Gói thầu: Gói thầu 01 SC-NTP: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà làm việc và nhà kho Điện lực Triệu Phong năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874775-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SC-NTP: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà làm việc và nhà kho Điện lực Triệu Phong năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 20:41:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SC-NTP: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Nhà làm việc và nhà kho Điện lực Triệu Phong năm 2022 Sửa chữa lớn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.6.550.555, Fax: 0233.2220.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 244,53 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,445 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái sê nô bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 204,109 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô hóa chất BEST SEAL AC400 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 204,109 | m2 |
| 5 | Quét lớp hồ dầu BEST LATEX R114: Nước: Xi măng PC40 tỷ lệ (1:1:4), sê nô mái | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 204,109 | m2 |
| 6 | Láng la sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 có trộn Chất chống thấm BEST LATEX R114, PCB40 theo chỉ dẫn thiết kế | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 204,109 | m2 |
| 7 | Quét 1 lớp hóa chất bảo vệ màng sơn BEST SEAL WR10W | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 204,109 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột mặt ngoài | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 700,428 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, tường, trụ mặt trong để sơn lại (tính 40% nhân công , những chỗ tường bị bẩn cần đánh giấy nhám hệ số NC=0,4 ) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1.216,12 | m2 |
| 10 | Cạo xả lớp tường ma tít bị bông rộp để sơn lại, tính 20% diện tích tường trong nhà | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 303,28 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả ma tít vào tường xả lớp ma tít | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 303,28 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt xà dầm, trần để sơn lại ( Hệ sô nhân công =0,4) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 433,224 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bán bóng cao cấp trong nhà K5500 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1.216,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ trắng K10 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 787,73 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 433,224 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bán bóng cao cấp trong nhà K5500 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 303,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CT04 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 700,428 | m2 |
| 18 | Gia cố lại cửa, vách kính khung nhôm bị xệ xạc | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 409,11 | m2 |
| 19 | Thay mới cửa S6, S7 khung nhôm sơn tĩnh điện trắng: số 90/2022 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 20 | Thay mới cửa S6, S7 khung nhôm sơn tĩnh điện trắng ô kính cố định: | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,175 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng phòng hội trường để thay thế | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 22 | Thay mới trần thạch cao Hội trường trần chím trọn gói | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 23 | Trần nhựa tấm thả 600x600 trọn gói | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ tay vịn lan can cầu thang | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 8,143 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can sắt dẹt | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 30,016 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ lan can cầu thang | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 30,016 | 1m2 |
| 27 | Đánh PU vào tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 8,143 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cầu thang trục 1 bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 29 | Gia công lan can INOX 304 , Cầu thang trụ 1 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang trục 1 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 22,89 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm alu sảnh để lắp mới | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 42,686 | m2 |
| 32 | Lắp dựng tấm alu ngoại thất | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 42,686 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 8,979 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,142 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát móng tường | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 18,619 | m2 |
| 37 | Trát móng tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 18,619 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 39 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 40 | Xây bó sân bằng gạch bê tông 12x10x26cm - Chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 41 | Trát bồn hoa trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 18,141 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 80,204 | m2 |
| 43 | Lát gạch terazô 300x300 , vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa lavaboo LFV-212S + xi phông A-675PV | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Van xả tiểu Nam tự động INAX | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m-36w-220V Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 32 | bộ |
| 50 | Đèn led ốp trần D300-24w/220V (LN09 Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bóng đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W nhôm nhựa Rạng Đông hoặc tương đương-Model: T8 1200/20w | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bóng đèn LED Tuýp T8 0.6m 10W nhựa -Model: T8 N01 600/10W | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 75 | bộ |
| B | Hạng mục: Tháo dỡ và lặp đặt dàn năng lượng mặt trời áp mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện dùng cho tấm pin năng lượng mặt trời | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ tấm tấm pin năng lượng mặt trời | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép hệ đỡ năng lượng điện mặt trời | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lại tấm pin năng lượng mặt trợi | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 153 | m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu khung đỡ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bách nối thanh ray nhôm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt bách nối góc L | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 110 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nẹp giữa chữ T | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 173 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nẹp cuối chữ Z | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp cáp solar (Solar cable clips) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 200 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx2,5mm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx4,0mm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D=25mm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 140 | m |
| C | Hạng mục: Nhà xe, nhà kho, hàng rào, cột cờ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ xà gồ nhà xe | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51,072 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 51,072 | 1m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,856 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 12 | Lấp đất móng và san đất đào | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên cột cờ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng ống inox 304 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 16 | Bu long M20-600 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Puli + phụ kiện dây kéo | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - hàng rào | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 96,179 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 96,179 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 818,229 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 818,229 | m2 |
| 22 | Gia công thanh ray cổng sắt V50x50x5 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thanh ray cổng đẩy | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 24 | Đắp cát đường ray cổng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 27 | Nhân công sửa điều chỉnh cổng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2 | công |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 29 | Tháo dở hoa sắt cửa | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan ( bao gồm cả phụ kiện kèm theo ) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ sơn củ cửa sổ gỗ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường ngoài nhà | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 221,2 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp bỏ lớp sơn củ tường trong nhà | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 336,4 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn củ dạ sê nô | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5501 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 236,56 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ K5500 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 380,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình, 01 người | 1 | từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, 01 người | 1 | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 350 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi, đầm cóc | Bằng điện hoặc xăng | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | 2kW | 2 |
| 4 | Xe Ô tô tải, tải trọng 3,5 tấn trở lên | Trọng tải 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi