Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông và nâng cốt đồng hồ nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900751-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông và nâng cốt đồng hồ nước
Số hiệu KHLCNT 20220875649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 11:14:00 đến ngày 2022-09-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,673,918,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5304526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1060905E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:- Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) và Bê tông ximăng;- Hệ thống thoát nước;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng: > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm CHT: Đã làm CHT công trường thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là: HĐKT, Quyết định thành lập BCH công trình, tài liệu chứng minh cấp và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBBG mặt bằng; BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý HĐ;Xác nhận của CĐT về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng :Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện AT, VSLĐ;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật: Đã làm CHT hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư giao thông, một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường, Cầu đường bộ, đường bộ:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư trắc địa/trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW (02 máy mỗi loại)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa đường > 4T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa đường > 4T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ôto tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Ôto tự đổ > 5T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông và nâng cốt đồng hồ nước
Cải tạo cụm đường ngõ phường Lĩnh Nam (giai đoạn 2)
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư – Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư – Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết tại E-CNDT 10.1 của E-HSMT đính kèm TBMT này: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với các các bộ chủ chốt khác: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Chi tiết tại E-HSMT đính kèm (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư – Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 024. 36340075 Fax: 024. 36421822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2B, nền đường T1 (Ngách 218/65 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,841m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,291m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,439m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,158m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,971m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,418m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,144m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,331m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,626m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V511 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4181m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,614m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,157m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,511m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,217m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81710m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V72,3m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,3m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,3m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,07m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,07m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,07m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,77m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,77m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,77m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,238m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,238m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,238m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,238m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,672tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,672tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,672tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3721000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3721000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3721000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91tấn
B HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T2 (Hẻm 296/61/7 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,511m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,061m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,399m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,598m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,769m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,292m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,503m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,933m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6941m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,187m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,763m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,742m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29310m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,652m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,652m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,652m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,101m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,101m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,101m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,413tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,413tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,413tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2161000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2161000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2161000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
C HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T3.1 (Hẻm 296/61/14 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,10210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V16,158m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1581m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7281m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,855m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,283m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,363m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,51m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,204m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,644m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,593tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,237m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1011 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,087m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0871m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3991m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,199m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,279m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,792m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,489m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8110m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V111,4m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,4m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V111,4m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,575m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,575m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V101,575m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,164m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,164m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V85,164m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,661tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,661tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,661tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2531000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2531000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2531000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,785tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,785tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,785tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,785tấn
D HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T3.2 (Hẻm 296/61/14 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,40810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,311m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,571m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,588m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,816m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,895m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,587m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m3
27Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0310m
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
29Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,005m3
32Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,005m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,005m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,276m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,276m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,276m3
37Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
38Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
40Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
41Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48tấn
43Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48tấn
44Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9731000v
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9731000v
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9731000v
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356tấn
48Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356tấn
E HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T4 (Hẻm 296/61/19 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,04810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,361m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,251m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,886m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,329m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,574m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,097m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,096m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,891m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,717tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,257m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V461 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8611m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,198m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,028m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62810m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 183m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,078m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,078m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 183m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V41,078m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,536m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,536m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 183m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,536m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 183m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,267tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,267tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 183m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,267tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7251000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7251000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 183m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7251000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 183m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
F HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T5.1 (Ngách 296/89 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,85210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,841m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,471m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,65m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,088m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,945m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,704m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,246m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,335tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,067m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V851 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,669m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6691m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6861m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,048m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,871m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3/1km
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,328m3
54Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32610m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V110,6m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,6m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 112m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V110,6m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V102,14m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,14m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 112m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V102,14m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,723m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,723m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 112m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,723m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 112m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,061m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,637tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,637tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 112m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,637tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7581000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7581000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 112m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7581000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,489tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,489tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,489tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 112m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,489tấn
G HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T5.2 (Ngách 296/89 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,43m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,431m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,681m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,265m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,898m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,366m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,193m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,772tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V491 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34410m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8351m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8711m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,786m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,179m3
50Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51410m
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m3
53Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,306m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,306m3
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 119m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V54,306m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,556m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,556m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 119m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,556m3
60Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
61Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
63Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 119m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
64Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,558tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,558tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 119m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,558tấn
67Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1391000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1391000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1391000v
70Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
71Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 119m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
H HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, ga thăm loại 4, van chặn, nền đường T6.1 (Ngõ 332 đường Lĩnh Nam) từ DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V25,34810m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V27,76m3
4Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m2
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7741m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V121,641m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,011m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,016m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,974m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,703m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,892m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,157m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,056tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,341m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1301 cấu kiện
26Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,37610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,339m3
28Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3391m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9011m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,279m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,918m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,925m3
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,067m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
47Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
49Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423m3
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4231m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4591m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329m3
64Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,989m3
65Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,153m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
70Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
73Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,541m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3/1km
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3/1km
82Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,833m3
85Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,73310m
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
88Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
89Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
90Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100tấn
91Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100tấn
92Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100tấn
93Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V185,1m3
94Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V185,1m3
95Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V185,1m3
96Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V141,074m3
97Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,074m3
98Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V141,074m3
99Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,861m3
100Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,861m3
101Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V90,861m3
102Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,218m3
103Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,218m3
104Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,218m3
105Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,218m3
106Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,579tấn
107Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,579tấn
108Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,579tấn
109Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8881000v
110Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8881000v
111Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8881000v
112Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,401tấn
113Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,401tấn
114Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,401tấn
115Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,401tấn
I HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T6.2 (Ngõ 332 đường Lĩnh Nam) từ DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,431m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,221m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,834m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,41m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,964m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,497m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,139m3
26Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62110m
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
29Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,445m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,445m3
32Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,445m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,195m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,195m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,195m3
36Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
37Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
40Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,809tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,809tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 145m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,809tấn
43Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5591000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5591000v
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5591000v
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
47Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 145m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
J HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, xây cửa xả B400, van chặn, nền đường T7.1 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,09410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V25,923m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9231m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V157,9921m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,871m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,806m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,123m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,398m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,188m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,23m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,655100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,622tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,914m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1661 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5911m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2341m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,758m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,637m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,147m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,785m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
51Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,751m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3/1km
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3/1km
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,348m3
63Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,33310m
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V224,7m3
65Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V224,7m3
66Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V224,7m3
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V178,684m3
68Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,684m3
69Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V178,684m3
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,526m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,526m3
72Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V121,526m3
73Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,124m3
74Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,124m3
75Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,124m3
76Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,124m3
77Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,922tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,922tấn
79Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,922tấn
80Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,971000v
81Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,971000v
82Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,971000v
83Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,026tấn
84Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,026tấn
85Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,026tấn
86Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 88m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,026tấn
K HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T7.2 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,79810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V10,87m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,871m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,531m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,831m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,746m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,79m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,99m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,596m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,643m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,887m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V541 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34410m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8351m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,955m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,715m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
44Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,809m3
49Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04310m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,052m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,052m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,052m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,004m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,004m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,004m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,313m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,313m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,313m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,313m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,254tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,254tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,254tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,361000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,361000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,361000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
L HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T7.3 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT3-:-CT3
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,051m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,881m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,781m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,172m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,645m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,81m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,854m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m3
30Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,40410m
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1m3
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 143m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,952m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,952m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 143m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,952m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,319m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,319m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 143m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,319m3
40Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
41Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 143m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
44Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,768tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,768tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 143m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,768tấn
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5551000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5551000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 143m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5551000v
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 143m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
M HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 3, nền đường T7.4 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT4-:-CT4
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,11m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,597m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,396m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,423m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,31m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,324m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,865m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,398m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7791m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,369m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,205m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,134m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0110m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 131m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,848m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,848m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 131m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,848m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,13m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,13m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 131m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,13m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 131m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,453tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,453tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 39m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,453tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7361000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7361000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 131m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7361000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 131m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
N HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T7.5 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT5-:-CT5
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,07m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,071m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,781m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,238m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,357m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,216m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,455m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,696m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,825m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V401 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34410m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8351m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7041m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,211m3
49Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25810m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 133m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,935m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,935m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 133m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,935m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 133m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 133m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,255tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,255tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 133m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,255tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9371000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9371000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 133m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9371000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 133m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
O HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T7.6 (Ngách 467/118 đường Lĩnh Nam) từ DT6-:-CT6
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,641m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,561m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,212m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,403m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,623m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,932m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,705m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9351m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,893m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,421m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,104m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15710m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,901m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,901m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,901m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,693m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,693m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,693m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,835tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,835tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 123m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,835tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1411000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1411000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1411000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 123m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
P HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T8 (Nghách 467/159 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,47210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,751m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V83,3051m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,895m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,342m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,032m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,832m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,944m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,083m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,824100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,305tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V831 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,087m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0871m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2891m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,199m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,478m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,419m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,214m3
49Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,27110m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,489m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,489m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V93,489m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,569m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,569m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V54,569m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,321tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,321tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,321tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7311000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7311000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7311000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,491tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,491tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,491tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 38m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,491tấn
Q HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T9.1 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,10410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V37,06m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V37,061m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V160,421m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,604100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,604100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,604100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,636m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,954m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,411m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,466m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,208m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,655m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,355100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,147tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,757m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1361 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5911m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2121m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,758m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,637m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,005m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,011m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3/1km
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,18m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,739m3
58Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,49110m
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V261,4m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V261,4m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V261,4m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V165,848m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,848m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V165,848m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V113,961m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,961m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V113,961m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,366m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,366m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,366m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,366m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,502tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,502tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,502tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9711000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9711000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9711000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,542tấn
R HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T9.2 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,351m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,921m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,335m3
30Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83410m
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,036m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,036m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,036m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,919m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,919m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,919m3
40Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
41Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
44Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,293tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,293tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,293tấn
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6941000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6941000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6941000v
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
S HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T9.3 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT3-:-CT3
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,271m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,271m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,904m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,878m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,714m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2691m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,104m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,591m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,519m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65710m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,161m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,161m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,161m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,395m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,395m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,395m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
T HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T9.4 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT4-:-CT4
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,811m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,991m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,959m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,939m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,512m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,68m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,256m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,306m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9631m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,602m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,936m3
49Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2810m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 96m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,93m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,93m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 96m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,93m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,498m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,498m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 96m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,498m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 96m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,025tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,025tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 96m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,025tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1661000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1661000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 96m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1661000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 96m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
U HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T9.5 (Nghách 467/163 đường Lĩnh Nam) từ DT5-:-CT5
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,461m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,371m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,899m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,848m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,017m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,283m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,032m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,681m3
26Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16210m
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
29Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,816m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,816m3
32Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,816m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,514m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,514m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,514m3
36Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
37Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
40Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,703tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,703tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,703tấn
43Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6591000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6591000v
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6591000v
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
47Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
50Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75410m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,291m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3/1km
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V271m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3/1km
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3/1km
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,107m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,661m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
64Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,304m3
65Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,044m2
66Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,508m2
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,474m3
68Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,071m3
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
73Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V54,161 cấu kiện
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
76Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,461m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3/1km
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3/1km
80Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,268m3
81Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,998m2
82Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V551 cấu kiện
87Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351m3
91Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m2
92Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
93Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181m3
94Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
95Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,03210m
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,504m3
97Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5041m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3/1km
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3/1km
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2511m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3/1km
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3/1km
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,439m3
110Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,733m3
111Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,556m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789m3
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
116Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
117Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
118Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,857m3
124Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78710m
125Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9m3
126Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9m3
127Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9m3
128Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,593m3
129Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,593m3
130Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V62,593m3
131Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,257m3
132Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,257m3
133Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,257m3
134Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761m3
135Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761m3
136Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761m3
137Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761m3
138Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,591tấn
139Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,591tấn
140Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,591tấn
141Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0631000v
142Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0631000v
143Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0631000v
144Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53tấn
145Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53tấn
146Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53tấn
147Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53tấn
V HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, nền đường T10.2 (Ngõ 582 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,881m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,921m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,501m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,252m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,018m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,788m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7681m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,339m3
53Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66110m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 66m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,214m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,214m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 66m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,214m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 66m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m3
63Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
64Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 66m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,915tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,915tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 66m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,915tấn
70Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3321000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3321000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 66m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3321000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 66m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
W HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T10.3 (Ngõ 582 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT3-:-CT3
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,361m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,91m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,614m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,514m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,264m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,081m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,742m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cấu kiện
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3/1km
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,938m3
31Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03810m
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,145m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,145m3
37Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,145m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,39m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,39m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,39m3
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579m3
42Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579m3
44Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579m3
45Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,032tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,032tấn
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,032tấn
48Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9331000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9331000v
50Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9331000v
51Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
52Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
54Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
X HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, ga thăm loại 4, nền đường T11 (Ngách 562/3 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5510m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
4Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3671m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,6961m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,617m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,926m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,148m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,605m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,677m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,078m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V431 cấu kiện
26Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
28Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6121m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,419m3
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,523m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
47Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
49Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423m3
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4231m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6531m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3/1km
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3/1km
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329m3
64Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
65Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,625m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
70Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
73Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
74Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,611m3
80Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49810m
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
85Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100tấn
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100tấn
88Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3m3
89Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3m3
90Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3m3
91Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,106m3
92Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,106m3
93Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,106m3
94Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,446m3
95Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,446m3
96Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,446m3
97Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,086m3
98Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,086m3
99Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,086m3
100Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,086m3
101Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,533tấn
102Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,533tấn
103Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,533tấn
104Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8751000v
105Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8751000v
106Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8751000v
107Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
108Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
109Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
110Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
Y HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T12.1 (Hẻm 649/77/43 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,08410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11,786m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7861m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V107,121m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,305m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,458m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,893m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,687m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,168m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,206m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,87m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,37610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,339m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3391m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1521m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,279m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,918m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,035m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,175m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,479m3
54Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37210m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V147,6m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,6m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V147,6m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V110,459m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,459m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V110,459m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,994m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,994m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,994m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,369m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,369m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,369m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,369m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,886tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,886tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,886tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,611000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,611000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,611000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,798tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,798tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,798tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 240m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,798tấn
Z HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T12.2 (Hẻm 649/77/43 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,56810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,211m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,181m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,627m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,786m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,983m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,136m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,684m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,084m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V431 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,866m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,629m3
49Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04710m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 256m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,531m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,531m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 256m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,531m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,753m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,753m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 256m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,753m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 256m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,621tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,621tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 256m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,621tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9961000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9961000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 256m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9961000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 256m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724tấn
AA HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T12.3 (Hẻm 649/77/43 đường Lĩnh Nam) từ cọc DT3-:-CT3
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11,26m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,261m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,771m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,006m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,009m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,373m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,06m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,652m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,375m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,175tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,337m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V751 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,669m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6691m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8251m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,965m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,523m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,122m3
54Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58810m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V91,9m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,9m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 266m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V91,9m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80,714m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,714m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 266m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V80,714m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,673m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,673m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 266m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,673m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 266m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,995tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,995tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 266m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,995tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4361000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4361000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 266m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4361000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 266m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326tấn
AB HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2A, 3, 3A, cống tròn D400, xây bó gáy, vỉa không đan, lát gạch bê tông vân đá, nền đường, tổ chức giao thông, T13 (Ngõ 685 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62810m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,98m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3921m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,6721m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,961m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,942m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,614m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,26m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,556m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,74m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,423100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,34m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1721 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1721cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39210m
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8361m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2821m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,758m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,637m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,443m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,134m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
57Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6861m3
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
64Mua đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Mua ống cống D400 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
66Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241m3
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
77Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
78Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m2
79Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,188m3
80Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2751m3
81Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3/1km
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3/1km
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,314m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
87Lớp vữa lót XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,14m2
88Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V891 cấu kiện
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
91Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,094m3
93Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,17m2
94Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáMô tả kỹ thuật theo Chương V51,17m2
95Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9921m3
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3/1km
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3/1km
100Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7961m3
101Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3/1km
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3/1km
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,504m3
107Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89310m
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
110Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,605100m2
111Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,787100m2
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,605100m2
113Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100tấn
114Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100tấn
115Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100tấn
116Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m2
117Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
119Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
124Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
125Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Cột biển báo D90 mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
127Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AC HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 3, ga thăm loại 2, ga thu trực tiếp loại 1, cống tròn D300, nền đường, tổ chức giao thông T14 (Ngõ 527 đường Lĩnh Nam)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,38210m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4321m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4361m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,686m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,029m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,624m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,386m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,764m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,324m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,458m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V621 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V621cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1191m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,509m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
57Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
59Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5081m3
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8031m3
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3/1km
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3/1km
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,666m3
75Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,666m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,848m3
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
80Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
81Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
83Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
84Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
86Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
87Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0610m
88Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425m3
89Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571m3
90Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3/1km
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3/1km
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0551m3
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3/1km
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3/1km
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
101Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,425m3
104Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,907m3
105Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,499m2
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769m3
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
110Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
111Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
113Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
114Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
115Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6921m3
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3/1km
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3/1km
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375m3
122Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
124Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
126Bê tông M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007m3
127Trát mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
130Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
131Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7641m3
132Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3/1km
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3/1km
136Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
137Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
138Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,917100m2
139Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,783100m2
140Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,917100m2
141Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100tấn
142Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100tấn
143Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100tấn
144Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m2
145Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
147Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
152Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
153Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
154Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
155Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AD HẠNG MỤC: Kè đá hộc, xây hộ lan, cọc tiêu, rãnh xây B800, hố ga loại 4, nền đường, tổ chức giao thông T15 (Ngõ qua trường THCS và trường mầm non đường Lĩnh Nam)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,295100m3/1km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,3161m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,012100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m3/1km
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,818100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,591m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,954m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,05m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
20Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m
22Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,699m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,35m3
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,038m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
28Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,84m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
34Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
35Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m2
36Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,47410m
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m3
38Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8321m3
39Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3/1km
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3/1km
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V213,641m3
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,205100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,341100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,341100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,341100m3/1km
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,953m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,429m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m2
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,556m3
53Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,613m2
54Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,896m2
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,737m3
56Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,608100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,852tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,779m3
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V217,371 cấu kiện
61Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m3
62Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m3/1km
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2181cấu kiện
64Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,810m
65Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,245m3
66Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8981m3
67Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3/1km
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3/1km
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3381m3
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m3/1km
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m3/1km
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,845m3
81Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,169m3
82Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,124m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,492m3
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
87Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
88Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
90Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
91Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
92Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V201,3121m3
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,033100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,033100m3/1km
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,033100m3/1km
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,723100m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,759100m3
99Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,686100m3
100Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,283100m2
101Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,837100m2
102Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,283100m2
103Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,001100tấn
104Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,001100tấn
105Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,001100tấn
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,92m2
107Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561m3
109Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3/1km
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3/1km
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
114Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
115Mua biển báo vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
116Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
117Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m
118Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AE HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2A, 3, ga bưu điện, nền đường, tổ chức giao thông T16 (Đoạn từ số nhà 17 đến số nhà 47 phố Nam Dư)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4210m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,896m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3581m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V135,8881m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,038100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,397100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,397100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,397100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,227m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,84m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,571m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,688m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,84m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,681m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,995tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,151m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2531 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2531cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75210m
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,678m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6711m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8681m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,557m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,836m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,901m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,304m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
57Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3/1km
62Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
67Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8881m3
68Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3/1km
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,554100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,644100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m2
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,644100m2
77Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,625100tấn
78Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,625100tấn
79Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,625100tấn
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
81Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241m3
83Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3/1km
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3/1km
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
88Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
89Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
90Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
91Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AF HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T17.1 (Ngõ 76 phố Nam Dư) từ cọc DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,02610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V14,42m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,421m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,261m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,574m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,361m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,034m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,935m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,052m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,031m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,701100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,111tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,049m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V711 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,087m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0871m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8451m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,199m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,378m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,106m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,438m3
50Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46110m
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V91,6m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,6m3
53Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V91,6m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,709m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,709m3
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V77,709m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,181m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,181m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V48,181m3
60Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732m3
61Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732m3
63Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732m3
64Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,122tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,122tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,122tấn
67Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9271000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9271000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9271000v
70Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,293tấn
71Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,293tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,293tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,293tấn
AG HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T17.2 (Ngõ 76 phố Nam Dư) từ cọc DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,631m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,231m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,476m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,363m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,563m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,644m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,783m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,965m3
30Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,30810m
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,038m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,038m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,038m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,198m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,198m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,198m3
40Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215m3
41Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215m3
44Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555tấn
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751000v
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
AH HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T18.1 (Ngõ 81 phố Nam Dư) từ cọc DT1-:-CT1
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,821m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,141m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,602m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,403m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,016m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,018m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,34m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,868m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,401m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9731m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,256m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,518m3
54Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64510m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m3
56Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,773m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,773m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,773m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,829m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,829m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,829m3
64Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
65Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
66Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
67Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,645tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,645tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,645tấn
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0711000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0711000v
73Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0711000v
74Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
75Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
AI HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T18.2 (Ngõ 81 phố Nam Dư) từ cọc DT2-:-CT2
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,17210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,081m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,181m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,413m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,619m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,012m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,494m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,344m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,514m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,942m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cấu kiện
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,123m3
30Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9310m
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m3
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 57m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,166m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,166m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 57m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,166m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,515m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,515m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 57m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,515m3
40Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977m3
41Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 57m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977m3
44Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,175tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,175tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 57m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,175tấn
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8571000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8571000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 57m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8571000v
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
53Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 57m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
AJ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T19 (Ngách 112/45 phố Nam Dư)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,061m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V65,531m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,322m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,984m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,336m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,156m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,12m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,831m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,882m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V681 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2521m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7231m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,449m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,626m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,28m3
49Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06510m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V80,6m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,6m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V80,6m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,224m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,224m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V65,224m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,536m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,536m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,536m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 36m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0321000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0321000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0321000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,191tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,191tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,191tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 36m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,191tấn
AK HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T20 (Ngõ 126 phố Nam Dư)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,24810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V33,06m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V33,061m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V166,111m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,874m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,311m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,373m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,862m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,496m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,437m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,562100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,476tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,249m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1561 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5911m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6571m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,758m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,637m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,883m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,051m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
51Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,98m3
57Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,63810m
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V240m3
59Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V240m3
61Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V203,27m3
62Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V203,27m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V203,27m3
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V139,75m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,75m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V139,75m3
67Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m3
68Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m3
69Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m3
71Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,025tấn
72Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,025tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,025tấn
74Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1411000v
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1411000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1411000v
77Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,877tấn
78Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,877tấn
79Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,877tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,877tấn
AL HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T21 (Ngách 126/4 phố Nam Dư)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,141m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,861m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,711m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,066m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,197m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,602m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,04m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,159m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,807m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4171m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,236m3
49Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92410m
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,392m3
54Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,392m3
55Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,392m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,489m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,489m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,489m3
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611m3
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,116tấn
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,571000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,571000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,571000v
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
AM HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T22 (Ngách 180/20 phố Nam Dư)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,05210m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m3
4Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m2
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2791m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,0631m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,746m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,119m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,917m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,952m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,984m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,372m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,497m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V631 cấu kiện
26Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,087m3
28Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0871m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,41m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,199m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,521m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
47Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
48Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
49Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,781m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3/1km
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3/1km
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,491m3
55Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,03110m
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
60Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100tấn
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100tấn
62Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100tấn
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m3
64Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m3
65Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 33m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7m3
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,013m3
67Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,013m3
68Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 33m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V84,013m3
69Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,952m3
70Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,952m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 33m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,952m3
72Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
73Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
74Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
75Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 33m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
76Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,29tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,29tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 33m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,29tấn
79Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4841000v
80Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4841000v
81Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 33m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4841000v
82Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
83Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
84Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
85Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 33m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
AN HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T23 (Hẻm 1/28/2 phố Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,22610m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11,11m3
4Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4941m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3/1km
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8721m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,709100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,709100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,709100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,682m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,523m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,58m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,13m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,452m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,117m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,127tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,121m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V721 cấu kiện
26Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,087m3
28Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0871m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2321m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,199m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,287m3
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,886m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
47Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
48Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,596m3
51Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91110m
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
56Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100tấn
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100tấn
58Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100tấn
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,274m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,274m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V50,274m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,887tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,887tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,887tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6271000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6271000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6271000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 25m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
AO HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, xây ga thu trực tiếp loại 1, ga thăm loại 1, 2, cống tròn D300, nền đường, tổ chức giao thông T24 (Ngách 49/66 phố Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,15210m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,02m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2081m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2321m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,662m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,993m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,686m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,051m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,304m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,675m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,358100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,775m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1361 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1361cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,10410m
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0341m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8561m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,723m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,458m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,155m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,539m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
57Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,70410m
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,964m3
59Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1861m3
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3/1km
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3/1km
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2231m3
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3/1km
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m3/1km
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,533m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,233m3
75Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,029m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
80Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
81Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3/1km
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
83Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
84Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
86Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
87Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1610m
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4371m3
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3/1km
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3/1km
93Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
94Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
95Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
98Bê tông M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
99Trát mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
105Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
106Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,441m3
111Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3/1km
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3/1km
115Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
116Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827100m3
117Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,694100m2
118Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,077100m2
119Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,694100m2
120Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027100tấn
121Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027100tấn
122Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027100tấn
123Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m2
124Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m2
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
126Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
129Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
131Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
132Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
133Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
134Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AP HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B600, hoàn trả rãnh xây đấu với ga, rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, hố ga trực tiếp loại 2, 3, ga thăm loại 1A, 3A, ga thăm vỉa hè loại 2, 3, cống tròn D300, xây bó gáy, lát gạch bê tông vân đá, van chặn, nền đường, tổ chức giao thông T25 (Ngõ 95 phố Thúy Lĩnh từ cuối ngách 95/67 đến ngõ 143 phố Thúy Lĩnh)
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V403,451cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11,619m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,731m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V20,141m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m3/1km
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,826m3
10Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,196100m2
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,001m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,162tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,491100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,784m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4041 cấu kiện
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m3
17Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m3/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4041cấu kiện
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,288m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,118m3
24Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
25Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V83,89410m
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,38m3
28Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m2
29Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7511m3
30Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m3/1km
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V182,8711m3
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,744100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,573100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,573100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,573100m3/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,707m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,06m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297100m2
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,949m3
44Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V562,211m2
45Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,988m2
46Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,192m3
47Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,325100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,853tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,138m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4331 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4331cấu kiện
55Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12810m
56Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,017m3
57Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0071m3
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3/1km
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4741m3
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788100m3/1km
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788100m3/1km
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
69Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,836m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,754m3
72Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,427m3
73Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,509m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,158m3
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
78Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
79Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3/1km
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241cấu kiện
81Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
82Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V481 cấu kiện
83Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,210m
84Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,751m3
85Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
86Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3/1km
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3/1km
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1631m3
91Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3/1km
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3/1km
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,167m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,751m3
100Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,384m3
101Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,742m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,566m3
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
106Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
107Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3/1km
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
109Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
110Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V401 cấu kiện
111Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01610m
112Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
113Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5081m3
114Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9451m3
119Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3/1km
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3/1km
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
124Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
125Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986m3
128Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
129Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,844m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,848m3
133Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
134Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
135Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
137Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
138Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
140Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7591m3
142Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m3
144Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m3/1km
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m3/1km
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m3
147Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,467m3
150Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,371m3
151Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,588m2
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
155Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
156Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
157Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3/1km
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
159Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
160Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V401 cấu kiện
161Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,295m3
162Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
163Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8810m
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8131m3
165Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
167Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3/1km
168Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3/1km
169Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
170Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
171Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
172Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
173Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
174Bê tông M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
175Trát mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,807m3
178Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,5m2
179Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,216m3
180Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4861m3
181Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m3
183Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m3/1km
184Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m3/1km
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,648m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896100m2
187Lớp vữa lót XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,48m2
188Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V448m
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4481 cấu kiện
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8961 cấu kiện
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024100m3
194Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,283100m2
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,264m3
196Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,3m2
197Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáMô tả kỹ thuật theo Chương V628,3m2
198Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
199Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2741m3
200Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
202Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3/1km
203Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3/1km
204Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
207Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V132,0441m3
208Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,981100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,301100m3
210Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,301100m3/1km
211Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,301100m3/1km
212Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1881m3
213Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,413100m3
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355100m3
215Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355100m3/1km
216Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355100m3/1km
217Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,353100m3
218Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,566100m3
219Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,172100m3
220Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,57100m2
221Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3100m2
222Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,57100m2
223Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,939100tấn
224Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,939100tấn
225Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,939100tấn
226Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m2
227Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m2
228Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
229Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
231Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
232Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
233Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
234Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
235Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
236Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
237Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AQ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, nền đường, tổ chức giao thông T26 (Ngách 95/8 phố Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,45610m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,341m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,6241m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,149100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,915100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,915100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,915100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,706m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,059m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,905m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,498m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,912m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,266m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,473100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,918tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,804m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2481 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3/1km
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2481 cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,42410m
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,095m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8381m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7811m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,717m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,076m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,508m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,428m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,237m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
57Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,241m3
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3/1km
62Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,761m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100m3
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,221100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,221100m2
71Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100tấn
72Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100tấn
73Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100tấn
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m2
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
82Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
83Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
84Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AR HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, van chặn, nền đường T27 (Ngách 95/65 phố Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,78410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V35,23m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V35,231m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V149,241m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,492100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,492100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,492100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,163m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,745m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,477100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,165m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,526m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,568m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,667m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,589100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,518tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,442m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1591 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7210m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,174m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1741m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5251m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,598m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,398m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,295m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,081m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076m3
48Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,251m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/1km
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,57m3
62Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75410m
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V221,5m3
64Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V221,5m3
65Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V221,5m3
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V215,111m3
67Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V215,111m3
68Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V215,111m3
69Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V148,027m3
70Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,027m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V148,027m3
72Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,913m3
73Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,913m3
74Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,913m3
75Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,913m3
76Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,574tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,574tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,574tấn
79Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6031000v
80Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6031000v
81Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6031000v
82Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,889tấn
83Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,889tấn
84Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,889tấn
85Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 81m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,889tấn
AS HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, ga thu trực tiếp loại 1, hố ga thăm loại 1, 2, 3, cống tròn D300, van chặn, nền đường, tổ chức giao thông T28 (Ngách 95/65A phố Thúy Lĩnh) từ ngách 49/66 đến ngách 1/16 phố Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98810m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,98m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7921m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,8961m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,183100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,972100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,972100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,972100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,814m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,72m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,658m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,33m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,976m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,185m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,649100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,614tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,876m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1651 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1651cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67210m
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1631m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,819m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
57Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6910m
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,513m3
59Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8051m3
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3/1km
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5881m3
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3/1km
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3/1km
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,009m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,513m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,072m3
75Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,314m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,437m3
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
80Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
81Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3/1km
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191cấu kiện
83Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
84Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
85Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39210m
86Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,657m3
87Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8631m3
88Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3/1km
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3/1km
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6771m3
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3/1km
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3/1km
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,409m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,614m3
102Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,715m3
103Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,904m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,111m3
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
108Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
109Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3/1km
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111cấu kiện
111Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
112Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,842m3
114Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
115Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8810m
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3921m3
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3/1km
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3/1km
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,335m3
122Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
123Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m
124Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
125Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
126Bê tông M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
127Trát mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
130Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
131Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
132Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371m3
133Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3/1km
137Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
140Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m3
142Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,559100m2
143Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,347100m2
144Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,559100m2
145Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100tấn
146Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100tấn
147Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100tấn
148Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m2
149Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49m2
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
151Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
156Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
157Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
158Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
159Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AT HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B600, hoàn trả rãnh xây đấu với ga, hố ga loại 2C, 2D, nền đường, tổ chức giao thông T29 (Ngõ 107 phố Thúy Lĩnh từ số nhà 44 đến điểm giao với ngõ 95 phố Thúy Lĩnh)
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V190,191cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,477m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,258m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4941m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m3/1km
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,183m3
10Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,369100m2
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,823m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,839tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,642100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1901 cấu kiện
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m3
17Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m3/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1901cấu kiện
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,267m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,996m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
24Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
25Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1210m
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,738m3
27Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8951m3
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9481m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m3/1km
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,894m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,842m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,999m3
43Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,218m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,726m3
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
48Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
49Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
51Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
52Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
53Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,152100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,757100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,152100m2
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,351100tấn
58Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,351100tấn
59Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,351100tấn
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161m3
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
69Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AU HẠNG MỤC: Rãnh xây B500, hố ga loại 2C, xây cửa xả B400, nền đường T30 (Ngõ 149 phố Thúy Lĩnh lối thông ra ngõ 95 phố Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,79410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,051m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,368m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,553m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,636m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,923m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,985m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,641m3
19Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,934tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,533m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V541 cấu kiện
24Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m3
26Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4211m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3/1km
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1331m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,831m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,518m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
45Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
51Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,341m3
58Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,03710m
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V86,3m3
60Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,3m3
61Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V86,3m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,89m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,89m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V84,89m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,827m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,827m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V73,827m3
68Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,349m3
69Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,349m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,349m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,349m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,675tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,675tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,675tấn
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4671000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4671000v
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4671000v
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,058tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,058tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,058tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,058tấn
AV HẠNG MỤC: Kè đá hộc, cọc tiêu, lấp rãnh B600, rãnh xây B400, B600, hố ga loại 2, 2A, 2C, 3, hố ga trực tiếp loại 2, ga thăm trên vỉa hè loại 2, 2A, ga thăm kết hợp thu loại 2, cống tròn D300, xây cửa xả B400, xây bó gáy, lát gạch bê tông vân đá, nền đường, tổ chức giao thông T31 (Ngõ 253 phố Thúy Lĩnh (từ đầu ngõ 253 đến điểm giao với ngõ 197 phố Thúy Lĩnh)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V142,2641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,134100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,557100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,557100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,557100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
13Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m
15Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3/1km
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
28Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,435m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
32Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
33Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m2
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,476m3
35Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991m3
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3/1km
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3/1km
40Nhân công, máy nhấc tấm đna lấy bằng công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1721cấu kiện
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531100m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1721cấu kiện
43Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V64,86810m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V332,621m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,989100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,315100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,315100m3/1km
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,315100m3/1km
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,029m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,543m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,973100m2
53Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,209m3
54Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,162m2
55Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,736m2
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,893m3
57Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,243100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,139tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,245100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,352m3
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3251 cấu kiện
62Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
63Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3/1km
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3251cấu kiện
65Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1710m
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,429m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,643m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573100m2
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,66m3
70Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,53m2
71Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,51m2
72Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,413m3
73Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,909100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,856tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,824100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,322m3
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1911 cấu kiện
78Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
79Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3/1km
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1911cấu kiện
81Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,45610m
82Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,452m3
83Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3811m3
84Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3/1km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3/1km
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2621m3
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3/1km
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3/1km
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m3
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
95Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,338m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,007m3
98Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,918m3
99Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,612m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
104Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
105Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3/1km
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
107Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
108Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
109Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6310m
110Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,088m3
111Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2351m3
112Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3/1km
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3/1km
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8821m3
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3/1km
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3/1km
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
123Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,059m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,088m3
126Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,569m3
127Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,169m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,667m3
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
132Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
133Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V131cấu kiện
135Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
136Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7481m3
138Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m3
140Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m3/1km
141Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m3/1km
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m3
143Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,234m3
144Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,35m3
146Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,744m3
147Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,484m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,135m3
151Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
152Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
153Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3/1km
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V151cấu kiện
155Mua khung, nắp ghi gang tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
156Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
158Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8981m3
160Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
162Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3/1km
163Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3/1km
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
165Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,129m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693m3
167Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
168Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
169Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,419m2
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,679m3
173Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
174Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
175Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
176Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3/1km
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
178Mua khung, nắp ga tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
179Mua bộ lưới thu chắn rác tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
180Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
181Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,310m
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1581m3
183Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m3
185Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m3/1km
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m3/1km
187Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,913m3
188Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
189Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m
190Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
191Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
192Bê tông M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
193Trát mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m3
194Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m3
195Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
197Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
198Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
199Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
200Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3871m3
201Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
204Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3/1km
205Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3/1km
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656m3
207Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
208Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,13m3
209Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,76m2
210Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,074m3
211Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V25,231m3
212Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3
214Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3/1km
215Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3/1km
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,156m3
217Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,448100m2
218Lớp vữa lót XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,52m2
219Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V517m
220Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5171 cấu kiện
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,993100m2
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,306m3
223Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0341 cấu kiện
224Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,625100m3
225Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,31100m2
226Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,478m3
227Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230,97m2
228Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1.230,97m2
229Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,58m3
230Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0321m3
231Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m3
232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3
233Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3/1km
234Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3/1km
235Đào đất, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V289,9081m3
236Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,349100m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,248100m3
238Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,248100m3/1km
239Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,248100m3/1km
240Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,923100m3
241Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m3
242Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,825100m3
243Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,971100m2
244Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,273100m2
245Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,971100m2
246Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,621100tấn
247Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,621100tấn
248Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,621100tấn
249Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,61m2
250Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m2
251Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
252Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
253Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
254Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3/1km
255Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3/1km
256Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
257Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
258Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
259Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
260Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AW HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, B600, lấp rãnh B600, hố ga loại 2, 2C, hố ga trực tiếp loại 2, ga thăm trên vỉa hè loại 2, ga thăm kết hợp thu loại 2, cống tròn D300, xây bó gáy, lát gạch bê tông vân đá, nền đường, tổ chức giao thông T32 (Ngõ 268 phố Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,44410m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0561m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V176,3161m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,645100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,408100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,408100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,408100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,955m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,933m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,626m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,217m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,776m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,022m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,833100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,873tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,939100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2451 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2451cấu kiện
29Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,87210m
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,278m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,917m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m2
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,993m3
34Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,366m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,616m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,265m3
37Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,411tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,459m3
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 cấu kiện
42Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
43Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3/1km
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1201cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853m3
46Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7411m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3/1km
51Nhân công, máy nhấc tấm đna lấy bằng công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1291cấu kiện
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428100m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1291cấu kiện
54Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4810m
55Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,256m3
56Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9021m3
57Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3/1km
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3/1km
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6721m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3/1km
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3/1km
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
71Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,261m3
72Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,605m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781m3
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
77Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
78Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
80Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
81Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
82Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5510m
83Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
84Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4751m3
85Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3/1km
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3/1km
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8011m3
90Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3/1km
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3/1km
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
96Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
99Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,911m3
100Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,219m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
105Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
106Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3/1km
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
108Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
109Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3541m3
111Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3/1km
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3/1km
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
116Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,129m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693m3
119Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,041m3
120Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,29m2
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
125Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
126Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
128Mua khung, nắp ga tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
129Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259m3
131Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1431m3
133Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3/1km
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3/1km
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
138Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,411m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,117m3
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
141Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,154m3
142Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,335m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,098m3
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
148Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
149Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3/1km
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
151Mua khung, nắp ga tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
152Mua bộ lưới thu chắn rác tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
153Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
154Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710m
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1421m3
156Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
158Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3/1km
159Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3/1km
160Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,963m3
161Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
162Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
163Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
165Bê tông M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
166Trát mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1341m3
169Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
172Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
173Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3/1km
174Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
175Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
176Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
177Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
178Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,463m3
179Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7851m3
180Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m3
182Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m3/1km
183Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m3/1km
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,422m3
185Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m2
186Lớp vữa lót XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,24m2
187Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,5m
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241,51 cấu kiện
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,347m3
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4831 cấu kiện
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904100m3
193Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,211100m2
194Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,686m3
195Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,08m2
196Lát vỉa hè gạch bê tông vân đáMô tả kỹ thuật theo Chương V421,08m2
197Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3161m3
198Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
200Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3/1km
201Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3/1km
202Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V88,9121m3
203Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,334100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,223100m3
205Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,223100m3/1km
206Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,223100m3/1km
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m3
208Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
209Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m3
210Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,705100m2
211Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,57100m2
212Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,705100m2
213Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49100tấn
214Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49100tấn
215Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49100tấn
216Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
217Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,54m2
218Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
219Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
221Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
222Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3/1km
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
224Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
225Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
226Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
227Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AX HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2B, 3, 3A, cống tròn D400, nền đường, tổ chức giao thông T33 (Sau trường tiểu học Thúy Lĩnh)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9510m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,51m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6041m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m3/1km
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V163,3321m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,083100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,083100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,083100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,151m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,727m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,406m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,35m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,8m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,357m3
21Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,996100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,33tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,534100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,764m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
26Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4001cấu kiện
29Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12810m
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,017m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0071m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3/1km
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,331m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,836m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,754m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,629m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,792m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,158m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4 km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3/1km
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241cấu kiện
55Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V481 cấu kiện
57Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6291m3
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3/1km
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3/1km
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
64Mua đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Mua ống cống D400 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
66Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
68Bê tông M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
69Trát mối nối M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,352100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
73Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1841m3
74Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m3/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m3/1km
78Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3/1km
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,226100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m3
85Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,516100m2
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,843100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,516100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,897100tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,897100tấn
90Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,897100tấn
91Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,42m2
92Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3/1km
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3/1km
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
99Mua biển tám giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
100Thanh liên kết biển với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
101Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
AY HẠNG MỤC: Nâng 1020 cụm đồng hồ nước sạch
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2100 m
2Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510cái
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510cái
4Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020cái
5Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020cái
6Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020cái
7Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020cái
8Tháo lắp hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020cái
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
AZ HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng T15 (Ngõ qua trường THCS và trường mầm non đường Lĩnh Nam)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8911m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V128,41m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,926100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,329100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,329100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,329100m3/1km
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m3
8Băng báo hiệu cáp ngầm 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21100m2
10Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V9.630viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V8,551000v
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,179100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,868m3
14Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp dựng khung móng cho cột thép(M24x300x300x675)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7100m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
18Lắp đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
19Lắp đèn LED 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
20Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
21Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
22Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V351 Cọc
23Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
24Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp cấp nguồn tủ CS, Cu/xlpe/pvc-4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7100m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
26Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7100m
27Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
28Lắp bảng điện cửa cột (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
29Đầu cốt đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V390cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3910 đầu cốt
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V70đầu cáp
32Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,510 cột
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V401 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5304526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1060905E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc (hạng mục) sau:- Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) và Bê tông ximăng;- Hệ thống thoát nước;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng: > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);Kinh nghiệm CHT: Đã làm CHT công trường thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là: HĐKT, Quyết định thành lập BCH công trình, tài liệu chứng minh cấp và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBBG mặt bằng; BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý HĐ;Xác nhận của CĐT về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;73
2 Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật; hạ tầng đô thị và đáp ứng :Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện AT, VSLĐ;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật: Đã làm CHT hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;BBNT đưa vào sử dụng;BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác;73
3 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 2 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
4 - Kỹ sư giao thông, một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường, Cầu đường bộ, đường bộ: 2 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
5 - Kỹ sư chuyên ngành Điện: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
6 - Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
7 - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
8 - Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
9 - Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
10 - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình (gói thầu) tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho việc đã hoặc đang hoàn thành hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
11 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ ngày nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến ngày có thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
12 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán. 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T1
2 Máy đào >= 0,4m3 Máy đào >= 0,4m32
3 Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW (02 máy mỗi loại)2
4 Máy lu rung bánh lốp Máy lu rung bánh lốp 1
5 Ô tô tưới nhựa đường > 4T Ô tô tưới nhựa đường > 4T1
6 Máy lu bánh thép tự hành 10T Máy lu bánh thép tự hành 10T1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h1
8 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L3
9 Máy ủi Máy ủi1
10 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
11 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
12 Ôto tự đổ > 5T Ôto tự đổ > 5T3
13 Máy thủy bình, toàn đạc Máy thủy bình, toàn đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->