Gói thầu: Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905291-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
Tên gói thầu Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20220888428
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp khác khác của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:44:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,252,508,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.077.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh,...), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
Mua sắm vât tư Y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp khác khác của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316 + Đơn vị, tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và thương mại Gia Nguyễn Đ/c: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội MST: 0109135333


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG , địa chỉ: Khu 3- Thị trấn Vĩnh Tường-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa (nếu có), Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2022 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. Lưu ý: - Các giấy tờ được chứng thực hoặc công chứng, sao y. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Bá Biên - Giám đốc Trung tâm y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường - Ðịa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế200KgChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
2Tăm bông vô trùng1.600cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
3Dung dịch rửa tay phẫu thuật. (4%)20LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
4Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng cồn600ChaiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
5Dung dịch rửa tay sát khuẩn loại dạng gel150CanChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
6Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (Cidex OPA)50LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
7Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt100LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
8Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh (Cidezyme)30LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
9Dung dịch sát khuẩn bề (dạng phun sương dùng theo máy chính hãng)16CanChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
10Băng cuộn kích thước 5cmx2,5m200CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
11Băng cuộn3.500cuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
12Băng bó bột 10cm x 2,7m400CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
13Bột bó 15cm x 2,7m400CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
14Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m1.200CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
15Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m5.100CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
16Băng dính lụa160CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
17Băng dính vô trùng cố định kim luồn Optiskin film hoặc tương đương100MiếngChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
18Băng chun (dây garo)25ChiếcChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
19Gạc hút y tế17.000MétChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
20Gạc phẫu thuật không dệt900MiếngChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
21Sáp cầm máu xương12MiếngChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
22Vật liệu cầm máu tự tiêu12MiếngChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
23Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn400CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
24Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml20.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
25Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml122.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
26Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml59.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
27Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml10.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
28Bơm tiêm một lần 50ml4.600CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
29Kim lấy thuốc48.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
30Kim chích máu500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
31Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc14.000ChiếcChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
32Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng các cỡ3.100ChiếcChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
33Kim gây tê tủy sống các cỡ 18- 27500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
34Kim châm cứu các số70.500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
35Kim châm cứu số 182.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
36Dây truyền dịch kim thường26.000BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
37Dây truyền dịch kim cánh bướm26.000BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
38Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE1.300CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
39Mask thở Oxy có túi hít lại150CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
40Mặt nạ thở oxy bộ khí dung150BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
41Mũ giấy11.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
42Ambu dùng trong cấp cứu10CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
43Dây truyền máu có bầu lọc500cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
44Dây nối bơm tiêm điện 75cm330CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
45Dây nối bơm tiêm điện 150cm170CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
46Khóa ba chạc330CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
47Khóa ba chạc có dây 25cm (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện)700CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
48Găng tay khám bệnh các số320.000ĐôiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
49Găng tay sản khoa1.200ĐôiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
50Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số6.500ĐôiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
51Ống dây cho ăn Trẻ em số 6,825CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
52Sonde cho ăn (sonde dạ dày)300CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
53Túi nước tiểu cường lực1.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
54Ống đặt nội khí quản có bóng các số300CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
55Bộ đặt nội khí quản người lớn6BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
56Bộ đặt nội khí quản trẻ em6BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
57Ca-nuyn mayo mở miệng110CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
58Ống nghe bệnh người lớn50CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
59Dây hút nhớt có nắp310CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
60Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE420CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
61Sond hậu môn các số370CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
62Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh)900CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
63Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn, trẻ em5BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
64Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn25BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
65Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn20BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
66Chỉ Nylon số 1/0, không tiêu tổng hợp50SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
67Chỉ Nylon số 2/0, không tiêu tổng hợp360SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
68Chỉ Nylon số 3/0, không tiêu tổng hợp360SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
69Chỉ Catgus tiêu chậm số 1/01.300SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
70Chỉ Catgus tiêu chậm số 2/080SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
71Chỉ Catgus tiêu chậm số 3/080SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
72Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/080SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
73Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 1,720SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
74Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 2/0,60SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
75Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 tự tiêu tổng hợp, tiệt trùng, đa sợi bện số 3/0,240SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
76Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 1.0360SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
77Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 2.0360SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
78Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide hoặc tương đương cỡ số 3.0360SợiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
79Test nhanh chẩn đoán HIV1.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
80Test nhanh chẩn đoán HIV3.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
81Test nhanh chẩn đoán HBeAg500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
82Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
83Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)3.500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
84Qoe thử viêm gan C - HCV1.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
85Test nhanh phát hiện Heroin/ Morphine trong nước tiểu2.500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
86Test thử ma túy 4 thông số1.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
87Que thử nấm chlamydia500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
88Test nhanh phát hiện kháng thể H.pylori dạng que nhúng500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
89Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus600TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
90Test nhanh chẩn đoán cúm tuýp A,tuýp B1.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
91Que thử Sốt xuất huyết dengue IgG/IgM400TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
92Que thử test NS1 Dengue500testChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
93Test đo đường huyết nhanh tại giường3.600TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
94Que thử nước tiểu 10 thông số30.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
95Que thử thai (HCG)700TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
96Test thử viêm gan A (HAV)500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
97Test thử viêm gan E (HEV)500TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
98Tests Kháng nguyên Sars-CoV-25.000TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
99Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số2.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
100Ống chống đông EDTA31.500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
101Ống chống đông Heparin51.500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
102Ống nghiệm Natricitrat7.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
103Ống nghiệm Serum hoặc tương đương1.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
104Ống nghiệm nhựa không nắp5.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
105Pipet nhựa ( 3 ml)1.000cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
106Ống nghiệm thủy tinh1.100cáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
107Ống nghiệm thủy tinh1.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
108Đè lưỡi gỗ1.800CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
109Kẹp rốn nhựa1.300CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
110Khẩu trang y tế 3 lớp37.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
111Khẩu trang N 95 (phòng dịch)2.500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
112Hộp an toàn3.500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
113Lọ đựng bệnh phẩm (có vật lấy mẫu phân )500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
114Lọ xét nghiệm vi sinh500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
115Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật200CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
116Bao cao su2.300CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
117Ống hút thai các số500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
118Băng keo thử nhiệt1CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
119Đồng hồ oxy45CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
120Panh y tế 16cm120CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
121Panh y tế 18cm120CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
122Kéo y tế 16cm60CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
123Kéo y tế 18cm60CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
124Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm80CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
125Hộp đựng bông cồn42CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
126Khay quả đậu inox37CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
127Khay inox CN22CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
128Kẹp phẫu tích có mấu33CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
129Kẹp phẫu tích không mấu32CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
130Sâu máy thở200CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
131Đầu côn vàng11.500CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
132Đầu côn xanh6.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
133Điện cực tim600CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
134Miếng điện xung (của máy điện phân zimmer)1.200BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
135Giấy điện tim 6 cần150TậpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
136Giấy điện tim 3 cần130CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
137Giấy ghi điện tim 3 cần10TậpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
138Giấy điện tim 3 cần30CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
139Giấy in monitor sản khoa cho máy BT-350 Fetal10TậpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
140Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học Mindray BC 3000 phlus350CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
141Giấy ảnh siêu âm10CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
142Giấy monitor sản khoa10TậpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
143Giấy in máy đo khúc xạ30CuộnChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
144Huyết áp Người lớn86CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
145Huyết áp Trẻ em15CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
146Lam kính mài65HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
147Lamen 22*22 mm3.000CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
148Nhiệt kế thủy ngân300ChiếcChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
149Sáp nến Parafin200KgChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
150Dầu parafin (dạng lỏng)26ChaiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
151Túi đựng tử thi2TúiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
152Thông lòng máng12CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
153Cán dao mổ các số15CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
154Kìm mang kim27CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
155Panh hình tim25CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
156Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KOKO700chiếcChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
157Mỡ KY110TuypChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
158Gel siêu âm Star Sonog hoặc tương đương60CanChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
159Cồn 70⁰406LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
160Cồn 70 độ5.500LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
161Cồn y tế 96⁰110LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
162Cồn tuyệt đối14ChaiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
163Huyết thanh mẫu (Anti A, Anti B, Anti AB)30BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
164Huyết thanh mẫu RH (Anti D)5lọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
165Bộ thử nhóm máu Anti Human Glubulin8LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
166Presep khử khuẩn500ViênChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
167Bộ nhuộm Gram5BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
168Oxy y tế150BìnhChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
169Oxy y tế1.000BìnhChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
170Khí oxy trung tâm15.000KgChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
171Bình CO25BìnhChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
172Catheter thận TM trung tâm (2 nòng)12CáiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
173Quả lọc F6HPS hoặc tương đương2.880QuảChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
174Dây máu thận nhân tạo-AV-Set DT-E (Dây 4008) hoặc tương đương2.880BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
175Kim AVF hoặc tương đương39.000ChiếcChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
176Quả lọc HF80S hoặc tương đương720QuảChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
177Dây máu 5008S hoặc tương đương720BộChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
178Quả lọc Diasafe hoặc tương đương10QuảChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
179Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Tricarb C-50450CanChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
180MDT plus 4 cold sterilant hoặc tương đương55CanChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
181Test Clo100TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
182Test chất tồn dư trong hệ thống nước100TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
183Test độ cứng của nước60TestChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
184Muối hạt NaCL1.320KgChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
185Phim khô laser 20x25cm320HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
186Phim khô laser 35x43cm20HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế.-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.077.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh,...), dược, y(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->