Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc+Hạ tầng kỹ thuật (trừ HM chống mối+Thông tin liên lạc+Hệ thống điện mạng ngoài)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002309-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc+Hạ tầng kỹ thuật (trừ HM chống mối+Thông tin liên lạc+Hệ thống điện mạng ngoài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 22:19:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,635,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên)Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công các hạng mục kiến trúc+Hạ tầng kỹ thuật (trừ HM chống mối+Thông tin liên lạc+Hệ thống điện mạng ngoài) Xây dựng doanh trại Trung đoàn 141/Sư đoàn 7/Quân đoàn 4 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
+ Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng – Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng – Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SỞ CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 50,794 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 20,069 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,885 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,856 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 141,942 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 21,549 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,997 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 57,445 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 4,304 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 14,447 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 28,896 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | nt | 0,832 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,516 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 5,228 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 19,921 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 26,506 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 68,798 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | nt | 11,176 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,169 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,864 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,175 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,564 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,63 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,647 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 3,295 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,452 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,903 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 6,881 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,21 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,312 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,086 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,75 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,245 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,634 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,945 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,205 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 6,424 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,095 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,844 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 2,946 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 6,953 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,238 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,564 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,638 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,758 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,841 | m3 |
| 52 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,432 | m3 |
| 53 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 3,297 | m3 |
| 54 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 28,247 | m3 |
| 55 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 7,928 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 36,591 | m3 |
| 57 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,332 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 63,362 | m3 |
| 59 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,332 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 19,885 | m3 |
| 61 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,46 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 478,685 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.351,309 | m2 |
| 64 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | nt | 548,999 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 509,124 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 515,36 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 625,62 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 449,2 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 81,8 | m |
| 70 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 48 | cái |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 48 | 1 cấu kiện |
| 72 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | nt | 122,4 | m |
| 73 | Vét rãnh lòng MO 30x50 | nt | 83,8 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 413,235 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.953,073 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 85,4 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 85,4 | m2 |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 58,428 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 58,428 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,82 | m2 |
| 81 | Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 1 | lỗ |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,897 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | nt | 0,897 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm | nt | 6,398 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 6,398 | tấn |
| 86 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 5,046 | 100m2 |
| 87 | CCLD máng nước tôn phẳng dày 1ly | nt | 14 | md |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC thoát tràn D34 | nt | 0,051 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC thông dầm D90 | nt | 0,005 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC thoát mái D60 | nt | 0,085 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 inox 304 + phễu thu | nt | 1 | cái |
| 92 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | nt | 65,45 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 30,55 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 28,563 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | nt | 25,6 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 588,67 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | nt | 13,94 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600 | nt | 48,34 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 103,488 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 28,516 | m2 |
| 101 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp | nt | 85,4 | m2 |
| 102 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | nt | 25,6 | m2 |
| 103 | Đắp phào trần vữa xi măng | nt | 229,2 | m |
| 104 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly | nt | 25,92 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly | nt | 58,07 | m2 |
| 106 | CCLD khoá cửa | nt | 37 | bộ |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly | nt | 51,84 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly | nt | 9,6 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhôm | nt | 1,44 | m2 |
| 110 | Vách kính, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly | nt | 21,372 | m2 |
| 111 | Hoa inox 304 cửa sổ | nt | 51,84 | m2 |
| 112 | Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0 | nt | 44 | md |
| 113 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 1000mm, trụ đứng 40x40x1.4, 20x40x1.4 + thanh ngang fi60x2.0 | nt | 9,9 | md |
| 114 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cm | nt | 9,9 | m |
| 115 | Trụ cầu thang đế D200, thân trụ D130 | nt | 1 | trụ |
| 116 | Thổi PU gỗ- tay vịn lan can | nt | 3,762 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 153,91 | m2 |
| 118 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 21,372 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 19,69 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 51,84 | m2 |
| 121 | Quân hiệu R=400 inox 304 | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp chữ "NHÀ CHỈ HUY e" Inox dày 1 ly vàng đồng, cao 280 dày 20 | nt | 1 | bộ |
| 123 | GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 124 | GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 11,455 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,252 | 100m2 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,372 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 9,306 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,152 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,904 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,704 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,665 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,109 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,074 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 10 | cấu kiện |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,257 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,139 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,263 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 141 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 8,579 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 69,6 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,48 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,9 | m2 |
| 145 | Gia công chân bồn nước | nt | 0,441 | tấn |
| 146 | Lắp dựng chân bồn nước | nt | 0,441 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,028 | m2 |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Lavabo nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | nt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt giàn năng lượng mặt trời 120L | nt | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | nt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt van phao cơ D32 | nt | 1 | cái |
| 159 | CCLD bình chữa cháy ABC 8kg | nt | 1 | bình |
| 160 | CCLD bình chữa cháy CO2 5kg | nt | 1 | bình |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 7,98 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,08 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | nt | 0,28 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | nt | 0,85 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | nt | 0,87 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN20 | nt | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 | nt | 0,45 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | nt | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt van PPR ren trong D40 | nt | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt van PPR ren trong D32 | nt | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt van PPR ren trong D25 | nt | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt van PPR ren trong D20 | nt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt van PPR 1 chiều D40 | nt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | nt | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | nt | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | nt | 36 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co nối ren D20 | nt | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | nt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | nt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR D32 | nt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | nt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR D25 | nt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | nt | 84 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PPR D20 | nt | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20 | nt | 84 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | nt | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | nt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | nt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | nt | 27 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | nt | 23 | cái |
| 192 | Lắp đặt co PPR D40 | nt | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt co PPR D32 | nt | 60 | cái |
| 194 | Lắp đặt co PPR D25 | nt | 60 | cái |
| 195 | Lắp đặt co PPR D20 | nt | 80 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,72 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,692 | 100m3 |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-PN6 | nt | 0,75 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN6 | nt | 2,43 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN6 | nt | 1,19 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN6 | nt | 1,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN6 | nt | 0,6 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê uPVC D114 | nt | 39 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê uPVC D114x75 | nt | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê uPVC D90 | nt | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê uPVC D90x75 | nt | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê uPVC D114x60 | nt | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê uPVC D90x42 | nt | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114 | nt | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt co uPVC D114 | nt | 32 | cái |
| 211 | Lắp đặt co uPVC D90 | nt | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt co uPVC D60 | nt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt xiphong D75 | nt | 19 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 48 | cái |
| 215 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D170 | nt | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Đèn LED DOWNLIGHT âm trần | nt | 32 | bộ |
| 217 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D220 | nt | 20 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2m | nt | 25 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Quạt trần + dimmer | nt | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2 | nt | 1.200 | m |
| 224 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 225 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2 | nt | 120 | m |
| 226 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 6.0mm2 | nt | 120 | m |
| 227 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 228 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -1 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 229 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 16.0mm2 | nt | 30 | m |
| 230 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | nt | 800 | m |
| 231 | Lắp đặt ống đi dây PVC D25 | nt | 300 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30 | nt | 30 | m |
| 233 | Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 2 HP | nt | 7 | máy |
| 234 | Lắp đặt ống ồng + bảo ôn D63.5/12.7 | nt | 35 | m |
| 235 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng D21 + bảo ôn | nt | 90 | m |
| 236 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | nt | 140 | m |
| 237 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | nt | 350 | m |
| 238 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 239 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 240 | CCLD đầu cos 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 241 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | nt | 1 | tủ |
| 243 | Lắp đặt MCB 3P/63A-18KA | nt | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 245 | Lắp đặt Cầu chì | nt | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB 3P/40A-10KA | nt | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCB 1P/32A-6KA | nt | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA | nt | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 1P/10A-10.0KA | nt | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 9 module | nt | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCB 2P/32A-6KA | nt | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | nt | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | nt | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KA | nt | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module | nt | 4 | hộp |
| 256 | Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA | nt | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | nt | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | nt | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KA | nt | 4 | cái |
| 260 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 14 | cọc |
| 261 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10 | nt | 115 | m |
| 262 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12 | nt | 80 | m |
| 263 | Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000 | nt | 5 | cái |
| 264 | CCLD kẹp cọc sắt | nt | 8 | cái |
| 265 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200 | nt | 4 | hộp |
| 266 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 42,525 | m3 |
| 267 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 7,35 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 35,175 | m3 |
| 269 | Bộ khuếch đại tín hiệu TIVI | nt | 1 | bộ |
| 270 | Bộ chia TIVI 8 ngõ | nt | 1 | bộ |
| 271 | Ổ cắm TV + đế âm tường | nt | 8 | cái |
| 272 | Cáp đồng trục RG6 | nt | 160 | m |
| 273 | Ống nhựa luồn dây D20 | nt | 154 | m |
| 274 | Cáp đồng đơn CV-1x2.5mm2 | nt | 30 | m |
| 275 | Bộ chuyển đổi quang | nt | 1 | bộ |
| 276 | Switch mạng 24 ports | nt | 2 | bộ |
| 277 | Router mạng internet | nt | 1 | bộ |
| 278 | Router mạng LAN | nt | 1 | bộ |
| 279 | Phiến đấu nối điện thoại 10 đôi | nt | 1 | 1 phiến |
| 280 | Bộ chống sét lan truyền tín hiệu mạng LAN | nt | 1 | bộ |
| 281 | Bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại | nt | 1 | bộ |
| 282 | Tủ rack thông tin 10U | nt | 1 | cái |
| 283 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường (2 LAN) | nt | 8 | bộ |
| 284 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường (1 TEL) | nt | 8 | bộ |
| 285 | Hạt ổ cắm mạng LAN | nt | 16 | cái |
| 286 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | nt | 8 | cái |
| 287 | Cáp mạng LAN, internet CAT5E | nt | 600 | m |
| 288 | Cáp mạng điện thoại 2Px0.5mm2 | nt | 300 | m |
| 289 | Ống nhựa luồn dây D20 | nt | 600 | m |
| 290 | Hộp rẽ dây âm tường | nt | 1 | hộp |
| 291 | Vật tư phụ (phụ kiện nối, rẽ, dán nhãn lộ cáp, vít, ...) | nt | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CƠ QUAN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 52,019 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 20,844 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,913 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,896 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 131,952 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 22,044 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 60,219 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 4,262 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 15,169 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 28,356 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | nt | 0,89 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,28 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,905 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 5,892 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 19,988 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 24,534 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 66,726 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,192 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,169 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 15,434 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,175 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,57 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,624 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,757 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 3,339 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,435 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,702 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 6,673 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,081 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,312 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,005 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,75 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,261 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,654 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,073 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,152 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 5,224 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,361 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,857 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 3,056 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 6,797 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,258 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,612 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,599 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,708 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,479 | m3 |
| 52 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,61 | m3 |
| 53 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 3,63 | m3 |
| 54 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 23,764 | m3 |
| 55 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 8,115 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 36,095 | m3 |
| 57 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,7 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 60,689 | m3 |
| 59 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,132 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 23,027 | m3 |
| 61 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,576 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 471,009 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.385,365 | m2 |
| 64 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | nt | 556,913 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 525,547 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 484,34 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 629,7 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 471,35 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 83 | m |
| 70 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 48 | cái |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 48 | 1 cấu kiện |
| 72 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | nt | 122,4 | m |
| 73 | Vét rãnh lòng MO 30x50 | nt | 82,6 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 411,988 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.974,662 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 72,368 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 72,368 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,58 | m2 |
| 79 | Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 1 | lỗ |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,657 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | nt | 0,657 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm | nt | 5,568 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 5,568 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 4,787 | 100m2 |
| 85 | Ngói bò úp nóc | nt | 34,2 | md |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC thoát tràn D34 | nt | 0,051 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC thông dầm D90 | nt | 0,005 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC thoát mái D60 | nt | 0,085 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 inox 304 + phễu thu | nt | 1 | cái |
| 90 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | nt | 59,021 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 36,895 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 28,563 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | nt | 32 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 562,44 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | nt | 13,94 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400 | nt | 50,29 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 129,36 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 28,348 | m2 |
| 99 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | nt | 75,2 | m2 |
| 100 | Đắp phào trần vữa xi măng | nt | 307,2 | m |
| 101 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 97,12 | m2 |
| 102 | CCLD khoá cửa | nt | 43 | bộ |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 56,16 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 12,64 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) | nt | 1,44 | m2 |
| 106 | Vách kính, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly | nt | 7,872 | m2 |
| 107 | Hoa inox 304 cửa sổ | nt | 56,16 | m2 |
| 108 | Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0 | nt | 71,8 | md |
| 109 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 1000mm, trụ đứng 40x40x1.4, 20x40x1.4 + thanh ngang fi60x2.0 | nt | 9,9 | md |
| 110 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cm | nt | 9,9 | m |
| 111 | Trụ cầu thang đế D200, thân trụ D130 | nt | 1 | trụ |
| 112 | Thổi PU gỗ- tay vịn lan can | nt | 3,762 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 167,36 | m2 |
| 114 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 7,872 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 25,25 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 56,16 | m2 |
| 117 | GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 118 | GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 11,455 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,252 | 100m2 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,372 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 9,306 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,152 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,904 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,704 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,665 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,109 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,074 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 10 | cấu kiện |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,257 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,139 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,263 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 135 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 7,862 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 69,6 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,48 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,9 | m2 |
| 139 | Gia công chân bồn nước | nt | 0,441 | tấn |
| 140 | Lắp dựng chân bồn nước | nt | 0,441 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,028 | m2 |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lavabo nóng lạnh | nt | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | nt | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | nt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | nt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | nt | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt giàn năng lượng mặt trời 360L | nt | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | nt | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt van phao cơ D32 | nt | 1 | cái |
| 153 | CCLD bình chữa cháy ABC | nt | 1 | bình |
| 154 | CCLD bình chữa cháy CO2 | nt | 1 | bình |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 26,46 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,263 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | nt | 0,88 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | nt | 0,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | nt | 0,7 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | nt | 0,52 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | nt | 0,52 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN20 | nt | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20 | nt | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 | nt | 0,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | nt | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van PPR ren trong D50 | nt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt van PPR ren trong D40 | nt | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt van PPR ren trong D32 | nt | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PPR ren trong D25 | nt | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co nối ren D50 | nt | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | nt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | nt | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | nt | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nối ren D20 | nt | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR D50 | nt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | nt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | nt | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | nt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | nt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR D32 | nt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | nt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR D25 | nt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | nt | 84 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PPR D20 | nt | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20 | nt | 84 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | nt | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | nt | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | nt | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | nt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | nt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | nt | 27 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | nt | 23 | cái |
| 194 | Lắp đặt co PPR D75 | nt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt co PPR D63 | nt | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt co PPR D50 | nt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt co PPR D40 | nt | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt co PPR D32 | nt | 60 | cái |
| 199 | Lắp đặt co PPR D25 | nt | 60 | cái |
| 200 | Lắp đặt co PPR D20 | nt | 80 | cái |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,566 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,544 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-PN6 | nt | 0,59 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN6 | nt | 2,53 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN6 | nt | 1,19 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN6 | nt | 1,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN6 | nt | 0,6 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê uPVC D114 | nt | 90 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê uPVC D114x75 | nt | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê uPVC D90 | nt | 21 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê uPVC D90x75 | nt | 21 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê uPVC D114x60 | nt | 21 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê uPVC D90x42 | nt | 21 | cái |
| 214 | Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114 | nt | 42 | cái |
| 215 | Lắp đặt co uPVC D114 | nt | 74 | cái |
| 216 | Lắp đặt co uPVC D90 | nt | 32 | cái |
| 217 | Lắp đặt co uPVC D60 | nt | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt xiphong D75 | nt | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 48 | cái |
| 220 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D170 | nt | 19 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D220 | nt | 16 | bộ |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 34 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 26 | cái |
| 225 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Quạt trần + dimmer | nt | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2 | nt | 1.200 | m |
| 228 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 229 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2 | nt | 300 | m |
| 230 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 231 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -1 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 232 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 16.0mm2 | nt | 30 | m |
| 233 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | nt | 800 | m |
| 234 | Lắp đặt ống đi dây PVC D25 | nt | 300 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30 | nt | 30 | m |
| 236 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 237 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 238 | CCLD đầu cos 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 239 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | nt | 1 | tủ |
| 241 | Lắp đặt MCB 3P/63A-18KA | nt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt Cầu chì | nt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCB 3P/40A-10KA | nt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA | nt | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB 1P/10A-10.0KA | nt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module | nt | 16 | hộp |
| 248 | Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA | nt | 16 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | nt | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | nt | 16 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KA | nt | 16 | cái |
| 252 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 14 | cọc |
| 253 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10 | nt | 115 | m |
| 254 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12 | nt | 80 | m |
| 255 | Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000 | nt | 5 | cái |
| 256 | CCLD kẹp cọc sắt | nt | 8 | cái |
| 257 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200 | nt | 4 | hộp |
| 258 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 42,525 | m3 |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 7,35 | m3 |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 35,175 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CƠ QUAN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 52,019 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 20,844 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,913 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,897 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 131,852 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 22,044 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 60,219 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 4,262 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 15,169 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 28,356 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | nt | 0,89 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,28 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,905 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 5,892 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 19,623 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 24,534 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 66,726 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,192 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,169 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 16,984 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,175 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,57 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,624 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,757 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 3,318 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,435 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,702 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 6,673 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,081 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,312 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,985 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,75 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,261 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,654 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,073 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,154 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 5,147 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,361 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,857 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 3,056 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 6,797 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,258 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,612 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,597 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,697 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 10,479 | m3 |
| 52 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,61 | m3 |
| 53 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 3,63 | m3 |
| 54 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 23,764 | m3 |
| 55 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 8,252 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 34,66 | m3 |
| 57 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,332 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 59,123 | m3 |
| 59 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,332 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 20,228 | m3 |
| 61 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,384 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 465,993 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.300,157 | m2 |
| 64 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | nt | 529,845 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 519,627 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 482,34 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 683,16 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 471,35 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 83 | m |
| 70 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 48 | cái |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 48 | 1 cấu kiện |
| 72 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | nt | 122,4 | m |
| 73 | Vét rãnh lòng MO 30x50 | nt | 82,6 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 406,972 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.936,674 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 72,368 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 72,368 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,58 | m2 |
| 79 | Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 1 | lỗ |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,657 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | nt | 0,657 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm | nt | 5,568 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 5,568 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 4,787 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC thoát tràn D34 | nt | 0,051 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC thông dầm D90 | nt | 0,005 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC thoát mái D60 | nt | 0,085 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 inox 304 + phễu thu | nt | 1 | cái |
| 89 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | nt | 59,021 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 36,895 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 28,563 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | nt | 25,6 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 551,94 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | nt | 13,94 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400 | nt | 48,89 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 103,488 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 27,948 | m2 |
| 98 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | nt | 25,6 | m2 |
| 99 | Đắp phào trần vữa xi măng | nt | 304 | m |
| 100 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 6,48 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 83,88 | m2 |
| 102 | CCLD khoá cửa | nt | 39 | bộ |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 56,16 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 10,24 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) | nt | 1,44 | m2 |
| 106 | Vách kính, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly | nt | 7,872 | m2 |
| 107 | Hoa inox 304 cửa sổ | nt | 56,16 | m2 |
| 108 | Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0 | nt | 74,8 | md |
| 109 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 1000mm, trụ đứng 40x40x1.4, 20x40x1.4 + thanh ngang fi60x2.0 | nt | 9,9 | md |
| 110 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ căm xe, kích thước 8x10cm | nt | 9,9 | m |
| 111 | Trụ cầu thang đế D200, thân trụ D130 | nt | 1 | trụ |
| 112 | Thổi PU gỗ- tay vịn lan can | nt | 3,762 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 158,2 | m2 |
| 114 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 7,872 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 25,85 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 56,16 | m2 |
| 117 | GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm | nt | 1 | cái |
| 118 | GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 11,455 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,252 | 100m2 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,372 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 9,306 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,152 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,904 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,704 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,665 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,109 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,074 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 10 | cấu kiện |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,257 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,139 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,263 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 135 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 7,862 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 69,6 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,48 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,9 | m2 |
| 139 | Gia công chân bồn nước | nt | 0,441 | tấn |
| 140 | Lắp dựng chân bồn nước | nt | 0,441 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,028 | m2 |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lavabo nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | nt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt giàn năng lượng mặt trời 360L | nt | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | nt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt van phao cơ D32 | nt | 2 | cái |
| 153 | CCLD bình chữa cháy ABC | nt | 1 | bình |
| 154 | CCLD bình chữa cháy CO2 | nt | 1 | bình |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 26,46 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,263 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | nt | 0,88 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | nt | 0,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | nt | 0,7 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | nt | 0,47 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | nt | 0,42 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN20 | nt | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20 | nt | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 | nt | 0,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | nt | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van PPR ren trong D50 | nt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt van PPR ren trong D40 | nt | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt van PPR ren trong D32 | nt | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PPR ren trong D25 | nt | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co nối ren D50 | nt | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | nt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | nt | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | nt | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nối ren D20 | nt | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR D50 | nt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | nt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | nt | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | nt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | nt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR D32 | nt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | nt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR D25 | nt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | nt | 84 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PPR D20 | nt | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25x20 | nt | 84 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | nt | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | nt | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | nt | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | nt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | nt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | nt | 27 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | nt | 23 | cái |
| 194 | Lắp đặt co PPR D75 | nt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt co PPR D63 | nt | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt co PPR D50 | nt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt co PPR D40 | nt | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt co PPR D32 | nt | 60 | cái |
| 199 | Lắp đặt co PPR D25 | nt | 60 | cái |
| 200 | Lắp đặt co PPR D20 | nt | 80 | cái |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,566 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,544 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-PN6 | nt | 0,59 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN6 | nt | 2,43 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN6 | nt | 1,19 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN6 | nt | 1,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN6 | nt | 0,6 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê uPVC D114 | nt | 90 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê uPVC D114x75 | nt | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê uPVC D90 | nt | 21 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê uPVC D90x75 | nt | 21 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê uPVC D114x60 | nt | 21 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê uPVC D90x42 | nt | 21 | cái |
| 214 | Lắp đặt nút thông tắc uPVC D114 | nt | 42 | cái |
| 215 | Lắp đặt co uPVC D114 | nt | 74 | cái |
| 216 | Lắp đặt co uPVC D90 | nt | 32 | cái |
| 217 | Lắp đặt co uPVC D60 | nt | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt xiphong D75 | nt | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 48 | cái |
| 220 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D170 | nt | 19 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D220 | nt | 16 | bộ |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 34 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 26 | cái |
| 225 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Quạt trần + dimmer | nt | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2 | nt | 1.200 | m |
| 228 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 229 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2 | nt | 300 | m |
| 230 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 231 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -1 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 232 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -4 lõi 16.0mm2 | nt | 30 | m |
| 233 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | nt | 800 | m |
| 234 | Lắp đặt ống đi dây PVC D25 | nt | 300 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30 | nt | 30 | m |
| 236 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 237 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 238 | CCLD đầu cos 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 239 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | nt | 1 | tủ |
| 241 | Lắp đặt MCB 3P/63A-18KA | nt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt Cầu chì | nt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCB 3P/40A-10KA | nt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA | nt | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB 1P/10A-10.0KA | nt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module | nt | 16 | hộp |
| 248 | Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA | nt | 16 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | nt | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | nt | 16 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KA | nt | 16 | cái |
| 252 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 14 | cọc |
| 253 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10 | nt | 115 | m |
| 254 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12 | nt | 80 | m |
| 255 | Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000 | nt | 5 | cái |
| 256 | CCLD kẹp cọc sắt | nt | 8 | cái |
| 257 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200 | nt | 4 | hộp |
| 258 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 42,525 | m3 |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 7,35 | m3 |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 35,175 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 14,3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 17,881 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,894 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,716 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | nt | 3,07 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 12,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 11,289 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,048 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 9,034 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,272 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 21,016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 4,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,316 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,331 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 18,374 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 29,132 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,742 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,277 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,327 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,952 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,145 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,067 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 2,913 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,753 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 32 | 1 cấu kiện |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,891 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,83 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,013 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,786 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,126 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,011 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,234 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,852 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,314 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,259 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,315 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,795 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | nt | 1,795 | tấn |
| 41 | Khoan lỗ ovan bắt xà gồ | nt | 196 | lỗ |
| 42 | Bulong liên kết xà gồ M12 | nt | 196 | cái |
| 43 | Gia công cầu phong, lito thép mạ kẽm | nt | 3,063 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cầu phong, lito thép mạ kẽm | nt | 3,063 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 3,613 | 100m2 |
| 46 | Tôn diềm mái dày 1ly che cầu phong, li tô | nt | 104,3 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | nt | 0,09 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D120 | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 D120 | nt | 2 | cái |
| 50 | Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 2 | lỗ |
| 51 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 10,714 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,652 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,066 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 2,346 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 4,014 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,652 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | nt | 9,839 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 32,456 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,386 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 20,508 | m3 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 199,967 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 173,261 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 211,475 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 455,08 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 62,09 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 196,4 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 287,94 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 132,36 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 75,1 | m |
| 70 | Xẽ rãnh chống trơn ram dốc | nt | 30,667 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 384,736 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 773,51 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 213,92 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 76,36 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 76,36 | m2 |
| 76 | Lát nền sàn, gạch granit nhám 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 29,76 | m2 |
| 77 | Lát nền sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 199,2 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600 (ĐM không bao gồm vữa trát) | nt | 6,31 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, cột gạch 300*600 | nt | 159,6 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 20,969 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 14,326 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75 | nt | 35,967 | m2 |
| 83 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | nt | 35,967 | m2 |
| 84 | Thi công trần thạch cao khung nổi chịu nước | nt | 3,36 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung inox SUS 304, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 21,2 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh khung inox SUS 304, pano inox dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 5,28 | m2 |
| 87 | CCLD khoá cửa | nt | 11 | bộ |
| 88 | Cửa sổ 4 cánh, khung inox SUS 304, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 23,04 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh, khung inox SUS 304, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 16,08 | m2 |
| 90 | Hoa inox hộp 20x20x1.4 + inox tròn D14x1.2 | nt | 15,12 | m2 |
| 91 | Cửa 4 cánh mở (Lưới chống côn trùng) | nt | 18 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 83,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 15,12 | m2 |
| 94 | Đắp phào trần bằng vữa xi măng | nt | 68,8 | m |
| 95 | Năp lỗ thăm mái | nt | 1 | cái |
| 96 | GC, sx lắp đặt thang INOX lên mái | nt | 1 | cái |
| 97 | Gờ trang trí đầu cột đúc sẵn | nt | 4 | cái |
| 98 | Đắp vữa bánh ú trang trí lan can 300x300 | nt | 6 | cái |
| 99 | CCLĐ chữ inox vàng đồng cao 280 dày 20 "Nhà ăn" | nt | 1 | bộ |
| 100 | Toa hút hơi tấm Inox 304 dày 1.2 ly | nt | 1 | bộ |
| 101 | Ống thoát hơi Inox 304 vuông 400x400 dày 1.2 ly | nt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,888 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,357 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 0,093 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 2,328 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,039 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,484 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,688 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,046 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,012 | 100m2 |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,043 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,026 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,033 | tấn |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,092 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,353 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,05 | m2 |
| 119 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,05 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,325 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 18,375 | m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 7,488 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,496 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,32 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,32 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,144 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,016 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,01 | 100m2 |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 5 | 1 cấu kiện |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,022 | tấn |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,92 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,4 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 1,25 | m2 |
| 136 | Gia công thép viền nắp ga mạ kẽm | nt | 0,047 | tấn |
| 137 | Lắp dựng thép viền nắp ga mạ kẽm | nt | 0,047 | tấn |
| 138 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 300x400x200 | nt | 1 | tủ |
| 139 | MCCB 3P 63A 18KA | nt | 1 | cái |
| 140 | MCCB 3P 50A 10KA | nt | 1 | cái |
| 141 | MCB 1P -25A 6KA | nt | 3 | cái |
| 142 | MCB 1P -10A 10KA | nt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn báo pha 220V | nt | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 145 | Tủ điện chứa 6 module âm tường | nt | 3 | tủ |
| 146 | MCB 2P 25A 6KA | nt | 3 | cái |
| 147 | MCB 1P -10A 4.5KA | nt | 3 | cái |
| 148 | RCBO 2P 16A 4.5KA | nt | 3 | cái |
| 149 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 450x300x200 | nt | 1 | tủ |
| 150 | MCCB 3P 50A 10KA | nt | 1 | cái |
| 151 | MCB 1P -40A 4.5KA | nt | 1 | cái |
| 152 | MCB 1P -32A 4.5KA | nt | 1 | cái |
| 153 | MCB 1P -25A 4.5KA | nt | 2 | cái |
| 154 | Ổ cắm 3 cực đôi + mặt nạ 2 lỗ + đế âm | nt | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + mặt nạ 1 lỗ + đế âm | nt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đôi 1 cực + mặt nạ 2 lỗ + đế âm | nt | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc ba 1 cực + mặt nạ 3 lỗ + đế âm | nt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc bốn 1 cực + mặt nạ 4 lỗ + đế âm | nt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt hút 500x500 | nt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer | nt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 3 | cái |
| 162 | Đèn tròn áp trần bóng led D170 11W | nt | 1 | bộ |
| 163 | Đèn tròn áp trần bóng led D220 18W | nt | 5 | bộ |
| 164 | Đèn led tube 1.2x24w | nt | 20 | bộ |
| 165 | Cáp CU/PVC: 1x1.5mm2 | nt | 500 | m |
| 166 | Cáp CU/PVC: 1x2.5mm2 | nt | 340 | m |
| 167 | Cáp CU/XLPE/PVC: 3x4mm2 | nt | 100 | m |
| 168 | Cáp CU/XLPE/PVC: 3x6mm2 | nt | 8 | m |
| 169 | Cáp CU/XLPE/PVC: 3x10mm2 | nt | 8 | m |
| 170 | Cáp CU/XLPE/PVC: 4x10mm2 | nt | 20 | m |
| 171 | Cáp CU/XLPE/PVC: 1x10mm2 | nt | 20 | m |
| 172 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | nt | 250 | m |
| 173 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | nt | 160 | m |
| 174 | Ống luồn dây loại xoắn HDPE D40/30 | nt | 50 | m |
| 175 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| 176 | Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 177 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | nt | 6 | cọc |
| 178 | Lắp đặt đầu coss 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 179 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 10,125 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,75 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 8,375 | m3 |
| 183 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | nt | 8 | cọc |
| 184 | Kim thu sét mạ đồng D16x1000 | nt | 6 | cái |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 36 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 100 | m |
| 187 | Kẹp cọc sắt | nt | 10 | cái |
| 188 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 4 | hộp |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 14,58 | m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 2,52 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 12,06 | m3 |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Lavabo | nt | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Lavabo có chân đế | nt | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu đôi | nt | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Bộ 6 món | nt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi inox lạnh | nt | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi inox nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Giàn năng lượng mặt trời 120L | nt | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | nt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể tách mỡ inox W=250L | nt | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt van phao cơ D40 | nt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 208 | Bình chữa cháy ABC | nt | 2 | bình |
| 209 | Bình chữa cháy C02 | nt | 2 | bình |
| 210 | Lắp đặt van nhựa nối ren trong D50mm | nt | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt van nhựa nối ren trong D40mm | nt | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt van nhựa nối ren trong D32mm | nt | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt van nhựa nối ren trong D25mm | nt | 28 | cái |
| 214 | Lắp đặt van nhựa nối ren trong D20mm | nt | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt Rắc co nối ren D50 | nt | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt Rắc co nối ren D40 | nt | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt Rắc co nối ren D32 | nt | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt Rắc co nối ren D25 | nt | 28 | cái |
| 219 | Lắp đặt Rắc co nối ren D20 | nt | 25 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/50 | nt | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 | nt | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/40 | nt | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 | nt | 13 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | nt | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 | nt | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | nt | 28 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20/20 | nt | 21 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê ren trong D25/20 | nt | 28 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê ren trong D20/20 | nt | 21 | cái |
| 230 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D50/32mm | nt | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25mm | nt | 27 | cái |
| 232 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20mm | nt | 23 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50mm | nt | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40mm | nt | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | nt | 25 | cái |
| 236 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | nt | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | nt | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50mm | nt | 0,5 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32mm | nt | 0,65 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25mm | nt | 0,89 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20mm | nt | 0,76 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 | nt | 0,3 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | nt | 0,4 | 100m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | nt | 0,5 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | nt | 0,65 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | nt | 1,19 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | nt | 1,16 | 100m |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 15,47 | m3 |
| 251 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 7,019 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 8,451 | m3 |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D220mm | nt | 0,85 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114mm | nt | 0,7 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90mm | nt | 0,46 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60mm | nt | 0,35 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42mm | nt | 0,18 | 100m |
| 258 | Lắp đặt Tê nhựa 45 D114/114 | nt | 30 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê nhựa 45 D114/75 | nt | 15 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê nhựa 45 D90/90 | nt | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê nhựa 45 D90/75 | nt | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê nhựa 90 D114/114 | nt | 13 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê nhựa 90 D114/60 | nt | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa 90 D90/42 | nt | 10 | cái |
| 265 | Lắp Nút thông tắc D114mm | nt | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt Cút nhựa 90 D114mm | nt | 35 | cái |
| 267 | Lắp đặt Cút nhựa 90 D90mm | nt | 15 | cái |
| 268 | Lắp đặt Cút nhựa 90 D60mm | nt | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt Xi phông D75mm | nt | 6 | cái |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,553 | 100m3 |
| 271 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 66,596 | m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 35,26 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 182,401 | m3 |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 2,223 | m3 |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,89 | m3 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,228 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,136 | m3 |
| 278 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,011 | tấn |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,006 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 281 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 282 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,524 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,51 | m2 |
| 284 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,166 | m2 |
| 285 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,78 | m2 |
| 286 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 2,946 | m2 |
| 287 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,163 | m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 0,936 | m3 |
| 289 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,366 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,183 | m3 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,312 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,043 | 100m2 |
| 293 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,054 | m3 |
| 294 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,36 | m2 |
| 295 | Công tác ốp gạch granit 400x400 vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 2,22 | m2 |
| 296 | Ghi chắn rác bằng thép | nt | 1 | cái |
| 297 | Gia công chân bồn nước thép hình | nt | 0,441 | tấn |
| 298 | Lắp dựng chân bồn nước thép hình | nt | 0,441 | tấn |
| 299 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,028 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 8,18 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 6,696 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,328 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,466 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước | nt | 2,749 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,284 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 35,165 | m3 |
| 10 | Kẻ ron chống nứt ram dốc | nt | 12,4 | m |
| 11 | Xoa phẳng mặt bê tông | nt | 216,24 | m2 |
| 12 | Ron giãn nở BT nền | nt | 31,9 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 6,338 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 4,321 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 11,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,812 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,33 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,452 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,549 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,089 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,436 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,264 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,952 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,312 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,203 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,226 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 0,05 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,882 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 19,287 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,92 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 97,022 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 95,477 | m2 |
| 37 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | nt | 57,75 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,32 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 51,84 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 38,9 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 4 | m |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 20,25 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 171,262 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 139,717 | m2 |
| 45 | Cửa thép (Khung cánh cửa hộp 40x80x1.8, đố dọc hộp 20x20x1.5, a=100) | nt | 6,936 | m2 |
| 46 | Cửa đi sắt bịt tôn dày 1.5ly | nt | 3,96 | m2 |
| 47 | Cửa sổ sắt bịt tôn dày 1.5ly | nt | 3,12 | m2 |
| 48 | Khung bao cửa gắn tường thép L40x4 | nt | 24,68 | md |
| 49 | CC PPKK cửa đi | nt | 5 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 14,016 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 2,035 | tấn |
| 52 | Bulon D16 L=80 | nt | 64 | cái |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 2,035 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 1,557 | tấn |
| 55 | Gia công giằng đứng, giằng mái | nt | 0,155 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,557 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,155 | tấn |
| 58 | Tăng đơ mái + giằng đứng | nt | 30 | cái |
| 59 | Mái tôn sóng vuông mạ xanh 0.45mm | nt | 2,25 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc tôn dập 0.5mm | nt | 26 | md |
| 61 | Diềm mái tôn | nt | 20 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,6 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,268 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | nt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 66 | Công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | nt | 3 | cái |
| 67 | Tủ âm tường 6 modul | nt | 1 | hộp |
| 68 | MCCB 2P-25A-10Ka | nt | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P-16A-4.5Ka | nt | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P-10A-4.5Ka | nt | 1 | cái |
| 71 | Cáp điện 1C CU/PVC 1x1,5mm2 | nt | 250 | m |
| 72 | ống đi dây PVC D20 | nt | 120 | m |
| 73 | Cọc sắt mạ đồng d16x2400 | nt | 7 | cọc |
| 74 | Sắt mạ kẽm d12 | nt | 38 | m |
| 75 | Kim thu sét sắt mạ đồng d16x1m | nt | 5 | cái |
| 76 | Sắt mạ kẽm d10 | nt | 60 | m |
| 77 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | nt | 3 | hộp |
| 78 | Kẹp cọc sắt | nt | 10 | cái |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 15,39 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 2,66 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 12,73 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 100,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | nt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | nt | 2,5217 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 1,001 | tấn |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | nt | 0,272 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tay vịn lan can inox | nt | 63 | m |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | nt | 9,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần | nt | 12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 21,7145 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 35,66 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | nt | 16,82 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | nt | 11,379 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | nt | 30,8121 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | nt | 36,892 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường ngoài nhà | nt | 903,1379 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường trong nhà | nt | 917,149 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền | nt | 431,57 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 431,57 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp đá mài granito bậc cầu thang | nt | 17,655 | m2 |
| 21 | Vệ sinh toàn bộ công trình | nt | 1 | ht |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 50,3799 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | nt | 50,3799 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0304 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,868 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,316 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,3429 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,9244 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0322 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1661 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,1461 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,0542 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,2067 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,5818 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,681 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,386 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 27,199 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,048 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 153,1731 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 96,072 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | nt | 16,82 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | nt | 11,379 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | nt | 120,9 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,651 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 440,87 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 415,28 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 19,59 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm (không bao gồm vữa trát) | nt | 50,4 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x100mm (không bao gồm vữa trát) | nt | 26,23 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 9,823 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 19,951 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 25,84 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 2,086 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 20,34 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | nt | 52,426 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | nt | 38,262 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 52,426 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38,262 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 986,338 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.020,705 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 21,47 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 9,29 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 3,3646 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 3,3646 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 3,5552 | 100m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 95,3 | m |
| 67 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | nt | 79,58 | m |
| 68 | Gờ trang trí đầu cột đúc sẵn | nt | 30 | cái |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 18,8 | m |
| 70 | Kẻ Joint tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật tư | nt | 99,45 | m |
| 71 | Vét rãnh lòng mo 30x50 | nt | 110,1 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 152 | m |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | nt | 10,29 | m2 |
| 74 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm tấm thạch cao loại chịu nhiệt và ẩm | nt | 81,82 | m2 |
| 75 | Phào thạch cao | nt | 32,2 | m |
| 76 | GCLD tay vịn lan can inox 304. Thanh ngang Φ60x2, thanh đứng 20x30x2 | nt | 54,2 | m |
| 77 | GCLD tay vịn gỗ căm xe 100x80 thổi Pu màu cánh gián | nt | 9,8 | m |
| 78 | GCLD lan can cầu thang inox | nt | 9,8 | m |
| 79 | Con tiện lớn gỗ căm xe Φ200 thổi Pu màu cánh gián | nt | 1 | cái |
| 80 | Quân hiệu hoa văn bằng inox 304 mạ vàng đồng dày 1.4 ly R=400mm | nt | 1 | cái |
| 81 | Bộ chữ inox 304 dày 1 ly màu vàng đồng, cao 280 dày 20. Chữ "NHÀ CHỈ HUY d" | nt | 1 | bộ |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhômdày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | nt | 3,24 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | nt | 34,02 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng mờ + Phụ kiện đồng bộ | nt | 8,6 | m2 |
| 85 | CCLD khoá cửa | nt | 21 | bộ |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | nt | 49,68 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh lật, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng mờ + Phụ kiện đồng bộ | nt | 1 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh lật, cửa nhôm dày 2ly, kính cường lực dày 8 ly màu trắng mờ + Phụ kiện đồng bộ | nt | 0,72 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mái, khung nhôm dày 2ly, pano nhôm | nt | 1,44 | m2 |
| 90 | Hoa inox 304 | nt | 49,68 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 148,38 | m2 |
| 92 | Ống thoát nước mái PVC D60 | nt | 0,085 | 100m |
| 93 | Cầu chắn rác inox 304 D120 | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,2788 | 100m2 |
| 95 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 300x400x200 | nt | 1 | hộp |
| 96 | MCCB 2P 80A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 97 | MCB 2P 40A/10Ka | nt | 2 | cái |
| 98 | MCB 1P 25A/6Ka | nt | 3 | cái |
| 99 | MCB 1P 10A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58 | nt | 1 | hộp |
| 101 | MCB 2P 40A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 25A/6Ka | nt | 6 | cái |
| 103 | MCB 1P 10A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58 | nt | 9 | hộp |
| 105 | MCB 2P 25A/6Ka | nt | 9 | cái |
| 106 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 9 | cái |
| 107 | RCBO 2P 30mmA 16A/4.5Ka | nt | 9 | cái |
| 108 | Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | nt | 27 | cái |
| 109 | Đèn led tròn ốp trần D170 11W/220V | nt | 6 | bộ |
| 110 | Đèn Downlight âm trần 11W/220V | nt | 20 | bộ |
| 111 | Đèn tuýp led đơn 0.6m 9W/220V | nt | 1 | bộ |
| 112 | Đèn tuýp led đơn 1.2m 18W/220V | nt | 34 | bộ |
| 113 | Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | nt | 11 | cái |
| 114 | Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V | nt | 10 | cái |
| 115 | Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | nt | 2 | cái |
| 116 | Quạt gắn trần + Dimmer 75W/220V | nt | 10 | cái |
| 117 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | nt | 1.100 | m |
| 118 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2 | nt | 400 | m |
| 119 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2 | nt | 150 | m |
| 120 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 10mm2 | nt | 15 | m |
| 121 | Ống cứng đi dây PVC D20 | nt | 700 | m |
| 122 | Ống cứng đi dây PVC D25 | nt | 350 | m |
| 123 | Ống cứng đi dây PVC D32 | nt | 15 | m |
| 124 | Rắc sứ treo 2 cáp điện | nt | 1 | sứ |
| 125 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 25mm2 | nt | 30 | m |
| 126 | Vật tư phụ phần điện | nt | 1 | lô |
| 127 | Cọc sắt mạ đồng d16x2400 | nt | 6 | cọc |
| 128 | Sắt mạ kẽm d10 | nt | 60 | m |
| 129 | Sắt mạ kẽm d12 | nt | 35 | m |
| 130 | Kim thu sét sắt mạ đồng d16 | nt | 3 | cái |
| 131 | Kẹp cọc sắt | nt | 4 | cái |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | hộp |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1418 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,028 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1138 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 137 | Vòi xịt | nt | 3 | bộ |
| 138 | Lavabo | nt | 5 | bộ |
| 139 | Vòi lavabo nóng + lạnh | nt | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bộ 6 món | nt | 3 | cái |
| 141 | Vòi tắm hương sen nóng + lạnh | nt | 3 | bộ |
| 142 | Giàn năng lượng mặt trời 120L | nt | 1 | bộ |
| 143 | Phễu thu sàn D75 | nt | 5 | cái |
| 144 | Bể inox mái W=1.5m3 | nt | 1 | bể |
| 145 | Van phao cơ D40 | nt | 1 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy ACB | nt | 1 | bình |
| 147 | Bình chữa cháy CO2 | nt | 1 | bình |
| 148 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 10 | cái |
| 149 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 18 | cái |
| 150 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 6 | cái |
| 151 | Van 1 chiều D40 | nt | 1 | cái |
| 152 | Rắc co nối ren D32 | nt | 10 | cái |
| 153 | Rắc co nối ren D25 | nt | 18 | cái |
| 154 | Rắc co nối ren D20 | nt | 6 | cái |
| 155 | Tê PPR D32/32 | nt | 8 | cái |
| 156 | Tê PPR D32/25 | nt | 9 | cái |
| 157 | Tê PPR D25/25 | nt | 6 | cái |
| 158 | Tê PPR D25/20 | nt | 20 | cái |
| 159 | Tê PPR D20/20 | nt | 10 | cái |
| 160 | Tê ren trong PPR D25/20 | nt | 20 | cái |
| 161 | Tê ren trong PPR D20/20 | nt | 10 | cái |
| 162 | Côn PPR D32/25 | nt | 15 | cái |
| 163 | Côn PPR D25/20 | nt | 15 | cái |
| 164 | Cut PPR D32 | nt | 35 | cái |
| 165 | Cut PPR D25 | nt | 30 | cái |
| 166 | Cut PPR D20 | nt | 40 | cái |
| 167 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | nt | 0,97 | 100m |
| 168 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | nt | 0,37 | 100m |
| 169 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | nt | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20 | nt | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 | nt | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | nt | 0,2 | 100m |
| 173 | Ống uPVC PN6 D220 | nt | 0,55 | 100m |
| 174 | Ống uPVC PN6 D114 | nt | 1,63 | 100m |
| 175 | Ống uPVC PN6 D90 | nt | 0,89 | 100m |
| 176 | Ống uPVC PN6 D60 | nt | 0,9 | 100m |
| 177 | Ống uPVC PN6 D42 | nt | 0,45 | 100m |
| 178 | Tê 45 D114/114 | nt | 12 | cái |
| 179 | Tê 45 D114/75 | nt | 6 | cái |
| 180 | Tê 45 D90/90 | nt | 4 | cái |
| 181 | Tê 45 D90/75 | nt | 4 | cái |
| 182 | Tê 90 D114/114 | nt | 5 | cái |
| 183 | Tê 90 D114/60 | nt | 4 | cái |
| 184 | Tê 90 D90/42 | nt | 4 | cái |
| 185 | Nút thông tắc D114 | nt | 8 | cái |
| 186 | Cút 90 D114 | nt | 14 | cái |
| 187 | Cút 90 D90 | nt | 6 | cái |
| 188 | Cút 90 D60 | nt | 4 | cái |
| 189 | Xi phông D75 | nt | 8 | cái |
| 190 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,5277 | 100m3 |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0902 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,4166 | 100m3 |
| 193 | Gia công chân bồn nước | nt | 0,3028 | tấn |
| 194 | Lắp dựng chân bồn nước | nt | 0,3028 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9,203 | m2 |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0449 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,015 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,192 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,192 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,108 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0096 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0072 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0066 | tấn |
| 204 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,152 | m3 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,6 | m2 |
| 207 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,75 | m2 |
| 208 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 3 | 1 cấu kiện |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1877 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6,2567 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,76 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,76 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,432 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,6666 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0116 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0432 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0295 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0643 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0347 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | nt | 0,0626 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,0036 | tấn |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,392 | m3 |
| 223 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,456 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,08 | m2 |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,28 | m2 |
| 226 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,2 | m2 |
| 227 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 6 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TIỂU ĐOÀN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 105,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí xổm | nt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | nt | 1 | ht |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | nt | 3,6021 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 1,2887 | tấn |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | nt | 2,64 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 25,778 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 3,416 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,372 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 25,9 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | nt | 310,46 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát seno | nt | 54,55 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | nt | 102,375 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | nt | 140,988 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | nt | 238,875 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | nt | 367,612 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 246,5145 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền | nt | 794,16 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 794,16 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp đá bậc tam cấp | nt | 28,17 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 102,2827 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | nt | 102,2827 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3422 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 8,5542 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 24,1218 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,669 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,24 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,444 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,995 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 6,5002 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,2022 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 2,985 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 22,932 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,345 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 11,415 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 11,1594 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,5219 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,5025 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1776 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1664 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2985 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,2207 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,4489 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,0209 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7711 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,0242 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 19 | 1 cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0216 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,5268 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,3541 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,3901 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,5704 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1111 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,3943 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 1,1953 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1201 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,3294 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | nt | 0,2273 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | nt | 0,2273 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 1,9135 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 1,9135 | tấn |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | nt | 0,1189 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | nt | 0,1189 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 0,67 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ D=0.45mm | nt | 2,338 | 100m2 |
| 67 | Tôn diềm mái che xà gồ cầu phong | nt | 16,2 | m |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,212 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 47,724 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 12,186 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,53 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,84 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 340,995 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 592,068 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,37 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 122,07 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 102,09 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 16,8 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 619,71 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 883,15 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 246,5145 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,8 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 81,6 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 81,6 | m2 |
| 85 | Lát nền sàn, gạch granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 14,63 | m2 |
| 86 | Lát nền sàn, gạch granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 3,6 | m2 |
| 87 | Lát nền sàn, gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 75,11 | m2 |
| 88 | Lát nền sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 587,95 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 (ĐM không bao gồm vữa trát) | nt | 19,13 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 600x300 (ĐM không bao gồm vữa trát) | nt | 127,56 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 600x300 (ĐM không bao gồm vữa trát) | nt | 197,34 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 28,17 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 22,374 | m2 |
| 94 | Gia công dầm mái mạ kẽm | nt | 0,1587 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | nt | 0,1587 | tấn |
| 96 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | nt | 541,26 | m2 |
| 97 | Phào thạch cao | nt | 35,6 | m |
| 98 | Cửa đi 2 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mm | nt | 42,24 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mm | nt | 5,94 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh inox, pano inox huỳnh 2 mặt | nt | 5,28 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh inox, pano inox huỳnh 2 mặt | nt | 7,48 | m2 |
| 102 | CCLD khoá cửa | nt | 25 | bộ |
| 103 | Cửa sổ 4 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mm | nt | 33,6 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh inox, kính trắng cường lực dày 8mm | nt | 13,44 | m2 |
| 105 | Cửa sổ thông gió (Có quạt thông gió) | nt | 3,92 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8mm | nt | 4,2 | m2 |
| 107 | Cửa sổ lật khung nhômdày 2ly, kính cường lực 8mm | nt | 3,36 | m2 |
| 108 | Hoa sắt inox 304 | nt | 3,36 | m2 |
| 109 | Cửa lưới chống côn trùng inox 304 | nt | 32,4 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 119,46 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 60,76 | m2 |
| 112 | Gờ trang trí đầu cột đúc sẵn | nt | 12 | cái |
| 113 | Toa hút hơi tấm Inox 304 dày 1.2 ly | nt | 1 | bộ |
| 114 | Ống thoát hơi Inox 304 vuông 400x400 dày 1.2 ly | nt | 1 | bộ |
| 115 | Nắp hố ga inox | nt | 2 | cái |
| 116 | Khung inox 304 đỡ lavabo | nt | 2 | bộ |
| 117 | Vách composite ngăn tiểu dày 12mm | nt | 1,2 | m2 |
| 118 | Kẻ Joint tạo trang trí cho cột_Chỉ tính tiền nhân công, không tính tiền vật tư | nt | 30 | m |
| 119 | Vét rãnh lòng mo 30x50 | nt | 40,2 | m |
| 120 | Ống uPVC D90 | nt | 0,495 | 100m |
| 121 | Ống inox 304 thoát tràn | nt | 0,015 | 100m |
| 122 | Cầu chắn rác inox 304 D120 | nt | 5 | cái |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,2788 | 100m2 |
| 124 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 300x400x200 | nt | 1 | hộp |
| 125 | MCB 3P 50A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 126 | MCB 1P 32A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 127 | MCB 1P 25A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 128 | MCB 1P 16A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 129 | MCB 1P 10A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58 | nt | 4 | hộp |
| 131 | MCB 2P 32A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 132 | MCB 2P 25A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 133 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 5 | cái |
| 134 | RCBO 2P 30mmA 16A/4.5Ka | nt | 5 | cái |
| 135 | Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | nt | 15 | cái |
| 136 | Đèn led tròn ốp trần D150 11W/220V | nt | 5 | bộ |
| 137 | Đèn led tròn ốp trần D300 24W/220V | nt | 17 | bộ |
| 138 | Đèn tuýp led đơn 1.2m 24W/220V | nt | 56 | bộ |
| 139 | Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | nt | 16 | cái |
| 140 | Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V | nt | 9 | cái |
| 141 | Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220V | nt | 3 | cái |
| 142 | Công tắc bốn 1 cực mặt nạ 4 lỗ + đế 10A/220V | nt | 1 | cái |
| 143 | Quạt hút 500x500 250W/220V | nt | 2 | cái |
| 144 | Quạt gắn trần + Dimmer 75W/220V | nt | 26 | cái |
| 145 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | nt | 1.600 | m |
| 146 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2 | nt | 400 | m |
| 147 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2 | nt | 50 | m |
| 148 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 6mm2 | nt | 35 | m |
| 149 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4 lõi 16mm2 | nt | 30 | m |
| 150 | Ống cứng đi dây PVC D20 | nt | 700 | m |
| 151 | Ống cứng đi dây PVC D25 | nt | 80 | m |
| 152 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40x30 | nt | 30 | m |
| 153 | Vật tư phụ phần điện | nt | 1 | lô |
| 154 | Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 155 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400 | nt | 6 | cọc |
| 156 | Đầu coss 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 157 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1013 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,02 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0813 | 100m3 |
| 161 | Cọc sắt mạ đồng d16x2400 | nt | 14 | cọc |
| 162 | Sắt mạ kẽm d10 | nt | 104 | m |
| 163 | Sắt mạ kẽm d12 | nt | 62 | m |
| 164 | Kim thu sét sắt mạ đồng d16 | nt | 9 | cái |
| 165 | Kẹp cọc sắt | nt | 8 | cái |
| 166 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 3 | hộp |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2511 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0496 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2015 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 171 | Vòi xịt | nt | 2 | bộ |
| 172 | Âu tiểu nam + nút nhấn | nt | 3 | bộ |
| 173 | Lavabo | nt | 2 | bộ |
| 174 | Vòi lavabo nóng + lạnh | nt | 2 | bộ |
| 175 | Chậu inox đôi | nt | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 177 | Chậu rửa inox 304 dài 2m kèm khung đỡ (khu rửa vị trí hành lang) | nt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt bộ 6 món | nt | 2 | cái |
| 179 | Vòi inox | nt | 18 | bộ |
| 180 | Vòi rửa nóng + lạnh | nt | 1 | bộ |
| 181 | Vòi tắm hương sen nóng + lạnh | nt | 2 | bộ |
| 182 | Giàn năng lượng mặt trời 360L | nt | 1 | bộ |
| 183 | Phễu thu sàn D75 | nt | 4 | cái |
| 184 | Bể tách mỡ inox W=1300L (1.5x1.0x0.85) | nt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 2 | bể |
| 186 | Van phao cơ D40 | nt | 2 | cái |
| 187 | Bình chữa cháy ACB | nt | 4 | bình |
| 188 | Bình chữa cháy CO2 | nt | 3 | bình |
| 189 | Van nhựa nối ren trong D75 | nt | 6 | cái |
| 190 | Van nhựa nối ren trong D40 | nt | 5 | cái |
| 191 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 16 | cái |
| 192 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 20 | cái |
| 193 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 14 | cái |
| 194 | Van 1 chiều D32 | nt | 1 | cái |
| 195 | Rắc co nối ren D75 | nt | 6 | cái |
| 196 | Rắc co nối ren D40 | nt | 5 | cái |
| 197 | Rắc co nối ren D32 | nt | 16 | cái |
| 198 | Rắc co nối ren D25 | nt | 20 | cái |
| 199 | Rắc co nối ren D20 | nt | 14 | cái |
| 200 | Tê PPR D75/75 | nt | 6 | cái |
| 201 | Tê PPR D40/40 | nt | 8 | cái |
| 202 | Tê PPR D40/32 | nt | 6 | cái |
| 203 | Tê PPR D40/25 | nt | 6 | cái |
| 204 | Tê PPR D32/32 | nt | 13 | cái |
| 205 | Tê PPR D32/25 | nt | 12 | cái |
| 206 | Tê PPR D25/25 | nt | 14 | cái |
| 207 | Tê PPR D25/20 | nt | 44 | cái |
| 208 | Tê PPR D20/20 | nt | 11 | cái |
| 209 | Tê ren trong PPR D25/20 | nt | 44 | cái |
| 210 | Tê ren trong PPR D20/20 | nt | 11 | cái |
| 211 | Côn PPR D75/32 | nt | 2 | cái |
| 212 | Côn PPR D32/25 | nt | 2 | cái |
| 213 | Côn PPR D25/20 | nt | 4 | cái |
| 214 | Cut PPR D75 | nt | 3 | cái |
| 215 | Cut PPR D40 | nt | 9 | cái |
| 216 | Cut PPR D32 | nt | 40 | cái |
| 217 | Cut PPR D25 | nt | 56 | cái |
| 218 | Cut PPR D20 | nt | 40 | cái |
| 219 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | nt | 0,6 | 100m |
| 220 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | nt | 0,48 | 100m |
| 221 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | nt | 1,2 | 100m |
| 222 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | nt | 0,57 | 100m |
| 223 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | nt | 0,32 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN20 | nt | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 | nt | 0,3 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | nt | 0,2 | 100m |
| 227 | Ống uPVC PN6 D220 | nt | 1,59 | 100m |
| 228 | Ống uPVC PN6 D114 | nt | 0,4 | 100m |
| 229 | Ống uPVC PN6 D90 | nt | 0,6 | 100m |
| 230 | Ống uPVC PN6 D60 | nt | 0,3 | 100m |
| 231 | Ống uPVC PN6 D42 | nt | 0,15 | 100m |
| 232 | Tê 45 D114/114 | nt | 33 | cái |
| 233 | Tê 45 D114/75 | nt | 17 | cái |
| 234 | Tê 45 D90/90 | nt | 11 | cái |
| 235 | Tê 45 D90/75 | nt | 11 | cái |
| 236 | Tê 90 D114/114 | nt | 14 | cái |
| 237 | Tê 90 D114/60 | nt | 11 | cái |
| 238 | Tê 90 D90/42 | nt | 11 | cái |
| 239 | Nút thông tắc D114 | nt | 22 | cái |
| 240 | Cút 90 D114 | nt | 39 | cái |
| 241 | Cút 90 D90 | nt | 17 | cái |
| 242 | Cút 90 D60 | nt | 4 | cái |
| 243 | Xi phông D75 | nt | 14 | cái |
| 244 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 1,5254 | 100m3 |
| 245 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2608 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,2042 | 100m3 |
| 247 | Gia công chân bồn nước | nt | 0,6126 | tấn |
| 248 | Lắp dựng chân bồn nước | nt | 0,6126 | tấn |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 44,056 | m2 |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1198 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0399 | 100m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,512 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,512 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,288 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0256 | 100m2 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0176 | tấn |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,072 | m3 |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24 | m2 |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,6 | m2 |
| 261 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2 | m2 |
| 262 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 8 | 1 cấu kiện |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1227 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,09 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,484 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,6515 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0287 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,012 | 100m2 |
| 270 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 3 | 1 cấu kiện |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0432 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0259 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | nt | 0,0332 | tấn |
| 274 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,088 | m3 |
| 275 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,3114 | m3 |
| 276 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,2 | m2 |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,585 | m2 |
| 278 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,585 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 20,785 | m2 |
| 280 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,2 | m2 |
| 281 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0758 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,5267 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,486 | m3 |
| 284 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,5096 | m3 |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,732 | m2 |
| 286 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,364 | m2 |
| 287 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,52 | m2 |
| 288 | Nắp hố bể inox 304 | nt | 4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG HCM + SHVH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 30,945 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 19,724 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,22 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,525 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,041 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 21,9 | m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước | nt | 6,392 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 45,424 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 16,601 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,413 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,24 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 25,724 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,701 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 13,702 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 15,61 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 24,344 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 38,89 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,193 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 18,807 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,232 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,173 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 96 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,535 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,798 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,371 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 2,734 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,436 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 3,889 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | nt | 0,972 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,489 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,092 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,086 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,445 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,754 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,892 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 4,444 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,209 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 4,396 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 1,202 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,462 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | nt | 0,385 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,206 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 20,569 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 41,878 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,077 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 7,278 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,2 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 12,713 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 5,744 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 24,412 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 17,044 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,64 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 2,466 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát lần 2+3 | nt | 6,468 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát lần 1 | nt | 3,058 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 368,858 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 350,633 | m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 215,847 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | nt | 318,107 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | nt | 79,774 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trát lần 2 | nt | 34,452 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 211,46 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 388,9 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | nt | 97,2 | m2 |
