Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934311-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220879077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:35:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,159,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Thanh Hương
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0971.764.738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập BCKT-KT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp An (địa chỉ: Xóm 4, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt BCKT-KT và KHLCNT: UBND huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0971.764.738


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu thì phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0971.764.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ tên: Nguyễn Văn Tiến - Chủ tịch UBND xã; + Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0971.764.738.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT; - Địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An; - Điện thoại: 0968.322.882.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt229,478m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,81m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,224m3
4Cốt thép móng trụ ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,102Tấn
5Cốt thép móng trụ ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,415Tấn
6Cốt thép móng trụ ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,002Tấn
7Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt37,7134m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,567m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,918m3
10Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,104m3
11Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,167Tấn
12Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,053Tấn
13Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,534m3
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,2041100m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,786m3
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột ĐK ≤10mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,349Tấn
2Cốt thép cột ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,686Tấn
3Cốt thép cột ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,661Tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,661m3
5Cốt thép dầm ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,016Tấn
6Cốt thép dầm ĐK ≤18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,184Tấn
7Cốt thép dầm ĐK >18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,216Tấn
8Bê tông dầm M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,226m3
9Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,917Tấn
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt73,202m3
11Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng đỡ xà gồ, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,39Tấn
12Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng đỡ xà gồ, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,434Tấn
13Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng đỡ xà gồ, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,685m3
14Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,372Tấn
15Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,127Tấn
16Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 (đơn giá bao gồm ván khuôn)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,864m3
17Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,939m3
18Ốp đá granit tự nhiên cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,03m2
19Xây tường tầng 1, trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,573m3
20Xây tường tầng 2, thu hồi, trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt81,894m3
21Xây lan can thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,13m3
22Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,154m3
23Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,39m3
24Xây bậc tam cấp, bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,192m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.260,168m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt399,962m2
27Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt278,589m2
28Trát dầm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt402,739m2
29Trát trần, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt683,7m2
30Trát móc nước sê nô, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt96,28m
31Đắp phào đơn lam, lan can, qunh cửa, chỉ lỏm lan can, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt467,34m
32Đắp phào trụ cột, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt179,42m
33Láng mái sảnh không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,284m2
34Quét dung dịch chống thấm mái sảnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,284m2
35Gia công xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,996Tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,996Tấn
37Sơn xà gồMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt131,52m2
38Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,333100m2
39Tôn úp nócMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58,79md
40Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.349Cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát gạch thẻ chân móng, vữa lót M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,157m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.301,09m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.365,028m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt361,45m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.304,668m2
6Lát nền bằng gạch granit kích thước 600x600mm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt637,466m2
7Ốp, lat đá granit tự nhiên bậc tam cấpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,354m2
8Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,84m2
9Cửa sổ mở quay cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt62,64m2
10Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt62,64m2
11Hoa sắt lan can thép hộp 20x20x2.5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,493m2
12Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm,kính an toàn 6,38ly,phụ kiện đồng bộ,đã lắp đặtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,972m2
13Trụ thang gỗMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
14Tay vịn gỗ cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,442md
15Hoa sắt cầu thang thép hộp 20x20x2.5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,124m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt54Bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
4Lắp đặt quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28Cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68Cái
7Tủ điện tổngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt127Hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt700m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
14Ống gen mềmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.000m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy BC model MFZ4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bình
2Hộp dựng bình chữa cháy trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
F CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,444m3
2Đắp đất móng tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,444m3
3Lắp đặt kim thu sét L=1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
4Đóng cọc chống sétMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70m
6Thép dẹt 40x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
7Mấu đỡ, sắt tròn D12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
G SAN NỀN
1Đào bóc đất phong hóa 20cm, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,092100m3
2Đắp nền độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,662100m3
H SÂN TERRAZZO
1Ni lông lót nềnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt163,93m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,393m3
3Lát gạch terrazzo, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt163,93m2
4Xây bó vỉa, chiều dày ≤11cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,234m3
5Trát bó vỉa dày 2cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,369m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
10 Máy đầm cóc Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg1
11 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->