Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km3+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935379-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km3+500
Số hiệu KHLCNT 20220934134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:15:00 đến ngày 2022-10-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,889,001,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5377E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên; Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan xoay đường kính 1,0 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đóng cọc hoặc búa rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
29-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
31-Thiết bị phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km3+500
Đường nối cao tốc Bắc - Nam với Quốc lộ 1 và Cảng biển tổng hợp Cà Ná
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh TEDI SOUTH - TECCO 5 - HƯNG THỊNH * Nhà thầu đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, có địa chỉ tại số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; * Nhà thầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, có địa chỉ tại số 229 Trường Chinh, phường An Khuê, Quận Thanh Khuê, thành phố Đà Nẵng và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh, có địa chỉ tại số 245, đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO, Địa chỉ: B1-2 - SaiGon Sky, phường Đội Cung - thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; địa chỉ 128/19/06 đường Trần Phú, Khu phố 06, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Phát quang mặt bằng thi công bằng máyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,2100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V322,6727100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V335,7628100m3
4Đào đất khuôn rãnh dọc bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,9713100m3
5Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,718100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V333,2957100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông mặt BTXM tuyến đường cũYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V603,0322m3
8Đào xúc và vận chuyển phế thải (BTXM mặt đường cũ) bằng ô tô tự đổ 10TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,0303100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V174,4704100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.426,4894100m3
11Cung cấp và vận chuyển VL đất đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.540,1507100m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.020,975m3
13Đắp đất hoàn trả chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,158100m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7cm (trạm trộn hiện trường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V516,5026100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V516,5026100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V141,175100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37.5)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V142,2703100m3
C ĐƯỜNG NGANG VUÔT NỐI DÂN SINH
1Bê tông 20Mpa đá 1x2 mặt đường dân sinhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V870,7968m3
2Ván khuôn mặt đường dân sinhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8981100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,3776100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,6755100m3
D BÓ VỈA
1Bê tông lan can, gờ chắn, 25Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V610,07m3
2Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,4878100m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V407,71m3
4Lắp đặt cấu kiện đúc sẳnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.000CK
E DAI PHÂN CÁCH LOẠI 1
1Bê tông CK đúc sẵn, giải phân cách 25Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60,76m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V581,56m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,68m3
4Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn loại 1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4341CK
F ĐẮP ĐẤT DẢI PHÂN CÁCH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đất tận dụng từ đất đào nền)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V246,75m3
2Đắp đất sét dải phân cách không yêu cầu độ đầm chặt (Knc, mtc = 0,85)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,5m3
3Cung cấp và vận chuển VL đất sét dẻo về để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,5m3
G GIA CỐ CHÂN KHAY, TALUY VAI ĐƯỜNG
1Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, mái taluy đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V311,938m3
2Thi công bê tông đá 1x2 16MPa, chân khay đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V816,64m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,77100m2
4Làm lớp đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V206,38m3
5Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164,094m2
H GIA CỐ MAI TALUY BẰNG TẤM ỐP KHÔNG LỖ
1Trải lớp giấy dầu lót mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,8261100m2
2Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V78,6555m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan (loại 1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,303100m2
4SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0237tấn
5Lát tấm bê tông mái taluy (loại 1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.376,75m2
6BTXM đá 1x2 20MPa trám gócYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0165m3
I GIA CỐ MAI TALUY BẰNG TẤM ỐP CÓ LỖ TRỒNG CỎ
1Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,9878m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan (loại 2)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,5673100m2
3SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,55tấn
4Lát tấm bê tông mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11.218,93m2
5BTXM đá 1x2 20MPa trám gócYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2223m3
6Cung cấp, trồng cỏ và bảo dưỡng mái taluy nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,3375100m2
J RÃNH HÌNH THANG
1Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 16Mpa đá 1x2 (M200)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64,3569m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V477,2354m2
3Lắp đặt CK bê tông đúc sẵnTL≤50kg bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.446,15381CK
4Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,528m3
5Vữa lót M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,288m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 2mm, sơn màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.709,29m2
2Sơn (gờ giảm tốc) kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V222,02m2
3sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo tam giác A70Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V221bộ/1vị trí
4sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61bộ/1vị trí
5sản xuất, thi công lắp đặt cột vàbiển báo tròn D70Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V161bộ/1vị trí
6sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (45x90)cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21bộ/1vị trí
7sản xuất, thi công lắp đạt Cọc KmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31cọc/1vị trí
8sản xuất, thi công lắp đặt Cọc HYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V371cọc/1vị trí
L THÂN CỐNG CỐNG TRÒN (D=125 và D=150CM)
1Lắp đặt ống BTLT D≤150cm H30 ống dài L=3mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12Đ.Ống
2Lắp đặt ống BTLT D≤125cm H30 ống dài L=3mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24Đ.Ống
3Lắp đặt ống BTLT D≤125cm H30 ống dài L=1mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2Đ.Ống
4Quét nhựa bitum nóng vào cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V401,5m2
M KHỐI LƯỢNG MÓN CỐNG VÀ MỐI NỐI CỐNG TRÒN
1Bê tông CK móng cống đúc sẵn, 20Mpa đá 1x2 (Gối cống)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,94m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc, cột đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4262100m2
3SXLD cốt thép panen đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
4SXLD cốt thép panen đúc sẵn D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1911tấn
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,2024m3
6Bê tông móng, 20Mpa đá 1x2 (M250)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,3964m3
7Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7357100m2
8Lắp đặt cấu kiện móng cống đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5205100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,7137100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,7703100m3
12Nối ống cống BT bằng Joint cao su. D125cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V201m.nối
13Nối ống cống BT bằng Joint cao su. D150cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V91m.nối
N THƯƠNG LƯU CỐNG (TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG) CỐNG TRÒN
1Bê tông tường đầu, tường cánh cống, 15Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,616m3
2Bê tông sân cống, 16Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,48m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, H≤28mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4537100m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân thượng lưu cống, 15Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,161m3
5Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,042100m2
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1658m3
O GIA CÔ MAI TALUY THƯỢNG LƯU CỐNG TRÒN
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8Mpa (M100)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,1217m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,0487m3
3Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,68m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,368m3
P ĐÀO ĐẮP ĐẤT THƯỢNG LƯU CỐNG TRÒN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III thượng lưuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4046100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II thượngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2467100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8917100m3
Q HẠ LƯU CỐNG (TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG) CỐNG TRÒN
1Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu cống, 15Mpa đá 1x2 (M200)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,616m3
2Bê tông sân công hạ lưu, 15Mpa đá 1x2 (M200)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,48m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4537100m2
4Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân hạ lưu cống, 15Mpa đá 1x2 (M200)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,1614m3
5Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0426100m2
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,166m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,705m3
R GIA CỐ MAI TALUY HA LƯU CỐNG TRÒN
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8Mpa (M100)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,9583m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,9833m3
3Bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,68m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,368m3
S ĐÀO ĐẮP HẠ LƯU CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V111,1628m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96,576m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V121,8896m3
T HỐ GA CÔNG TRÒN
1Bê tông hố van, hố ga, 25Mpa đá 1x2 (M300)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,4m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3694100m2
3SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
4SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6802tấn
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,54m3
U KHUÔN HẦM HỐ GA CỐNG TRÒN
1Bê tông hố van, hố ga, 25Mpa đá 1x2 (M300)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,84m3
2Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
3SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
4SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1596tấn
5Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
V TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG TRÒN
1Bê tông CK tấm đan đúc sẵn 25Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,486m3
2SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1068tấn
3Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1854tấn
4Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61CK
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V692,6133m3
W CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP (THÂN CỐNG)
1Bê tông CK đúc sẵn, ống cống 30Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V347,74m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,6761100m2
3SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,9385tấn
4SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7734tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,2165100m2
6Lắp đặt cống hộp 2,0x2,0m,Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36đốt
7Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V104đốt
8Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m,Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43đốt
9Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37đốt
X MÓNG CỐNG VÀ MỐI NỐI CỐNG LẮP GHÉP
1Vữa XM đệm 10MPaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,617m3
Y MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN
1Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76,66m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8942100m2
3SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,453tấn
4Lắp đặt cấu kiện móng cống đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V136cái
5Lót móng thân cống hộp đá dăm, dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,8379
Z MÓNG CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ ĐỐI VỚI CỐNG LẮP GHÉP (2x2)m
1Bê tông móng 20Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,4184m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,552m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,8309m3
AA THƯỢNG, HẠ LƯU, ĐẦU CỐNG LẮP GHÉP
1Lót móng đá dăm, dày 10cm (sân cống, tường đầu, tường cánh)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,102m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,6233100m2
3Đổ BTXM C15 đá 1x2 phần móng (tường đầu, tường cánh, sân cống)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V160,041m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,223100m2
5Đổ BTXM C15 đá 1x2 phần tường (tường đầu, tường cánh)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,471m3
6Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,056m2
AB GIA CỐ MÁI TALUY THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG LẮP GHÉP
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8MpaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,003m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,743m3
3BTXM C15 đá 1x2 phần chân khay gia cố mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,852m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn chân khay mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0337100m2
AC ĐÀO ĐẮP CỐNG LẮP GHÉP
1Đào đất thi công móng cống, đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,8966100m3
2Đào đất thi công móng cống, đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,9027100m3
3Đắp đất hoàn trả tường đầu, tường cánh, chân khay mái taluy, đầm chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,596100m3
4Đắp cát hạt trung hai bên lưng cống, đầm chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,2843100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,7243100m3
AD HOÀN TRẢ MƯƠNG (CỐNG LẮP GHÉP)
1Bê tông ốp mái taluy, 16Mpa đá 1x2 (M200)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,28m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,48m3
3Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,88m2
AE BẢN QUA ĐỘ CỐNG LẮP GHÉP
1Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,032m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6416100m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,6112m3
4SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5111tấn
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6918tấn
6Lắp đặt tấm bản dẫn TL>200kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V204cái
7Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) vị trí tiếp giáp giữa bản dẫn và thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,96m2
AF PHÁ DỠ CỐNG CŨ (CỐNG LẮP GHÉP)
1Phá dỡ và vận chuyển kết cấu bê tông phế thải có cốt thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,4m3
AG HÔ GA CỐNG LẮP GHÉP
1Đổ BTCT C25 đá 1x2 hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,5m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT tường hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3214100m2
3SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4515tấn
4SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,4488tấn
5SXLD cốt thép hình hố ga đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
6Ván khuôn thép móng hố gaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,016m3
8Xây gạch thẻ hố thu, vữa xi măng M75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,14m3
AH TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG LẮP GHÉP
1Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 25Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,648m3
2SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
3SXLD cốt thép hình đan hố ga đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2473tấn
4Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V81CK
AI CỌC TIÊU CỐNG LĂP GHẾP
1Sản xuất, trồng Cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48cọc/vị trí
AJ CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ (THÂN CỐNG)
1Bê tông cống, 30Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.244,244m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn thi công cống hộp đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,7932100m2
3SXLD cốt thép ống cống D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5588tấn
4SXLD cốt thép ống cống D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V136,5924tấn
5SXLD cốt thép ống cống D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,7579tấn
6Đệm đáy móng BTXM C10 dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V131,232m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V196,848m3
8Quét nhựa đường 02 lớp mặt ngoài thân cống (mặt đứng + mặt trên)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.434,98m2
9Đào đất thi công móng cống, đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,2955100m3
10Đào đất thi công móng cống, đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,8056100m3
11Đắp đất hoàn trả tường đầu, tường cánh, đầm chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5609100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V114,8377100m3
AK MỐI NỐI CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Cung cấp tấm ngăn nước PVCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100,98m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V103,88m
3SXLD cốt thép móng D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6415tấn
4Vữa xi măng C10 chèn mối nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,192m3
5Chèn bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,6m2
6Quét bitum chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,081m3
AL THƯỢNG HẠ LƯU ĐẦU CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Lót móng đá dăm dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,3692m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông sân cống, chân khay sân cống, móng tường cánh & gia cố sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9072100m2
3Đổ BTXM C15 gia cố sân cống thượng hạ lưu cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V153,9932m3
4Thi công bê tông đá 1x2 C30 móng đầu cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V97,4378m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5955100m2
6Thi công bê tông đá 1x2 C30 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,3726m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đầu cống, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đầu cống, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,211tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường đầu, tường cánh, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1813tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường đầu, tường cánh, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,8851tấn
11Tấm ngăn nước W200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V87,8m
12Chèn khe giữa tường cánh và thân cống bằng Mastic trộn vữaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1708m3
13Thi công đá hộc xếp khan gia cố sân cống hạ lưuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,1276m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,33m2
AM BẢN QUA ĐỘ CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Thi công bê tông đá 4x6 C10 đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,328m3
2Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản BTCT quá độ, đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V94,856m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản BTCT quá độYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8748100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính d≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3678tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,0016tấn
6Cung cấp, lắp đặt cao su đàn hồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,64m2
7Cung cấp, lắp đặt tấm xốp dày 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,4m2
AN GIA CỐ TALUY CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8Mpa (M100)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V97,0193m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,8626m3
3BTXM C15 đá 1x2 phần chân khay gia cố mái taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,768m3
4Đào chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
5Đào chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3072100m3
6Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, đầm chặt K ≥ 0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9491100m3
AO CỌC TIÊU CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Sản xuất, trồng Cọc tiêuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cọc
AP HOÀN TRẢ MƯƠNG (CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ)
1Bê tông 16Mpa đá 1x2 (M200)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,456m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,304m3
AQ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông trong qua trình thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1khoản
AR PHẦN CẦU (KẾT CẤU THI CÔNG PHẦN TRÊN - DẦM SUPPER T)
1SXLD cốt thép dầm cầu (Super T) đúc sẵn D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V151,5218tấn
2SXLD cốt thép dầm cầu (Super T) đúc sẵn D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101,0214tấn
3SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc sẵn, kéo trướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,1291tấn
4Bê tông đúc sẵn 50Mpa (dầm Super T),Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.017,36m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7.660,8m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D50mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V111,6m
7Quét hỗn hợp kết dính Sikadur 732 (keo gốc epoxy)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,8291m2
8Gia công và lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1998tấn
9Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép Êcu đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3551tấn
AS TẤM LÓT BTCT BMC
1Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 25Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,805m3
2SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,9846tấn
3SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V138,996m2
4Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.2241CK
AT BẢN MẶT CẦU
1Bê tông bản mặt cầu, 40Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V689,93m3
2Ván khuôn thép mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V129,1189m2
3SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7928tấn
4SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,9543tấn
5Chống thấm mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.612,06m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.612,06m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,) chiều dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.612,06m2
8Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V434,12tấn
AU LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,3m3
2Ván khuôn thép mặt liên tục nhiệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,51m2
3SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0523tấn
4SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,7289tấn
5SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,7256tấn
6Cung cấp VL lớp đệm cao suYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V116,85m2
AV DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang đổ bằng máy bơm, 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86,1m3
2SXLD cốt thép xà dầm, giằng D≤18mm (CB-400V) (dầm ngang)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,6586tấn
3SXLD cốt thép xà dầm, giằng D>18mm (CB-400V) (dầm ngang)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4026tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng (dầm ngang)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V311,1m2
AW LAN CAN, GỜ CHẮN BÁNH CẦU
1Bê tông lan can, gờ chắn, 40Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V144,833m3
2XLD cốt thép lan can, gờ chắn D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,8715tấn
3Ván khuôn thép gờ lan canYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V749,5584m2
4Sơn bê tông bằng thủ công 1 lớp lót, 1 lớp phủ (sơn chống rỉ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,9766m2
5Sơn bê tông bằng thủ công 1 lớp lót, 1 lớp phủ (sơn màu)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,9766m2
6Sản xuất lan can cầu đường bộ (thép hình)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,9088tấn
7Sản xuất lan can cầu đường bộ mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,4tấn
AX LAN CAN CẦU MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
1Cung cấp thép tấm Inox 304Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57,0098Kg
2Cung cấp ống Inox 304 D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.214,1497Kg
3Lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,58tấn
4Lắp đặt cáp thép D16 bọc nhựa HDPEYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.404,96m
5Lắp neo cáp sợi đơnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V192đầu neo
6Đai ống (nêm đầu cáp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V192Cái
7Bu lông M22x650mm mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V244Cái
8Bu lông M18x540mm mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V192Cái
9Cung cấp MicaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,3954m2
10Bulong neo D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V416Cái
11Bulong neo D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V128Cái
AY LỀ BỘ HÀNH PHẦN CẦU
1Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 25Mpa đá 1x2 (M300)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,644m3
2SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8661tấn
3SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V159,992m2
4Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2361CK
5Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V573,984m2
6Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V573,984m2
AZ THOÁT NƯỚC CẦU
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, ĐK ống 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,2m
2Cung cấp tấm chắn rác mặt cầu D220 bằng gangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124,5899Kg
3Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
4Lắp dựng thanh định vị H3 bằng thép mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
5Bu lông M12 mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96Cái
6Bu lông M16-360mm mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48Cái
7Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48LK
BA KHE CO GIÃN CẦU
1SXLD cốt thép khe co giãn D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3028tấn
2Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,64m3
3Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,2m2
4Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược chuyển vị 50mm mặt cầu bằng phương pháp lắp sauYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48m
5Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1658tấn
6Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V176LK
7Bu lông M12 mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V176Cái
BB GỐI CẦU
1Lắp đặt gối cầu, loại gối thép di động song phươngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60cái
2Lắp đặt gối cầu, loại gối thép di động một phươngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
3Gia công và lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1651tấn
4Vữa BT không co ngót, 40Mpa đá 0,5x1 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1892m3
5Quét hỗn hợp kết dính Sikadur 732 (keo gốc epoxy)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,44m2
BC Ụ NEO DẦM
1Bê tông bệ máy, 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,4912m3
2Ván khuôn thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,2432m2
3SXLD cốt thép đổ tại chỗ D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,8221tấn
4SXLD cốt thép đổ tại chỗ D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4383tấn
5Cung cấp VL thép ống mạ kẽm làm chốt neo loại các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V121,2825Kg
6Cung cấp VL lớp đệm cao suYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,94m2
7Nhựa đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V237,8025Kg
BD GIA CỐ TỨ NÓN MỐ VÀ BẢN DẪN (CHÂN KHAY)
1Bê tông móng chân khay, 20Mpa đá 1x2 (M250)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,06m3
2Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,3m2
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,506m3
4Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào đẻ đắp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,19m3
BE GIA CỐ TỨ NÓN
1Bê tông ốp mái taluy, 20Mpa đá 1x2 (M250)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,6398m3
2Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V190,932m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào cống)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V729,52m3
4SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0559tấn
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,2m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,95m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,35m2
8Cung cấp VL đất sét dẻo luyệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7125m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7125m3
10Cung cấp VL đất đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V702,09m3
11Vận chuyển đất sét bằng ô tô tự đổ 12T từ mỏ về để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V702,09m3
BF BẬC CẤP
1Bê tông móng, 20Mpa đá 1x2 (M250)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,427m3
2Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,4747m2
3Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,688m2
BG TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Bê tông móng và tường, 15Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V435,5421m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tường,Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,036m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, H≤28mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V466,31m2
4Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V99,298m2
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,4502m3
6Quét bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,79m2
BH TẦNG LỌC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,5m
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1875m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19m2
4Cung cấp VL đất sét dẻo luyệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,475m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,475m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V472,5522m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào để đắp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V318,4283m3
BI BẢN DẪN
1SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
2SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-400V)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,0235tấn
3SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-400V)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,9378tấn
4Bê tông bản dẫn, 25Mpa đá 1x2 (M300)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,88m3
5Bê tông lót móng 10Mpa đá 2x4 (M100)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,3497m3
6Quét bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,48m2
7Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,357m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7cm (trạm trộn hiện trường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V174,68m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V174,68m2
10Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,03tấn
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,1434m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37.5)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,1434m3
BJ ĐÀO ĐẮP ĐẤT PHẦN CẦU
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,64m3
2Cung cấp VL đất đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,7m3
3Vận chuyển đất sét bằng ô tô tự đổ 12T từ mỏ về để đắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,64m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.135,76m3
BK KẾT CẤU THI CÔNG PHẦN DƯỚI (MỐ M1, M2 - BỆ MÓNG MỐ )
1SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7177tấn
2SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,552tấn
3SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,0092tấn
4Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V649,005m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V307,3392m2
6Beton lót móng 10Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,8926m3
BL TƯỜNG THÂN MỐ
1SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,5589tấn
2SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,1511tấn
3Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V426,342m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V939,696m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V425,684m2
6Quét bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33m2
BM TRỤ CẦU (BỆ TRỤ)
1SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,3044tấn
2SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V62,3546tấn
3Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V625,8m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V257,4m2
5Beton lót móng B>250cm 10Mpa đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,452m3
BN THÂN TRỤ
1SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4889tấn
2SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,4842tấn
3Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V133,969m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V297,9424m2
BO XÀ MŨ TRỤ
1SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,4467tấn
2SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V82,2483tấn
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 40Mpa đá 1x2 (M450)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V413,066m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V292,4207m2
BP CỌC KHOAN NHỒI D=1m
1Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn ĐK 1,0m (bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ ống vách)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V184,96m
2Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, ĐK 1,0m (bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ ống vách)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,04m
3Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bao gồm thép tính khấu hao)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7097tấn
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V145,27m3
5Đào xúc và vận chuyển đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V204,2m3
6Bê tông cọc nhồi, 35Mpa đá 1x2 (M400)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100,89m3
7SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1339tấn
8SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (không tính que hàn, máy hàn)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,0267tấn
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V244,128m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V122,064m
11Lắp bịt đầu ống nối D60 (cọc KN)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64cái
12Lắp bịt đầu ống nối D114 (cọc KN)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,522m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,5664m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,5664m3
BQ CỌC THỬ PDA
1SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, D≤18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0556tấn
2SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm (không tính que hàn, máy hàn)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2047tấn
3Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK≤1,0m, 35Mpa đá 1x2 (M400)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,57m3
4Đập đầu cọc bê tông các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,57m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,57m3
6Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bao gồm thép tính khấu hao)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2478tấn
BR PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Mặt bằng công trường, bãi đúc dầm, Bãi tập kết gia công vật liệu, đường công vụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
2Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
3Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công mố cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
4Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác thi công trụ cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
5công tác thi công dầm ngang, bản mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
6Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công kết cấu nhịp dầm L=38,3m (bao gồm thi công lắp đặt và tháo dỡ bệ đúc)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1công việc
BS THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96MC/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN, ĐK>80mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, ĐK≤1000mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1lần TN/cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh13,07%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5377E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên; Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
8 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
11 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt4
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Còn sử dụng tốt6
3 Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm10
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt3
5 Máy san tự hành - công suất ≥110 CV Còn sử dụng tốt3
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt3
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3 Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt2
12 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h Còn sử dụng tốt1
15 Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Còn sử dụng tốt5
17 Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
18 Cần trục ô tô 10 T Còn sử dụng tốt1
19 Máy khoan xoay đường kính 1,0 m Còn sử dụng tốt2
20 Máy đóng cọc hoặc búa rung Còn sử dụng tốt1
21 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt2
22 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Còn sử dụng tốt4
23 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt4
24 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
25 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
26 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
27 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt4
28 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
29 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
30 Máy nén khí Còn sử dụng tốt3
31 Thiết bị phun nhựa Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->