| 67 | Trát CKP mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - trát ngoài | nt | 138,194 | m2 |
| 68 | Trát CKP, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - trát trong | nt | 136,016 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 190,32 | m |
| 70 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 64 | m2 |
| 71 | Rãnh lòng vét mo | nt | 37,2 | m |
| 72 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 166,01 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,74 | m2 |
| 74 | Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 12,34 | m2 |
| 75 | Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 10 | lỗ |
| 76 | Công tác ốp chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 100,221 | m2 |
| 77 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | nt | 191,993 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (không bao gồm vữa trát) | nt | 58,56 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100 | nt | 14,52 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 17,69 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,69 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 421,22 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 66,246 | m2 |
| 84 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 | nt | 6,08 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 19,446 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 925,417 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.076,013 | m2 |
| 88 | Đắp phào thạch cao | nt | 67,6 | m |
| 89 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | nt | 17,69 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,94 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 7,172 | tấn |
| 92 | Bulon xà gồ mái | nt | 484 | con |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,94 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 7,172 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 49,248 | m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 6,065 | 100m2 |
| 97 | Ngói bò úp nóc, diềm mái | nt | 99,56 | md |
| 98 | CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 0.8ly | nt | 3,2 | khe |
| 99 | CCLD nẹp inox T 30x9 khe nhiệt | nt | 3,2 | m |
| 100 | CCLD tôn bịt lỗ lên mái | nt | 1 | cái |
| 101 | Thang inox lên mái | nt | 1 | cái |
| 102 | Máng xối tôn dày 1ly mạ màu rộng 700mm | nt | 27,7 | md |
| 103 | Gia công thang sắt | nt | 0,294 | tấn |
| 104 | Bulon D16,L=400 | nt | 4 | cái |
| 105 | Lắp dựng thang sắt | nt | 0,294 | tấn |
| 106 | Cung cấp Lan can cầu thang sắt hộp | nt | 5,85 | md |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 5,265 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 12,554 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8mm | nt | 42,12 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8ly | nt | 4,96 | m2 |
| 111 | Cửa sổ lấy sáng, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8ly | nt | 6,4 | m2 |
| 112 | Cửa sổ kho, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8ly | nt | 0,96 | m2 |
| 113 | Cửa sổ lật, khung nhôm dày 2ly kính cường lực dày 8ly | nt | 2,34 | m2 |
| 114 | CCLD khoá cửa | nt | 9 | bộ |
| 115 | Cục hít chặn cửa, nam châm cửa gắn tường | nt | 15 | bộ |
| 116 | Thanh chống va đập | nt | 9 | bộ |
| 117 | Vách ngăn + cửa vệ sinh tấm compact | nt | 9,67 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 56,78 | m2 |
| 119 | Chữ inox dày 1ly màu vàng đồng cao 280 dày 20:"PHÒNG HỒ CHÍ MINH" | nt | 1 | bộ |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 8,326 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 4,288 | 100m2 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 3,754 | m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,15 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,125 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,76 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,16 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,667 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,052 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,03 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,064 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,066 | tấn |
| 133 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,576 | m3 |
| 134 | Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,392 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,36 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,12 | m2 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,2 | m2 |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 6 | 1 cấu kiện |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,414 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,943 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,064 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,064 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,036 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,003 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,002 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,002 | tấn |
| 147 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,816 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,76 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,536 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,25 | m2 |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 152 | Chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 153 | Vòi xịt | nt | 3 | cái |
| 154 | Chậu tiểu nam + nút nhấn | nt | 4 | bộ |
| 155 | Lavabo | nt | 3 | bộ |
| 156 | Vòi lavabo lạnh | nt | 3 | cái |
| 157 | Gương soi | nt | 2 | cái |
| 158 | Bộ 6 món | nt | 2 | cái |
| 159 | Phễu thu sàn D75 | nt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 161 | Van phao cơ D32 | nt | 1 | cái |
| 162 | Van phao điện D32 | nt | 1 | cái |
| 163 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 15 | cái |
| 164 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 8 | cái |
| 165 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 8 | cái |
| 166 | Rắc co nối ren D32 | nt | 15 | cái |
| 167 | Rắc co nối ren D25 | nt | 8 | cái |
| 168 | Rắc co nối ren D20 | nt | 8 | cái |
| 169 | Tê PPR D32 | nt | 12 | cái |
| 170 | Tê PPR D32/25 | nt | 8 | cái |
| 171 | Tê PPR D25 | nt | 7 | cái |
| 172 | Tê PPR D25/20 | nt | 15 | cái |
| 173 | Tê PPR D20 | nt | 10 | cái |
| 174 | Tê PPR ren trong D25/20 | nt | 15 | cái |
| 175 | Tê PPR ren trong D20 | nt | 10 | cái |
| 176 | Côn PPR D32/25 | nt | 1 | cái |
| 177 | Côn PPR D25/20 | nt | 1 | cái |
| 178 | Cút PPR D32 | nt | 25 | cái |
| 179 | Cút PPR D25 | nt | 12 | cái |
| 180 | Cút PPR D20 | nt | 5 | cái |
| 181 | Ống cấp nước PPR DN32 PN10 | nt | 0,9 | 100m |
| 182 | Ống cấp nước PPR DN25 PN10 | nt | 0,7 | 100m |
| 183 | Ống cấp nước PPR DN20 PN10 | nt | 0,3 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | nt | 0,9 | 100m |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | nt | 0,7 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | nt | 0,3 | 100m |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 18,333 | m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 7,236 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 11,097 | m3 |
| 190 | Ống nhựa u.PVC D220 PN6 | nt | 0,5 | 100m |
| 191 | Ống nhựa u.PVC D114 PN6 | nt | 0,8 | 100m |
| 192 | Ống nhựa u.PVC D90 PN6 | nt | 0,3 | 100m |
| 193 | Ống nhựa u.PVC D60 PN6 | nt | 0,3 | 100m |
| 194 | Ống nhựa u.PVC D42 PN6 | nt | 0,15 | 100m |
| 195 | Tê nhựa 45 u.PVC D114/114 | nt | 12 | cái |
| 196 | Tê nhựa 45 u.PVC D114/75 | nt | 15 | cái |
| 197 | Tê nhựa 45 u.PVC D90/90 | nt | 6 | cái |
| 198 | Tê nhựa 45 u.PVC D90/75 | nt | 6 | cái |
| 199 | Tê nhựa 90 u.PVC D114/114 | nt | 8 | cái |
| 200 | Tê nhựa 90 u.PVC D114/60 | nt | 6 | cái |
| 201 | Tê nhựa 90 u.PVC D90/42 | nt | 6 | cái |
| 202 | Nút bịt thông tắc u.PVC D114 | nt | 6 | cái |
| 203 | Cút nhựa 90 u.PVC D114 | nt | 5 | cái |
| 204 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | nt | 1 | cái |
| 205 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | nt | 1 | cái |
| 206 | Xi phong D75 | nt | 10 | cái |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,604 | 100m3 |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 68,735 | m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 50,524 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 157,406 | m3 |
| 211 | Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | nt | 14 | cái |
| 212 | Đèn led tròn ốp trần D150 11W/220V | nt | 4 | bộ |
| 213 | Đèn led tròn ốp trần D300 24W/220V | nt | 14 | bộ |
| 214 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m 24W/220V | nt | 22 | bộ |
| 215 | Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 4 | cái |
| 216 | Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 7 | cái |
| 217 | Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế | nt | 2 | cái |
| 218 | Quạt gắn trần + dimmer 75W/220V | nt | 14 | cái |
| 219 | Quạt hút gắn trần 200x200 18W/220V | nt | 1 | cái |
| 220 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | nt | 750 | m |
| 221 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | nt | 400 | m |
| 222 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | nt | 50 | m |
| 223 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | nt | 30 | m |
| 224 | Ống cứng đi dây PVC D20 | nt | 600 | m |
| 225 | Ống cứng đi dây PVC D25 | nt | 50 | m |
| 226 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | nt | 30 | m |
| 227 | Vật tư phụ HT điện | nt | 1 | lô |
| 228 | Cáp đồng trần D25mm2 | nt | 40 | m |
| 229 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2400 | nt | 6 | cọc |
| 230 | Đầu coss 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 231 | Hàn hóa nhiệt | nt | 6 | 1 điện cực |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 10,125 | m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 1,75 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 8,375 | m3 |
| 235 | Tủ điện mặt nhựa 13 module 363x213x58 | nt | 1 | hộp |
| 236 | MCB 2P 80A/18Ka | nt | 1 | cái |
| 237 | MCB 1P 25A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 238 | MCB 1P 16A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 239 | MCB 1P 10A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 240 | Tủ điện mặt nhựa 9 module 212x213x58 | nt | 2 | hộp |
| 241 | MCB 2P 32A/6Ka | nt | 2 | cái |
| 242 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 2 | cái |
| 243 | RCBO 2P 30mmA 16A/4.5Ka | nt | 2 | cái |
| 244 | Cọc sắt mạ đồng D16x2400 | nt | 14 | cọc |
| 245 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | nt | 115 | m |
| 246 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 80 | m |
| 247 | Kim thu sét mạ đồng D16x1000 | nt | 5 | cái |
| 248 | Kẹp cọc sắt | nt | 8 | cái |
| 249 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 4 | hộp |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 32,4 | m3 |
| 251 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 5,6 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 26,8 | m3 |
| 253 | Giếng khoan nối đất 20m | nt | 1 | cái |
| 254 | Hộp PCCC 900x500x250 | nt | 4 | bộ |
| 255 | Bảng tiêu lệnh | nt | 4 | bộ |
| 256 | Bình CO2 | nt | 4 | bộ |
| 257 | Bình MFZL4 | nt | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ CBB1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 3,495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 87,364 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 37,702 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,251 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,494 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,031 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 38,906 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 12,309 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 100,384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 8,645 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 28,39 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 60,745 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | nt | 3,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 26,376 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 40,711 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 49,352 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 133,594 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,744 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,308 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 31,783 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,002 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,273 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,186 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 6,496 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,107 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,373 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 13,359 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,978 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,798 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 3,652 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,486 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,447 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 4,829 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,754 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,409 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 10,891 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 3,071 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,699 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 6,151 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 13,399 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,548 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,48 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,962 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 3,114 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 50 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 18,491 | m3 |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,909 | m3 |
| 52 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 8,275 | m3 |
| 53 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 40,19 | m3 |
| 54 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 29,655 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 133,036 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 27,011 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 763,704 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.153,453 | m2 |
| 59 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | nt | 875,147 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 977,12 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 931,584 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.784,352 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 1.164,84 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 172,04 | m |
| 65 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 80 | cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 80 | 1 cấu kiện |
| 67 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | nt | 220 | m |
| 68 | Vét rãnh lòng MO 30x50 | nt | 220,8 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 658,83 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5.751,869 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 39,96 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 39,96 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,68 | m2 |
| 74 | CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 1.0mm, nẹp inox T30x9 + khe trộn bitum trộn sợi đay | nt | 2 | khe |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,544 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | nt | 1,544 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm | nt | 10,526 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 10,526 | tấn |
| 79 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 9,615 | 100m2 |
| 80 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | nt | 104,874 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 62,64 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 82,488 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 1.197,602 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400 | nt | 94,64 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 68,3 | m2 |
| 86 | Đắp phào trần vữa xi măng | nt | 736,2 | m |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 87,48 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 32,68 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 62,64 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 1,44 | m2 |
| 91 | Hoa inox 304 cửa sổ | nt | 30,24 | m2 |
| 92 | Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0 | nt | 145,6 | md |
| 93 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5 | nt | 29,7 | md |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 183,76 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 38,03 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 30,24 | m2 |
| 97 | GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm | nt | 2 | cái |
| 98 | GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 19,423 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 13,23 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300 | nt | 43 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2m | nt | 63 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Quạt trần + dimmer | nt | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2 | nt | 3.000 | m |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | nt | 1.250 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2 | nt | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | nt | 1.400 | m |
| 115 | Lắp đặt ống đi dây PVC D25 | nt | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt ống đi dây PVC D32 | nt | 500 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30 | nt | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2 | nt | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 120 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 121 | CCLD đầu cos 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | nt | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KA | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | nt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA | nt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 module | nt | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KA | nt | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module | nt | 14 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA | nt | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | nt | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | nt | 14 | cái |
| 136 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 24 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10 | nt | 187 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12 | nt | 112 | m |
| 139 | Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000 | nt | 7 | cái |
| 140 | CCLD kẹp cọc sắt | nt | 16 | cái |
| 141 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200 | nt | 8 | hộp |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 55,485 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 9,59 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 45,895 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SĨ CBB2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 3,495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 87,364 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 37,702 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,251 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,494 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,031 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 38,906 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 12,309 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 100,384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 8,645 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 28,39 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 60,745 | m3 |
| 13 | Rải nilon chống mất nước BT | nt | 3,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 26,376 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 40,711 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 49,352 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 133,594 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,744 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,308 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 31,783 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,175 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,002 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,273 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,186 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 6,496 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,107 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,373 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 13,359 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,978 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,798 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 3,652 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,486 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,447 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 4,829 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,754 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,409 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 10,891 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 3,071 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,699 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 6,151 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 13,399 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,548 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,48 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,962 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 3,114 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 50 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 18,491 | m3 |
| 51 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,909 | m3 |
| 52 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 8,275 | m3 |
| 53 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 40,19 | m3 |
| 54 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 29,655 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 133,036 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 27,011 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 763,704 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.153,453 | m2 |
| 59 | Lưới gia cường trát tường gạch không nung tại các vị trí giao cột - tường; dầm - tường | nt | 875,147 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 977,12 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 931,584 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.784,352 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 1.164,84 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 172,04 | m |
| 65 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 80 | cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 80 | 1 cấu kiện |
| 67 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | nt | 220 | m |
| 68 | Vét rãnh lòng MO 30x50 | nt | 220,8 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 658,83 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5.751,869 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 39,96 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 39,96 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,68 | m2 |
| 74 | CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 1.0mm, nẹp inox T30x9 + khe trộn bitum trộn sợi đay | nt | 2 | khe |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,544 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | nt | 1,544 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ, li tô, cầu, phong thép mạ kẽm | nt | 10,526 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 10,526 | tấn |
| 79 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 9,615 | 100m2 |
| 80 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | nt | 104,874 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 62,64 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 82,488 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 1.197,602 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400 | nt | 94,64 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 68,3 | m2 |
| 86 | Đắp phào trần vữa xi măng | nt | 736,2 | m |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 87,48 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 32,68 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 62,64 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm phụ kiện) | nt | 1,44 | m2 |
| 91 | Hoa inox 304 cửa sổ | nt | 30,24 | m2 |
| 92 | Sản xuất lan can inox 304 lan can cao 200mm, trụ đứng 20x30x2.0,+ thanh ngang fi60x2.0 | nt | 145,6 | md |
| 93 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang cao 300mm, trụ đứng fi30x1.5+ thanh ngang fi60x1.5 | nt | 29,7 | md |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 183,76 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 38,03 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa Inox cửa | nt | 30,24 | m2 |
| 97 | GC, sx lắp đặt nắp tôn 1.5mm, khung sắt V4 mạ kẽm | nt | 2 | cái |
| 98 | GC, sx lắp đặt thang Inox lên mái | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 19,423 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 13,23 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ổ 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 56 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D300 | nt | 43 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn LED TUBE 20W 1x1.2m | nt | 63 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 cực mặt nạ 1 lỗ + đế | nt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Quạt trần + dimmer | nt | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 1.5mm2 | nt | 3.000 | m |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC -1 lõi 2.5mm2 | nt | 1.250 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 4.0mm2 | nt | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -3 lõi 10.0mm2 | nt | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt ống đi dây PVC D20 | nt | 1.400 | m |
| 115 | Lắp đặt ống đi dây PVC D25 | nt | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt ống đi dây PVC D32 | nt | 500 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40x30 | nt | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC -2 lõi 25.0mm2 | nt | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 120 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 121 | CCLD đầu cos 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện sắt, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | nt | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt MCCB 2P/80A-18KA | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | nt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6KA | nt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 13 module | nt | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P/40A-10KA | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P/25A-6.0KA | nt | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P/10A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa chứa 6 module | nt | 14 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P/25A-6KA | nt | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KA | nt | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO 2P 30mmA -16A-4.5KA | nt | 14 | cái |
| 136 | Cọc tiếp địa f16 dài 2.4m mạ đồng | nt | 24 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D10 | nt | 187 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét sắt mạ kẽm D12 | nt | 112 | m |
| 139 | Lắp đặt Kim thu sét sắt mạ đồng d16x24000 | nt | 7 | cái |
| 140 | CCLD kẹp cọc sắt | nt | 16 | cái |
| 141 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất 200x200 | nt | 8 | hộp |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 55,485 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 9,59 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 45,895 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CBB1 (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 19,76 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 34,514 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 4,68 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 2,932 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,388 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,408 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 20,364 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 16,59 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 15,404 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 26,714 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 16,778 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,248 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 16,826 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 20,382 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,036 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 192 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,386 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,804 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,044 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,186 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,936 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,216 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,438 | 100m2 |
| 29 | CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80 | nt | 4 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,03 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,342 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,988 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,116 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,878 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,202 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,444 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 1,546 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 1,074 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,63 | tấn |
| 41 | Gia công chân bồn nước | nt | 1,062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 1,062 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 51,038 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 6,312 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 1,89 | m3 |
| 46 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,68 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 7,188 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 17,586 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 61,276 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 11,566 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,8 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 270,98 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 145,932 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,66 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,92 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,234 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 159,772 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,46 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 126,92 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 201,24 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 206,984 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 92 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 101,52 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,586 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,586 | tấn |
| 66 | Bulong D16 L=300 | nt | 40 | bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 36,364 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 4,808 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 4,808 | tấn |
| 70 | Tăng đơ giằng mái | nt | 24 | bộ |
| 71 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 4 | 100m2 |
| 72 | Mái tôn lấy sáng | nt | 13,526 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 547,568 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 28,56 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 35,52 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 18,004 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 | nt | 260,62 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 26,484 | m2 |
| 79 | Ốp đá chẻ | nt | 21,408 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 83,6 | m |
| 81 | Đắp vữa xi măng đúc sẵn | nt | 8 | cái |
| 82 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | nt | 0,398 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 62 | m |
| 84 | Đắp gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75 | nt | 14 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 573,664 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 575,326 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 25,76 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm Sika neotex | nt | 25,76 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,76 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 168,78 | m2 |
| 91 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,76 | m2 |
| 92 | CCLD cửa inox kính cường lực dày 8ly | nt | 22,12 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi Inox | nt | 22,12 | m2 |
| 94 | Khuyên sắt D14 | nt | 4 | bộ |
| 95 | Khoen móc sắt D12 | nt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,122 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,21 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,548 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 13,682 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 22,828 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,024 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,316 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,13 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,178 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,078 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,338 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,014 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,01 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,216 | tấn |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 9,072 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,28 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 77,12 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,92 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 89,92 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,8 | m2 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 14,976 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,992 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,64 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,64 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,288 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,02 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 10 | 1 cấu kiện |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,22 | tấn |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,73 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,8 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 32,5 | m2 |
| 132 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,5 | m2 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 88,406 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 34,944 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 53,462 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 5,686 | 100m3 |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 142,144 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 156,288 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 474,8 | m3 |
| 140 | Xí xổm | nt | 20 | bộ |
| 141 | Van khóa góc D20 | nt | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 143 | Vòi inox rửa mặt | nt | 24 | bộ |
| 144 | Vòi giặt | nt | 10 | bộ |
| 145 | Hương sen | nt | 26 | bộ |
| 146 | Phễu thu D90 | nt | 68 | cái |
| 147 | Bể inox mái W=5m3 | nt | 2 | bể |
| 148 | Van phao cơ D32 | nt | 4 | cái |
| 149 | Van phao cơ D25 | nt | 4 | cái |
| 150 | Giá để giấy vệ sinh | nt | 20 | cái |
| 151 | Van nhựa nối ren trong D75 | nt | 12 | cái |
| 152 | Van nhựa nối ren trong D50 | nt | 10 | cái |
| 153 | Van nhựa nối ren trong D40 | nt | 10 | cái |
| 154 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 32 | cái |
| 155 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 40 | cái |
| 156 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 8 | cái |
| 157 | Van 1 chiều D32 | nt | 2 | cái |
| 158 | Rắc co nối ren D75 | nt | 12 | cái |
| 159 | Rắc co nối ren D50 | nt | 10 | cái |
| 160 | Rắc co nối ren D40 | nt | 10 | cái |
| 161 | Rắc co nối ren D32 | nt | 32 | cái |
| 162 | Rắc co nối ren D25 | nt | 40 | cái |
| 163 | Rắc co nối ren D20 | nt | 8 | cái |
| 164 | Tê PPR D75/75 | nt | 12 | cái |
| 165 | Tê PPR D50/50 | nt | 2 | cái |
| 166 | Tê PPR D40/40 | nt | 16 | cái |
| 167 | Tê PPR D40/32 | nt | 12 | cái |
| 168 | Tê PPR D40/25 | nt | 12 | cái |
| 169 | Tê PPR D32/32 | nt | 16 | cái |
| 170 | Tê PPR D32/25 | nt | 24 | cái |
| 171 | Tê PPR D25/25 | nt | 24 | cái |
| 172 | Tê PPR D25/20 | nt | 88 | cái |
| 173 | Tê PPR D20/20 | nt | 22 | cái |
| 174 | Tê ren trong D25/20 | nt | 88 | cái |
| 175 | Tê ren trong D20/20 | nt | 22 | cái |
| 176 | Côn PPR D75/50 | nt | 4 | cái |
| 177 | Côn PPR D75/32 | nt | 4 | cái |
| 178 | Côn PPR D75/25 | nt | 4 | cái |
| 179 | Côn PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 180 | Côn PPR D25/20 | nt | 8 | cái |
| 181 | Cút PPR D75 | nt | 6 | cái |
| 182 | Cút PPR D50 | nt | 16 | cái |
| 183 | Cút PPR D40 | nt | 18 | cái |
| 184 | Cút PPR D32 | nt | 64 | cái |
| 185 | Cút PPR D25 | nt | 96 | cái |
| 186 | Cút PPR D20 | nt | 80 | cái |
| 187 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | nt | 2 | 100m |
| 188 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | nt | 1,2 | 100m |
| 189 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | nt | 1,6 | 100m |
| 190 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | nt | 2,6 | 100m |
| 191 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | nt | 1,74 | 100m |
| 192 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | nt | 1,04 | 100m |
| 193 | Ống UPVC PN6 D220 | nt | 2,4 | 100m |
| 194 | Ống UPVC PN6 D114 | nt | 1,6 | 100m |
| 195 | Ống UPVC PN6 D90 | nt | 1,2 | 100m |
| 196 | Ống UPVC PN6 D60 | nt | 0,6 | 100m |
| 197 | Ống UPVC PN6 D42 | nt | 0,3 | 100m |
| 198 | Tê 45 D114/114 | nt | 66 | cái |
| 199 | Tê 45 D114/75 | nt | 34 | cái |
| 200 | Tê 45 D90/90 | nt | 22 | cái |
| 201 | Tê 45 D90/75 | nt | 22 | cái |
| 202 | Tê 90 D114/114 | nt | 28 | cái |
| 203 | Tê 90 D114/60 | nt | 22 | cái |
| 204 | Tê 90 D90/42 | nt | 22 | cái |
| 205 | Nút thông tắc D114 | nt | 44 | cái |
| 206 | Cút 90 D114 | nt | 78 | cái |
| 207 | Cút 90 D90 | nt | 34 | cái |
| 208 | Cút 90 D60 | nt | 8 | cái |
| 209 | Xi phông D75 | nt | 8 | cái |
| 210 | Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V+ ty treo | nt | 4 | bộ |
| 211 | Đèn led tròn ốp trần D110 | nt | 2 | bộ |
| 212 | Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V | nt | 8 | bộ |
| 213 | Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đế | nt | 4 | cái |
| 214 | Công tắc đơn 1 cực mặt na 2 lỗ + đế | nt | 4 | cái |
| 215 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58 | nt | 2 | hộp |
| 216 | MCB 2P 25A/10Ka | nt | 2 | m |
| 217 | MCB 1P 16A/4.5Ka | nt | 2 | m |
| 218 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 2 | m |
| 219 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | nt | 400 | m |
| 220 | Ống PVC D20 luồn dây | nt | 240 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CBB2 (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 19,76 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 34,514 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 4,68 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 2,932 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,388 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,408 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 20,364 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 16,59 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 15,404 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 26,714 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 16,778 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,248 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 16,826 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 20,382 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,036 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 192 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,386 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,804 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,044 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,186 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,936 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,216 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,438 | 100m2 |
| 29 | CCLĐ khuyên sắt Φ14 D80 | nt | 4 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,03 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,342 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,988 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,116 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,878 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,202 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,444 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 1,546 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 1,074 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,63 | tấn |
| 41 | Gia công chân bồn nước | nt | 1,062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 1,062 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 51,038 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 6,312 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 1,89 | m3 |
| 46 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,68 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 7,188 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 17,586 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 61,276 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 11,566 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,8 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 270,98 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 145,932 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,66 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,92 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,234 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 159,772 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,46 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 126,92 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 201,24 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 206,984 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 92 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 101,52 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,586 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,586 | tấn |
| 66 | Bulong D16 L=300 | nt | 40 | bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 36,364 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 4,808 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 4,808 | tấn |
| 70 | Tăng đơ giằng mái | nt | 24 | bộ |
| 71 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | nt | 4 | 100m2 |
| 72 | Mái tôn lấy sáng | nt | 13,526 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 547,568 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 28,56 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 35,52 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 18,004 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 | nt | 260,62 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 26,484 | m2 |
| 79 | Ốp đá chẻ | nt | 21,408 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 83,6 | m |
| 81 | Đắp vữa xi măng đúc sẵn | nt | 8 | cái |
| 82 | Khoét lõm 70x20 trang trí cột | nt | 0,398 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 62 | m |
| 84 | Đắp gờ chỉ 100x50, vữa XM mác 75 | nt | 14 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 573,664 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 575,326 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 25,76 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm Sika neotex | nt | 25,76 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,76 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 168,78 | m2 |
| 91 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,76 | m2 |
| 92 | CCLD cửa inox kính cường lực dày 8ly | nt | 22,12 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi Inox | nt | 22,12 | m2 |
| 94 | Khuyên sắt D14 | nt | 4 | bộ |
| 95 | Khoen móc sắt D12 | nt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,122 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,21 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,548 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 13,682 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 22,828 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,024 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,316 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,13 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,178 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,078 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,338 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,014 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,01 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,216 | tấn |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 9,072 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,28 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 77,12 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,92 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 89,92 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,8 | m2 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 14,976 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,992 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,64 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,64 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,288 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,02 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 10 | 1 cấu kiện |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,22 | tấn |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,73 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,8 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 32,5 | m2 |
| 132 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,5 | m2 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 88,406 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 34,944 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 53,462 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 5,686 | 100m3 |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 142,144 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 156,288 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 474,8 | m3 |
| 140 | Xí xổm | nt | 20 | bộ |
| 141 | Van khóa góc D20 | nt | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 143 | Vòi inox rửa mặt | nt | 24 | bộ |
| 144 | Vòi giặt | nt | 10 | bộ |
| 145 | Hương sen | nt | 26 | bộ |
| 146 | Phễu thu D90 | nt | 68 | cái |
| 147 | Bể inox mái W=5m3 | nt | 2 | bể |
| 148 | Van phao cơ D32 | nt | 4 | cái |
| 149 | Van phao cơ D25 | nt | 4 | cái |
| 150 | Giá để giấy vệ sinh | nt | 20 | cái |
| 151 | Van nhựa nối ren trong D75 | nt | 12 | cái |
| 152 | Van nhựa nối ren trong D50 | nt | 10 | cái |
| 153 | Van nhựa nối ren trong D40 | nt | 10 | cái |
| 154 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 32 | cái |
| 155 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 40 | cái |
| 156 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 8 | cái |
| 157 | Van 1 chiều D32 | nt | 2 | cái |
| 158 | Rắc co nối ren D75 | nt | 12 | cái |
| 159 | Rắc co nối ren D50 | nt | 10 | cái |
| 160 | Rắc co nối ren D40 | nt | 10 | cái |
| 161 | Rắc co nối ren D32 | nt | 32 | cái |
| 162 | Rắc co nối ren D25 | nt | 40 | cái |
| 163 | Rắc co nối ren D20 | nt | 8 | cái |
| 164 | Tê PPR D75/75 | nt | 12 | cái |
| 165 | Tê PPR D50/50 | nt | 2 | cái |
| 166 | Tê PPR D40/40 | nt | 16 | cái |
| 167 | Tê PPR D40/32 | nt | 12 | cái |
| 168 | Tê PPR D40/25 | nt | 12 | cái |
| 169 | Tê PPR D32/32 | nt | 16 | cái |
| 170 | Tê PPR D32/25 | nt | 24 | cái |
| 171 | Tê PPR D25/25 | nt | 24 | cái |
| 172 | Tê PPR D25/20 | nt | 88 | cái |
| 173 | Tê PPR D20/20 | nt | 22 | cái |
| 174 | Tê ren trong D25/20 | nt | 88 | cái |
| 175 | Tê ren trong D20/20 | nt | 22 | cái |
| 176 | Côn PPR D75/50 | nt | 4 | cái |
| 177 | Côn PPR D75/32 | nt | 4 | cái |
| 178 | Côn PPR D75/25 | nt | 4 | cái |
| 179 | Côn PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 180 | Côn PPR D25/20 | nt | 8 | cái |
| 181 | Cút PPR D75 | nt | 6 | cái |
| 182 | Cút PPR D50 | nt | 16 | cái |
| 183 | Cút PPR D40 | nt | 18 | cái |
| 184 | Cút PPR D32 | nt | 64 | cái |
| 185 | Cút PPR D25 | nt | 96 | cái |
| 186 | Cút PPR D20 | nt | 80 | cái |
| 187 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | nt | 2 | 100m |
| 188 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | nt | 1,2 | 100m |
| 189 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | nt | 1,6 | 100m |
| 190 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | nt | 2,6 | 100m |
| 191 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | nt | 1,74 | 100m |
| 192 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | nt | 1,04 | 100m |
| 193 | Ống UPVC PN6 D220 | nt | 2,4 | 100m |
| 194 | Ống UPVC PN6 D114 | nt | 1,6 | 100m |
| 195 | Ống UPVC PN6 D90 | nt | 1,2 | 100m |
| 196 | Ống UPVC PN6 D60 | nt | 0,6 | 100m |
| 197 | Ống UPVC PN6 D42 | nt | 0,3 | 100m |
| 198 | Tê 45 D114/114 | nt | 66 | cái |
| 199 | Tê 45 D114/75 | nt | 34 | cái |
| 200 | Tê 45 D90/90 | nt | 22 | cái |
| 201 | Tê 45 D90/75 | nt | 22 | cái |
| 202 | Tê 90 D114/114 | nt | 28 | cái |
| 203 | Tê 90 D114/60 | nt | 22 | cái |
| 204 | Tê 90 D90/42 | nt | 22 | cái |
| 205 | Nút thông tắc D114 | nt | 44 | cái |
| 206 | Cút 90 D114 | nt | 78 | cái |
| 207 | Cút 90 D90 | nt | 34 | cái |
| 208 | Cút 90 D60 | nt | 8 | cái |
| 209 | Xi phông D75 | nt | 8 | cái |
| 210 | Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V+ ty treo | nt | 4 | bộ |
| 211 | Đèn led tròn ốp trần D110 | nt | 2 | bộ |
| 212 | Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m 20W/220V | nt | 8 | bộ |
| 213 | Công tắc đơn 1 cực mặt na 1 lỗ + đế | nt | 4 | cái |
| 214 | Công tắc đơn 1 cực mặt na 2 lỗ + đế | nt | 4 | cái |
| 215 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212x213x58 | nt | 2 | hộp |
| 216 | MCB 2P 25A/10Ka | nt | 2 | m |
| 217 | MCB 1P 16A/4.5Ka | nt | 2 | m |
| 218 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 2 | m |
| 219 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | nt | 400 | m |
| 220 | Ống PVC D20 luồn dây | nt | 240 | m |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,462 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,761 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,213 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,372 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,052 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 2,304 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,044 | m3 |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 6,264 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,16 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,88 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 2,9 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 43,94 | m2 |
| 29 | Đắp vữa bánh ú trang trí đầu cột 800x800 | nt | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: BẢN TIN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,462 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,761 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,213 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,372 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,939 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,035 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 0,88 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,992 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,054 | m3 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 9,3 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,48 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 31 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 9,28 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 49,6 | m |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 22,16 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,6 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | nt | 12,48 | m2 |
| 35 | Úp nóc mái ngói | nt | 14,2 | m |
| O | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,164 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,388 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,776 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,42 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 11,52 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,04 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,064 | m2 |
| 11 | Bu lông liên kết thép C vào cột inox | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống Inox D76x2 | nt | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống Inox D60x1.5 | nt | 0,08 | 100m |
| 14 | Quả cầu inox D100 | nt | 2 | quả |
| 15 | Dây cáp treo cờ bọc nhựa | nt | 2 | bộ |
| 16 | Bộ ròng rọc (ròng rọc 1,2 + bánh ròng rọc, ốc siết cáp...) | nt | 2 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: BỆ LAU SÚNG | |||
| 1 | Lu lèn lại nền | nt | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,114 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 24 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,64 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 93,04 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 21,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 93,04 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,6 | m2 |
| 12 | Cửa bệ lau súng, mở 2 cánh, viền sắt đặc12x12mm, tôn phẳng dày 1mm | nt | 23,016 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 46,032 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 23,016 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: GIÁ PHƠI ĐỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,304 | m3 |
| 2 | Gia công khung thép hình mạ kẽm phơi đồ | nt | 0,268 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm phơi đồ | nt | 0,268 | tấn |
| 4 | Biển tên dây phơi nền đỏ chữ vàng cao 30mm, kích thước 70x140 | nt | 16 | cái |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 26,88 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 0,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 4,92 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,4 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | nt | 120,925 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 538,2 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | nt | 5,382 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 5,382 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 2,527 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 2,527 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 30,4827 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp san lấp | nt | 3.936,064 | m3 |
| 9 | Di dời bãi tập thể lực | nt | 1 | HT |
| S | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG Ô TÔ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 3,186 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 3,186 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 2,124 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 21,24 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 382,32 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 77,634 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1906 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,5857 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | nt | 20,43 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | nt | 51,756 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót | nt | 1,362 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 5,1756 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG ĐI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 4,337 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 4,337 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 2,1685 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 43,37 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 433,7 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 1,646 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 41,135 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,057 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D75x4.5 | nt | 1,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63x3.8 | nt | 4,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D32x2.0 | nt | 2,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90x4.78 (ống qua đường) | nt | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Côn HDPE D75xD63 | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn HDPE D63xD32 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút HDPE D75 | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút HDPE D32 | nt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE D75xD63 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE D63xD32 | nt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE D32xD32 | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D63 | nt | 2 | cái |
| 17 | Hộp van + Bích nối TTK D63 | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp Bích thép lồng BB D65 | nt | 3 | cặp bích |
| 19 | Bích HDPE BB D63 | nt | 6 | cái |
| 20 | Mối nối mềm BB D63 | nt | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực BB D65 | nt | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực nối ren D25 | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp Bích thép lồng BB D65 | nt | 3 | cặp bích |
| 24 | Bích HDPE BB D63 | nt | 6 | cái |
| 25 | Côn giảm BB D75/D63 | nt | 2 | cái |
| 26 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến | nt | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D140x4.1x4.0 | nt | 3,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D49xx2.4x10.0 | nt | 3,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D21x1.6x10.0 | nt | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều D49 | nt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van 2 chiều D49 | nt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê D49 | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Dây điện 3x2.5mm2 | nt | 340 | m |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện tự động | nt | 4 | tủ |
| 35 | Máy bơm chìm (hỏa tiễn) Q=1.0m3/h, H=80m, N = 2HP | nt | 4 | cái |
| 36 | Dây inox treo bơm | nt | 340 | m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 1,728 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường và ban đất thừa | nt | 1,728 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,152 | m3 |
| 40 | Trải nilong chống mất nước | nt | 0,058 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,047 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,864 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,68 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,56 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 1,884 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường và ban đất thừa | nt | 1,884 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,024 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,04 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,006 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | nt | 14,937 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường và ban đất thừa | nt | 14,937 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,273 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,417 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,091 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,39 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,066 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,73 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,812 | m2 |
| 65 | Nắp đậy bằng thép lá dày 5mm | nt | 9 | cái |
| V | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 9,49 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 237,249 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 140,384 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 10,133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,729 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D220x8.7 | nt | 8,56 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,546 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 38,638 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,644 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,288 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,96 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 13,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 7,665 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,008 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,25 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 70 | 1 cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,485 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,452 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố ga | nt | 0,919 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố ga | nt | 0,919 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,385 | tấn |
| 24 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | nt | 46,804 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 267,615 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 163,535 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 35 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 198,535 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên)Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥138.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 46.000.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự; Xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 16T | Cần trục ô tô ≥ 16T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW | Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | 2 |
| 14 | Máy khoan ≥ 4,5kW | Máy khoan ≥ 4,5kW | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi