Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc+Hạ tầng kỹ thuật (trừ HM chống mối+Thông tin liên lạc+Hệ thống điện mạng ngoài)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002309-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc+Hạ tầng kỹ thuật (trừ HM chống mối+Thông tin liên lạc+Hệ thống điện mạng ngoài)
Số hiệu KHLCNT 20220412633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 22:19:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,635,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên)Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc+Hạ tầng kỹ thuật (trừ HM chống mối+Thông tin liên lạc+Hệ thống điện mạng ngoài)
Xây dựng doanh trại Trung đoàn 141/Sư đoàn 7/Quân đoàn 4
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 , địa chỉ: số 189 - Đường ĐT743B - Khu phố Thống Nhất 2 - Phường Dĩ An - Thị xã Dĩ An - Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .....; + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 , địa chỉ: số 189 - Đường ĐT743B - Khu phố Thống Nhất 2 - Phường Dĩ An - Thị xã Dĩ An - Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng – Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng – Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo2,033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt50,794m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt20,069m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,885100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,856100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt141,942m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt21,549m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt3,997m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt57,445m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt4,304m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt14,447m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt28,896m3
13Rải nilon chống mất nước BTnt0,832100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt1,6m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200nt2,516m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt5,228m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt19,921m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt26,506m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt68,798m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200nt11,176m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt3,169m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt17,864m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,175m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,564100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,63100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,647100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt3,295100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,452100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,903100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint6,881100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,21100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,312100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,086100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,75100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,019100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt201 cấu kiện
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,245tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,634tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,945tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,205tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt6,424tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,095tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,844tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt2,946tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,953tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,238tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,564tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,638tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,758tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,017tấn
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt10,841m3
52Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt1,432m3
53Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt3,297m3
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt28,247m3
55Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt7,928m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt36,591m3
57Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,332m3
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt63,362m3
59Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,332m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt19,885m3
61Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,46m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt478,685m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.351,309m2
64Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tườngnt548,999m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt509,124m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt515,36m2
67Trát trần, vữa XM mác 75nt625,62m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt449,2m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt81,8m
70Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt48cái
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt481 cấu kiện
72Khoét lõm 70x20 trang trí cộtnt122,4m
73Vét rãnh lòng MO 30x50nt83,8m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt413,235m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.953,073m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt85,4m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt85,4m2
78Ngâm nước xi măng chống thấmnt58,428m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt58,428m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt12,82m2
81Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànnt1lỗ
82Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,897tấn
83Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnt0,897tấn
84Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽmnt6,398tấn
85Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt6,398tấn
86Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt5,046100m2
87CCLD máng nước tôn phẳng dày 1lynt14md
88Lắp đặt ống uPVC thoát tràn D34nt0,051100m
89Lắp đặt ống uPVC thông dầm D90nt0,005100m
90Lắp đặt ống uPVC thoát mái D60nt0,085100m
91Lắp đặt Cầu chắn rác D120 inox 304 + phễu thunt1cái
92Công tác ốp đá chẻ chân tườngnt65,45m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt30,55m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt28,563m2
95Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75nt25,6m2
96Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75nt588,67m2
97Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75nt13,94m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600nt48,34m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75nt103,488m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt28,516m2
101Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấpnt85,4m2
102Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmnt25,6m2
103Đắp phào trần vữa xi măngnt229,2m
104Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8lynt25,92m2
105Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8lynt58,07m2
106CCLD khoá cửant37bộ
107Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8lynt51,84m2
108Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8lynt9,6m2
109Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhômnt1,44m2
110Vách kính, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8lynt21,372m2
111Hoa inox 304 cửa sổnt51,84m2
112Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0nt44md
113Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 1000mm, trụ đứng 40x40x1.4, 20x40x1.4 + thanh ngang fi60x2.0nt9,9md
114Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cmnt9,9m
115Trụ cầu thang đế D200, thân trụ D130nt1trụ
116Thổi PU gỗ- tay vịn lan cannt3,762m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt153,91m2
118Vách kính khung nhôm mặt tiềnnt21,372m2
119Lắp dựng lan can sắtnt19,69m2
120Lắp dựng hoa Inox cửant51,84m2
121Quân hiệu R=400 inox 304nt1cái
122Lắp chữ "NHÀ CHỈ HUY e" Inox dày 1 ly vàng đồng, cao 280 dày 20nt1bộ
123GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽmnt1cái
124GC, sx lắp đặt thang Inox lên máint1cái
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt11,455100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt3,252100m2
127Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,372100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt9,306m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,152100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,904m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,704m3
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt1,665m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,109100m2
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,074100m2
135Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nennt8cái
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt10cấu kiện
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,257tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,139tấn
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,263tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,014tấn
141Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt8,579m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt69,6m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt54,48m2
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,9m2
145Gia công chân bồn nướcnt0,441tấn
146Lắp dựng chân bồn nướcnt0,441tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt22,028m2
148Lắp đặt chậu xí bệtnt8bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt8cái
150Lắp đặt Lavabo nóng lạnhnt8bộ
151Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhnt8bộ
152Lắp đặt gương soint8cái
153Lắp đặt bộ phụ kiện 7 mónnt8cái
154Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhnt8bộ
155Lắp đặt giàn năng lượng mặt trời 120Lnt1bể
156Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmnt8cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt1bể
158Lắp đặt van phao cơ D32nt1cái
159CCLD bình chữa cháy ABC 8kgnt1bình
160CCLD bình chữa cháy CO2 5kgnt1bình
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt7,98m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,08100m3
163Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10nt0,28100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10nt0,85100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10nt0,87100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN20nt0,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20nt0,45100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20nt0,2100m
169Lắp đặt van PPR ren trong D40nt10cái
170Lắp đặt van PPR ren trong D32nt20cái
171Lắp đặt van PPR ren trong D25nt36cái
172Lắp đặt van PPR ren trong D20nt12cái
173Lắp đặt van PPR 1 chiều D40nt1cái
174Lắp đặt rắc co nối ren D40nt10cái
175Lắp đặt rắc co nối ren D32nt20cái
176Lắp đặt rắc co nối ren D25nt36cái
177Lắp đặt rắc co nối ren D20nt12cái
178Lắp đặt tê PPR D40nt8cái
179Lắp đặt tê PPR D40x32nt6cái
180Lắp đặt tê PPR D40x25nt6cái
181Lắp đặt tê PPR D32nt8cái
182Lắp đặt tê PPR D32x25nt12cái
183Lắp đặt tê PPR D25nt12cái
184Lắp đặt tê PPR D25x20nt84cái
185Lắp đặt tê PPR D20nt21cái
186Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20nt84cái
187Lắp đặt tê ren trong PPR D20nt21cái
188Lắp đặt côn PPR D40x32nt6cái
189Lắp đặt côn PPR D40x25nt2cái
190Lắp đặt côn PPR D32x25nt27cái
191Lắp đặt côn PPR D25x20nt23cái
192Lắp đặt co PPR D40nt9cái
193Lắp đặt co PPR D32nt60cái
194Lắp đặt co PPR D25nt60cái
195Lắp đặt co PPR D20nt80cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,72100m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,692100m3
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-PN6nt0,75100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN6nt2,43100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN6nt1,19100m
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN6nt1,2100m
202Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN6nt0,6100m
203Lắp đặt tê uPVC D114nt39cái
204Lắp đặt tê uPVC D114x75nt14cái
205Lắp đặt tê uPVC D90nt9cái
206Lắp đặt tê uPVC D90x75nt9cái
207Lắp đặt tê uPVC D114x60nt9cái
208Lắp đặt tê uPVC D90x42nt9cái
209Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114nt18cái
210Lắp đặt co uPVC D114nt32cái
211Lắp đặt co uPVC D90nt14cái
212Lắp đặt co uPVC D60nt4cái
213Lắp đặt xiphong D75nt19cái
214Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt48cái
215Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D170nt8bộ
216Lắp đặt Đèn LED DOWNLIGHT âm trầnnt32bộ
217Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D220nt20bộ
218Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2mnt25bộ
219Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt8cái
220Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt24cái
221Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt2cái
222Lắp đặt Quạt trần + dimmernt16cái
223Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2nt1.200m
224Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2nt1.000m
225Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2nt120m
226Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 6.0mm2nt120m
227Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 10.0mm2nt15m
228Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -1 lõi 10.0mm2nt15m
229Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 16.0mm2nt30m
230Lắp đặt ống đi dây PVC D20nt800m
231Lắp đặt ống đi dây PVC D25nt300m
232Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30nt30m
233Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 2 HPnt7máy
234Lắp đặt ống ồng + bảo ôn D63.5/12.7nt35m
235Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D21 + bảo ônnt90m
236Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2nt140m
237Lắp đặt ống đi dây PVC D20nt350m
238Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2nt40m
239Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt6cọc
240CCLD đầu cos 25mm2nt2cái
241Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
242Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200nt1tủ
243Lắp đặt MCB 3P/63A-18KAnt1cái
244Lắp đặt Đèn báo phant3bộ
245Lắp đặt Cầu chìnt3cái
246Lắp đặt MCB 3P/40A-10KAnt2cái
247Lắp đặt MCB 1P/32A-6KAnt4cái
248Lắp đặt MCB 1P/25A-6KAnt4cái
249Lắp đặt MCB 1P/10A-10.0KAnt1cái
250Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 9 modulent6cái
251Lắp đặt MCB 2P/32A-6KAnt6cái
252Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KAnt6cái
253Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KAnt6cái
254Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KAnt12cái
255Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 modulent4hộp
256Lắp đặt MCB 2P/25A-6KAnt4cái
257Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KAnt4cái
258Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KAnt4cái
259Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KAnt4cái
260Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt14cọc
261Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10nt115m
262Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12nt80m
263Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000nt5cái
264CCLD kẹp cọc sắtnt8cái
265Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200nt4hộp
266Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt42,525m3
267Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt7,35m3
268Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt35,175m3
269Bộ khuếch đại tín hiệu TIVInt1bộ
270Bộ chia TIVI 8 ngõnt1bộ
271Ổ cắm TV + đế âm tườngnt8cái
272Cáp đồng trục RG6nt160m
273Ống nhựa luồn dây D20nt154m
274Cáp đồng đơn CV-1x2.5mm2nt30m
275Bộ chuyển đổi quangnt1bộ
276Switch mạng 24 portsnt2bộ
277Router mạng internetnt1bộ
278Router mạng LANnt1bộ
279Phiến đấu nối điện thoại 10 đôint11 phiến
280Bộ chống sét lan truyền tín hiệu mạng LANnt1bộ
281Bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoạint1bộ
282Tủ rack thông tin 10Unt1cái
283Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường (2 LAN)nt8bộ
284Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường (1 TEL)nt8bộ
285Hạt ổ cắm mạng LANnt16cái
286Hạt ổ cắm điện thoại RJ11nt8cái
287Cáp mạng LAN, internet CAT5Ent600m
288Cáp mạng điện thoại 2Px0.5mm2nt300m
289Ống nhựa luồn dây D20nt600m
290Hộp rẽ dây âm tườngnt1hộp
291Vật tư phụ (phụ kiện nối, rẽ, dán nhãn lộ cáp, vít, ...)nt1
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CƠ QUAN SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,081100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt52,019m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt20,844m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,913100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,896100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt131,952m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt22,044m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt4,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt60,219m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt4,262m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt15,169m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt28,356m3
13Rải nilon chống mất nước BTnt0,89100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt1,28m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200nt2,905m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt5,892m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt19,988m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt24,534m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt66,726m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200nt10,192m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt3,169m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt15,434m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,175m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,57100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,624100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,757100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt3,339100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,435100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,702100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint6,673100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,081100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,312100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,005100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,75100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,019100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt201 cấu kiện
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,261tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,654tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt1,073tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,152tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt5,224tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt1,361tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,857tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt3,056tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,797tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,258tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,612tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,599tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,708tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,017tấn
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt10,479m3
52Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt1,61m3
53Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt3,63m3
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt23,764m3
55Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt8,115m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt36,095m3
57Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,7m3
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt60,689m3
59Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt3,132m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt23,027m3
61Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,576m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt471,009m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.385,365m2
64Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tườngnt556,913m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt525,547m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt484,34m2
67Trát trần, vữa XM mác 75nt629,7m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt471,35m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt83m
70Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt48cái
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt481 cấu kiện
72Khoét lõm 70x20 trang trí cộtnt122,4m
73Vét rãnh lòng MO 30x50nt82,6m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt411,988m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.974,662m2
76Ngâm nước xi măng chống thấmnt72,368m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt72,368m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt13,58m2
79Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànnt1lỗ
80Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,657tấn
81Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnt0,657tấn
82Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽmnt5,568tấn
83Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt5,568tấn
84Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt4,787100m2
85Ngói bò úp nócnt34,2md
86Lắp đặt ống uPVC thoát tràn D34nt0,051100m
87Lắp đặt ống uPVC thông dầm D90nt0,005100m
88Lắp đặt ống uPVC thoát mái D60nt0,085100m
89Lắp đặt Cầu chắn rác D120 inox 304 + phễu thunt1cái
90Công tác ốp đá chẻ chân tườngnt59,021m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt36,895m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt28,563m2
93Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75nt32m2
94Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75nt562,44m2
95Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75nt13,94m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400nt50,29m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75nt129,36m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt28,348m2
99Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmnt75,2m2
100Đắp phào trần vữa xi măngnt307,2m
101Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt97,12m2
102CCLD khoá cửant43bộ
103Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt56,16m2
104Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt12,64m2
105Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhôm (bao gồm phụ kiện)nt1,44m2
106Vách kính, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8lynt7,872m2
107Hoa inox 304 cửa sổnt56,16m2
108Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0nt71,8md
109Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 1000mm, trụ đứng 40x40x1.4, 20x40x1.4 + thanh ngang fi60x2.0nt9,9md
110Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cmnt9,9m
111Trụ cầu thang đế D200, thân trụ D130nt1trụ
112Thổi PU gỗ- tay vịn lan cannt3,762m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt167,36m2
114Vách kính khung nhôm mặt tiềnnt7,872m2
115Lắp dựng lan can sắtnt25,25m2
116Lắp dựng hoa Inox cửant56,16m2
117GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽmnt1cái
118GC, sx lắp đặt thang Inox lên máint1cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt11,455100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt3,252100m2
121Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,372100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt9,306m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,152100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,904m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,704m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt1,665m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,109100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,074100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nennt8cái
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt10cấu kiện
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,257tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,139tấn
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,263tấn
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,014tấn
135Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt7,862m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt69,6m2
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt54,48m2
138Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,9m2
139Gia công chân bồn nướcnt0,441tấn
140Lắp dựng chân bồn nướcnt0,441tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt22,028m2
142Lắp đặt chậu xí bệtnt10bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt10cái
144Lắp đặt Lavabo nóng lạnhnt10bộ
145Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhnt10bộ
146Lắp đặt gương soint10cái
147Lắp đặt bộ phụ kiện 6 mónnt10cái
148Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhnt10bộ
149Lắp đặt giàn năng lượng mặt trời 360Lnt1bể
150Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmnt10cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt1bể
152Lắp đặt van phao cơ D32nt1cái
153CCLD bình chữa cháy ABCnt1bình
154CCLD bình chữa cháy CO2nt1bình
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt26,46m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,263100m3
157Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10nt0,88100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10nt0,28100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10nt0,7100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10nt0,52100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10nt0,52100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN20nt0,1100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20nt0,5100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20nt0,25100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20nt0,15100m
166Lắp đặt van PPR ren trong D50nt8cái
167Lắp đặt van PPR ren trong D40nt5cái
168Lắp đặt van PPR ren trong D32nt16cái
169Lắp đặt van PPR ren trong D25nt20cái
170Lắp đặt rắc co nối ren D50nt8cái
171Lắp đặt rắc co nối ren D40nt5cái
172Lắp đặt rắc co nối ren D32nt16cái
173Lắp đặt rắc co nối ren D25nt20cái
174Lắp đặt rắc co nối ren D20nt16cái
175Lắp đặt tê PPR D50nt8cái
176Lắp đặt tê PPR D50x40nt12cái
177Lắp đặt tê PPR D50x32nt12cái
178Lắp đặt tê PPR D40nt8cái
179Lắp đặt tê PPR D40x32nt6cái
180Lắp đặt tê PPR D40x25nt6cái
181Lắp đặt tê PPR D32nt8cái
182Lắp đặt tê PPR D32x25nt12cái
183Lắp đặt tê PPR D25nt12cái
184Lắp đặt tê PPR D25x20nt84cái
185Lắp đặt tê PPR D20nt21cái
186Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20nt84cái
187Lắp đặt tê ren trong PPR D20nt21cái
188Lắp đặt côn PPR D50x40nt10cái
189Lắp đặt côn PPR D50x32nt12cái
190Lắp đặt côn PPR D40x32nt6cái
191Lắp đặt côn PPR D40x25nt2cái
192Lắp đặt côn PPR D32x25nt27cái
193Lắp đặt côn PPR D25x20nt23cái
194Lắp đặt co PPR D75nt3cái
195Lắp đặt co PPR D63nt16cái
196Lắp đặt co PPR D50nt10cái
197Lắp đặt co PPR D40nt9cái
198Lắp đặt co PPR D32nt60cái
199Lắp đặt co PPR D25nt60cái
200Lắp đặt co PPR D20nt80cái
201Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,566100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,544100m3
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-PN6nt0,59100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN6nt2,53100m
205Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN6nt1,19100m
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN6nt1,2100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN6nt0,6100m
208Lắp đặt tê uPVC D114nt90cái
209Lắp đặt tê uPVC D114x75nt32cái
210Lắp đặt tê uPVC D90nt21cái
211Lắp đặt tê uPVC D90x75nt21cái
212Lắp đặt tê uPVC D114x60nt21cái
213Lắp đặt tê uPVC D90x42nt21cái
214Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114nt42cái
215Lắp đặt co uPVC D114nt74cái
216Lắp đặt co uPVC D90nt32cái
217Lắp đặt co uPVC D60nt4cái
218Lắp đặt xiphong D75nt20cái
219Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt48cái
220Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D170nt19bộ
221Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D220nt16bộ
222Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt34bộ
223Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt14cái
224Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt26cái
225Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt2cái
226Lắp đặt Quạt trần + dimmernt16cái
227Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2nt1.200m
228Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2nt1.000m
229Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2nt300m
230Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 10.0mm2nt15m
231Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -1 lõi 10.0mm2nt15m
232Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 16.0mm2nt30m
233Lắp đặt ống đi dây PVC D20nt800m
234Lắp đặt ống đi dây PVC D25nt300m
235Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30nt30m
236Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2nt40m
237Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt6cọc
238CCLD đầu cos 25mm2nt2cái
239Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
240Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200nt1tủ
241Lắp đặt MCB 3P/63A-18KAnt1cái
242Lắp đặt Đèn báo phant3bộ
243Lắp đặt Cầu chìnt3cái
244Lắp đặt MCB 3P/40A-10KAnt2cái
245Lắp đặt MCB 1P/25A-6KAnt8cái
246Lắp đặt MCB 1P/10A-10.0KAnt1cái
247Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 modulent16hộp
248Lắp đặt MCB 2P/25A-6KAnt16cái
249Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KAnt16cái
250Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KAnt16cái
251Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KAnt16cái
252Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt14cọc
253Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10nt115m
254Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12nt80m
255Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000nt5cái
256CCLD kẹp cọc sắtnt8cái
257Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200nt4hộp
258Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt42,525m3
259Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt7,35m3
260Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt35,175m3
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở CƠ QUAN SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,081100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt52,019m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt20,844m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,913100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,897100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt131,852m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt22,044m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt4,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt60,219m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt4,262m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt15,169m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt28,356m3
13Rải nilon chống mất nước BTnt0,89100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt1,28m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200nt2,905m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt5,892m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt19,623m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt24,534m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt66,726m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200nt10,192m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt3,169m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt16,984m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,175m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,57100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,624100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,757100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt3,318100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,435100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,702100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint6,673100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,081100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,312100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,985100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,75100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,019100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt201 cấu kiện
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,261tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,654tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt1,073tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,154tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt5,147tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt1,361tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,857tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt3,056tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,797tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,258tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,612tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,597tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,697tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,017tấn
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt10,479m3
52Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt1,61m3
53Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt3,63m3
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt23,764m3
55Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt8,252m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt34,66m3
57Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,332m3
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt59,123m3
59Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,332m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt20,228m3
61Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,384m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt465,993m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.300,157m2
64Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tườngnt529,845m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt519,627m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt482,34m2
67Trát trần, vữa XM mác 75nt683,16m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt471,35m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt83m
70Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt48cái
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt481 cấu kiện
72Khoét lõm 70x20 trang trí cộtnt122,4m
73Vét rãnh lòng MO 30x50nt82,6m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt406,972m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.936,674m2
76Ngâm nước xi măng chống thấmnt72,368m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt72,368m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt13,58m2
79Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànnt1lỗ
80Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,657tấn
81Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnt0,657tấn
82Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽmnt5,568tấn
83Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt5,568tấn
84Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt4,787100m2
85Lắp đặt ống uPVC thoát tràn D34nt0,051100m
86Lắp đặt ống uPVC thông dầm D90nt0,005100m
87Lắp đặt ống uPVC thoát mái D60nt0,085100m
88Lắp đặt Cầu chắn rác D120 inox 304 + phễu thunt1cái
89Công tác ốp đá chẻ chân tườngnt59,021m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt36,895m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt28,563m2
92Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75nt25,6m2
93Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75nt551,94m2
94Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75nt13,94m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400nt48,89m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75nt103,488m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt27,948m2
98Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmnt25,6m2
99Đắp phào trần vữa xi măngnt304m
100Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt6,48m2
101Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt83,88m2
102CCLD khoá cửant39bộ
103Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)nt56,16m2
104Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)nt10,24m2
105Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhôm (bao gồm phụ kiện)nt1,44m2
106Vách kính, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8lynt7,872m2
107Hoa inox 304 cửa sổnt56,16m2
108Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0nt74,8md
109Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 1000mm, trụ đứng 40x40x1.4, 20x40x1.4 + thanh ngang fi60x2.0nt9,9md
110Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cmnt9,9m
111Trụ cầu thang đế D200, thân trụ D130nt1trụ
112Thổi PU gỗ- tay vịn lan cannt3,762m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt158,2m2
114Vách kính khung nhôm mặt tiềnnt7,872m2
115Lắp dựng lan can sắtnt25,85m2
116Lắp dựng hoa Inox cửant56,16m2
117GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽmnt1cái
118GC, sx lắp đặt thang Inox lên máint1cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt11,455100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt3,252100m2
121Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,372100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt9,306m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,152100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,904m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,704m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt1,665m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,109100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,074100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nennt8cái
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt10cấu kiện
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,257tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,139tấn
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,263tấn
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,014tấn
135Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt7,862m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt69,6m2
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt54,48m2
138Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,9m2
139Gia công chân bồn nướcnt0,441tấn
140Lắp dựng chân bồn nướcnt0,441tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt22,028m2
142Lắp đặt chậu xí bệtnt8bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt8cái
144Lắp đặt Lavabo nóng lạnhnt8bộ
145Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhnt8bộ
146Lắp đặt gương soint8cái
147Lắp đặt bộ phụ kiện 7 mónnt8cái
148Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhnt8bộ
149Lắp đặt giàn năng lượng mặt trời 360Lnt2bể
150Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmnt8cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt2bể
152Lắp đặt van phao cơ D32nt2cái
153CCLD bình chữa cháy ABCnt1bình
154CCLD bình chữa cháy CO2nt1bình
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt26,46m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,263100m3
157Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10nt0,88100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10nt0,28100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10nt0,7100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10nt0,47100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10nt0,42100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN20nt0,1100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20nt0,5100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20nt0,25100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20nt0,15100m
166Lắp đặt van PPR ren trong D50nt8cái
167Lắp đặt van PPR ren trong D40nt5cái
168Lắp đặt van PPR ren trong D32nt16cái
169Lắp đặt van PPR ren trong D25nt20cái
170Lắp đặt rắc co nối ren D50nt8cái
171Lắp đặt rắc co nối ren D40nt5cái
172Lắp đặt rắc co nối ren D32nt16cái
173Lắp đặt rắc co nối ren D25nt20cái
174Lắp đặt rắc co nối ren D20nt16cái
175Lắp đặt tê PPR D50nt8cái
176Lắp đặt tê PPR D50x40nt12cái
177Lắp đặt tê PPR D50x32nt12cái
178Lắp đặt tê PPR D40nt8cái
179Lắp đặt tê PPR D40x32nt6cái
180Lắp đặt tê PPR D40x25nt6cái
181Lắp đặt tê PPR D32nt8cái
182Lắp đặt tê PPR D32x25nt12cái
183Lắp đặt tê PPR D25nt12cái
184Lắp đặt tê PPR D25x20nt84cái
185Lắp đặt tê PPR D20nt21cái
186Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20nt84cái
187Lắp đặt tê ren trong PPR D20nt21cái
188Lắp đặt côn PPR D50x40nt10cái
189Lắp đặt côn PPR D50x32nt12cái
190Lắp đặt côn PPR D40x32nt6cái
191Lắp đặt côn PPR D40x25nt2cái
192Lắp đặt côn PPR D32x25nt27cái
193Lắp đặt côn PPR D25x20nt23cái
194Lắp đặt co PPR D75nt3cái
195Lắp đặt co PPR D63nt16cái
196Lắp đặt co PPR D50nt10cái
197Lắp đặt co PPR D40nt9cái
198Lắp đặt co PPR D32nt60cái
199Lắp đặt co PPR D25nt60cái
200Lắp đặt co PPR D20nt80cái
201Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,566100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,544100m3
203Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-PN6nt0,59100m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN6nt2,43100m
205Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN6nt1,19100m
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN6nt1,2100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN6nt0,6100m
208Lắp đặt tê uPVC D114nt90cái
209Lắp đặt tê uPVC D114x75nt32cái
210Lắp đặt tê uPVC D90nt21cái
211Lắp đặt tê uPVC D90x75nt21cái
212Lắp đặt tê uPVC D114x60nt21cái
213Lắp đặt tê uPVC D90x42nt21cái
214Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114nt42cái
215Lắp đặt co uPVC D114nt74cái
216Lắp đặt co uPVC D90nt32cái
217Lắp đặt co uPVC D60nt4cái
218Lắp đặt xiphong D75nt16cái
219Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt48cái
220Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D170nt19bộ
221Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D220nt16bộ
222Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt34bộ
223Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt14cái
224Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt26cái
225Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt2cái
226Lắp đặt Quạt trần + dimmernt16cái
227Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2nt1.200m
228Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2nt1.000m
229Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2nt300m
230Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 10.0mm2nt15m
231Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -1 lõi 10.0mm2nt15m
232Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 16.0mm2nt30m
233Lắp đặt ống đi dây PVC D20nt800m
234Lắp đặt ống đi dây PVC D25nt300m
235Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30nt30m
236Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2nt40m
237Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt6cọc
238CCLD đầu cos 25mm2nt2cái
239Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
240Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200nt1tủ
241Lắp đặt MCB 3P/63A-18KAnt1cái
242Lắp đặt Đèn báo phant3bộ
243Lắp đặt Cầu chìnt3cái
244Lắp đặt MCB 3P/40A-10KAnt2cái
245Lắp đặt MCB 1P/25A-6KAnt8cái
246Lắp đặt MCB 1P/10A-10.0KAnt1cái
247Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 modulent16hộp
248Lắp đặt MCB 2P/25A-6KAnt16cái
249Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KAnt16cái
250Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KAnt16cái
251Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KAnt16cái
252Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt14cọc
253Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10nt115m
254Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12nt80m
255Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000nt5cái
256CCLD kẹp cọc sắtnt8cái
257Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200nt4hộp
258Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt42,525m3
259Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt7,35m3
260Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt35,175m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CƠ QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,572100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt14,3m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt17,881m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,894100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,716100m3
6Rải ni lông chống mất nước bê tôngnt3,07100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt12,09m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt11,289m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,048m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt9,034m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,272m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt21,016m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt4,4m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt1,316m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,331m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt18,374m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt29,132m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt5,742m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,277100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,327100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,952100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,145100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,067100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint2,913100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,753100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt321 cấu kiện
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,035tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,891tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,83tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,013tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,786tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,126tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,011tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,234tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,852tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt2,314tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,259tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,315tấn
39Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt1,795tấn
40Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽmnt1,795tấn
41Khoan lỗ ovan bắt xà gồnt196lỗ
42Bulong liên kết xà gồ M12nt196cái
43Gia công cầu phong, lito thép mạ kẽmnt3,063tấn
44Lắp dựng cầu phong, lito thép mạ kẽmnt3,063tấn
45Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt3,613100m2
46Tôn diềm mái dày 1ly che cầu phong, li tônt104,3m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máint0,09100m
48Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D120nt2cái
49Lắp đặt phễu thu Inox 304 D120nt2cái
50Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànnt2lỗ
51Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt10,714m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,652m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,066100m2
54Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt2,346m3
55Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt4,014m3
56Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt2,652m3
57Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao nt9,839m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt32,456m3
59Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt4,386m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt20,508m3
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt199,967m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt173,261m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt211,475m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt455,08m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt62,09m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt196,4m2
67Trát trần, vữa XM mác 75nt287,94m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt132,36m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt75,1m
70Xẽ rãnh chống trơn ram dốcnt30,667m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt384,736m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt773,51m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt213,92m2
74Quét nước xi măng 2 nướcnt76,36m2
75Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng …nt76,36m2
76Lát nền sàn, gạch granit nhám 300x300, vữa XM mác 75nt29,76m2
77Lát nền sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75nt199,2m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600 (ĐM không bao gồm vữa trát)nt6,31m2
79Công tác ốp gạch vào tường, cột gạch 300*600nt159,6m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt20,969m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt14,326m2
82Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75nt35,967m2
83Bảo vệ bề mặt đá tự nhiênnt35,967m2
84Thi công trần thạch cao khung nổi chịu nướcnt3,36m2
85Cửa đi khung inox SUS 304, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)nt21,2m2
86Cửa đi 1 cánh khung inox SUS 304, pano inox dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện)nt5,28m2
87CCLD khoá cửant11bộ
88Cửa sổ 4 cánh, khung inox SUS 304, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)nt23,04m2
89Cửa sổ 2 cánh, khung inox SUS 304, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)nt16,08m2
90Hoa inox hộp 20x20x1.4 + inox tròn D14x1.2nt15,12m2
91Cửa 4 cánh mở (Lưới chống côn trùng)nt18m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt83,6m2
93Lắp dựng hoa sắt cửant15,12m2
94Đắp phào trần bằng vữa xi măngnt68,8m
95Năp lỗ thăm máint1cái
96GC, sx lắp đặt thang INOX lên máint1cái
97Gờ trang trí đầu cột đúc sẵnnt4cái
98Đắp vữa bánh ú trang trí lan can 300x300nt6cái
99CCLĐ chữ inox vàng đồng cao 280 dày 20 "Nhà ăn"nt1bộ
100Toa hút hơi tấm Inox 304 dày 1.2 lynt1bộ
101Ống thoát hơi Inox 304 vuông 400x400 dày 1.2 lynt1bộ
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt2,888100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt2,357100m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt0,093m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt2,328m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,039100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,484m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,688m3
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,4m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,046100m2
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,012100m2
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt21 cấu kiện
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,043tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,026tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,033tấn
116Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt2,092m3
117Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,353m3
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16,05m2
119Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt16,05m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12m2
121Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt2,325m2
122Quét nước xi măng 2 nướcnt18,375m2
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt7,488m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,496m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,32m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,32m3
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,144m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,016100m2
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,01100m2
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt51 cấu kiện
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,022tấn
132Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,92m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,4m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt1,25m2
136Gia công thép viền nắp ga mạ kẽmnt0,047tấn
137Lắp dựng thép viền nắp ga mạ kẽmnt0,047tấn
138Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 300x400x200nt1tủ
139MCCB 3P 63A 18KAnt1cái
140MCCB 3P 50A 10KAnt1cái
141MCB 1P -25A 6KAnt3cái
142MCB 1P -10A 10KAnt1cái
143Lắp đặt đèn báo pha 220Vnt3bộ
144Lắp đặt cầu chì 2Ant3cái
145Tủ điện chứa 6 module âm tườngnt3tủ
146MCB 2P 25A 6KAnt3cái
147MCB 1P -10A 4.5KAnt3cái
148RCBO 2P 16A 4.5KAnt3cái
149Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 450x300x200nt1tủ
150MCCB 3P 50A 10KAnt1cái
151MCB 1P -40A 4.5KAnt1cái
152MCB 1P -32A 4.5KAnt1cái
153MCB 1P -25A 4.5KAnt2cái
154Ổ cắm 3 cực đôi + mặt nạ 2 lỗ + đế âmnt14cái
155Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + mặt nạ 1 lỗ + đế âmnt4cái
156Lắp đặt công tắc đôi 1 cực + mặt nạ 2 lỗ + đế âmnt5cái
157Lắp đặt công tắc ba 1 cực + mặt nạ 3 lỗ + đế âmnt1cái
158Lắp đặt công tắc bốn 1 cực + mặt nạ 4 lỗ + đế âmnt1cái
159Lắp đặt quạt hút 500x500nt1cái
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmernt5cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt3cái
162Đèn tròn áp trần bóng led D170 11Wnt1bộ
163Đèn tròn áp trần bóng led D220 18Wnt5bộ
164Đèn led tube 1.2x24wnt20bộ
165Cáp CU/PVC: 1x1.5mm2nt500m
166Cáp CU/PVC: 1x2.5mm2nt340m
167Cáp CU/XLPE/PVC: 3x4mm2nt100m
168Cáp CU/XLPE/PVC: 3x6mm2nt8m
169Cáp CU/XLPE/PVC: 3x10mm2nt8m
170Cáp CU/XLPE/PVC: 4x10mm2nt20m
171Cáp CU/XLPE/PVC: 1x10mm2nt20m
172Ống luồn dây loại cứng D=20nt250m
173Ống luồn dây loại cứng D=25nt160m
174Ống luồn dây loại xoắn HDPE D40/30nt50m
175Vật tư phụnt1
176Cáp đồng trần 25mm2nt40m
177Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400nt6cọc
178Lắp đặt đầu coss 25mm2nt2cái
179Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt10,125m3
181Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt1,75m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt8,375m3
183Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400nt8cọc
184Kim thu sét mạ đồng D16x1000nt6cái
185Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmnt36m
186Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt100m
187Kẹp cọc sắtnt10cái
188Hộp kiểm tra điện trởnt4hộp
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt14,58m3
190Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt2,52m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt12,06m3
192Lắp đặt chậu xí bệtnt1bộ
193Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt1bộ
194Lắp đặt Lavabont1bộ
195Lắp đặt Lavabo có chân đếnt6bộ
196Lắp đặt chậu đôint2bộ
197Lắp đặt gương soint1cái
198Lắp đặt Bộ 6 mónnt1cái
199Lắp đặt vòi inox lạnhnt10bộ
200Lắp đặt vòi inox nóng lạnhnt1bộ
201Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhnt1bộ
202Lắp đặt Giàn năng lượng mặt trời 120Lnt1bộ
203Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmnt1cái
204Lắp đặt bể tách mỡ inox W=250Lnt1bể
205Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt1bể
206Lắp đặt van phao cơ D40nt1cái
207Lắp đặt van phao điệnnt1cái
208Bình chữa cháy ABCnt2bình
209Bình chữa cháy C02nt2bình
210Lắp đặt van nhựa nối ren trong D50mmnt8cái
211Lắp đặt van nhựa nối ren trong D40mmnt5cái
212Lắp đặt van nhựa nối ren trong D32mmnt10cái
213Lắp đặt van nhựa nối ren trong D25mmnt28cái
214Lắp đặt van nhựa nối ren trong D20mmnt25cái
215Lắp đặt Rắc co nối ren D50nt8cái
216Lắp đặt Rắc co nối ren D40nt5cái
217Lắp đặt Rắc co nối ren D32nt10cái
218Lắp đặt Rắc co nối ren D25nt28cái
219Lắp đặt Rắc co nối ren D20nt25cái
220Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/50nt15cái
221Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32nt12cái
222Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/40nt4cái
223Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32nt13cái
224Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25nt12cái
225Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25nt12cái
226Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20nt28cái
227Lắp đặt Tê nhựa PPR D20/20nt21cái
228Lắp đặt Tê ren trong D25/20nt28cái
229Lắp đặt Tê ren trong D20/20nt21cái
230Lắp đặt Côn nhựa PPR D50/32mmnt12cái
231Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25mmnt27cái
232Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20mmnt23cái
233Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mmnt10cái
234Lắp đặt Cút nhựa PPR D40mmnt6cái
235Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmnt25cái
236Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmnt26cái
237Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mmnt15cái
238Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50mmnt0,5100m
239Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40mmnt0,18100m
240Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32mmnt0,65100m
241Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25mmnt0,89100m
242Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20mmnt0,76100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20nt0,3100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20nt0,4100m
245Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmnt0,5100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmnt0,18100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmnt0,65100m
248Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmnt1,19100m
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmnt1,16100m
250Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt15,47m3
251Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt7,019m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt8,451m3
253Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D220mmnt0,85100m
254Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114mmnt0,7100m
255Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90mmnt0,46100m
256Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60mmnt0,35100m
257Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42mmnt0,18100m
258Lắp đặt Tê nhựa 45 D114/114nt30cái
259Lắp đặt Tê nhựa 45 D114/75nt15cái
260Lắp đặt Tê nhựa 45 D90/90nt10cái
261Lắp đặt Tê nhựa 45 D90/75nt10cái
262Lắp đặt Tê nhựa 90 D114/114nt13cái
263Lắp đặt Tê nhựa 90 D114/60nt10cái
264Lắp đặt Tê nhựa 90 D90/42nt10cái
265Lắp Nút thông tắc D114mmnt20cái
266Lắp đặt Cút nhựa 90 D114mmnt35cái
267Lắp đặt Cút nhựa 90 D90mmnt15cái
268Lắp đặt Cút nhựa 90 D60mmnt10cái
269Lắp đặt Xi phông D75mmnt6cái
270Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,553100m3
271Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt66,596m3
272Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt35,26m3
273Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt182,401m3
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt2,223m3
275Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,89m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,228m3
277Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,136m3
278Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,011tấn
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,006100m2
280Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,021100m2
281Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
282Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,524m3
283Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,51m2
284Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt2,166m2
285Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,78m2
286Quét nước xi măng 2 nướcnt2,946m2
287Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,163m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt0,936m3
289Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,366m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,183m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,312m3
292Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,043100m2
293Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,054m3
294Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt0,36m2
295Công tác ốp gạch granit 400x400 vào tường, vữa XM mác 75nt2,22m2
296Ghi chắn rác bằng thépnt1cái
297Gia công chân bồn nước thép hìnhnt0,441tấn
298Lắp dựng chân bồn nước thép hìnhnt0,441tấn
299Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt22,028m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,327100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt8,18m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt6,696m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,328100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,148100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,466100m3
7Rải nilong chống mất nướcnt2,749100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt5,284m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt35,165m3
10Kẻ ron chống nứt ram dốcnt12,4m
11Xoa phẳng mặt bê tôngnt216,24m2
12Ron giãn nở BT nềnnt31,9m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt6,338m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt4,321m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt11,7m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt5,064m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,176100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,812100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,33100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,452100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,044tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,549tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,089tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,436tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,264tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,952tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,312tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,085tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,203tấn
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt2,226m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt0,05m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,882m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt19,287m3
34Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75nt7,92m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt97,022m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt95,477m2
37Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tườngnt57,75m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt48,32m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt51,84m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt38,9m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt4m
42Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75nt20,25m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt171,262m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt139,717m2
45Cửa thép (Khung cánh cửa hộp 40x80x1.8, đố dọc hộp 20x20x1.5, a=100)nt6,936m2
46Cửa đi sắt bịt tôn dày 1.5lynt3,96m2
47Cửa sổ sắt bịt tôn dày 1.5lynt3,12m2
48Khung bao cửa gắn tường thép L40x4nt24,68md
49CC PPKK cửa đint5bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt14,016m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt2,035tấn
52Bulon D16 L=80nt64cái
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt2,035tấn
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt1,557tấn
55Gia công giằng đứng, giằng máint0,155tấn
56Lắp dựng xà gồ thépnt1,557tấn
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt0,155tấn
58Tăng đơ mái + giằng đứngnt30cái
59Mái tôn sóng vuông mạ xanh 0.45mmnt2,25100m2
60Tôn úp nóc tôn dập 0.5mmnt26md
61Diềm mái tônnt20m
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt2,6100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt2,268100m2
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngnt6bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
66Công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đếnt3cái
67Tủ âm tường 6 modulnt1hộp
68MCCB 2P-25A-10Kant1cái
69MCB 1P-16A-4.5Kant1cái
70MCB 1P-10A-4.5Kant1cái
71Cáp điện 1C CU/PVC 1x1,5mm2nt250m
72ống đi dây PVC D20nt120m
73Cọc sắt mạ đồng d16x2400nt7cọc
74Sắt mạ kẽm d12nt38m
75Kim thu sét sắt mạ đồng d16x1mnt5cái
76Sắt mạ kẽm d10nt60m
77Hộp kiểm tra điện trở nối đấtnt3hộp
78Kẹp cọc sắtnt10cái
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt15,39m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt2,66m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt12,73m3
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt100,2m2
2Tháo dỡ xí bệtnt4bộ
3Tháo dỡ lavabont1bộ
4Tháo tấm lợp tônnt2,5217100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt1,001tấn
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépnt0,272m3
7Tháo dỡ tay vịn lan can inoxnt63m
8Tháo dỡ lan can cầu thangnt9,8m
9Tháo dỡ trầnnt12m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt21,7145m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngnt35,66m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhànt16,82m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhànt11,379m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhànt30,8121m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhànt36,892m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường ngoài nhànt903,1379m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường trong nhànt917,149m2
18Phá dỡ gạch lát nềnnt431,57m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt431,57m2
20Phá dỡ lớp đá mài granito bậc cầu thangnt17,655m2
21Vệ sinh toàn bộ công trìnhnt1ht
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint50,3799m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5Tnt50,3799m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0304100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt0,868m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,316m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt1,3429m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt5,9244m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0322100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,1661100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,1461100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,0542tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,2067tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,5818tấn
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,681m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,386m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt27,199m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,048m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt153,1731m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt96,072m2
41Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75nt16,82m2
42Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75nt11,379m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50nt120,9m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt0,651m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt440,87m2
46Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75nt415,28m2
47Lát nền, sàn, gạch Granit nhám 300x300mm, vữa XM mác 75nt19,59m2
48Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm (không bao gồm vữa trát)nt50,4m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x100mm (không bao gồm vữa trát)nt26,23m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt9,823m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt19,951m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt25,84m2
53Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75nt2,086m2
54Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75nt20,34m2
55Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhànt52,426m2
56Bả bằng bột bả vào trần trong nhànt38,262m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt52,426m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt38,262m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt986,338m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.020,705m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt21,47m2
62Ngâm nước xi măng chống thấmnt9,29m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt3,3646tấn
64Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt3,3646tấn
65Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt3,5552100m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt95,3m
67Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75nt79,58m
68Gờ trang trí đầu cột đúc sẵnnt30cái
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt18,8m
70Kẻ Joint tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật tưnt99,45m
71Vét rãnh lòng mo 30x50nt110,1m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt152m
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổint10,29m2
74Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm tấm thạch cao loại chịu nhiệt và ẩmnt81,82m2
75Phào thạch caont32,2m
76GCLD tay vịn lan can inox 304. Thanh ngang Φ60x2, thanh đứng 20x30x2nt54,2m
77GCLD tay vịn gỗ căm xe 100x80 thổi Pu màu cánh giánnt9,8m
78GCLD lan can cầu thang inoxnt9,8m
79Con tiện lớn gỗ căm xe Φ200 thổi Pu màu cánh giánnt1cái
80Quân hiệu hoa văn bằng inox 304 mạ vàng đồng dày 1.4 ly R=400mmnt1cái
81Bộ chữ inox 304 dày 1 ly màu vàng đồng, cao 280 dày 20. Chữ "NHÀ CHỈ HUY d"nt1bộ
82Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhômdày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng + Phụ kiện đồng bộnt3,24m2
83Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng + Phụ kiện đồng bộnt34,02m2
84Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng mờ + Phụ kiện đồng bộnt8,6m2
85CCLD khoá cửant21bộ
86Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng + Phụ kiện đồng bộnt49,68m2
87Cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng mờ + Phụ kiện đồng bộnt1m2
88Cửa sổ 2 cánh lật, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng mờ + Phụ kiện đồng bộnt0,72m2
89Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhômnt1,44m2
90Hoa inox 304nt49,68m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt148,38m2
92Ống thoát nước mái PVC D60nt0,085100m
93Cầu chắn rác inox 304 D120nt1cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt5,2788100m2
95Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 300x400x200nt1hộp
96MCCB 2P 80A/18Kant1cái
97MCB 2P 40A/10Kant2cái
98MCB 1P 25A/6Kant3cái
99MCB 1P 10A/6Kant1cái
100Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58nt1hộp
101MCB 2P 40A/10Kant1cái
102MCB 1P 25A/6Kant6cái
103MCB 1P 10A/6Kant1cái
104Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58nt9hộp
105MCB 2P 25A/6Kant9cái
106MCB 1P 10A/4.5Kant9cái
107RCBO 2P 30mmA 16A/4.5Kant9cái
108Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600Vnt27cái
109Đèn led tròn ốp trần D170 11W/220Vnt6bộ
110Đèn Downlight âm trần 11W/220Vnt20bộ
111Đèn tuýp led đơn 0.6m 9W/220Vnt1bộ
112Đèn tuýp led đơn 1.2m 18W/220Vnt34bộ
113Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220Vnt11cái
114Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220Vnt10cái
115Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220Vnt2cái
116Quạt gắn trần + Dimmer 75W/220Vnt10cái
117Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt1.100m
118Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt400m
119Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt150m
120Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 10mm2nt15m
121Ống cứng đi dây PVC D20nt700m
122Ống cứng đi dây PVC D25nt350m
123Ống cứng đi dây PVC D32nt15m
124Rắc sứ treo 2 cáp điệnnt1sứ
125Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 25mm2nt30m
126Vật tư phụ phần điệnnt1
127Cọc sắt mạ đồng d16x2400nt6cọc
128Sắt mạ kẽm d10nt60m
129Sắt mạ kẽm d12nt35m
130Kim thu sét sắt mạ đồng d16nt3cái
131Kẹp cọc sắtnt4cái
132Hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
133Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1418100m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,028100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1138100m3
136Lắp đặt chậu xí bệtnt3bộ
137Vòi xịtnt3bộ
138Lavabont5bộ
139Vòi lavabo nóng + lạnhnt5bộ
140Lắp đặt bộ 6 mónnt3cái
141Vòi tắm hương sen nóng + lạnhnt3bộ
142Giàn năng lượng mặt trời 120Lnt1bộ
143Phễu thu sàn D75nt5cái
144Bể inox mái W=1.5m3nt1bể
145Van phao cơ D40nt1cái
146Bình chữa cháy ACBnt1bình
147Bình chữa cháy CO2nt1bình
148Van nhựa nối ren trong D32nt10cái
149Van nhựa nối ren trong D25nt18cái
150Van nhựa nối ren trong D20nt6cái
151Van 1 chiều D40nt1cái
152Rắc co nối ren D32nt10cái
153Rắc co nối ren D25nt18cái
154Rắc co nối ren D20nt6cái
155Tê PPR D32/32nt8cái
156Tê PPR D32/25nt9cái
157Tê PPR D25/25nt6cái
158Tê PPR D25/20nt20cái
159Tê PPR D20/20nt10cái
160Tê ren trong PPR D25/20nt20cái
161Tê ren trong PPR D20/20nt10cái
162Côn PPR D32/25nt15cái
163Côn PPR D25/20nt15cái
164Cut PPR D32nt35cái
165Cut PPR D25nt30cái
166Cut PPR D20nt40cái
167Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,97100m
168Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,37100m
169Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,32100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20nt0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20nt0,15100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20nt0,2100m
173Ống uPVC PN6 D220nt0,55100m
174Ống uPVC PN6 D114nt1,63100m
175Ống uPVC PN6 D90nt0,89100m
176Ống uPVC PN6 D60nt0,9100m
177Ống uPVC PN6 D42nt0,45100m
178Tê 45 D114/114nt12cái
179Tê 45 D114/75nt6cái
180Tê 45 D90/90nt4cái
181Tê 45 D90/75nt4cái
182Tê 90 D114/114nt5cái
183Tê 90 D114/60nt4cái
184Tê 90 D90/42nt4cái
185Nút thông tắc D114nt8cái
186Cút 90 D114nt14cái
187Cút 90 D90nt6cái
188Cút 90 D60nt4cái
189Xi phông D75nt8cái
190Đào kênh mương, chiều rộng nt0,5277100m3
191Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0902100m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,4166100m3
193Gia công chân bồn nướcnt0,3028tấn
194Lắp dựng chân bồn nướcnt0,3028tấn
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,203m2
196Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0449100m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,015100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,192m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,192m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,108m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0096100m2
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0072100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,0066tấn
204Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,152m3
205Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt9m2
206Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12,6m2
207Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,75m2
208Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt31 cấu kiện
209Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1877100m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt6,2567m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,76m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,76m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,432m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,6666m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0116100m2
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0432100m2
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0295100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0643tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0347tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép nt0,0626tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,0036tấn
222Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,392m3
223Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,456m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt14,08m2
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt17,28m2
226Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt4,2m2
227Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt61 cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TIỂU ĐOÀN (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt105,58m2
2Tháo dỡ bệ xí xổmnt2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt2bộ
4Tháo dỡ hệ thống điện nướcnt1ht
5Tháo tấm lợp tônnt3,6021100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt1,2887tấn
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépnt2,64m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt25,778m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt3,416m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt0,372m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt25,9m3
12Tháo dỡ trần tôn lạnhnt310,46m2
13Phá lớp vữa trát senont54,55m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhànt102,375m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhànt140,988m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhànt238,875m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhànt367,612m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépnt246,5145m2
19Phá dỡ gạch lát nềnnt794,16m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt794,16m2
21Phá dỡ lớp đá bậc tam cấpnt28,17m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint102,2827m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5Tnt102,2827m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3422100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt8,5542m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt24,1218m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,669100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,24100m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75nt9,444m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt5,995m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt6,5002m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,2022m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,985m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt22,932m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,345m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt11,415m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt11,1594m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt4,5219m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,5025m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1776100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,1664100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2985100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,2207100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,4489100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,0209100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,7711100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,0242100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt191 cấu kiện
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0216tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,5268tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,3541tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,3901tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,5704tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1111tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,3943tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,1953tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,1201tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,3294tấn
59Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmnt0,2273tấn
60Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnt0,2273tấn
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt1,9135tấn
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt1,9135tấn
63Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmnt0,1189tấn
64Lắp dựng cột thép mạ kẽmnt0,1189tấn
65Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt0,67100m2
66Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ D=0.45mmnt2,338100m2
67Tôn diềm mái che xà gồ cầu phongnt16,2m
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt4,212m3
69Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt47,724m3
70Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt12,186m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt4,53m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt39,84m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt340,995m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt592,068m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt23,37m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt122,07m2
77Trát trần, vữa XM mác 75nt102,09m2
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt16,8m
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt619,71m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt883,15m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt246,5145m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt71,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcnt81,6m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt81,6m2
85Lát nền sàn, gạch granite nhám 300x300, vữa XM mác 75nt14,63m2
86Lát nền sàn, gạch granite nhám 400x400, vữa XM mác 75nt3,6m2
87Lát nền sàn, gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75nt75,11m2
88Lát nền sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75nt587,95m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 (ĐM không bao gồm vữa trát)nt19,13m2
90Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 600x300 (ĐM không bao gồm vữa trát)nt127,56m2
91Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 600x300 (ĐM không bao gồm vữa trát)nt197,34m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt28,17m2
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt22,374m2
94Gia công dầm mái mạ kẽmnt0,1587tấn
95Lắp dựng giằng thép mạ kẽmnt0,1587tấn
96Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmnt541,26m2
97Phào thạch caont35,6m
98Cửa đi 2 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mmnt42,24m2
99Cửa đi 1 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mmnt5,94m2
100Cửa đi 2 cánh inox, pano inox huỳnh 2 mặtnt5,28m2
101Cửa đi 1 cánh inox, pano inox huỳnh 2 mặtnt7,48m2
102CCLD khoá cửant25bộ
103Cửa sổ 4 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mmnt33,6m2
104Cửa sổ 2 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mmnt13,44m2
105Cửa sổ thông gió (Có quạt thông gió)nt3,92m2
106Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8mmnt4,2m2
107Cửa sổ lật khung nhômdày 2ly, kính cường lực 8mmnt3,36m2
108Hoa sắt inox 304nt3,36m2
109Cửa lưới chống côn trùng inox 304nt32,4m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt119,46m2
111Lắp dựng hoa sắt cửant60,76m2
112Gờ trang trí đầu cột đúc sẵnnt12cái
113Toa hút hơi tấm Inox 304 dày 1.2 lynt1bộ
114Ống thoát hơi Inox 304 vuông 400x400 dày 1.2 lynt1bộ
115Nắp hố ga inoxnt2cái
116Khung inox 304 đỡ lavabont2bộ
117Vách composite ngăn tiểu dày 12mmnt1,2m2
118Kẻ Joint tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật tưnt30m
119Vét rãnh lòng mo 30x50nt40,2m
120Ống uPVC D90nt0,495100m
121Ống inox 304 thoát trànnt0,015100m
122Cầu chắn rác inox 304 D120nt5cái
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt5,2788100m2
124Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 300x400x200nt1hộp
125MCB 3P 50A/18Kant1cái
126MCB 1P 32A/6Kant2cái
127MCB 1P 25A/6Kant2cái
128MCB 1P 16A/6Kant1cái
129MCB 1P 10A/10Kant1cái
130Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58nt4hộp
131MCB 2P 32A/6Kant2cái
132MCB 2P 25A/6Kant2cái
133MCB 1P 10A/4.5Kant5cái
134RCBO 2P 30mmA 16A/4.5Kant5cái
135Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600Vnt15cái
136Đèn led tròn ốp trần D150 11W/220Vnt5bộ
137Đèn led tròn ốp trần D300 24W/220Vnt17bộ
138Đèn tuýp led đơn 1.2m 24W/220Vnt56bộ
139Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220Vnt16cái
140Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220Vnt9cái
141Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220Vnt3cái
142Công tắc bốn 1 cực mặt nạ 4 lỗ + đế 10A/220Vnt1cái
143Quạt hút 500x500 250W/220Vnt2cái
144Quạt gắn trần + Dimmer 75W/220Vnt26cái
145Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt1.600m
146Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt400m
147Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt50m
148Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 6mm2nt35m
149Cáp điện CU/XLPE/PVC 4 lõi 16mm2nt30m
150Ống cứng đi dây PVC D20nt700m
151Ống cứng đi dây PVC D25nt80m
152Ống nhựa gân xoắn HDPE D40x30nt30m
153Vật tư phụ phần điệnnt1
154Cáp đồng trần 25mm2nt40m
155Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400nt6cọc
156Đầu coss 25mm2nt2cái
157Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
158Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1013100m3
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,02100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0813100m3
161Cọc sắt mạ đồng d16x2400nt14cọc
162Sắt mạ kẽm d10nt104m
163Sắt mạ kẽm d12nt62m
164Kim thu sét sắt mạ đồng d16nt9cái
165Kẹp cọc sắtnt8cái
166Hộp kiểm tra điện trởnt3hộp
167Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2511100m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0496100m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2015100m3
170Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
171Vòi xịtnt2bộ
172Âu tiểu nam + nút nhấnnt3bộ
173Lavabont2bộ
174Vòi lavabo nóng + lạnhnt2bộ
175Chậu inox đôint3bộ
176Lắp đặt gương soint2cái
177Chậu rửa inox 304 dài 2m kèm khung đỡ (khu rửa vị trí hành lang)nt6cái
178Lắp đặt bộ 6 mónnt2cái
179Vòi inoxnt18bộ
180Vòi rửa nóng + lạnhnt1bộ
181Vòi tắm hương sen nóng + lạnhnt2bộ
182Giàn năng lượng mặt trời 360Lnt1bộ
183Phễu thu sàn D75nt4cái
184Bể tách mỡ inox W=1300L (1.5x1.0x0.85)nt1cái
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt2bể
186Van phao cơ D40nt2cái
187Bình chữa cháy ACBnt4bình
188Bình chữa cháy CO2nt3bình
189Van nhựa nối ren trong D75nt6cái
190Van nhựa nối ren trong D40nt5cái
191Van nhựa nối ren trong D32nt16cái
192Van nhựa nối ren trong D25nt20cái
193Van nhựa nối ren trong D20nt14cái
194Van 1 chiều D32nt1cái
195Rắc co nối ren D75nt6cái
196Rắc co nối ren D40nt5cái
197Rắc co nối ren D32nt16cái
198Rắc co nối ren D25nt20cái
199Rắc co nối ren D20nt14cái
200Tê PPR D75/75nt6cái
201Tê PPR D40/40nt8cái
202Tê PPR D40/32nt6cái
203Tê PPR D40/25nt6cái
204Tê PPR D32/32nt13cái
205Tê PPR D32/25nt12cái
206Tê PPR D25/25nt14cái
207Tê PPR D25/20nt44cái
208Tê PPR D20/20nt11cái
209Tê ren trong PPR D25/20nt44cái
210Tê ren trong PPR D20/20nt11cái
211Côn PPR D75/32nt2cái
212Côn PPR D32/25nt2cái
213Côn PPR D25/20nt4cái
214Cut PPR D75nt3cái
215Cut PPR D40nt9cái
216Cut PPR D32nt40cái
217Cut PPR D25nt56cái
218Cut PPR D20nt40cái
219Ống nước lạnh PPR PN10 D75nt0,6100m
220Ống nước lạnh PPR PN10 D40nt0,48100m
221Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt1,2100m
222Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,57100m
223Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,32100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20nt0,1100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20nt0,3100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20nt0,2100m
227Ống uPVC PN6 D220nt1,59100m
228Ống uPVC PN6 D114nt0,4100m
229Ống uPVC PN6 D90nt0,6100m
230Ống uPVC PN6 D60nt0,3100m
231Ống uPVC PN6 D42nt0,15100m
232Tê 45 D114/114nt33cái
233Tê 45 D114/75nt17cái
234Tê 45 D90/90nt11cái
235Tê 45 D90/75nt11cái
236Tê 90 D114/114nt14cái
237Tê 90 D114/60nt11cái
238Tê 90 D90/42nt11cái
239Nút thông tắc D114nt22cái
240Cút 90 D114nt39cái
241Cút 90 D90nt17cái
242Cút 90 D60nt4cái
243Xi phông D75nt14cái
244Đào kênh mương, chiều rộng nt1,5254100m3
245Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2608100m3
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,2042100m3
247Gia công chân bồn nướcnt0,6126tấn
248Lắp dựng chân bồn nướcnt0,6126tấn
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt44,056m2
250Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1198100m3
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0399100m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,512m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,512m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,288m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0256100m2
256Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0192100m2
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,0176tấn
258Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,072m3
259Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt24m2
260Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt33,6m2
261Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt2m2
262Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt81 cấu kiện
263Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1227100m3
264Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt4,09m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,484m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,6515m3
267Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,4m3
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0287100m2
269Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,012100m2
270Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt31 cấu kiện
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0432tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0259tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép nt0,0332tấn
274Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt2,088m3
275Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,3114m3
276Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13,2m2
277Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16,585m2
278Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16,585m2
279Quét nước xi măng 2 nướcnt20,785m2
280Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt4,2m2
281Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0758100m3
282Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,5267m3
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,486m3
284Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,5096m3
285Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,732m2
286Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt8,364m2
287Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt2,52m2
288Nắp hố bể inox 304nt4m2
H HẠNG MỤC: PHÒNG HCM + SHVH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,238100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt30,945m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt19,724m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,22100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,525100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,041100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt21,9m3
8Rải nilong chống mất nướcnt6,392100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt45,424m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt16,601m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt1,413m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200nt5,24m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt25,724m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,701m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt13,702m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt15,61m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt24,344m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt38,89m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt9,193m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt18,807m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt2,232m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,173100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt961 cấu kiện
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,535100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,798100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,151100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,371100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt2,734100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,436100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint3,889100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nônt0,972100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,489100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,092tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,086tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,445tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,754tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,892tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt4,444tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt1,209tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt4,396tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt1,202tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,462tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép nt0,385tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,206tấn
45Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt20,569m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt41,878m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,077m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt7,278m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,2m3
50Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt12,713m3
51Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt5,744m3
52Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao nt24,412m3
53Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao nt17,044m3
54Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75nt40,64m2
55Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt2,466m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát lần 2+3nt6,468m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát lần 1nt3,058m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt368,858m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt350,633m2
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt215,847m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoàint318,107m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trongnt79,774m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát lần 2nt34,452m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt211,46m2
65Trát trần, vữa XM mác 75nt388,9m2
66Trát sê nô, vữa XM mác 75nt97,2m2
67Trát CKP mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - trát ngoàint138,194m2
68Trát CKP, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - trát trongnt136,016m2
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt190,32m
70Miết mạch tường đá loại lõmnt64m2
71Rãnh lòng vét mont37,2m
72Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75nt166,01m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt20,74m2
74Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 100nt12,34m2
75Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànnt10lỗ
76Công tác ốp chẻ vào tường, vữa XM mác 75nt100,221m2
77Bảo vệ bề mặt đá tự nhiênnt191,993m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (không bao gồm vữa trát)nt58,56m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100nt14,52m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trượt 300x300, vữa XM mác 75nt17,69m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75nt17,69m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75nt421,22m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt66,246m2
84Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75nt6,08m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt19,446m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt925,417m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.076,013m2
88Đắp phào thạch caont67,6m
89Trần thạch cao khung nổi chống ẩmnt17,69m2
90Gia công xà gồ thépnt0,94tấn
91Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt7,172tấn
92Bulon xà gồ máint484con
93Lắp dựng xà gồ thépnt0,94tấn
94Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt7,172tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt49,248m2
96Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt6,065100m2
97Ngói bò úp nóc, diềm máint99,56md
98CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 0.8lynt3,2khe
99CCLD nẹp inox T 30x9 khe nhiệtnt3,2m
100CCLD tôn bịt lỗ lên máint1cái
101Thang inox lên máint1cái
102Máng xối tôn dày 1ly mạ màu rộng 700mmnt27,7md
103Gia công thang sắtnt0,294tấn
104Bulon D16,L=400nt4cái
105Lắp dựng thang sắtnt0,294tấn
106Cung cấp Lan can cầu thang sắt hộpnt5,85md
107Lắp dựng lan can sắtnt5,265m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt12,554m2
109Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8mmnt42,12m2
110Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8lynt4,96m2
111Cửa sổ lấy sáng, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8lynt6,4m2
112Cửa sổ kho, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8lynt0,96m2
113Cửa sổ lật, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8lynt2,34m2
114CCLD khoá cửant9bộ
115Cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tườngnt15bộ
116Thanh chống va đậpnt9bộ
117Vách ngăn + cửa vệ sinh tấm compactnt9,67m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt56,78m2
119Chữ inox dày 1ly màu vàng đồng cao 280 dày 20:"PHÒNG HỒ CHÍ MINH"nt1bộ
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt8,326100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt4,288100m2
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt3,754m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,15100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,125100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,76m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,16m3
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,667m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,052100m2
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,03100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,064tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,035tấn
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,066tấn
133Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt2,576m3
134Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,392m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt18,36m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt21,12m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt4,2m2
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt61 cấu kiện
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,414m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,943m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,064m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,064m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,036m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,003100m2
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,002100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,002tấn
147Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,816m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,76m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,536m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,25m2
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
152Chậu xí bệtnt3bộ
153Vòi xịtnt3cái
154Chậu tiểu nam + nút nhấnnt4bộ
155Lavabont3bộ
156Vòi lavabo lạnhnt3cái
157Gương soint2cái
158Bộ 6 mónnt2cái
159Phễu thu sàn D75nt3cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3nt1bể
161Van phao cơ D32nt1cái
162Van phao điện D32nt1cái
163Van nhựa nối ren trong D32nt15cái
164Van nhựa nối ren trong D25nt8cái
165Van nhựa nối ren trong D20nt8cái
166Rắc co nối ren D32nt15cái
167Rắc co nối ren D25nt8cái
168Rắc co nối ren D20nt8cái
169Tê PPR D32nt12cái
170Tê PPR D32/25nt8cái
171Tê PPR D25nt7cái
172Tê PPR D25/20nt15cái
173Tê PPR D20nt10cái
174Tê PPR ren trong D25/20nt15cái
175Tê PPR ren trong D20nt10cái
176Côn PPR D32/25nt1cái
177Côn PPR D25/20nt1cái
178Cút PPR D32nt25cái
179Cút PPR D25nt12cái
180Cút PPR D20nt5cái
181Ống cấp nước PPR DN32 PN10nt0,9100m
182Ống cấp nước PPR DN25 PN10nt0,7100m
183Ống cấp nước PPR DN20 PN10nt0,3100m
184Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmnt0,9100m
185Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmnt0,7100m
186Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmnt0,3100m
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt18,333m3
188Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt7,236m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt11,097m3
190Ống nhựa u.PVC D220 PN6nt0,5100m
191Ống nhựa u.PVC D114 PN6nt0,8100m
192Ống nhựa u.PVC D90 PN6nt0,3100m
193Ống nhựa u.PVC D60 PN6nt0,3100m
194Ống nhựa u.PVC D42 PN6nt0,15100m
195Tê nhựa 45 u.PVC D114/114nt12cái
196Tê nhựa 45 u.PVC D114/75nt15cái
197Tê nhựa 45 u.PVC D90/90nt6cái
198Tê nhựa 45 u.PVC D90/75nt6cái
199Tê nhựa 90 u.PVC D114/114nt8cái
200Tê nhựa 90 u.PVC D114/60nt6cái
201Tê nhựa 90 u.PVC D90/42nt6cái
202Nút bịt thông tắc u.PVC D114nt6cái
203Cút nhựa 90 u.PVC D114nt5cái
204Cút nhựa 90 u.PVC D90nt1cái
205Cút nhựa 90 u.PVC D60nt1cái
206Xi phong D75nt10cái
207Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,604100m3
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt68,735m3
209Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt50,524m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt157,406m3
211Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600Vnt14cái
212Đèn led tròn ốp trần D150 11W/220Vnt4bộ
213Đèn led tròn ốp trần D300 24W/220Vnt14bộ
214Đèn tuýp LED đơn 1.2m 24W/220Vnt22bộ
215Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt4cái
216Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt7cái
217Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đếnt2cái
218Quạt gắn trần + dimmer 75W/220Vnt14cái
219Quạt hút gắn trần 200x200 18W/220Vnt1cái
220Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2nt750m
221Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2nt400m
222Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x4mm2nt50m
223Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2nt30m
224Ống cứng đi dây PVC D20nt600m
225Ống cứng đi dây PVC D25nt50m
226Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30nt30m
227Vật tư phụ HT điệnnt1
228Cáp đồng trần D25mm2nt40m
229Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400nt6cọc
230Đầu coss 25mm2nt2cái
231Hàn hóa nhiệtnt61 điện cực
232Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt10,125m3
233Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt1,75m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt8,375m3
235Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58nt1hộp
236MCB 2P 80A/18Kant1cái
237MCB 1P 25A/6Kant2cái
238MCB 1P 16A/6Kant2cái
239MCB 1P 10A/10Kant1cái
240Tủ điện mặt nhựa 9 module 212x213x58nt2hộp
241MCB 2P 32A/6Kant2cái
242MCB 1P 10A/4.5Kant2cái
243RCBO 2P 30mmA 16A/4.5Kant2cái
244Cọc sắt mạ đồng D16x2400nt14cọc
245Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt115m
246Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmnt80m
247Kim thu sét mạ đồng D16x1000nt5cái
248Kẹp cọc sắtnt8cái
249Hộp kiểm tra điện trởnt4hộp
250Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt32,4m3
251Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt5,6m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt26,8m3
253Giếng khoan nối đất 20mnt1cái
254Hộp PCCC 900x500x250nt4bộ
255Bảng tiêu lệnhnt4bộ
256Bình CO2nt4bộ
257Bình MFZL4nt4bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ CBB1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt3,495100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt87,364m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt37,702m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,251100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,494100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,031100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt38,906m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt12,309m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt100,384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt8,645m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt28,39m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt60,745m3
13Rải nilon chống mất nước BTnt3,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200nt5,4m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt26,376m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt40,711m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt49,352m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt133,594m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200nt17,744m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt8,308m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt31,783m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,175m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,002100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,273100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,186100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt6,496100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,107100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt5,373100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint13,359100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,978100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,798100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt3,652100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,486100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,019100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt201 cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,447tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt4,829tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt1,754tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,409tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt10,891tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt3,071tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,699tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt6,151tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt13,399tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,548tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,48tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,962tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt3,114tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,017tấn
50Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt18,491m3
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,909m3
52Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt8,275m3
53Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt40,19m3
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt29,655m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt133,036m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt27,011m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt763,704m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2.153,453m2
59Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tườngnt875,147m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt977,12m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt931,584m2
62Trát trần, vữa XM mác 75nt1.784,352m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt1.164,84m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt172,04m
65Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt80cái
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt801 cấu kiện
67Khoét lõm 70x20 trang trí cộtnt220m
68Vét rãnh lòng MO 30x50nt220,8m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt658,83m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt5.751,869m2
71Ngâm nước xi măng chống thấmnt39,96m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt39,96m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt22,68m2
74CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 1.0mm, nẹp inox T30x9 + khe trộn bitum trộn sợi đaynt2khe
75Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt1,544tấn
76Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnt1,544tấn
77Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽmnt10,526tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt10,526tấn
79Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt9,615100m2
80Công tác ốp đá chẻ chân tườngnt104,874m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt62,64m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt82,488m2
83Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75nt1.197,602m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400nt94,64m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt68,3m2
86Đắp phào trần vữa xi măngnt736,2m
87Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt87,48m2
88Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt32,68m2
89Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt62,64m2
90Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt1,44m2
91Hoa inox 304 cửa sổnt30,24m2
92Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0nt145,6md
93Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5nt29,7md
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt183,76m2
95Lắp dựng lan can sắtnt38,03m2
96Lắp dựng hoa Inox cửant30,24m2
97GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽmnt2cái
98GC, sx lắp đặt thang Inox lên máint2cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt19,423100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt13,23100m2
101Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt56cái
102Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300nt43bộ
103Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2mnt63bộ
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt22cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt19cái
106Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt6cái
107Lắp đặt Công tắc đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt3cái
108Lắp đặt Quạt trần + dimmernt20cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt8cái
110Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2nt3.000m
111Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2nt1.250m
112Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2nt300m
113Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2nt15m
114Lắp đặt ống đi dây PVC D20nt1.400m
115Lắp đặt ống đi dây PVC D25nt600m
116Lắp đặt ống đi dây PVC D32nt500m
117Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30nt30m
118Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2nt30m
119Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2nt40m
120Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt6cọc
121CCLD đầu cos 25mm2nt2cái
122Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
123Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200nt1tủ
124Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KAnt1cái
125Lắp đặt MCB 2P/40A-10KAnt2cái
126Lắp đặt MCB 1P/25A-6KAnt7cái
127Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KAnt1cái
128Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 modulent1hộp
129Lắp đặt MCB 2P/40A-10KAnt1cái
130Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KAnt7cái
131Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KAnt1cái
132Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 modulent14hộp
133Lắp đặt MCB 2P/25A-6KAnt14cái
134Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KAnt14cái
135Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KAnt14cái
136Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt24cọc
137Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10nt187m
138Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12nt112m
139Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000nt7cái
140CCLD kẹp cọc sắtnt16cái
141Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200nt8hộp
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt55,485m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt9,59m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt45,895m3
J HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ CBB2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt3,495100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt87,364m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt37,702m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,251100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,494100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt3,031100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt38,906m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt12,309m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt100,384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt8,645m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt28,39m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt60,745m3
13Rải nilon chống mất nước BTnt3,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200nt5,4m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt26,376m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt40,711m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt49,352m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt133,594m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200nt17,744m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt8,308m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt31,783m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,175m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt1,002100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,273100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,186100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt6,496100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,107100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt5,373100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint13,359100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,978100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,798100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt3,652100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,486100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,019100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt201 cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,447tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt4,829tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt1,754tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,409tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt10,891tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt3,071tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,699tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt6,151tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt13,399tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,548tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,48tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,962tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt3,114tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,017tấn
50Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt18,491m3
51Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,909m3
52Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt8,275m3
53Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt40,19m3
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt29,655m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt133,036m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt27,011m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt763,704m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2.153,453m2
59Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tườngnt875,147m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt977,12m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt931,584m2
62Trát trần, vữa XM mác 75nt1.784,352m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt1.164,84m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt172,04m
65Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt80cái
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt801 cấu kiện
67Khoét lõm 70x20 trang trí cộtnt220m
68Vét rãnh lòng MO 30x50nt220,8m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt658,83m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt5.751,869m2
71Ngâm nước xi măng chống thấmnt39,96m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt39,96m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt22,68m2
74CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 1.0mm, nẹp inox T30x9 + khe trộn bitum trộn sợi đaynt2khe
75Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt1,544tấn
76Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnt1,544tấn
77Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽmnt10,526tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt10,526tấn
79Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt9,615100m2
80Công tác ốp đá chẻ chân tườngnt104,874m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt62,64m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt82,488m2
83Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75nt1.197,602m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400nt94,64m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt68,3m2
86Đắp phào trần vữa xi măngnt736,2m
87Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt87,48m2
88Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt32,68m2
89Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt62,64m2
90Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện)nt1,44m2
91Hoa inox 304 cửa sổnt30,24m2
92Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0nt145,6md
93Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5nt29,7md
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt183,76m2
95Lắp dựng lan can sắtnt38,03m2
96Lắp dựng hoa Inox cửant30,24m2
97GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽmnt2cái
98GC, sx lắp đặt thang Inox lên máint2cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt19,423100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt13,23100m2
101Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt56cái
102Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300nt43bộ
103Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2mnt63bộ
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt22cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt19cái
106Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đếnt6cái
107Lắp đặt Công tắc đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đếnt3cái
108Lắp đặt Quạt trần + dimmernt20cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt8cái
110Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2nt3.000m
111Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2nt1.250m
112Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2nt300m
113Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2nt15m
114Lắp đặt ống đi dây PVC D20nt1.400m
115Lắp đặt ống đi dây PVC D25nt600m
116Lắp đặt ống đi dây PVC D32nt500m
117Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30nt30m
118Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2nt30m
119Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2nt40m
120Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt6cọc
121CCLD đầu cos 25mm2nt2cái
122Mối hàn hóa nhiệtnt6cái
123Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200nt1tủ
124Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KAnt1cái
125Lắp đặt MCB 2P/40A-10KAnt2cái
126Lắp đặt MCB 1P/25A-6KAnt7cái
127Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KAnt1cái
128Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 modulent1hộp
129Lắp đặt MCB 2P/40A-10KAnt1cái
130Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KAnt7cái
131Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KAnt1cái
132Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 modulent14hộp
133Lắp đặt MCB 2P/25A-6KAnt14cái
134Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KAnt14cái
135Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KAnt14cái
136Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồngnt24cọc
137Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10nt187m
138Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12nt112m
139Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000nt7cái
140CCLD kẹp cọc sắtnt16cái
141Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200nt8hộp
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt55,485m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt9,59m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt45,895m3
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CBB1 (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,79100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt19,76m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt34,514m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt4,68m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt2,932m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,23100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,388100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,408100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt20,364m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt16,59m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt15,404m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt26,714m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt16,778m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,248m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt16,826m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt20,382m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt7,8m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt6,036m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt1921 cấu kiện
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,386100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,288100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,804100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,044100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,186100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,936100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,216100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,438100m2
29CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80nt4cái
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,03tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,342tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,988tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,116tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,878tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,202tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,444tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,546tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt1,074tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,63tấn
41Gia công chân bồn nướcnt1,062tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt1,062tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt51,038m2
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt6,312m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao nt1,89m3
46Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,68m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt7,188m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt17,586m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt61,276m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt11,566m3
51Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75nt8,8m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt270,98m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt145,932m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt115,66m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt29,92m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt9,234m2
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt159,772m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt38,46m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt126,92m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt201,24m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt206,984m2
62Trát trần, vữa XM mác 75nt92m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt101,52m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,586tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,586tấn
66Bulong D16 L=300nt40bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt36,364m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt4,808tấn
69Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt4,808tấn
70Tăng đơ giằng máint24bộ
71Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt4100m2
72Mái tôn lấy sángnt13,526m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt547,568m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt28,56m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt35,52m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt18,004m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75nt260,62m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75nt26,484m2
79Ốp đá chẻnt21,408m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt83,6m
81Đắp vữa xi măng đúc sẵnnt8cái
82Khoét lõm 70x20 trang trí cộtnt0,398m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt62m
84Đắp gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75nt14m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt573,664m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt575,326m2
87Quét nước xi măng 2 nướcnt25,76m2
88Quét dung dịch chống thấm Sika neotexnt25,76m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt25,76m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt168,78m2
91Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt3,76m2
92CCLD cửa inox kính cường lực dày 8lynt22,12m2
93Lắp dựng cửa đi Inoxnt22,12m2
94Khuyên sắt D14nt4bộ
95Khoen móc sắt D12nt4bộ
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt3,122100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt2,21100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,548100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt13,682m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt22,828m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,024m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200nt4,316m3
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt2,13m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,178100m2
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,078100m2
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt121 cấu kiện
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,338tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,01tấn
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,216tấn
112Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt9,072m3
113Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,28m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt77,12m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt65,92m2
116Quét nước xi măng 2 nướcnt89,92m2
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt12,8m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt14,976m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt4,992m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,64m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,64m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,288m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,02100m2
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt101 cấu kiện
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,22tấn
127Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,73m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt30m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt30m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt44,8m2
131Quét nước xi măng 2 nướcnt32,5m2
132Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt2,5m2
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt88,406m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt34,944m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt53,462m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng nt5,686100m3
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt142,144m3
138Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt156,288m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt474,8m3
140Xí xổmnt20bộ
141Van khóa góc D20nt20cái
142Lắp đặt gương soint4cái
143Vòi inox rửa mặtnt24bộ
144Vòi giặtnt10bộ
145Hương sennt26bộ
146Phễu thu D90nt68cái
147Bể inox mái W=5m3nt2bể
148Van phao cơ D32nt4cái
149Van phao cơ D25nt4cái
150Giá để giấy vệ sinhnt20cái
151Van nhựa nối ren trong D75nt12cái
152Van nhựa nối ren trong D50nt10cái
153Van nhựa nối ren trong D40nt10cái
154Van nhựa nối ren trong D32nt32cái
155Van nhựa nối ren trong D25nt40cái
156Van nhựa nối ren trong D20nt8cái
157Van 1 chiều D32nt2cái
158Rắc co nối ren D75nt12cái
159Rắc co nối ren D50nt10cái
160Rắc co nối ren D40nt10cái
161Rắc co nối ren D32nt32cái
162Rắc co nối ren D25nt40cái
163Rắc co nối ren D20nt8cái
164Tê PPR D75/75nt12cái
165Tê PPR D50/50nt2cái
166Tê PPR D40/40nt16cái
167Tê PPR D40/32nt12cái
168Tê PPR D40/25nt12cái
169Tê PPR D32/32nt16cái
170Tê PPR D32/25nt24cái
171Tê PPR D25/25nt24cái
172Tê PPR D25/20nt88cái
173Tê PPR D20/20nt22cái
174Tê ren trong D25/20nt88cái
175Tê ren trong D20/20nt22cái
176Côn PPR D75/50nt4cái
177Côn PPR D75/32nt4cái
178Côn PPR D75/25nt4cái
179Côn PPR D32/25nt4cái
180Côn PPR D25/20nt8cái
181Cút PPR D75nt6cái
182Cút PPR D50nt16cái
183Cút PPR D40nt18cái
184Cút PPR D32nt64cái
185Cút PPR D25nt96cái
186Cút PPR D20nt80cái
187Ống nước lạnh PPR PN10 D75nt2100m
188Ống nước lạnh PPR PN10 D50nt1,2100m
189Ống nước lạnh PPR PN10 D40nt1,6100m
190Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt2,6100m
191Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt1,74100m
192Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt1,04100m
193Ống UPVC PN6 D220nt2,4100m
194Ống UPVC PN6 D114nt1,6100m
195Ống UPVC PN6 D90nt1,2100m
196Ống UPVC PN6 D60nt0,6100m
197Ống UPVC PN6 D42nt0,3100m
198Tê 45 D114/114nt66cái
199Tê 45 D114/75nt34cái
200Tê 45 D90/90nt22cái
201Tê 45 D90/75nt22cái
202Tê 90 D114/114nt28cái
203Tê 90 D114/60nt22cái
204Tê 90 D90/42nt22cái
205Nút thông tắc D114nt44cái
206Cút 90 D114nt78cái
207Cút 90 D90nt34cái
208Cút 90 D60nt8cái
209Xi phông D75nt8cái
210Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V+ ty treont4bộ
211Đèn led tròn ốp trần D110nt2bộ
212Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220Vnt8bộ
213Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đếnt4cái
214Công tắc đơn 1 cực mặt na 2 lỗ + đếnt4cái
215Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58nt2hộp
216MCB 2P 25A/10Kant2m
217MCB 1P 16A/4.5Kant2m
218MCB 1P 10A/4.5Kant2m
219Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt400m
220Ống PVC D20 luồn dâynt240m
L HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CBB2 (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,79100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt19,76m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt34,514m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt4,68m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt2,932m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,23100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,388100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,408100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt20,364m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt16,59m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt15,404m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt26,714m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt16,778m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,248m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt16,826m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt20,382m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt7,8m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt6,036m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt1921 cấu kiện
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,386100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,288100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,804100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,044100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,186100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint1,936100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,216100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,438100m2
29CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80nt4cái
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,03tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,342tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,988tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,116tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,878tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,202tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,444tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,546tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt1,074tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,63tấn
41Gia công chân bồn nướcnt1,062tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt1,062tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt51,038m2
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt6,312m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao nt1,89m3
46Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,68m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt7,188m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt17,586m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt61,276m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt11,566m3
51Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75nt8,8m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt270,98m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt145,932m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt115,66m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt29,92m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt9,234m2
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt159,772m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt38,46m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt126,92m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt201,24m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt206,984m2
62Trát trần, vữa XM mác 75nt92m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt101,52m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,586tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,586tấn
66Bulong D16 L=300nt40bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt36,364m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt4,808tấn
69Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt4,808tấn
70Tăng đơ giằng máint24bộ
71Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao nt4100m2
72Mái tôn lấy sángnt13,526m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt547,568m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt28,56m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt35,52m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75nt18,004m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75nt260,62m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75nt26,484m2
79Ốp đá chẻnt21,408m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt83,6m
81Đắp vữa xi măng đúc sẵnnt8cái
82Khoét lõm 70x20 trang trí cộtnt0,398m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt62m
84Đắp gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75nt14m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt573,664m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt575,326m2
87Quét nước xi măng 2 nướcnt25,76m2
88Quét dung dịch chống thấm Sika neotexnt25,76m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt25,76m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt168,78m2
91Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt3,76m2
92CCLD cửa inox kính cường lực dày 8lynt22,12m2
93Lắp dựng cửa đi Inoxnt22,12m2
94Khuyên sắt D14nt4bộ
95Khoen móc sắt D12nt4bộ
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt3,122100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt2,21100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,548100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt13,682m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt22,828m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,024m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200nt4,316m3
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt2,13m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,178100m2
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,078100m2
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt121 cấu kiện
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,338tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,01tấn
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,216tấn
112Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt9,072m3
113Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,28m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt77,12m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt65,92m2
116Quét nước xi măng 2 nướcnt89,92m2
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt12,8m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt14,976m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt4,992m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,64m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,64m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,288m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,02100m2
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt101 cấu kiện
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,22tấn
127Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,73m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt30m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt30m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt44,8m2
131Quét nước xi măng 2 nướcnt32,5m2
132Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt2,5m2
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt88,406m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt34,944m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt53,462m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng nt5,686100m3
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt142,144m3
138Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt156,288m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt474,8m3
140Xí xổmnt20bộ
141Van khóa góc D20nt20cái
142Lắp đặt gương soint4cái
143Vòi inox rửa mặtnt24bộ
144Vòi giặtnt10bộ
145Hương sennt26bộ
146Phễu thu D90nt68cái
147Bể inox mái W=5m3nt2bể
148Van phao cơ D32nt4cái
149Van phao cơ D25nt4cái
150Giá để giấy vệ sinhnt20cái
151Van nhựa nối ren trong D75nt12cái
152Van nhựa nối ren trong D50nt10cái
153Van nhựa nối ren trong D40nt10cái
154Van nhựa nối ren trong D32nt32cái
155Van nhựa nối ren trong D25nt40cái
156Van nhựa nối ren trong D20nt8cái
157Van 1 chiều D32nt2cái
158Rắc co nối ren D75nt12cái
159Rắc co nối ren D50nt10cái
160Rắc co nối ren D40nt10cái
161Rắc co nối ren D32nt32cái
162Rắc co nối ren D25nt40cái
163Rắc co nối ren D20nt8cái
164Tê PPR D75/75nt12cái
165Tê PPR D50/50nt2cái
166Tê PPR D40/40nt16cái
167Tê PPR D40/32nt12cái
168Tê PPR D40/25nt12cái
169Tê PPR D32/32nt16cái
170Tê PPR D32/25nt24cái
171Tê PPR D25/25nt24cái
172Tê PPR D25/20nt88cái
173Tê PPR D20/20nt22cái
174Tê ren trong D25/20nt88cái
175Tê ren trong D20/20nt22cái
176Côn PPR D75/50nt4cái
177Côn PPR D75/32nt4cái
178Côn PPR D75/25nt4cái
179Côn PPR D32/25nt4cái
180Côn PPR D25/20nt8cái
181Cút PPR D75nt6cái
182Cút PPR D50nt16cái
183Cút PPR D40nt18cái
184Cút PPR D32nt64cái
185Cút PPR D25nt96cái
186Cút PPR D20nt80cái
187Ống nước lạnh PPR PN10 D75nt2100m
188Ống nước lạnh PPR PN10 D50nt1,2100m
189Ống nước lạnh PPR PN10 D40nt1,6100m
190Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt2,6100m
191Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt1,74100m
192Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt1,04100m
193Ống UPVC PN6 D220nt2,4100m
194Ống UPVC PN6 D114nt1,6100m
195Ống UPVC PN6 D90nt1,2100m
196Ống UPVC PN6 D60nt0,6100m
197Ống UPVC PN6 D42nt0,3100m
198Tê 45 D114/114nt66cái
199Tê 45 D114/75nt34cái
200Tê 45 D90/90nt22cái
201Tê 45 D90/75nt22cái
202Tê 90 D114/114nt28cái
203Tê 90 D114/60nt22cái
204Tê 90 D90/42nt22cái
205Nút thông tắc D114nt44cái
206Cút 90 D114nt78cái
207Cút 90 D90nt34cái
208Cút 90 D60nt8cái
209Xi phông D75nt8cái
210Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V+ ty treont4bộ
211Đèn led tròn ốp trần D110nt2bộ
212Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220Vnt8bộ
213Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đếnt4cái
214Công tắc đơn 1 cực mặt na 2 lỗ + đếnt4cái
215Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58nt2hộp
216MCB 2P 25A/10Kant2m
217MCB 1P 16A/4.5Kant2m
218MCB 1P 10A/4.5Kant2m
219Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt400m
220Ống PVC D20 luồn dâynt240m
M HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt8,18m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,462m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,761m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,67m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,063m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,213m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,372m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,432m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,14m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,034100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,037100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,028100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,087100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,038tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,016tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,052tấn
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao nt2,304m3
22Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,044m3
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt6,264m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt20,16m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt20,88m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt2,9m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt12m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt43,94m2
29Đắp vữa bánh ú trang trí đầu cột 800x800nt2cái
N HẠNG MỤC: BẢN TIN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt8,18m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,462m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,761m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,67m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,063m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,213m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,372m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt1,939m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,034100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,037100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,08100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,194100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,038tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,015tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,034tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,035tấn
23Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao nt0,88m3
24Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,992m3
25Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt1,054m3
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt9,3m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13,48m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt31m2
29Trát trần, vữa XM mác 75nt9,28m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt9,6m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt49,6m
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt22,16m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt31,6m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75nt12,48m2
35Úp nóc mái ngóint14,2m
O HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,164m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,388m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,776m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,972m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,064100m2
6Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,42m3
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt11,52m2
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,038tấn
9Lắp dựng cột thép các loạint0,04tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2,064m2
11Bu lông liên kết thép C vào cột inoxnt4cái
12Lắp đặt ống Inox D76x2nt0,08100m
13Lắp đặt ống Inox D60x1.5nt0,08100m
14Quả cầu inox D100nt2quả
15Dây cáp treo cờ bọc nhựant2bộ
16Bộ ròng rọc (ròng rọc 1,2 + bánh ròng rọc, ốc siết cáp...)nt2bộ
P HẠNG MỤC: BỆ LAU SÚNG
1Lu lèn lại nềnnt0,96100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,8m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt1,8m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,096100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,114tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt241 cấu kiện
7Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,64m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt93,04m2
9Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75nt21,6m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt93,04m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75nt21,6m2
12Cửa bệ lau súng, mở 2 cánh, viền sắt đặc12x12mm, tôn phẳng dày 1mmnt23,016m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt46,032m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt23,016m2
Q HẠNG MỤC: GIÁ PHƠI ĐỒ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,304m3
2Gia công khung thép hình mạ kẽm phơi đồnt0,268tấn
3Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm phơi đồnt0,268tấn
4Biển tên dây phơi nền đỏ chữ vàng cao 30mm, kích thước 70x140nt16cái
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt26,88m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt26,88m2
7Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt0,12m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,24m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,02100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,08tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt81 cấu kiện
12Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt4,92m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16,4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt16,4m2
R HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát quang mặt bằngnt120,925100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt538,2m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3nt5,382100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt5,382100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt2,527100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt2,527100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt30,4827100m3
8Cung cấp đất đắp san lấpnt3.936,064m3
9Di dời bãi tập thể lựcnt1HT
S HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG Ô TÔ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt3,186100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt3,186100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98nt2,124100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lynt21,24100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt382,32m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt77,634m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1906100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,5857100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150nt20,43m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200nt51,756m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lótnt1,362100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt5,1756100m2
T HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG ĐI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt4,337100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt4,337100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98nt2,1685100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lynt43,37100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt433,7m3
U HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng nt1,646100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt41,135m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,057100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D75x4.5nt1,24100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63x3.8nt4,24100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D32x2.0nt2,35100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90x4.78 (ống qua đường)nt0,07100m
8Lắp đặt Côn HDPE D75xD63nt1cái
9Lắp đặt Côn HDPE D63xD32nt2cái
10Lắp đặt Cút HDPE D75nt3cái
11Lắp đặt Cút HDPE D63nt2cái
12Lắp đặt Cút HDPE D32nt12cái
13Lắp đặt Tê HDPE D75xD63nt1cái
14Lắp đặt Tê HDPE D63xD32nt8cái
15Lắp đặt Tê HDPE D32xD32nt2cái
16Lắp đặt Van đồng 2 chiều D63nt2cái
17Hộp van + Bích nối TTK D63nt2cái
18Lắp Bích thép lồng BB D65nt3cặp bích
19Bích HDPE BB D63nt6cái
20Mối nối mềm BB D63nt2cái
21Đồng hồ đo áp lực BB D65nt1cái
22Đồng hồ đo áp lực nối ren D25nt8cái
23Lắp Bích thép lồng BB D65nt3cặp bích
24Bích HDPE BB D63nt6cái
25Côn giảm BB D75/D63nt2cái
26Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến nt320m
27Lắp đặt ống uPVC D140x4.1x4.0nt3,4100m
28Lắp đặt ống uPVC D49xx2.4x10.0nt3,4100m
29Lắp đặt ống uPVC D21x1.6x10.0nt1100m
30Lắp đặt Van 1 chiều D49nt4cái
31Lắp đặt Van 2 chiều D49nt4cái
32Lắp đặt Tê D49nt4cái
33Lắp đặt Dây điện 3x2.5mm2nt340m
34Lắp đặt Tủ điện tự độngnt4tủ
35Máy bơm chìm (hỏa tiễn) Q=1.0m3/h, H=80m, N = 2HPnt4cái
36Dây inox treo bơmnt340m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt1,728m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường và ban đất thừant1,728m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt1,152m3
40Trải nilong chống mất nướcnt0,058100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,576m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,4m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,019100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,016100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,047tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt41 cấu kiện
47Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt0,864m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt9,6m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt7,68m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt2,56m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt1,884m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường và ban đất thừant1,884m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,024m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,04m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,006100m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt14,937m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường và ban đất thừant14,937m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,273m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,417m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,091100m2
61Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt3,39m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt37,066m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt30,73m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,812m2
65Nắp đậy bằng thép lá dày 5mmnt9cái
V HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, chiều rộng nt9,49100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt237,249m3
3Đắp cát hạt trung bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt140,384m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt10,133100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,729100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D220x8.7nt8,56100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,546100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt38,638m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,644100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,288100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt8,96m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt13,44m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt7,665m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt4,956m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,336100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,008100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,25100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt701 cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,485tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,452tấn
21Sản xuất thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố gant0,919tấn
22Lắp dựng thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố gant0,919tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,385tấn
24Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày nt46,804m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt267,615m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt163,535m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt35m2
28Quét nước xi măng 2 nướcnt198,535m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên)Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn103
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn53
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn53
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn53
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn53
6 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn53
7 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV2
3 Cần trục ô tô ≥ 16T Cần trục ô tô ≥ 16T2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
6 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l2
7 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
12 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW2
14 Máy khoan ≥ 4,5kW Máy khoan ≥ 4,5kW2
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->