Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941758-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220899061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:26:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,987,235,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công xây mới nhà 2 tầng trở lên. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng Nhà phục hồi chức năng - Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An
08 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An , địa chỉ: Số 138 Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TKP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long, Địa chỉ: Số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276


- Bên mời thầu: Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An , địa chỉ: Số 138 Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Ông Nguyễn Hoài Nam, Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh; Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V3gốc
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V600m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%)Chương V8,9291100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (NC 10%)Chương V99,21241m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,3071100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,4824100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V6,6141100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V6,6141100m3/1km
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V0,4578100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V33,4217m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chương V42,3544m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,9549100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,3863tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,9163tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V6,3816tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V121,8157m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,5363100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1724tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1342tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V1,385tấn
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V32,5098m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,5198100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3815tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1462tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V5,7173m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,4183m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V1,5m2
29Xẻ rãnh tạo nhám cho đường dốcChương V1,5m2
30Ốp đá đen xám vào tường, tiết diện đá 15x30x3cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V37,8m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V14,1831m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V25,0812m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V3,4128100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,7851tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V5,4749tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V54,8412m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V4,8054100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,0713tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V10,0911tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V71,7023m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V6,2974100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V9,8977tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,4682m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,2897100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4148tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,3215m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5679100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0844tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,25tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V2,3661tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V2,3661tấn
52Gia công xà gồ thépChương V2,5854tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5854tấn
54Gia công giằng vì kèoChương V1,3601tấn
55Lắp dựng giằng thépChương V1,3601tấn
56Sơn tĩnh điện cấu kiện thépChương V262,218m2
57Bu lông neo M20x600mmChương V24bộ
58Bu lông liên kết xà gồ M12x30mmChương V384bộ
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V115,4927m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V1,1761m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V58,6807m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V6,0101m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,6765m3
64Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm, Tôn Hoa Sen hoặc tương đươngChương V4,3545100m2
65Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mChương V55,75m
66Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V1.741,8cái
67Máng thu nước bằng InoxChương V66m
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V429,0316m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V852,8257m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V326,0495m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V537,3282m2
72Trát trần, vữa XM M75Chương V629,7416m2
73Thi công trần thạch cao KT 600x600, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V381,7852m2
74Thi công trần thạch cao KT 600x600, tấm chống ẩm, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V99,227m2
75Gia cố trần hội trường bằng thép hộp mã kẽm dày 2 lyChương V2.044,951kg
76Lắp dựng xà gồ thépChương V2,045tấn
77Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmChương V32,958m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V302,8m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V25,2m
80Chống thấm mái bằng màng khòChương V118,3584m2
81Chống thấm WC bằng màng khòChương V45,066m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V45,066m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V118,3584m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V621,007m2
85Ốp tường trụ, cột - gạch vân đá tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V213,9912m2
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,3953m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V1,1976m3
88Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V712,8667m2
89Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V429,0316m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V1.012,1071m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.724,9737m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V429,0316m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V745,6969m2
94Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V59,8082m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V33,5214m2
96Công tác ốp đá granit làm mặt bàn chậu rửaChương V9,024m2
97Lát đá ghế ngồi bê tông, vữa XM M75Chương V16,865m2
98Láng granitô tại chi tiết cột sảnhChương V2,6128m2
99SXLD khung đặt bàn đá chậu rửa cả mặt đáChương V6,768m2
100Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn tròn D80Chương V16,6md
101SXLD tay vịn Inox D60 gắn tườngChương V19,16md
102SXLD tay vịn lan can hành lang bằng Kính cường lực + Inox 304Chương V28m2
103SXLD lam thép hộp sơn tĩnh điện KT 50x100Chương V23,1m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đươngChương V64,08m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đươngChương V22,44m2
106Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đươngChương V46,08m2
107Cửa sổi 1 cánh mở hất, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đươngChương V10m2
108Vách kính Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 8,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đươngChương V36,21m2
109Hoa sắt cửa sổ 14x14, sơn tĩnh điệnChương V56,08m2
110Vách ngăn Composite dày 12mm hoàn thiệnChương V81,291m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Thời gian 5 tháng (luân chuyển 50%)Chương V8,8725100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Thời gian 2 thángChương V2,3676100m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Thời gian 2 thángChương V2,3676100m2
114Lưới chống bụi (luân chuyển 50%)Chương V509,925m2
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V24,47811m3
116Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,2022100m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,824m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V3,825m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,2604tấn
120Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,8556m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,836m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,1195100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,1794tấn
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V24cái
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0816100m3
126Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V56,8242m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V15,3m2
128Quét nước xi măng 2 nướcChương V56,8242m2
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V8,541m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0854100m3
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mChương V3cái
132Gia công, đóng cọc chống sétChương V8cọc
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V20m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V50m
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V20m
136Giá đỡ dâyChương V10cái
137Kẹp kiểm traChương V3cái
138Bulong đai ốcChương V15bộ
139Đệm chỉ lá 40x120Chương V15bộ
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V7,26341m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V7,2634m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,5954m3
143Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0358100m2
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V0,4162m3
145Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,9994m3
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V0,2886m3
147Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0256100m2
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V23,616m2
149Nắp gang hố gaChương V4cái
150Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V10bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V10cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V12bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
155Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglace hoặc tương đươngChương V6bộ
156Phếu thu nước sàn Inox D65Chương V4cái
157Phễu thu nước mưa D90Chương V4cái
158Quả cầu chắn rác InoxChương V4cái
159Van nhựa PVC 2 chiều D25Chương V6cái
160Van nhựa PVC 1 chiều D20Chương V4cái
161Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V4bộ
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V75,61m3
163Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V75,6m3
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN8, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN8, Tiền phong hoặc tương đươngChương V0,8100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN20, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,9100m
167Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,4100 m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100 m
169Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,8100 m
170Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mmChương V3cái
171Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChương V8cái
172Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmChương V1cái
173Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmChương V1cái
174Lắp đặt côn nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/50mmChương V1cái
175Lắp đặt côn nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmChương V1cái
176Lắp đặt van ren ngoài HDPE, đường kính van 40mmChương V4cái
177Lắp đặt van ren trong HDPE, đường kính van 40mmChương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V40cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V10cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
181Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V40cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V6cái
184Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V3cái
185Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmChương V40cái
186Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V8cái
187Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmChương V8cái
188Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V3cái
189Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V6cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmChương V20cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmChương V25cái
192Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mmChương V30cái
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V47,041m3
194Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V47,04m3
195Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,42100m
196Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,72100m
197Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,66100m
198Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,42100m
199Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,42100m
200Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,36100m
201Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,72100m
202Lắp đặt tê nhựa D110Chương V5cái
203Lắp đặt tê nhựa D90Chương V5cái
204Lắp đặt tê nhựa D60Chương V10cái
205Lắp đặt tê nhựa D140/110Chương V2cái
206Lắp đặt tê nhựa D140/60Chương V2cái
207Lắp đặt tê nhựa D110/100Chương V18cái
208Lắp đặt tê nhựa D110/90Chương V1cái
209Lắp đặt tê nhựa D110/60Chương V2cái
210Lắp đặt tê nhựa D90/90Chương V12cái
211Lắp đặt tê nhựa D90/60Chương V18cái
212Cút nhựa upvc 135 độ ( chếch ) D110Chương V32cái
213Cút nhựa upvc 135 độ ( chếch ) D90Chương V22cái
214Cút nhựa upvc 135 độ ( chếch ) D60Chương V22cái
215Cút nhựa upvc 90 độ D42Chương V10cái
216Cút nhựa upvc 90 độ D60Chương V12cái
217Côn thu nhựa UPVC D140/110Chương V1cái
218Côn thu nhựa UPVC D90/60Chương V10cái
219Côn thu nhựa UPVC D60/42Chương V12cái
220Con thỏ UPVC(xi phông) D42Chương V12cái
221Con thỏ UPVC(xi phông) D60Chương V20cái
222Vật liệu phụChương V1
223Đèn led âm trần 600x600, bóng led, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V70bộ
224Đèn led 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V17bộ
225Đèn led 1 bóng loại, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V20bộ
226Đèn led gắn tường, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V2bộ
227Đèn trang trí âm trần, bóng led 11W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V35bộ
228Đèn trang trí âm trần, bóng led 14W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V20bộ
229Đèn gươngChương V12bộ
230Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V6cái
231Lắp đặt quạt treo tường-240CMH, Vinawin hoặc tương đươngChương V4cái
232Lắp đặt quạt điện - 200CMH, Vinawin hoặc tương đươngChương V2cái
233Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V25cái
234Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
235Lắp đặt công tắc 3 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
236Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
237Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
238Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
239Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V58cái
240Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đươngChương V6cái
241Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 250x200mmChương V100hộp
242Tủ điện tổng, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
243Tủ điện tầng, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
244Lắp đặt các automat 3 pha 175A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
245Lắp đặt các automat 3 pha 100A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
246Lắp đặt các automat 3 pha 75A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
247Lắp đặt các automat 2 pha 40A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
248Lắp đặt các automat 2 pha 25A, Sino hoặc tương đươngChương V5cái
249Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Sino hoặc tương đươngChương V14cái
250Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Sino hoặc tương đươngChương V29cái
251Cáp (cu/xlpe/pvc (3x70)mm2+n50mm2+E.16mm2), Cadi Sun hoặc tương đươngChương V30m
252Cáp (cu/xlpe/pvc(3x50)mm2+n50mm2+E.16mm2), Caddisun hoặc tương đươngChương V10m
253Cáp (cu/xlpe/pvc(4x25)mm2+E.10mm2), Cadisun hoặc tương đươngChương V50m
254Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2(1x4)mm2+e.4mm2 - on d25, Cadisun hoặc tương đươngChương V800m
255Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2(1x2.5)mm2+e.2.5mm2 - on d20, Cadisun hoặc tương đươngChương V750m
256Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x(1x1.5)mm2 + e1.5mm2- on d20, Cadisun hoặc tương đươngChương V950m
257Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, Sino hoặc tương đươngChương V500m
258Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, Sino hoặc tương đươngChương V900m
259Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Sino hoặc tương đươngChương V1.400m
260Dây tiếp địa E.16mm2Chương V90m
261Dây tiếp địa E.10mm2Chương V50m
262Dây tiếp địa E.2.5mm2Chương V300m
263Dây tiếp địa E.1.5mm2Chương V300m
264Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V17máy
265Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V6máy
266Điều hòa âm trần 24200 BTU, Panasonic hoặc tương đươngChương V8Bộ
267Điều hòa âm trần 1710000 BTU, Panasonic hoặc tương đươngChương V9Bộ
268Điều hòa treo tường 12000BTU, Panasonic hoặc tương đươngChương V2Bộ
269Điều hòa treo tường 9000BTU, Panasonic hoặc tương đươngChương V4Bộ
270Ống đồng D6.4Chương V80m
271Ống bảo ôn D12.7Chương V80m
272Ống đồng D9.5Chương V220m
273Ống bảo ôn D15.9Chương V220m
274Ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V300m
275Bảo ôn cho ống thoát nước ngưngChương V300m
276Băng cuốn ống điều hòaChương V80kg
277Vật tư phụChương V1gói
278Vận chuyển thiết bị, vật tư tới chân công trìnhChương V1chuyến
279Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V13Bộ
280Bình chữa cháy ABC 4kgChương V13Bộ
281Bình chữa cháy CO2 5kgChương V26Bộ
282Hộp đựng bình chữa cháyChương V13Hộp
283Nhân công lắp đặt hệ thống PCCCChương V1gói
284Máy bơm nước, Panasonic hoặc tương đươngChương V10cái
285Cầu dao và tủ điệnChương V1cái
286Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V100m
287Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
288Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,63100m
289Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,9100m
290Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V8cái
291Đầu hút nước bằng nhựa D32Chương V10cái
292Công khoan giếngChương V10cái
293Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V14,82100m
294Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm)Chương V14,82100m
295Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V32m3
296Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V58,28m3
297Lát gạch tezaro 400x400mm, vữa XM M75Chương V582,8m2
298Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V70cấu kiện
299Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V4,62m3
300Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V27,72m3
301Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V14,56m3
302Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V70tấn
303Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V46,9m3
304Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V52,444m3
305Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V52,444m3
306Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II. Đào máy 90%Chương V1,3464100m3
307Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II. Chỉnh sửa hố đào 10%Chương V14,961m3
308Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V6,27m3
309Ván khuôn móng mươngChương V0,22100m2
310Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V5,72m3
311Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V21,78m3
312Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V143m2
313Ván khuôn mũ mốChương V0,44100m2
314Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3036tấn
315Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V1,815m3
316Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V4,356m3
317Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,1969100m2
318Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3728tấn
319Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V551cấu kiện
320Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,748100m3
321Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II. Đào máy 90%Chương V0,0866100m3
322Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II. Chỉnh sửa hố đào 10%Chương V0,96211m3
323Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,3323m3
324Ván khuôn móng mươngChương V0,0119100m2
325Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V0,3075m3
326Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,4995m3
327Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V6,16m2
328Ván khuôn mũ mốChương V0,0326100m2
329Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0136tấn
330Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V0,2693m3
331Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,198m3
332Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,012100m2
333Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0196tấn
334Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V41cấu kiện
335Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0461100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công xây mới nhà 2 tầng trở lên. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 3 (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng 0,8T Có hóa đơn đỏ1
13 Cần trục ô tô 10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->