Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949084-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:55:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước, mặt đường BTXM. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi > 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn > 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 9-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ từ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường nội thị từ Tiểu khu 6 (nhà ông Hợi Đợi) đi Trường THCS thị trấn Tiểu khu 3 (nhà ông Òi), thị trấn Phù Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9634 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 159,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5922 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1854 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5922 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1854 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5922 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 345,6756 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2042 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0727 | 100m3 |
| 4 | Lu khuôn K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7613 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6496 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2981 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co, khe giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 75,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7232 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,043 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6016 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 716 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 185,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,7688 | 100m2 |
| 8 | Thép rãnh đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4489 | tấn |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 27,21 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1815 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2363 | 100m3 |
| D | CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,286 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1361 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2848 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4512 | 100m2 |
| 8 | Thép rãnh đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1788 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29868E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống thoát nước, mặt đường BTXM. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L-500L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Đầm dùi > 1,5kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Đầm bàn > 1kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8-1,25m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy lu 9-16T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ từ 5T-7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi