Gói thầu: Gói thầu 01 SC-NTP: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà làm việc và nhà kho Điện lực Triệu Phong năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874775-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 SC-NTP: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà làm việc và nhà kho Điện lực Triệu Phong năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220874658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 20:41:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,061,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 SC-NTP: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà làm việc và nhà kho Điện lực Triệu Phong năm 2022
Sửa chữa lớn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.6.550.555, Fax: 0233.2220.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V của
hồ sơ E-HSMT
244,53m2
2Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mTheo chương V củahồ sơ E-HSMT2,445100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái sê nô bằng xi măng láng trên máiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT204,109m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô hóa chất BEST SEAL AC400Theo chương V củahồ sơ E-HSMT204,109m2
5Quét lớp hồ dầu BEST LATEX R114: Nước: Xi măng PC40 tỷ lệ (1:1:4), sê nô máiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT204,109m2
6Láng la sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 có trộn Chất chống thấm BEST LATEX R114, PCB40 theo chỉ dẫn thiết kếTheo chương V củahồ sơ E-HSMT204,109m2
7Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10WTheo chương V củahồ sơ E-HSMT204,109m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột mặt ngoàiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT700,428m2
9Vệ sinh, tường, trụ mặt trong để sơn lại (tính 40% nhân công , những chỗ tường bị bẩn cần đánh giấy nhám hệ số NC=0,4 )Theo chương V củahồ sơ E-HSMT1.216,12m2
10Cạo xả lớp tường ma tít bị bông rộp để sơn lại, tính 20% diện tích tường trong nhàTheo chương V củahồ sơ E-HSMT303,28m2
11Bả bằng bột bả ma tít vào tường xả lớp ma títTheo chương V củahồ sơ E-HSMT303,28m2
12Vệ sinh bề mặt xà dầm, trần để sơn lại ( Hệ sô nhân công =0,4)Theo chương V củahồ sơ E-HSMT433,224m2
13Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bán bóng cao cấp trong nhà K5500Theo chương V củahồ sơ E-HSMT1.216,12m2
14Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ trắng K10Theo chương V củahồ sơ E-HSMT787,73m2
15Sơn dầm, trần sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501Theo chương V củahồ sơ E-HSMT433,224m2
16Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bán bóng cao cấp trong nhà K5500Theo chương V củahồ sơ E-HSMT303,28m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CT04Theo chương V củahồ sơ E-HSMT700,428m2
18Gia cố lại cửa, vách kính khung nhôm bị xệ xạcTheo chương V củahồ sơ E-HSMT409,11m2
19Thay mới cửa S6, S7 khung nhôm sơn tĩnh điện trắng: số 90/2022Theo chương V củahồ sơ E-HSMT1,8m2
20Thay mới cửa S6, S7 khung nhôm sơn tĩnh điện trắng ô kính cố định:Theo chương V củahồ sơ E-HSMT1,175m2
21Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng phòng hội trường để thay thếTheo chương V củahồ sơ E-HSMT87,84m2
22Thay mới trần thạch cao Hội trường trần chím trọn góiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT50,4m2
23Trần nhựa tấm thả 600x600 trọn góiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT37,44m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ tay vịn lan can cầu thangTheo chương V củahồ sơ E-HSMT8,143m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can sắt dẹtTheo chương V củahồ sơ E-HSMT30,016m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan can cầu thangTheo chương V củahồ sơ E-HSMT30,0161m2
27Đánh PU vào tay vịn gỗ lan can cầu thangTheo chương V củahồ sơ E-HSMT8,143m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép cầu thang trục 1 bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V củahồ sơ E-HSMT0,472tấn
29Gia công lan can INOX 304 , Cầu thang trụ 1Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,128tấn
30Lắp dựng lan can INOX cầu thang trục 1Theo chương V củahồ sơ E-HSMT22,89m2
31Tháo dỡ tấm alu sảnh để lắp mớiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT42,686m2
32Lắp dựng tấm alu ngoại thấtTheo chương V củahồ sơ E-HSMT42,686m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V củahồ sơ E-HSMT8,979100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V củahồ sơ E-HSMT2,142100m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V củahồ sơ E-HSMT2,496m3
36Phá lớp vữa trát móng tườngTheo chương V củahồ sơ E-HSMT18,619m2
37Trát móng tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V củahồ sơ E-HSMT18,619m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V củahồ sơ E-HSMT1,166m3
39Xây bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V củahồ sơ E-HSMT1,344m3
40Xây bó sân bằng gạch bê tông 12x10x26cm - Chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,708m3
41Trát bồn hoa trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V củahồ sơ E-HSMT18,141m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501Theo chương V củahồ sơ E-HSMT80,204m2
43Lát gạch terazô 300x300 , vữa XM M75, PCB30Theo chương V củahồ sơ E-HSMT6,6m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V củahồ sơ E-HSMT11,95m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V củahồ sơ E-HSMT11,95m3
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V củahồ sơ E-HSMT10bộ
47Lắp đặt vòi rửa lavaboo LFV-212S + xi phông A-675PVTheo chương V củahồ sơ E-HSMT6bộ
48Lắp đặt Van xả tiểu Nam tự động INAXTheo chương V củahồ sơ E-HSMT4bộ
49Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m-36w-220V Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V củahồ sơ E-HSMT32bộ
50Đèn led ốp trần D300-24w/220V (LN09 Rạng Đông hoặc tương đương)Theo chương V củahồ sơ E-HSMT12bộ
51Lắp đặt bóng đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W nhôm nhựa Rạng Đông hoặc tương đương-Model: T8 1200/20wTheo chương V củahồ sơ E-HSMT16bộ
52Lắp đặt bóng đèn LED Tuýp T8 0.6m 10W nhựa -Model: T8 N01 600/10WTheo chương V củahồ sơ E-HSMT75bộ
B Hạng mục: Tháo dỡ và lặp đặt dàn năng lượng mặt trời áp mái
1Tháo dỡ hệ thống điện dùng cho tấm pin năng lượng mặt trờiTheo chương V của
hồ sơ E-HSMT
1HT
2Tháo dỡ tấm tấm pin năng lượng mặt trờiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT1,53100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép hệ đỡ năng lượng điện mặt trờiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT1,117tấn
4Lắp đặt lại tấm pin năng lượng mặt trợiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT153m2
5Lắp dựng kết cấu khung đỡTheo chương V củahồ sơ E-HSMT1,117tấn
6Lắp đặt bách nối thanh ray nhômTheo chương V củahồ sơ E-HSMT35cái
7Lắp đặt bách nối góc LTheo chương V củahồ sơ E-HSMT110cái
8Lắp đặt Nẹp giữa chữ TTheo chương V củahồ sơ E-HSMT173cái
9Lắp đặt Nẹp cuối chữ ZTheo chương V củahồ sơ E-HSMT35cái
10Lắp đặt Kẹp cáp solar (Solar cable clips)Theo chương V củahồ sơ E-HSMT200cái
11Lắp đặt cáp điện CV 1Cx2,5mmTheo chương V củahồ sơ E-HSMT110m
12Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx4,0mmTheo chương V củahồ sơ E-HSMT140m
13Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D=25mmTheo chương V củahồ sơ E-HSMT140m
C Hạng mục: Nhà xe, nhà kho, hàng rào, cột cờ
1Cạo bỏ lớp sơn củ xà gồ nhà xeTheo chương V của
hồ sơ E-HSMT
51,072m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V củahồ sơ E-HSMT51,0721m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V củahồ sơ E-HSMT2,8561m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,476m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V củahồ sơ E-HSMT0,026100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT1,152m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V củahồ sơ E-HSMT0,022100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,162m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,528m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,576m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V củahồ sơ E-HSMT0,062tấn
12Lấp đất móng và san đất đàoTheo chương V củahồ sơ E-HSMT2,856m3
13Ốp đá granit tự nhiên cột cờTheo chương V củahồ sơ E-HSMT5,6m2
14Gia công cột bằng ống inox 304Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,211tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo chương V củahồ sơ E-HSMT0,211tấn
16Bu long M20-600Theo chương V củahồ sơ E-HSMT12cái
17Puli + phụ kiện dây kéoTheo chương V củahồ sơ E-HSMT3bộ
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - hàng ràoTheo chương V củahồ sơ E-HSMT96,179m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V củahồ sơ E-HSMT96,1791m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo chương V củahồ sơ E-HSMT818,229m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501Theo chương V củahồ sơ E-HSMT818,229m2
22Gia công thanh ray cổng sắt V50x50x5Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,08tấn
23Lắp dựng thanh ray cổng đẩyTheo chương V củahồ sơ E-HSMT0,08tấn
24Đắp cát đường ray cổngTheo chương V củahồ sơ E-HSMT0,077m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT0,383m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT2,55m2
27Nhân công sửa điều chỉnh cổngTheo chương V củahồ sơ E-HSMT2công
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V củahồ sơ E-HSMT15,36m2
29Tháo dở hoa sắt cửaTheo chương V củahồ sơ E-HSMT15,36m2
30Tháo dỡ cửa sắt kéoTheo chương V củahồ sơ E-HSMT11,52m2
31Sản xuất và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan ( bao gồm cả phụ kiện kèm theo )Theo chương V củahồ sơ E-HSMT8,32m2
32Cạo bỏ sơn củ cửa sổ gỗTheo chương V củahồ sơ E-HSMT7,68m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V củahồ sơ E-HSMT7,68m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT2,304m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT15,36m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V củahồ sơ E-HSMT15,36m2
37Cạo bỏ lớp sơn củ tường ngoài nhàTheo chương V củahồ sơ E-HSMT221,2m2
38Cạo bỏ lớp bỏ lớp sơn củ tường trong nhàTheo chương V củahồ sơ E-HSMT336,4m2
39Cạo bỏ lớp sơn củ dạ sê nôTheo chương V củahồ sơ E-HSMT29,04m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501Theo chương V củahồ sơ E-HSMT236,56m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5500Theo chương V củahồ sơ E-HSMT380,8m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V củahồ sơ E-HSMT2,7100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình, 01 người 1 từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động đến hết thời gian thực hiện gói thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, 01 người 1 Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 350 lít2
2 Máy đầm dùi, đầm cóc Bằng điện hoặc xăng2
3 Máy hàn di động 2kW2
4 Xe Ô tô tải, tải trọng 3,5 tấn trở lên Trọng tải 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->