Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông và nâng cốt đồng hồ nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900751-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông và nâng cốt đồng hồ nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 11:14:00 đến ngày 2022-09-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,673,918,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5304526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1060905E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:- Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) và Bê tông ximăng;- Hệ thống thoát nước;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng: > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm CHT: Đã làm CHT công trường thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là: HĐKT, Quyết định thành lập BCH công trình, tài liệu chứng minh cấp và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBBG mặt bằng; BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý HĐ;Xác nhận của CĐT về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng :Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện AT, VSLĐ;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật: Đã làm CHT hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư giao thông, một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường, Cầu đường bộ, đường bộ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW (02 máy mỗi loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa đường > 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa đường > 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ôto tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôto tự đổ > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông và nâng cốt đồng hồ nước Cải tạo cụm đường ngõ phường Lĩnh Nam (giai đoạn 2) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết tại E-CNDT 10.1 của E-HSMT đính kèm TBMT này: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với các các bộ chủ chốt khác: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư – Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 024. 36340075 Fax: 024. 36421822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2B, nền đường T1 (Ngách 218/65 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,072 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,29 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,439 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,158 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,971 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,418 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,144 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,331 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,418 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,157 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,217 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,817 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,07 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,07 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,07 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,77 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,77 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,77 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,672 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,672 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,672 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T2 (Hẻm 296/61/7 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,146 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,598 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,769 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,292 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,933 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,694 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,763 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,742 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,293 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,652 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,652 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,652 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,101 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,101 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,101 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,413 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,413 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 160m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,413 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T3.1 (Hẻm 296/61/14 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,102 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,158 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,158 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,728 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,855 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,283 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,363 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,51 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,204 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,237 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,399 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,792 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,489 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,575 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,575 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,575 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,164 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,164 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,164 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,661 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,661 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,661 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,253 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,253 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,253 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T3.2 (Hẻm 296/61/14 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,57 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,816 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m3 |
| 27 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 10m |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,005 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,005 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,005 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,276 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,276 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,276 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 38 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | tấn |
| 44 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T4 (Hẻm 296/61/19 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,048 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,886 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,329 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,574 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,097 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,096 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,891 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,257 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,861 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 183m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,078 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,078 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 183m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,078 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,536 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,536 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 183m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,536 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 183m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,267 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,267 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 183m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,267 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 183m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 183m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T5.1 (Ngách 296/89 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,852 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,47 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,088 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,945 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,704 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,246 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,067 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,686 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,048 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,328 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,326 | 10m |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 112m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m3 |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,14 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,14 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 112m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,14 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,723 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,723 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 112m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,723 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 112m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,637 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,637 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 112m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,637 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,758 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,758 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 112m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,758 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | tấn |
| 77 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 112m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T5.2 (Ngách 296/89 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,68 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,898 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,366 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,193 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,871 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,786 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,179 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | 10m |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,306 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,306 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,306 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,556 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,556 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,556 | m3 |
| 60 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 61 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,558 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,558 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 119m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,558 | tấn |
| 67 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 71 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, ga thăm loại 4, van chặn, nền đường T6.1 (Ngõ 332 đường Lĩnh Nam) từ DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,348 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,774 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,64 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,011 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,016 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,974 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,703 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,892 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,157 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,341 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,901 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,918 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,067 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 49 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 1m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,459 | 1m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,153 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 70 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | 1m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,833 | m3 |
| 85 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,733 | 10m |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 89 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100tấn |
| 91 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100tấn |
| 92 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100tấn |
| 93 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,1 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,1 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,1 | m3 |
| 96 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,074 | m3 |
| 97 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,074 | m3 |
| 98 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,074 | m3 |
| 99 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,861 | m3 |
| 100 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,861 | m3 |
| 101 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,861 | m3 |
| 102 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 103 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 104 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 105 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 106 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,579 | tấn |
| 107 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,579 | tấn |
| 108 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,579 | tấn |
| 109 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,888 | 1000v |
| 110 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,888 | 1000v |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,888 | 1000v |
| 112 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | tấn |
| 114 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | tấn |
| 115 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T6.2 (Ngõ 332 đường Lĩnh Nam) từ DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,482 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,41 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,964 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 10m |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,445 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,445 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,445 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,195 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,195 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,195 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 37 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 145m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 145m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, xây cửa xả B400, van chặn, nền đường T7.1 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,094 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,923 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,923 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,992 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,871 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,123 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,398 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,188 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,622 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,914 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,591 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,591 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,234 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,147 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,785 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 1m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,348 | m3 |
| 63 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,333 | 10m |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,7 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,7 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,7 | m3 |
| 67 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,684 | m3 |
| 68 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,684 | m3 |
| 69 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,684 | m3 |
| 70 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,526 | m3 |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,526 | m3 |
| 72 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,526 | m3 |
| 73 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | m3 |
| 74 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | m3 |
| 76 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | m3 |
| 77 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | tấn |
| 80 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,97 | 1000v |
| 81 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,97 | 1000v |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,97 | 1000v |
| 83 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | tấn |
| 84 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | tấn |
| 85 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | tấn |
| 86 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 88m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T7.2 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,798 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,53 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,831 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,99 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,596 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,643 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,715 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 44 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,809 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,043 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,052 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,052 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,052 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,004 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,004 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,004 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,254 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,254 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,254 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T7.3 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT3-:-CT3 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,781 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,645 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,81 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 10m |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 143m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,952 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,952 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 143m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,952 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,319 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,319 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 143m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,319 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 41 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 143m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 143m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,555 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,555 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 143m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,555 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 143m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 3, nền đường T7.4 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT4-:-CT4 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,662 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,597 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,423 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,31 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,324 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,779 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,205 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,134 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,848 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,848 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,848 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,453 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,453 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 39m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,453 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,736 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,736 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,736 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 131m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T7.5 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT5-:-CT5 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,78 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,455 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,696 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,704 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,211 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 133m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,935 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,935 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 133m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,935 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 133m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 133m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,255 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,255 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 133m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,255 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,937 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,937 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 133m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,937 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 133m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T7.6 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT6-:-CT6 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,966 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,623 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,932 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,893 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,104 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,157 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 123m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,901 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,901 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 123m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,901 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,693 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,693 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 123m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,693 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 123m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 123m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,141 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,141 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 123m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,141 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 123m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T8 (Nghách 467/159 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,472 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,305 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,895 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,342 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,032 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,832 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,944 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,083 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,289 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,419 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,214 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,271 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 38m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,489 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,489 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 38m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,489 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,569 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,569 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 38m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,569 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 38m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,321 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,321 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 38m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,321 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,731 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,731 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 38m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,731 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 38m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T9.1 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,104 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,06 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,06 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,42 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,636 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,954 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,411 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,466 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,208 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,655 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,757 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,591 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,591 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,212 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,005 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | 1m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,18 | m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,739 | m3 |
| 58 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,491 | 10m |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,4 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,4 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,4 | m3 |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,848 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,848 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,848 | m3 |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,961 | m3 |
| 66 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,961 | m3 |
| 67 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,961 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| 69 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| 70 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| 71 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,502 | tấn |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,502 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,502 | tấn |
| 75 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,971 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,971 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,971 | 1000v |
| 78 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | tấn |
| 79 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | tấn |
| 80 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | tấn |
| 81 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T9.2 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | 10m |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,036 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,036 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,036 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,919 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,919 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,919 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 41 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,293 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,293 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,293 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T9.3 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT3-:-CT3 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,714 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,269 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,161 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,161 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,161 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,395 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,395 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,395 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T9.4 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT4-:-CT4 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,628 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,939 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,512 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,256 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,963 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 96m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 96m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,498 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,498 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 96m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,498 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 96m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 96m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 96m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 96m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T9.5 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT5-:-CT5 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,017 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,283 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 10m |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,816 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,816 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,816 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 37 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 50 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | 1m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3/1km |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,107 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,661 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 64 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,304 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,044 | m2 |
| 66 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,508 | m2 |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,474 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,071 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 73 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,16 | 1 cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 1m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 80 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,998 | m2 |
| 82 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 93 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 95 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | 10m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | m3 |
| 97 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | 1m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,251 | 1m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3/1km |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | m3 |
| 110 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,556 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 116 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,857 | m3 |
| 124 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,787 | 10m |
| 125 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9 | m3 |
| 128 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,593 | m3 |
| 129 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,593 | m3 |
| 130 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,593 | m3 |
| 131 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,257 | m3 |
| 132 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,257 | m3 |
| 133 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,257 | m3 |
| 134 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 135 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 136 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 137 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 138 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,591 | tấn |
| 139 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,591 | tấn |
| 140 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,591 | tấn |
| 141 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | 1000v |
| 142 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | 1000v |
| 143 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | 1000v |
| 144 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | tấn |
| 145 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | tấn |
| 146 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | tấn |
| 147 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T10.2 (Ngõ 582 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,788 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,339 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 10m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,214 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,214 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,214 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 66m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | tấn |
| 70 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T10.3 (Ngõ 582 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT3-:-CT3 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,264 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | m3 |
| 31 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 10m |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,145 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,145 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,145 | m3 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 42 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 45 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | tấn |
| 48 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 1000v |
| 51 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 54 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| X | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, ga thăm loại 4, nền đường T11 (Ngách 562/3 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,367 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,696 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,926 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,148 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,605 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,677 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,612 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,523 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 47 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 1m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | 1m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 70 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,611 | m3 |
| 80 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | 10m |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100tấn |
| 86 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100tấn |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100tấn |
| 88 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3 | m3 |
| 91 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,106 | m3 |
| 92 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,106 | m3 |
| 93 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,106 | m3 |
| 94 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,446 | m3 |
| 95 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,446 | m3 |
| 96 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,446 | m3 |
| 97 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 98 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 99 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 100 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 101 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,533 | tấn |
| 102 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,533 | tấn |
| 103 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,533 | tấn |
| 104 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 1000v |
| 105 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 1000v |
| 106 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 1000v |
| 107 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 108 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 109 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 110 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T12.1 (Hẻm 649/77/43 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,084 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,786 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,786 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,12 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,305 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,458 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,893 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,687 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,168 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,152 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,918 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,035 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,175 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 1m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,479 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,372 | 10m |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m3 |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,459 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,459 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,459 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,994 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,994 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,994 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | m3 |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,886 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,886 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,886 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | tấn |
| 77 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 240m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | tấn |
| Z | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T12.2 (Hẻm 649/77/43 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,18 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,786 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,983 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,629 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 256m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,531 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,531 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 256m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,531 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,753 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,753 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 256m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,753 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 256m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,621 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,621 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 256m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,621 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 256m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 256m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| AA | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T12.3 (Hẻm 649/77/43 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT3-:-CT3 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,826 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,77 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,006 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,009 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,373 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,06 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,652 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,337 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,825 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,523 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,122 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | 10m |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 266m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m3 |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,714 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,714 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 266m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,714 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,673 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,673 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 266m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,673 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | m3 |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 266m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,995 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,995 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 266m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,995 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 266m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | tấn |
| 77 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 266m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | tấn |
| AB | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2A, 3, 3A, cống tròn D400, xây bó gáy, vỉa không đan, lát gạch bê tông vân đá, nền đường, tổ chức giao thông, T13 (Ngõ 685 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,628 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,98 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,392 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,672 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,961 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,942 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,614 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,26 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,556 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,591 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,282 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,443 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,134 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 57 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 64 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Mua ống cống D400 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,188 | m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,275 | 1m3 |
| 81 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 87 | Lớp vữa lót XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,14 | m2 |
| 88 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1 cấu kiện |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,094 | m3 |
| 93 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,17 | m2 |
| 94 | Lát vỉa hè gạch bê tông vân đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,17 | m2 |
| 95 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,992 | 1m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3/1km |
| 100 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,796 | 1m3 |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 |
| 107 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,893 | 10m |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 110 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | 100m2 |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,787 | 100m2 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100tấn |
| 114 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100tấn |
| 115 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100tấn |
| 116 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | m2 |
| 117 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 1m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 124 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 125 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Cột biển báo D90 mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, ga thăm loại 2, ga thu trực tiếp loại 1, cống tròn D300, nền đường, tổ chức giao thông T14 (Ngõ 527 đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,382 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,436 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,686 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,029 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,624 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,386 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,764 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,324 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 57 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 1m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,803 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3/1km |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,666 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 83 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 87 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 10m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 89 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 1m3 |
| 90 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3/1km |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | 1m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3/1km |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 104 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,907 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,499 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | m3 |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 113 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 115 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,692 | 1m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3/1km |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m3 |
| 122 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 126 | Bê tông M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 127 | Trát mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 131 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,764 | 1m3 |
| 132 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3/1km |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3/1km |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 138 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | 100m2 |
| 139 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | 100m2 |
| 140 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100tấn |
| 142 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100tấn |
| 143 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100tấn |
| 144 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m2 |
| 145 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 1m3 |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 152 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 153 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 155 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: Kè đá hộc, xây hộ lan, cọc tiêu, rãnh xây B800, hố ga loại 4, nền đường, tổ chức giao thông T15 (Ngõ qua trường THCS và trường mầm non đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,828 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,316 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m3/1km |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,818 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,591 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,954 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,05 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m |
| 22 | Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,699 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,038 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 34 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 35 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 36 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,474 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,832 | 1m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3/1km |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,64 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,205 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | 100m3/1km |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,953 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,429 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,556 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,613 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,896 | m2 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,737 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,852 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,779 | m3 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,37 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3/1km |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | 1cấu kiện |
| 64 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 10m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | 1m3 |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3/1km |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,338 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m3/1km |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m3 |
| 81 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,169 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,124 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,492 | m3 |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 90 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 92 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,312 | 1m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,033 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,033 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,033 | 100m3/1km |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,723 | 100m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | 100m3 |
| 99 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | 100m3 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,283 | 100m2 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,837 | 100m2 |
| 102 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,283 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | 100tấn |
| 104 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | 100tấn |
| 105 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | 100tấn |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,92 | m2 |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 1m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 114 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 115 | Mua biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 116 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 117 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2A, 3, ga bưu điện, nền đường, tổ chức giao thông T16 (Đoạn từ số nhà 17 đến số nhà 47 phố Nam Dư) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,42 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,896 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,358 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,888 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,397 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,397 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,397 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,227 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,571 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,688 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,84 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,681 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,995 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,151 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,678 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,671 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,868 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,557 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,836 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,901 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,304 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 57 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 62 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 67 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 1m3 |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3/1km |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,644 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,644 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 100tấn |
| 78 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 100tấn |
| 79 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 100tấn |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 81 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 88 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 89 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T17.1 (Ngõ 76 phố Nam Dư) từ cọc DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,026 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,26 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,574 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,361 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,034 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,935 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,052 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,031 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,049 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,845 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,378 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,106 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,438 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,461 | 10m |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,709 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,709 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,709 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,181 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,181 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,181 | m3 |
| 60 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | m3 |
| 61 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,122 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,122 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,122 | tấn |
| 67 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,927 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,927 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,927 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| 71 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| AG | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T17.2 (Ngõ 76 phố Nam Dư) từ cọc DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,563 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,644 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 10m |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,198 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,198 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,198 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 41 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| AH | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T18.1 (Ngõ 81 phố Nam Dư) từ cọc DT1-:-CT1 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,016 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,973 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,518 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | 10m |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,773 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,773 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,773 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,829 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,829 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,829 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,645 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,645 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,645 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 77 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| AI | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T18.2 (Ngõ 81 phố Nam Dư) từ cọc DT2-:-CT2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,172 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,18 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,413 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,619 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,012 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,494 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,344 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,942 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,123 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 10m |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 57m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,166 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,166 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 57m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,166 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,515 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,515 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 57m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,515 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 41 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 57m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,175 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,175 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 57m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,175 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,857 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,857 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 57m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,857 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 57m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| AJ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T19 (Ngách 112/45 phố Nam Dư) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,53 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,322 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,336 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,156 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,831 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,882 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,723 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,626 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,065 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,224 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,224 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,224 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,536 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,536 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,536 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 36m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 36m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | tấn |
| AK | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T20 (Ngõ 126 phố Nam Dư) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,248 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,11 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,874 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,311 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,373 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,862 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,496 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,476 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,249 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,591 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,591 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,657 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,883 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,051 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 1m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,98 | m3 |
| 57 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,638 | 10m |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,27 | m3 |
| 62 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,27 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,27 | m3 |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,75 | m3 |
| 65 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,75 | m3 |
| 66 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,75 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 68 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 69 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 70 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 71 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,025 | tấn |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,025 | tấn |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,025 | tấn |
| 74 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,141 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,141 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,141 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | tấn |
| 79 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | tấn |
| 80 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | tấn |
| AL | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T21 (Ngách 126/4 phố Nam Dư) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,86 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,711 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,066 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,197 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,602 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 10m |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,392 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,392 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,392 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,489 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,489 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,489 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 72 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| AM | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T22 (Ngách 180/20 phố Nam Dư) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,052 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,279 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,063 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,746 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,119 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,917 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,952 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,984 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,372 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,497 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,521 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 47 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 1m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,491 | m3 |
| 55 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,031 | 10m |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100tấn |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100tấn |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 33m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m3 |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,013 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,013 | m3 |
| 68 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 33m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,013 | m3 |
| 69 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,952 | m3 |
| 70 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,952 | m3 |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 33m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,952 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 73 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 74 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 33m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 76 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | tấn |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 33m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | tấn |
| 79 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,484 | 1000v |
| 80 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,484 | 1000v |
| 81 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 33m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,484 | 1000v |
| 82 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 83 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 84 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 85 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 33m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| AN | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T23 (Hẻm 1/28/2 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,226 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,494 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,872 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,682 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,523 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,13 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,452 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,117 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,121 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,232 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,287 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,886 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 47 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,596 | m3 |
| 51 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,911 | 10m |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100tấn |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7 | m3 |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m3 |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,274 | m3 |
| 66 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,274 | m3 |
| 67 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,274 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 69 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 70 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 71 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,887 | tấn |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,887 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,887 | tấn |
| 75 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,627 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,627 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,627 | 1000v |
| 78 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 79 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 80 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 81 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| AO | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, xây ga thu trực tiếp loại 1, ga thăm loại 1, 2, cống tròn D300, nền đường, tổ chức giao thông T24 (Ngách 49/66 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,152 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,208 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,232 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,662 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,993 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,686 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,051 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,304 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,675 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,775 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,856 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,723 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,458 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,155 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 57 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,964 | m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | 1m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3/1km |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,223 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3/1km |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,233 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,029 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 83 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 87 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 10m |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,437 | 1m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3/1km |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 94 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 95 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 96 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 98 | Bê tông M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 99 | Trát mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | 1m3 |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3/1km |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3/1km |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 117 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,694 | 100m2 |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 119 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,694 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100tấn |
| 121 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100tấn |
| 122 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100tấn |
| 123 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m2 |
| 124 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m2 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 131 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 132 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 134 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B600, hoàn trả rãnh xây đấu với ga, rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, hố ga trực tiếp loại 2, 3, ga thăm loại 1A, 3A, ga thăm vỉa hè loại 2, 3, cống tròn D300, xây bó gáy, lát gạch bê tông vân đá, van chặn, nền đường, tổ chức giao thông T25 (Ngõ 95 phố Thúy Lĩnh từ cuối ngách 95/67 đến ngõ 143 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,45 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,619 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,731 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,14 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,826 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,196 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,001 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,162 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,491 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,784 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,894 | 10m |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,38 | m3 |
| 28 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,751 | 1m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3/1km |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,871 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,573 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,573 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,573 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,707 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | 100m2 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,949 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,211 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,988 | m2 |
| 46 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,192 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,853 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,138 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433 | 1cấu kiện |
| 55 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | 10m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,017 | m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,007 | 1m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3/1km |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,474 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m3/1km |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,836 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | m3 |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,427 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,509 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,158 | m3 |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 81 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 82 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 83 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 10m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,751 | m3 |
| 85 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1m3 |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3/1km |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,163 | 1m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m3/1km |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,167 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,751 | m3 |
| 100 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,384 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,742 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | m3 |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3/1km |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 109 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 110 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 111 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 10m |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 113 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 1m3 |
| 114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,945 | 1m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3/1km |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 125 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 128 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,844 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 134 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 137 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,759 | 1m3 |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m3/1km |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m3/1km |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 147 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,467 | m3 |
| 150 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,371 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,588 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 156 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3/1km |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 159 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 160 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m3 |
| 162 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 163 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 10m |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,813 | 1m3 |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3/1km |
| 168 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3/1km |
| 169 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 170 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 171 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 172 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 174 | Bê tông M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 175 | Trát mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,807 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5 | m2 |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,216 | m3 |
| 180 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,486 | 1m3 |
| 181 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m3/1km |
| 184 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m3/1km |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,648 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 187 | Lớp vữa lót XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,48 | m2 |
| 188 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | 1 cấu kiện |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896 | 1 cấu kiện |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 194 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,283 | 100m2 |
| 195 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,264 | m3 |
| 196 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,3 | m2 |
| 197 | Lát vỉa hè gạch bê tông vân đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,3 | m2 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 199 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 1m3 |
| 200 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 203 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 204 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 207 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,044 | 1m3 |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,301 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,301 | 100m3/1km |
| 211 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,301 | 100m3/1km |
| 212 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,188 | 1m3 |
| 213 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | 100m3/1km |
| 216 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | 100m3/1km |
| 217 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | 100m3 |
| 218 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | 100m3 |
| 219 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | 100m3 |
| 220 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,57 | 100m2 |
| 221 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | 100m2 |
| 222 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,57 | 100m2 |
| 223 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,939 | 100tấn |
| 224 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,939 | 100tấn |
| 225 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,939 | 100tấn |
| 226 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m2 |
| 228 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| 229 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 232 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 234 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 235 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 236 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 237 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, nền đường, tổ chức giao thông T26 (Ngách 95/8 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,456 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,624 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,706 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,059 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,905 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,498 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,912 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,266 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,918 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,804 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | 1 cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,095 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,781 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,076 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,508 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,428 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | 1m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3/1km |
| 62 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 1m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,221 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,221 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100tấn |
| 72 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100tấn |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100tấn |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m2 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 82 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 83 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T27 (Ngách 95/65 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,784 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,23 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,23 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,24 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,163 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,745 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,165 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,526 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,568 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,667 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,442 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,174 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,174 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,525 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,081 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 1m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,57 | m3 |
| 62 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,754 | 10m |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,5 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,5 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,5 | m3 |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,111 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,111 | m3 |
| 68 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,111 | m3 |
| 69 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,027 | m3 |
| 70 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,027 | m3 |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,027 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | m3 |
| 73 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | m3 |
| 74 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | m3 |
| 76 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,574 | tấn |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,574 | tấn |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,574 | tấn |
| 79 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,603 | 1000v |
| 80 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,603 | 1000v |
| 81 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,603 | 1000v |
| 82 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | tấn |
| 83 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | tấn |
| 84 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | tấn |
| 85 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 81m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | tấn |
| AS | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, ga thu trực tiếp loại 1, hố ga thăm loại 1, 2, 3, cống tròn D300, van chặn, nền đường, tổ chức giao thông T28 (Ngách 95/65A phố Thúy Lĩnh) từ ngách 49/66 đến ngách 1/16 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,988 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,792 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,896 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,814 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,658 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,33 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,976 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,185 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,649 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,876 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,819 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 57 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | 1m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,588 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3/1km |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,072 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,314 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | m3 |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3/1km |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 83 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 84 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 85 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | 10m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,657 | m3 |
| 87 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | 1m3 |
| 88 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3/1km |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,677 | 1m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3/1km |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,614 | m3 |
| 102 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,715 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,904 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,111 | m3 |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 111 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 112 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 115 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 10m |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,392 | 1m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3/1km |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,335 | m3 |
| 122 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 123 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m |
| 124 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 126 | Bê tông M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 127 | Trát mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 132 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 1m3 |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 136 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 137 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 142 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,559 | 100m2 |
| 143 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | 100m2 |
| 144 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,559 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100tấn |
| 146 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100tấn |
| 147 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100tấn |
| 148 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 149 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | m2 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 156 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 157 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 158 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 159 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AT | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B600, hoàn trả rãnh xây đấu với ga, hố ga loại 2C, 2D, nền đường, tổ chức giao thông T29 (Ngõ 107 phố Thúy Lĩnh từ số nhà 44 đến điểm giao với ngõ 95 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,19 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,477 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,258 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,494 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,823 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,839 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,738 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | 1m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3/1km |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,948 | 1m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,999 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,218 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 51 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,152 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,757 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,152 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | 100tấn |
| 59 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | 100tấn |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 68 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 69 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: Rãnh xây B500, hố ga loại 2C, xây cửa xả B400, nền đường T30 (Ngõ 149 phố Thúy Lĩnh lối thông ra ngõ 95 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,794 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,05 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,368 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,553 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,636 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,923 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,985 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,641 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,533 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,133 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,518 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 1m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,341 | m3 |
| 58 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,037 | 10m |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m3 |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,89 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,89 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,89 | m3 |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,827 | m3 |
| 66 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,827 | m3 |
| 67 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,827 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 69 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 70 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 71 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,675 | tấn |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,675 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,675 | tấn |
| 75 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,467 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,467 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,467 | 1000v |
| 78 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | tấn |
| 79 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | tấn |
| 80 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | tấn |
| 81 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | tấn |
| AV | HẠNG MỤC: Kè đá hộc, cọc tiêu, lấp rãnh B600, rãnh xây B400, B600, hố ga loại 2, 2A, 2C, 3, hố ga trực tiếp loại 2, ga thăm trên vỉa hè loại 2, 2A, ga thăm kết hợp thu loại 2, cống tròn D300, xây cửa xả B400, xây bó gáy, lát gạch bê tông vân đá, nền đường, tổ chức giao thông T31 (Ngõ 253 phố Thúy Lĩnh (từ đầu ngõ 253 đến điểm giao với ngõ 197 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,264 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,557 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,557 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 15 | Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 32 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 33 | Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,476 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 1m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 40 | Nhân công, máy nhấc tấm đna lấy bằng công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 43 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,868 | 10m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,62 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,989 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,315 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,315 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,315 | 100m3/1km |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,029 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,543 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | 100m2 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,209 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,162 | m2 |
| 55 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,736 | m2 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,893 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,243 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,352 | m3 |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3/1km |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | 1cấu kiện |
| 65 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,17 | 10m |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,429 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,643 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,66 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,53 | m2 |
| 71 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,51 | m2 |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,413 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,909 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,322 | m3 |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3/1km |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | 1cấu kiện |
| 81 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | 10m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | 1m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,262 | 1m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | m3 |
| 98 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,918 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,612 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 104 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3/1km |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 107 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 109 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | 10m |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,088 | m3 |
| 111 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 1m3 |
| 112 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,882 | 1m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3/1km |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3/1km |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 123 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,059 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,088 | m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,569 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,169 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,667 | m3 |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 132 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 135 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 136 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,748 | 1m3 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m3/1km |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m3/1km |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 143 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,234 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m3 |
| 146 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,744 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,484 | m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | m3 |
| 151 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 152 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 155 | Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 156 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 158 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,898 | 1m3 |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3/1km |
| 163 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3/1km |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 165 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 168 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,419 | m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | m3 |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 174 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 175 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 178 | Mua khung, nắp ga tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 179 | Mua bộ lưới thu chắn rác tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 181 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 10m |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,158 | 1m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3/1km |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3/1km |
| 187 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,913 | m3 |
| 188 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 189 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 190 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 192 | Bê tông M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 193 | Trát mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 195 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 198 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 200 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,387 | 1m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3/1km |
| 205 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3/1km |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,656 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 208 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,76 | m2 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,074 | m3 |
| 211 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,23 | 1m3 |
| 212 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3/1km |
| 215 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3/1km |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,156 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m2 |
| 218 | Lớp vữa lót XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,52 | m2 |
| 219 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | m |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | 1 cấu kiện |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | 100m2 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,306 | m3 |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034 | 1 cấu kiện |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | 100m3 |
| 225 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,31 | 100m2 |
| 226 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,478 | m3 |
| 227 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230,97 | m2 |
| 228 | Lát vỉa hè gạch bê tông vân đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230,97 | m2 |
| 229 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,58 | m3 |
| 230 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,032 | 1m3 |
| 231 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3/1km |
| 234 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3/1km |
| 235 | Đào đất, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,908 | 1m3 |
| 236 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,349 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,248 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,248 | 100m3/1km |
| 239 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,248 | 100m3/1km |
| 240 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,923 | 100m3 |
| 241 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m3 |
| 242 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | 100m3 |
| 243 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,971 | 100m2 |
| 244 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,273 | 100m2 |
| 245 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,971 | 100m2 |
| 246 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,621 | 100tấn |
| 247 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,621 | 100tấn |
| 248 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,621 | 100tấn |
| 249 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m2 |
| 250 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 251 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 255 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 256 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 257 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 258 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 259 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 260 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, B600, lấp rãnh B600, hố ga loại 2, 2C, hố ga trực tiếp loại 2, ga thăm trên vỉa hè loại 2, ga thăm kết hợp thu loại 2, cống tròn D300, xây bó gáy, lát gạch bê tông vân đá, nền đường, tổ chức giao thông T32 (Ngõ 268 phố Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,444 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,056 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,316 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,955 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,933 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,626 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,217 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,776 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,022 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,873 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,872 | 10m |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,278 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,917 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,993 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,366 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,616 | m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,265 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,459 | m3 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3/1km |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 1m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 51 | Nhân công, máy nhấc tấm đna lấy bằng công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 54 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 10m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 1m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3/1km |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,672 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3/1km |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,261 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,605 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | m3 |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 80 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 82 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 10m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 1m3 |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,801 | 1m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3/1km |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,911 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,219 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 105 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 108 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 109 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,354 | 1m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3/1km |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3/1km |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 119 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,041 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 125 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 128 | Mua khung, nắp ga tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,143 | 1m3 |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3/1km |
| 136 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3/1km |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 141 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,154 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,335 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,098 | m3 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 148 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 151 | Mua khung, nắp ga tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 152 | Mua bộ lưới thu chắn rác tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 154 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | 1m3 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3/1km |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3/1km |
| 160 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | m3 |
| 161 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 163 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 165 | Bê tông M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 166 | Trát mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 1m3 |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 173 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 176 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,463 | m3 |
| 179 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,785 | 1m3 |
| 180 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m3/1km |
| 183 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m3/1km |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,422 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 186 | Lớp vữa lót XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,24 | m2 |
| 187 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5 | m |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5 | 1 cấu kiện |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | m3 |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | 1 cấu kiện |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m3 |
| 193 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,211 | 100m2 |
| 194 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,686 | m3 |
| 195 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,08 | m2 |
| 196 | Lát vỉa hè gạch bê tông vân đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,08 | m2 |
| 197 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,316 | 1m3 |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3/1km |
| 201 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3/1km |
| 202 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,912 | 1m3 |
| 203 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 100m3/1km |
| 206 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 100m3/1km |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 208 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 209 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 210 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,705 | 100m2 |
| 211 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,57 | 100m2 |
| 212 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,705 | 100m2 |
| 213 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100tấn |
| 214 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100tấn |
| 215 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100tấn |
| 216 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 217 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 218 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| 219 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 222 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 224 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 225 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 226 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 227 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AX | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2B, 3, 3A, cống tròn D400, nền đường, tổ chức giao thông T33 (Sau trường tiểu học Thúy Lĩnh) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,95 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,51 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,604 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,332 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,083 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,083 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,083 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,151 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,727 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,406 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,35 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,8 | m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,357 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,996 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,764 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1cấu kiện |
| 29 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,017 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,007 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,33 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,836 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,629 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,792 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,158 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 57 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,629 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3/1km |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 64 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Mua ống cống D400 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 68 | Bê tông M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 69 | Trát mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,352 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,184 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m3/1km |
| 78 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3/1km |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,516 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,843 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,516 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,897 | 100tấn |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,897 | 100tấn |
| 90 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,897 | 100tấn |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | m2 |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 99 | Mua biển tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 100 | Thanh liên kết biển với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 101 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 102 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AY | HẠNG MỤC: Nâng 1020 cụm đồng hồ nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 100 m |
| 2 | Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | cái |
| 3 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | cái |
| 4 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | cái |
| 5 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | cái |
| 6 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | cái |
| 7 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | cái |
| 8 | Tháo lắp hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| AZ | HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng T15 (Ngõ qua trường THCS và trường mầm non đường Lĩnh Nam) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,891 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | 100m3/1km |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | 100m2 |
| 10 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.630 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 1000v |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,868 | m3 |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép(M24x300x300x675) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đèn LED 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 Cọc |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 24 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp cấp nguồn tủ CS, Cu/xlpe/pvc-4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 26 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | 100m |
| 27 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 10 đầu cốt |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10 cột |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5304526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1060905E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:- Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) và Bê tông ximăng;- Hệ thống thoát nước;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng: > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm CHT: Đã làm CHT công trường thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là: HĐKT, Quyết định thành lập BCH công trình, tài liệu chứng minh cấp và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBBG mặt bằng; BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý HĐ;Xác nhận của CĐT về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng :Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện AT, VSLĐ;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật: Đã làm CHT hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 3 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: | 2 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | - Kỹ sư giao thông, một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường, Cầu đường bộ, đường bộ: | 2 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | - Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | - Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | - Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 10 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 12 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | Máy đào >= 0,4m3 | 2 |
| 3 | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW (02 máy mỗi loại) | 2 |
| 4 | Máy lu rung bánh lốp | Máy lu rung bánh lốp | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa đường > 4T | Ô tô tưới nhựa đường > 4T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Máy lu bánh thép tự hành 10T | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 3 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 12 | Ôto tự đổ > 5T | Ôto tự đổ > 5T | 3 |
| 13 | Máy thủy bình, toàn đạc | Máy thủy bình, toàn đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi