Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867546 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 14:26:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,600,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn thành phố Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn thành phố Cần Thơ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân Sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tài Chính thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 16, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin và Truyền thông ICC - Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 383 11 22. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch & Đầu Tư thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch & Đầu Tư thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | Phần mềm | 1 | |
| 2 | Đào tạo dành cho người sử dụng | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | Lớp | 2 | |
| 3 | Đào tạo dành cho quản trị | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | Lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.654155E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 796.246.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.654.155.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 796.246.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.574.000.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp phần mềm nội bộ (xây dựng CSDL thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về giá). Tối thiểu có 01 hợp đồng về xây dựng phần mềm nội bộ xây dựng CSDL thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về giá có nội dung về dự báo CPI từ số liệu giá đã thu thập. Các hợp đồng này phải hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.574.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các Chuyên ngành: Tin học, Toán tin, Điện tử tin học, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông.Tổng số năm kinh nghiệm (một năm tính đủ 12 tháng) được tính từ ngày được cấp Bằng.Từ 2 năm (một năm tính đủ 12 tháng) trở lên kinh nghiệm vị trí Quản trị dự án/ tư vấn trưởng/ giám đốc dự án hợp đồng có nội dung xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp phần mềm nội bộ (xây dựng CSDL thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về giá). Đính kèm bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực cho nhân sự. | 7 | 2 |
| 2 | Trợ lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Tin học, Toán tin, Điện tử tin học, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông hoặc Kinh tế, Quản trị, Hệ thống thông tin kinh tế, Tài chính, Ngân hàng, Thống kê Tài chính, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Quản lý tài chính công.Tổng số năm kinh nghiệm (một năm tính đủ 12 tháng) được tính từ ngày được cấp Bằng.Có chứng chỉ PMP về quản lý dự án hoặc tương đương. Đính kèm bản sao chứng chỉ để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Trưởng nhóm phát triển phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Tin học, Toán tin, Điện tử tin học, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông hoặc Kinh tế, Quản trị, Hệ thống thông tin kinh tế, Tài chính, Ngân hàng, Thống kê Tài chính, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Quản lý tài chính công.Tổng số năm kinh nghiệm (một năm tính đủ 12 tháng) được tính từ ngày được cấp Bằng.Từ 02 năm (một năm tính đủ 12 tháng) trở lên kinh nghiệm vị trí trưởng nhóm phát triển/ lập trình/ triển khai hợp đồng có nội dung xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp phần mềm nội bộ (xây dựng CSDL thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về giá). Đính kèm bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực cho nhân sự. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phát triển phần mềm 1 | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các Chuyên ngành: Tin học, Toán tin, Điện tử tin học, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông.Tổng số năm kinh nghiệm (một năm tính đủ 12 tháng) được tính từ ngày được cấp Bằng.Từ 02 năm trở lên kinh nghiệm tham gia triển khai hợp đồng. Tối thiểu 02 cán bộ đã từng tham gia hợp đồng trong đó có nội dung về mô hình dự báo kinh tế phục vụ bình ổn giá hoặc mô hình dự báo giá hoặc mô hình dự báo lạm phát dựa trên các chỉ số giá hoặc mô hình dự báo CPI cho cơ quan nhà nước. Đính kèm bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cho 02 cán bộ trên. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phát triển phần mềm 2 | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Tin học, Toán tin, Điện tử tin học, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông hoặc Kinh tế, Quản trị, Hệ thống thông tin kinh tế, Tài chính, Ngân hàng, Thống kê Tài chính, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Quản lý tài chính công.Tổng số năm kinh nghiệm (một năm tính đủ 12 tháng) được tính từ ngày được cấp Bằng.Từ 02 năm trở lên kinh nghiệm tham gia triển khai hợp đồng. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ đào tạo và hỗ trợ khách hàng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành: Tin học, Toán tin, Điện tử tin học, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông hoặc Kinh tế, Quản trị, Hệ thống thông tin kinh tế, Tài chính, Ngân hàng, Thống kê Tài chính, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Quản lý tài chính công.Tổng số năm kinh nghiệm (một năm tính đủ 12 tháng) được tính từ ngày được cấp Bằng.Từ 02 năm (một năm tính đủ 12 tháng) trở lên kinh nghiệm vị trí đào tạo hoặc hỗ trợ khách hàng hợp đồng có nội dung xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp phần mềm nội bộ (xây dựng CSDL thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về giá). Đính kèm bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực cho nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ cài đặt, tích hợp hệ thống | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các Chuyên ngành: Tin học, Toán tin, Điện tử tin học, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông.Tổng số năm kinh nghiệm (một năm tính đủ 12 tháng) được tính từ ngày được cấp Bằng.Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng nhận quản lý dịch vụ CNTT ITIL hoặc tương đương. Đính kèm bản sao chứng chỉ để chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi