Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:26:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,987,235,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công xây mới nhà 2 tầng trở lên. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng Nhà phục hồi chức năng - Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Ông Nguyễn Hoài Nam, Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh; Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V | 3 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 600 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%) | Chương V | 8,9291 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (NC 10%) | Chương V | 99,2124 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,3071 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,4824 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 6,6141 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 6,6141 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 33,4217 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 42,3544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,9549 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,3863 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,9163 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 6,3816 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 121,8157 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5363 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1724 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1342 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,385 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,5098 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3815 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1462 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,7173 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,4183 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,5 | m2 |
| 29 | Xẻ rãnh tạo nhám cho đường dốc | Chương V | 1,5 | m2 |
| 30 | Ốp đá đen xám vào tường, tiết diện đá 15x30x3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 37,8 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 14,1831 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 25,0812 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,4128 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7851 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,4749 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 54,8412 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 4,8054 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,0713 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,0911 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 71,7023 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 6,2974 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,8977 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,4682 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2897 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4148 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,3215 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5679 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0844 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,25 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,3661 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,3661 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5854 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5854 | tấn |
| 54 | Gia công giằng vì kèo | Chương V | 1,3601 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 1,3601 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện cấu kiện thép | Chương V | 262,218 | m2 |
| 57 | Bu lông neo M20x600mm | Chương V | 24 | bộ |
| 58 | Bu lông liên kết xà gồ M12x30mm | Chương V | 384 | bộ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 115,4927 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 1,1761 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 58,6807 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 6,0101 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,6765 | m3 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm, Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Chương V | 4,3545 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Chương V | 55,75 | m |
| 66 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 1.741,8 | cái |
| 67 | Máng thu nước bằng Inox | Chương V | 66 | m |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 429,0316 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 852,8257 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 326,0495 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 537,3282 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 629,7416 | m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao KT 600x600, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 381,7852 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao KT 600x600, tấm chống ẩm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 99,227 | m2 |
| 75 | Gia cố trần hội trường bằng thép hộp mã kẽm dày 2 ly | Chương V | 2.044,951 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,045 | tấn |
| 77 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V | 32,958 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 302,8 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 25,2 | m |
| 80 | Chống thấm mái bằng màng khò | Chương V | 118,3584 | m2 |
| 81 | Chống thấm WC bằng màng khò | Chương V | 45,066 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 45,066 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 118,3584 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 621,007 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - gạch vân đá tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 213,9912 | m2 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 2,3953 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 1,1976 | m3 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 712,8667 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 429,0316 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.012,1071 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.724,9737 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 429,0316 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 745,6969 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 59,8082 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 33,5214 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit làm mặt bàn chậu rửa | Chương V | 9,024 | m2 |
| 97 | Lát đá ghế ngồi bê tông, vữa XM M75 | Chương V | 16,865 | m2 |
| 98 | Láng granitô tại chi tiết cột sảnh | Chương V | 2,6128 | m2 |
| 99 | SXLD khung đặt bàn đá chậu rửa cả mặt đá | Chương V | 6,768 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn tròn D80 | Chương V | 16,6 | md |
| 101 | SXLD tay vịn Inox D60 gắn tường | Chương V | 19,16 | md |
| 102 | SXLD tay vịn lan can hành lang bằng Kính cường lực + Inox 304 | Chương V | 28 | m2 |
| 103 | SXLD lam thép hộp sơn tĩnh điện KT 50x100 | Chương V | 23,1 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương | Chương V | 64,08 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương | Chương V | 22,44 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương | Chương V | 46,08 | m2 |
| 107 | Cửa sổi 1 cánh mở hất, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương | Chương V | 10 | m2 |
| 108 | Vách kính Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 8,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương | Chương V | 36,21 | m2 |
| 109 | Hoa sắt cửa sổ 14x14, sơn tĩnh điện | Chương V | 56,08 | m2 |
| 110 | Vách ngăn Composite dày 12mm hoàn thiện | Chương V | 81,291 | m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Thời gian 5 tháng (luân chuyển 50%) | Chương V | 8,8725 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Thời gian 2 tháng | Chương V | 2,3676 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Thời gian 2 tháng | Chương V | 2,3676 | 100m2 |
| 114 | Lưới chống bụi (luân chuyển 50%) | Chương V | 509,925 | m2 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 24,4781 | 1m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,824 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,825 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2604 | tấn |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,8556 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,836 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1794 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V | 24 | cái |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 56,8242 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 15,3 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 56,8242 | m2 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 8,54 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V | 20 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V | 20 | m |
| 136 | Giá đỡ dây | Chương V | 10 | cái |
| 137 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Bulong đai ốc | Chương V | 15 | bộ |
| 139 | Đệm chỉ lá 40x120 | Chương V | 15 | bộ |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,2634 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 7,2634 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,5954 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,4162 | m3 |
| 145 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,9994 | m3 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,2886 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,616 | m2 |
| 149 | Nắp gang hố ga | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglace hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Phếu thu nước sàn Inox D65 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Quả cầu chắn rác Inox | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Van nhựa PVC 2 chiều D25 | Chương V | 6 | cái |
| 160 | Van nhựa PVC 1 chiều D20 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 75,6 | 1m3 |
| 163 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 75,6 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN8, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN8, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN20, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,9 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100 m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100 m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa HDPE-PN8 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren ngoài HDPE, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren trong HDPE, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 40 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 40 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Chương V | 40 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Chương V | 25 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 30 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 47,04 | 1m3 |
| 194 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 47,04 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,42 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,72 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,66 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,42 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,42 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,36 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,72 | 100m |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa D140/110 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa D140/60 | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa D110/100 | Chương V | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa D90/90 | Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 | Chương V | 18 | cái |
| 212 | Cút nhựa upvc 135 độ ( chếch ) D110 | Chương V | 32 | cái |
| 213 | Cút nhựa upvc 135 độ ( chếch ) D90 | Chương V | 22 | cái |
| 214 | Cút nhựa upvc 135 độ ( chếch ) D60 | Chương V | 22 | cái |
| 215 | Cút nhựa upvc 90 độ D42 | Chương V | 10 | cái |
| 216 | Cút nhựa upvc 90 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 217 | Côn thu nhựa UPVC D140/110 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Côn thu nhựa UPVC D90/60 | Chương V | 10 | cái |
| 219 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V | 12 | cái |
| 220 | Con thỏ UPVC(xi phông) D42 | Chương V | 12 | cái |
| 221 | Con thỏ UPVC(xi phông) D60 | Chương V | 20 | cái |
| 222 | Vật liệu phụ | Chương V | 1 | lô |
| 223 | Đèn led âm trần 600x600, bóng led, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 70 | bộ |
| 224 | Đèn led 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 17 | bộ |
| 225 | Đèn led 1 bóng loại, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 20 | bộ |
| 226 | Đèn led gắn tường, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Đèn trang trí âm trần, bóng led 11W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 35 | bộ |
| 228 | Đèn trang trí âm trần, bóng led 14W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 20 | bộ |
| 229 | Đèn gương | Chương V | 12 | bộ |
| 230 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt quạt treo tường-240CMH, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt quạt điện - 200CMH, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 25 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 58 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 250x200mm | Chương V | 100 | hộp |
| 242 | Tủ điện tổng, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Tủ điện tầng, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 29 | cái |
| 251 | Cáp (cu/xlpe/pvc (3x70)mm2+n50mm2+E.16mm2), Cadi Sun hoặc tương đương | Chương V | 30 | m |
| 252 | Cáp (cu/xlpe/pvc(3x50)mm2+n50mm2+E.16mm2), Caddisun hoặc tương đương | Chương V | 10 | m |
| 253 | Cáp (cu/xlpe/pvc(4x25)mm2+E.10mm2), Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2(1x4)mm2+e.4mm2 - on d25, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 800 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2(1x2.5)mm2+e.2.5mm2 - on d20, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 750 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x(1x1.5)mm2 + e1.5mm2- on d20, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 950 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 500 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 900 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1.400 | m |
| 260 | Dây tiếp địa E.16mm2 | Chương V | 90 | m |
| 261 | Dây tiếp địa E.10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 262 | Dây tiếp địa E.2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 263 | Dây tiếp địa E.1.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 264 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V | 17 | máy |
| 265 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 6 | máy |
| 266 | Điều hòa âm trần 24200 BTU, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 8 | Bộ |
| 267 | Điều hòa âm trần 1710000 BTU, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 9 | Bộ |
| 268 | Điều hòa treo tường 12000BTU, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 2 | Bộ |
| 269 | Điều hòa treo tường 9000BTU, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 4 | Bộ |
| 270 | Ống đồng D6.4 | Chương V | 80 | m |
| 271 | Ống bảo ôn D12.7 | Chương V | 80 | m |
| 272 | Ống đồng D9.5 | Chương V | 220 | m |
| 273 | Ống bảo ôn D15.9 | Chương V | 220 | m |
| 274 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V | 300 | m |
| 275 | Bảo ôn cho ống thoát nước ngưng | Chương V | 300 | m |
| 276 | Băng cuốn ống điều hòa | Chương V | 80 | kg |
| 277 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | gói |
| 278 | Vận chuyển thiết bị, vật tư tới chân công trình | Chương V | 1 | chuyến |
| 279 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V | 13 | Bộ |
| 280 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V | 13 | Bộ |
| 281 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V | 26 | Bộ |
| 282 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 13 | Hộp |
| 283 | Nhân công lắp đặt hệ thống PCCC | Chương V | 1 | gói |
| 284 | Máy bơm nước, Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 285 | Cầu dao và tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 287 | Lắp đặt ổ cắm đơn, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,63 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,9 | 100m |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 291 | Đầu hút nước bằng nhựa D32 | Chương V | 10 | cái |
| 292 | Công khoan giếng | Chương V | 10 | cái |
| 293 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 14,82 | 100m |
| 294 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) | Chương V | 14,82 | 100m |
| 295 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 32 | m3 |
| 296 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 58,28 | m3 |
| 297 | Lát gạch tezaro 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V | 582,8 | m2 |
| 298 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V | 70 | cấu kiện |
| 299 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 4,62 | m3 |
| 300 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 27,72 | m3 |
| 301 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 14,56 | m3 |
| 302 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V | 70 | tấn |
| 303 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 46,9 | m3 |
| 304 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 52,444 | m3 |
| 305 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 52,444 | m3 |
| 306 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II. Đào máy 90% | Chương V | 1,3464 | 100m3 |
| 307 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II. Chỉnh sửa hố đào 10% | Chương V | 14,96 | 1m3 |
| 308 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,27 | m3 |
| 309 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 310 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,72 | m3 |
| 311 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 21,78 | m3 |
| 312 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 143 | m2 |
| 313 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 314 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3036 | tấn |
| 315 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,815 | m3 |
| 316 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,356 | m3 |
| 317 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 318 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3728 | tấn |
| 319 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 320 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,748 | 100m3 |
| 321 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II. Đào máy 90% | Chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 322 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II. Chỉnh sửa hố đào 10% | Chương V | 0,9621 | 1m3 |
| 323 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,3323 | m3 |
| 324 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 325 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,3075 | m3 |
| 326 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,4995 | m3 |
| 327 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,16 | m2 |
| 328 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 329 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0136 | tấn |
| 330 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,2693 | m3 |
| 331 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,198 | m3 |
| 332 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 333 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 334 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 335 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0461 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công xây mới nhà 2 tầng trở lên. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Có Bằng đại học ngành kinh tế.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy đào => 0,8m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô 10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi