đặt nẹp nhôm khe nhiệt (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,6m
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,224100m2
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90bộ
110Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
111Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
112Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
115Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.020m
116Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.250m
117Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V340m
118Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
119Lắp đặt dây đơn 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V350m
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
127Lắp đặt hộp mặt 1 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
128Lắp đặt hộp mặt 2 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
129Lắp đặt hộp mặt 3 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
130Lắp đặt hộp mặt 4 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
131Lắp đặt hộp mặt 5 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
132Lắp đặt máy bơm nước 350WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
133Lắp đặt ổn áp 20KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
134Lắp đặt tủ điện kim loại 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
135Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
136Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
138Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
139Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
140Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
141Lắp đặt vòi xả inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
143Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
144Lắp đặt van nhựa fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
145Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
146Lắp đặt ống PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
147Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
148Lắp đặt ống PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
149Lắp đặt ống PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
150Lắp đặt ống PVC fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
151Lắp đặt co PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
152Lắp đặt co PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
153Lắp đặt co PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
154Lắp đặt co PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
155Lắp đặt co PVC fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
156Lắp đặt tê PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
157Lắp đặt tê PVC fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
158Lắp đặt tê PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
159Lắp đặt chuyển PVC 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
160Lắp đặt chuyển PVC 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
161Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6241100m3
162Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0354100m3
163Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,0641tấn
164Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,0641tấn
165Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1381 cấu kiện
166Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1381 cấu kiện
167Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,50611000v
168Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,50611000v
169Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,7581tấn
170Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,7581tấn
171Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V173,0037tấn
172Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V173,0037tấn
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4186100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,67541m3
3Đóng cọc BTCT 150x150, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,58100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0206100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,712m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,01m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1995tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,132100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4738tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1688m3
14Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7358100m2
15Rải nyon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1924100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,356m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1848tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3653tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3994100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,434m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0924100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1705tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7797tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4357tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7837m3
26Ván khuôn thép sàn mái, sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7294100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,132m3
28Ván khuôn thép lanh tô, giằng bệ cửa, bổ trụ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4666100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0632tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1534tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4995m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,5185m3
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6207tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6111tấn
35Lợp mái tôn màu sóng vuông D0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3855100m2
36Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,26m2
37Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8m2
38Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,99m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,1m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,98m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,74m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,08m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,86m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,99m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V184,1m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,98m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V246,08m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,99m2
52Thi công trần bằng trần nhựa 600x600, khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,86m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,8m
54Căng lưới mắt cáo chống nứt tường (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8329100m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
58Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
59Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
61Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 2,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
62Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
63Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
64Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
65Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
66Lắp đặt hộp mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Lắp đặt hộp mặt 5 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt van khóa fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
74Lắp đặt co PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
75Lắp đặt co PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
76Lắp đặt co PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
77Lắp đặt tê PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
78Lắp đặt tê PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,5876m3
80Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2673m3
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6997tấn
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6997tấn
83Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9983tấn
84Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9983tấn
85Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8899tấn
86Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8899tấn
87Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,258810m³/1km
88Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,726710m³/1km
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,370810 tấn/1km
90Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,199110 tấn/1km
91Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,58910 tấn/1km
92Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,399810 tấn/1km
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0946100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0631100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3871m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0403tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0387tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0895tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2123tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,176tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0895tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2123tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,176tấn
14Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5846100m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9451m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0322100m2
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7755m3
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7584m3
20Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5826tấn
21Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5826tấn
22Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4816tấn
23Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4816tấn
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8069100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,89251m3
3Đóng cọc BTCT 120x120, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,485100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2046100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,352m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,676m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9684m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6069tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,608100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5679m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4001tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5872tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,758m3
14Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7196100m2
15Rải nylon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,535100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,192m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,417tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1192100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5664m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2896100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0543tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1263m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0577tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2008tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,265100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,703m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,441m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,082m3
31Lắp dựng cửa cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,16m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,64m2
33Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
34Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,025m2
35Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,69m2
36Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,025m2
37Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,69m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x190, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,55m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x230, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,84m2
40Công tác tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V176,8751m2
42Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,452m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V688,06m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,74m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V688,06m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,192m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V868,252m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,2m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,84m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8m
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,079tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,079tấn
53Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192100m2
54Thi công trần bằng trần nhựa 600x600, khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,91m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,72m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,91m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,72m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,72m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,91m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516100m2
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
67Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Lắp đặt hộp mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
75Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp 2,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0331100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0221100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0042100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9339m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3901m3
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2368m3
82Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0096100m2
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0262100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0172tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0126tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,438m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5632m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7824m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
91Cung cấp lắp đặt cột cờ inox 7,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7548100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2516100m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,547m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1184m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,456m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,26m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,75m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4638tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,129tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1171cấu kiện
102Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
103Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5205100m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3264100m3
105Lót tấm nilon đổ bê tông đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,55100m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,3m3
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,96m3
108Ván khuôn đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0726100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5142tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8287tấn
111Cắt ron sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
112Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,432100m3
113Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0967100m3
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,2511tấn
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,2511tấn
116Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,294tấn
117Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,294tấn
118Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,1081tấn
119Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,1081tấn
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC
1Lắp đặt dây đồng chống sét 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m
2Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
3Lắp đặt ống STK fi 60x2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
4Lắp đặt kim thu sét Rp3 = 65mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
7Lắp đặt cáp neo chằng trụ 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
8Lắp đặt ống PVC găn xoắn fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V489m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.013m
10Lắp đặt đầu dò khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,510 đầu
11Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,610 đầu
12Lắp đặt loa báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,85 chuông
13Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,45 đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,65 đèn
15Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
16Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
17Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
19Lắp đặt ống STK DN50x2.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
20Lắp đặt ống STK DN80x3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
21Lắp đặt co STK DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
22Lắp đặt tê STK DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
23Lắp co STk DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
24Lắp tê STk DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
25Lắp rút STK DN80/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
28Lắp ống chống rung DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Lắp đặt van 1 chiều DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Lắp đặt van 2 chiều DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt Luppe DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32Lắp đặt van khóa an toànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Lắp đặt họng chờ chữa cháy 2 cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp mặt bích STK DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cặp bích
35Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8tủ
37Lắp đặt măng sông STK DN80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
38Lắp đặt máy bơm diezel Q=90m3, H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
39Lắp đặt bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bình
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cuộn
41Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cuộn
42Lắp đặt dụng cụ phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4412100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4804100m3
45Đóng cọc BTCT 150x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92100m
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,264m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,424m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,13m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,024m3
51Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0228100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,628100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2584100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2103tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4162tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0227tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,162tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0077tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049tấn
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,2m2
62Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,12m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,04m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,84m2
65Lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
67Lắp đặt ống PVC fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
68Lắp đặt tê PVC fi 60 (HS : 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Lắp đặt cầu thang Inox đặc 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
70Lắp đặt cầu thang STK + sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
71Lắp đặt nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
72Lắp đặt băng cản nước joint water stopTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,4m
73Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,6058m3
74Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,8337m3
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,34tấn
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,34tấn
77Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1582tấn
78Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1582tấn
79Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6767tấn
80Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6767tấn
F TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVA (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
2FCO- 27 KV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
3LA 18 KV -10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4Aptomatte 3 pha 690V - 80A -25kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Điện kế 3 pha 4 dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Chi phí thử nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn bộ
7Vis 3x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
8Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
9Băng keo nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cuộn
10Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14mét
13Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
15Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Nắp che đầu cực MBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Keo SiliconTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tuýt
20Dây chảy 6KTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
21Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
22Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45mét
23Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mét
26Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
27Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
28Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3mét
29Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mét
30Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
31Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9mét
32Cáp đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36mét
33Cáp đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22mét
34Cáp đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12mét
35Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Boulon 16x550Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cây
39Boulon Þ16x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
40Boulon Þ16x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
41Boulon 16x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cây
42Boulon răng suốt 16x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
43Long đền vuông fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cây
44Lắp kẹp dây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
45Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
46Kéo dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48mét
47Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9mét
48Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70mét
49Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14mét
50Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6mét
51Lắp xà composite 2,4m đỡ LA; FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
52Lắp LA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
53Lắp FCO (35[22]KV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
54Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 15KVA (Nhân công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3máy
55Lắp tủ điện bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
56Lắp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đầu coss 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
59Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 15KVA (Máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Ca
60Chi phí vận chuyển, bốc dỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn gói
G TRẠM BIẾN ÁP (Phần đường dây)
1Trụ BTLT 18-PC1100 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Trụ
2Thanh giằng 80x8x1000 (liên kết) + 1 boulon VRS 16x450+ LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
3Thanh giằng 80x8x1040 (liên kết) + 1 boulon VRS 16x550+ LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
4Thanh giằng 80x8x1185 (liên kết) + 1 boulon VRS 16x650+ LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
5Bộ tiếp địa trung thế lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
6Dây ACXH 50/8 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,5mét
7Kéo dây ACXH 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,155Km
8Dây As 50/8 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,59mét
9Kéo dây As 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053Km
10Bộ xà lệch sắt đơn XIG2 - 2m + thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
11Xà đa năng sắt đơn 2,4m + thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
12Xà đa năng sắt kép 2,4m + thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
13Bộ cách điện đứng + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29Bộ
14Cách điện treo Polymer 24kV kép + giáp níu dây 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
15Cách điện treo Polymer 24kV đơn + khóa néo 3UTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
16Bộ Uclevis bắt dây trung hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
17Giáp buộc đầu sứ đơn compositeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
18Chụp đầu sứ thẳng đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Cổ dê sắt tráng kẽm PL100x8 - Fi280Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
20Cổ dê sắt tráng kẽm PL100x8 - Fi315Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Kẹp nhôm 3 boulon 2 rãnh cỡ 185mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Kẹp quai 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23Kẹp quai Hotline 4/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
24Đầu Cosse CU-Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
25Móng M18-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
H CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Giá phơi khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
2Tủ ca, cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
4Tủ để chăn, màn, chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
5PhảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Cái
6Cốc uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
7Bình ủ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
8Giá để giày dépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
9Bô có ghế tựa và nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
11ChậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
12Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
13Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
14Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
15Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
16Thùng đựng nước có vòi + chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
17Thùng đựng rác có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
18Ti viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
19Đàn Organ dành cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
20Giá để đồ chơi và học liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
21Bóng nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cái
22Bóng toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Quả
23Gậy thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
24Gậy thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
25Vòng thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
26Vòng thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
27Bập bênh đôi hình con gà máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
28Cổng chuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
29Cột ném bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
30Đồ chơi có bánh xe và dây kéoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
31Hộp thả hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
32Lồng hộp vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
33Lồng hộp trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
34Bộ xâu hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
35Bộ xâu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
36Bộ búa cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
37Búa 3 bi hai tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
38Các con kéo dây có khớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Con
39Bộ tháo lắp vòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
40Bộ xây dựng trên xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
41Hàng rào nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
42Bộ rau củ quảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
43Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
44Đồ chơi các con vật sống dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
45Đồ chơi các con vật sống trong rừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
46Đồ chơi các loại rau củ quảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
47Tranh ghép các loại con vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
48Tranh ghép các loại quảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
49Đồ chơi nhồi bôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
50Đồ chơi với cátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
51Bảng quay 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
52Tranh động vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
53Tranh về các loại rau củ quảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
54Tranh về các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
55Tranh cảnh báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
56Bộ tranh truyện nhà trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
57Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
58Lô tô các loại quảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
59Lô tô các con vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
60Lô tô các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
61Lô tô các hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
62Con rốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
63Khối hình toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
64Khối hình nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
65Búp bê bé trai (cao - thâp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Con
66Búp bê bé gái (cao - thâp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Con
67Bộ đồ chơi nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
68Bộ bàn ghế giường tủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
69Bộ dụng cụ bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
70Giường búp bêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
71Xắc xô cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
72Xắc xô nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
73Phách gõTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Đôi
74Trống cơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
75Xúc xắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
76Trống conTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
77Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Hộp
78Bút sáp phấn vẽTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Hộp
79Bảng conTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cái
80Bộ nhận biết tấp nóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
81Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
82Âm thanh tiếng kêu các con vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
83Giá phơi khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
84Tủ ca, cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
85Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
86Tủ để chăn, màn, chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
87PhảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Cái
88Cốc uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
89Bình ủ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
90Giá để giày dépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
91Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
92ChậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
93Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
94Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
95Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
96Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
97Thùng đựng nước có vòi + chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
98Thùng đựng rác có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
99Ti viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
100Đàn Organ dành cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
101Giá để đồ chơi và học liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
102Bàn chải đánh răng trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
103Mô hình hàm răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
104Vòng thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
105Gậy thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
106Cột ném bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
107Vòng thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
108Gậy thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
109Xắc xô cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
110Trống daTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
111Cổng chuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
112Bóng nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
113Bóng toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Quả
114Nguyên liệu để đan tếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1kg
115Kéo thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
116Kéo văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
117Bút chì đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
118Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Hộp
119Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Hộp
120Giấy màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Túi
121Bộ dinh dưỡng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
122Bộ dinh dưỡng 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
123Bộ dinh dưỡng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
124Bộ dinh dưỡng 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
125Hàng rào lắp ghép lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Túi
126Ghép nút lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Túi
127Tháp dinh dưỡngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tờ
128Búp bê bé traiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Con
129Búp bê bé gáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Con
130Bộ đồ chơi nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
131Bộ dụng cụ bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
132Bộ xếp hình trên xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
133Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
134Gạch xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Thùng
135Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
136Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
137Đồ chơi các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
138Bộ động vật biểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
139Bộ động vật sống trong rừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
140Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
141Bộ côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
142Nam châm thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
143Kính lúpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
144Phễu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
145Bể chơi với cát và nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
146Bộ làm quen với toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
147Con rốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
148Bộ hình học phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Túi
149Bảng quay 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
150Tranh các loại hoa, quả, củTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
151Tranh các con vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
152Tranh ảnh một số nghề nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
153Đồng hồ học đếm 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
154Hộp thả hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
155Bàn tính học đếmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
156Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
157Bộ tranh minh họa thơ lớp 3 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
158Bảng conTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Cái
159Tranh cảnh báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11.0
160Tranh, ảnh về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
161Màu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
162Bút lông cỡ toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
163Bút lông cỡ nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
164Dập ghimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
165Bìa các màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
166Giấy trắng A0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
167Kẹp sắt các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
168Dập lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
169Súng bắn keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
170Dụng cụ gõ đệm theo nhịp pháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
171Lịch của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
172Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
173Thơ ca, truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
174Hình vẽ tranh theo truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
175Hình kể truyện theo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
176Hình về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
177Giá phơi khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
178Tủ ca, cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
179Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
180Tủ để chăn, màn, chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
181PhảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cái
182Cốc uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
183Bình ủ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
184Giá để giày dépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
185Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
186ChậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
187Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
188Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
189Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
190Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
191Thùng đựng nước có vòi + chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
192Thùng đựng rác có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
193Ti vi 55"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
194Đàn Organ dành cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
195Giá để đồ chơi và học liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
196Bàn chải đánh răng trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
197Mô hình hàm răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
198Vòng thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
199Gậy thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
200Cổng chuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
201Cột ném bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
202Vòng thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
203Gậy thể dục cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
204Bộ chun học toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
205Ghế băng thể dụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
206Bục bật sâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
207Nguyên liệu để đan tếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1kg
208Các khối hình họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
209Bộ xâu dây tạo hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Hộp
210Kéo thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
211Kéo văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
212Bút chì đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
213Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Hộp
214Giấy màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Túi
215Bộ dinh dưỡng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
216Bộ dinh dưỡng 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
217Bộ dinh dưỡng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
218Bộ dinh dưỡng 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
219Tháp dinh dưỡngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tờ
220Lô tô dinh dưỡngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
221Bộ luồn hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
222Bộ lắp ghépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
223Búp bê bé traiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Con
224Búp bê bé gáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Con
225Bộ đồ chơi gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
226Bộ dụng cụ bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
227Bộ tranh cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
228Bộ ghép hình hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
229Bộ lắp ráp nút trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
230Hàng rào nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
231Bộ xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
232Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
233Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
234Đồ chơi các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
235Bộ lắp ráp xe lửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
236Bộ động vật biểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
237Bộ động vật sống trong rừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
238Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
239Bộ côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
240Tranh các loại hoa, quả, củTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
241Nam châm thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
242Kính lúpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
243Phễu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
244Bể chơi với cát và nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
245Cân thăng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
246Bộ làm quen với toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
247Đồng hồ lắp rápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
248Bàn tính học đếmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
249Bộ hình học phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Túi
250Ghép nút lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Túi
251Bộ đồ chơi nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
252Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
253Tranh ảnh một số nghề nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
254Một số hình ảnh về danh lam thắng cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
255Bảng quay 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
256Bộ sa bàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
257Lô tô động vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
258Lô tô thực vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
259Lô tô phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
260Lô tô đồ vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
261Tranh số lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
262Đomino học toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
263Bộ chữ và số lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
264Lô tô hình và số lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
265Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
266Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
267Bộ tranh mẫu giáo 4 tuổi theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
268Tranh, ảnh về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
269Lịch của béTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
270Bộ chữ và sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
271Bộ trang phục Công anTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
272Bộ trang phục Bộ độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
273Bộ trang phục Bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
274Bộ trang phục nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
275Bộ xếp hình xây dựng lăng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
276Gạch xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Thùng
277Con rốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
278Dụng cụ gõ đệm theo nhịp pháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
279Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Hộp
280Màu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
281Bút lông cỡ toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
282Bút lông cỡ nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
283Dập ghimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
284Bìa các màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
285Giấy trắng A0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Tờ
286Kẹp sắt các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
287Dập lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
288Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
289Thơ ca, truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
290Hình vẽ tranh theo truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
291Hình kể truyện theo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
292Hình về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
293Giá phơi khănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
294Tủ ca, cốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
295Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
296Tủ để chăn, màn, chiếuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
297PhảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72Cái
298Cốc uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140Cái
299Bình ủ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
300Giá để giày dépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
301Thùng đựng rác có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
302Thùng đựng nước có vòi + chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
303Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
304ChậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
305Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
306Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
307Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72cái
308Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140cái
309Ti viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
310Đàn Organ dành cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
311Giá để đồ chơi và học liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
312Bàn chải đánh răng trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
313Mô hình hàm răngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
314Vòng thể dục toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
315Vòng thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140Cái
316Gậy thể dục toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
317Gậy thể dục nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140Cái
318Xắc xô cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
319Cổng chuiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
320Cột ném bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
321Bóng các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64Quả
322Đồ chơi BowlingTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
323Dây thừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
324Nguyên liệu để đan tếtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4kg
325Kéo thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140Cái
326Kéo văn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
327Bút chì đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140Cái
328Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140Hộp
329Bộ dinh dưỡng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
330Bộ dinh dưỡng 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
331Bộ dinh dưỡng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
332Bộ dinh dưỡng 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
333Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
334Bộ lắp ráp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
335Bộ xếp hình xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
336Bộ luồn hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
337Bộ lắp ghépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
338Đồ chơi các phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
339Bộ lắp ráp xe lửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
340Bộ sa bàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
341Bộ động vật sống dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
342Bộ động vật sống trong rừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
343Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
344Bộ côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
345Cân chia vạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
346Nam châm thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
347Kính lúpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
348Phễu nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
349Bể chơi với cát và nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
350Ghép nút lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
351Bộ ghép hình hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
352Bộ chun học toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
353Đồng hồ học số, học hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
354Bàn tính học đếmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
355Bộ làm quen với toánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
356Bộ hình khốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
357Bộ hình nhận biết hình phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140Túi
358Bộ que tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
359Lô tô động vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
360Lô tô thực vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
361Lô tô phương tiện giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
362Lô tô đồ vậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
363Đomino chữ cái và sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Hộp
364Bảng quay 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
365Bộ chữ cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
366Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
367Lịch của trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
368Tranh, ảnh về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
369Tranh cảnh báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
370Tranh ảnh một số nghề nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
371Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
372Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 tuổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
373Bộ tranh mẫu giáo 5 tuổi theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
374Bộ dụng cụ lao độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Bộ
375Bộ đồ chơi nhà bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
376Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
377Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
378Bộ trang phục nấu ănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
379Búp bê bé traiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Con
380Búp bê bé gáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Con
381Bộ trang phục Công anTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
382Doanh trại bộ độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
383Bộ trang phục Bộ độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
384Bộ trang phục Công nhânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
385Bộ dụng cụ bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
386Bộ trang phục Bác sĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
387Gạch xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Thùng
388Bộ xếp hình xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
389Hàng rào lắp ghép lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Túi
390Dụng cụ gõ đệm theo nhịp pháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Cái
391Đất nặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120Hộp
392Màu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100Bộ
393Bút lông cỡ toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Cái
394Bút lông cỡ nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Cái
395Dập ghimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
396Bìa các màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200Tờ
397Giấy trắng A0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200Tờ
398Kẹp sắt các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Cái
399Dập lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
400Các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
401Thơ ca, truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
402Hình vẽ tranh theo truyện kểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
403Hình kể truyện theo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
404Hình về Bác HồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
405Hình các hoạt động giáo dục theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
406Bập bênh thiên ngaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
407Thú nhún lò xoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
408Xích đu 3 dạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
409Cầu trượt cá heoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
410Cầu thăng bằng dao độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
411Bộ liên hoàn cầu trượt xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
412Đu quay ghế gấu 4 chổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
413Xe lắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
414Xe ô tô đạp chânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
415Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
416Bàn tiếp khách hình bầu dục (01 bàn, 4 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
417Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
418Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tấm
419Máy tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
420Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
421Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
422Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
423Bàn họp nhỏ (01 bàn, 6 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
424Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tấm
425Máy tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
426Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
427Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
428Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
429Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tấm
430Máy tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
431Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
432Tủ đựng đồ cá nhân (phòng dành cho nhân viên)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
433Giường tầng (02 người / 01 giường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
434Tủ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
435Bộ đồ chơi khung thành bóng đá, bóng rổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
436Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tấm
437Thú némTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
438Thang leo đu tay vách núiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
439Thảm thể dụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
440Giá ném trúng đíchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
441Ván dốc thể dụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
442Bộ đi cà kheo cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Bộ
443Bục sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
444Hệ thống phông mànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
445Kính múaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
446Gióng múaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
447Tủ đựng dụng cụ âm nhạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
448Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
449Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
450Ti viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
451Trang phục múa các loại (01 bộ gồm quần + áo hoặc váy)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
452Trang phục múa con giống (01 bộ gồm quần liền áo + giày + mũ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
453Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
454Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
455Bàn cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
456Ghế cho trẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Cái
457Tủ để đồ dùng giảng dạyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
458Bảng phấn từ mặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tấm
459Máy tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
460Ti viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
461Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
462Thiết bị dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
463Bàn ghế hội trường (1 bàn 4 ghế )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
464Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
465Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
466Bục thuyết trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
467Bộ loa-Amply- Micro không dây (hội trường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
468Bàn làm việc 1,2m + 1 ghế đầu trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
469Giường inox + vạt inox + nệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
470Tủ thuốc y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
471Tủ hồ sơ y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
472Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
473Máy tính để bànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
474Cân sức khỏe kết hợp đo chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
475Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
476Pence cong không mấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
477Pence thẳng không mấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
478Kéo thẳng nhọnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
479Nhiệt kế đo thân nhiệt hồng ngoạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
480Máy đo huyết áp điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
481Tủ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
482Kệ để thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
483Nồi cơm điện công nghiệp 10LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
484Tủ lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
485Hệ thống bếp ga tập thể (gồm: 01 Bếp ga 1 họng lò dùng nấu chảo công nghiệp, 01 Bếp ga 2 họng lò, 01 bộ Dàn cấp gas, 01 bộ Chụp thông gió lọc mỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
486Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
487Bảng tin ngoài (thực đơn hàng ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
488Máy giặt 10kg + phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
489Bàn chia thức ăn có hộc inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
490Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
491Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
492Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tímTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
493Cối xay thịt loại lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
494Nồi nấu món mặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
495Nồi nấu canhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
496Nồi nấu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
497Nồi chia thức ăn các lớp nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
498Nồi chia thức ăn các lớp lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
499Cân đồng hồ 60kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
500Giá để daoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
501Kệ phơi nồi 3 tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
502ThớtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
503Kệ để thực phẩm 2,4x0,4x0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
504Thố đựng trái câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220Cái
505Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220Cái
506Muỗng ăn cơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220Cái
507Ca uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220Cái
508Hệ thống nước nóng (Gồm: 01 Máy nước nóng, 01 Bồn chứa nước và 01 hệ thống vật tư lắp đặt hệ thống hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
509Máy xay sinh tốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
510Bàn ăn + ghế (01 bàn + 06 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37bộ
I Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng bao gồm phần thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) đã hoàn thành có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên. Trong đó, giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) ≥ 1.610.000.000 VND.- Cách 02: Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) đã hoàn thành có giá trị từ 8.826.000.000 VND trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị từ 1.610.000.000 VND trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ 10.436.000.000 VND trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 10.436.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công xây lắp (công trình dân dụng - cấp III) có giá trị ≥ 8.826.000.000 VND và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) có giá trị ≥ 1.610.000.000 VND.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và cung cấp lắp đặt thiết bị (điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy); và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị  giá trị công việc xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.55
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc có liên quan đến điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp (Đối với Bằng cấp tốt nghiệp không thể hiện rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh chuyên ngành).- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
4 Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Cần trục Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
7 Ô tô tải thùng Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
14 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
15 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
16 Máy phát điện Hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
18 Máy hàn Hoạt động tốt3
19 Máy vận thăng Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
20 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt1500
21 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt2000
22 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
23 Thuyền hoặc sà lan chở máy bơm Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
24 Xe thang Hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
25 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->