Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km3+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935379-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km3+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:15:00 đến ngày 2022-10-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,889,001,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5377E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên; Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan xoay đường kính 1,0 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đóng cọc hoặc búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Thiết bị phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km0+000 đến Km3+500 Đường nối cao tốc Bắc - Nam với Quốc lộ 1 và Cảng biển tổng hợp Cà Ná 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó kế hoạch vốn năm 2022 theo Quyết định số 1246/QĐ- UBND ngày 08/9/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 322,6727 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 335,7628 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn rãnh dọc bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,9713 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 1,25m³, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,718 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 333,2957 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt BTXM tuyến đường cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 603,0322 | m3 |
| 8 | Đào xúc và vận chuyển phế thải (BTXM mặt đường cũ) bằng ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,0303 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 174,4704 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.426,4894 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển VL đất đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.540,1507 | 100m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.020,975 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả chân khay | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7cm (trạm trộn hiện trường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 516,5026 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 516,5026 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 141,175 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37.5) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 142,2703 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG NGANG VUÔT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 mặt đường dân sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 870,7968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường dân sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8981 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,3776 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,6755 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, 25Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 610,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,4878 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 407,71 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẳn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | CK |
| E | DAI PHÂN CÁCH LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, giải phân cách 25Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,76 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 581,56 | m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m3 |
| 4 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 434 | 1CK |
| F | ĐẮP ĐẤT DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (đất tận dụng từ đất đào nền) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 246,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét dải phân cách không yêu cầu độ đầm chặt (Knc, mtc = 0,85) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuển VL đất sét dẻo về để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | m3 |
| G | GIA CỐ CHÂN KHAY, TALUY VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 1x2 20MPa, mái taluy đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 311,938 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 1x2 16MPa, chân khay đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 816,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,77 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 206,38 | m3 |
| 5 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164,094 | m2 |
| H | GIA CỐ MAI TALUY BẰNG TẤM ỐP KHÔNG LỖ | |||
| 1 | Trải lớp giấy dầu lót mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,8261 | 100m2 |
| 2 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 78,6555 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan (loại 1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,303 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,0237 | tấn |
| 5 | Lát tấm bê tông mái taluy (loại 1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.376,75 | m2 |
| 6 | BTXM đá 1x2 20MPa trám góc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0165 | m3 |
| I | GIA CỐ MAI TALUY BẰNG TẤM ỐP CÓ LỖ TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130,9878 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan (loại 2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,5673 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | tấn |
| 4 | Lát tấm bê tông mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11.218,93 | m2 |
| 5 | BTXM đá 1x2 20MPa trám góc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2223 | m3 |
| 6 | Cung cấp, trồng cỏ và bảo dưỡng mái taluy nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,3375 | 100m2 |
| J | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 16Mpa đá 1x2 (M200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,3569 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 477,2354 | m2 |
| 3 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵnTL≤50kg bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.446,1538 | 1CK |
| 4 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,528 | m3 |
| 5 | Vữa lót M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,288 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 2mm, sơn màu trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.709,29 | m2 |
| 2 | Sơn (gờ giảm tốc) kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 222,02 | m2 |
| 3 | sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo tam giác A70 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1bộ/1vị trí |
| 4 | sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ/1vị trí |
| 5 | sản xuất, thi công lắp đặt cột vàbiển báo tròn D70 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1bộ/1vị trí |
| 6 | sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (45x90)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ/1vị trí |
| 7 | sản xuất, thi công lắp đạt Cọc Km | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cọc/1vị trí |
| 8 | sản xuất, thi công lắp đặt Cọc H | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1cọc/1vị trí |
| L | THÂN CỐNG CỐNG TRÒN (D=125 và D=150CM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D≤150cm H30 ống dài L=3m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | Đ.Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D≤125cm H30 ống dài L=3m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | Đ.Ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D≤125cm H30 ống dài L=1m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đ.Ống |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 401,5 | m2 |
| M | KHỐI LƯỢNG MÓN CỐNG VÀ MỐI NỐI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông CK móng cống đúc sẵn, 20Mpa đá 1x2 (Gối cống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc, cột đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4262 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1911 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,2024 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, 20Mpa đá 1x2 (M250) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,3964 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7357 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện móng cống đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5205 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,7137 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,7703 | 100m3 |
| 12 | Nối ống cống BT bằng Joint cao su. D125cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m.nối |
| 13 | Nối ống cống BT bằng Joint cao su. D150cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m.nối |
| N | THƯƠNG LƯU CỐNG (TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG) CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, 15Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,616 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống, 16Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, H≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4537 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân thượng lưu cống, 15Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,161 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,1658 | m3 |
| O | GIA CÔ MAI TALUY THƯỢNG LƯU CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8Mpa (M100) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,1217 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,0487 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| P | ĐÀO ĐẮP ĐẤT THƯỢNG LƯU CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III thượng lưu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II thượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2467 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8917 | 100m3 |
| Q | HẠ LƯU CỐNG (TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG) CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu cống, 15Mpa đá 1x2 (M200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,616 | m3 |
| 2 | Bê tông sân công hạ lưu, 15Mpa đá 1x2 (M200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4537 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân hạ lưu cống, 15Mpa đá 1x2 (M200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,1614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0426 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,166 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m3 |
| R | GIA CỐ MAI TALUY HA LƯU CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8Mpa (M100) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,9583 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,9833 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| S | ĐÀO ĐẮP HẠ LƯU CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 111,1628 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,576 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 121,8896 | m3 |
| T | HỐ GA CÔNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, 25Mpa đá 1x2 (M300) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3694 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6802 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| U | KHUÔN HẦM HỐ GA CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, 25Mpa đá 1x2 (M300) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| V | TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông CK tấm đan đúc sẵn 25Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1CK |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 692,6133 | m3 |
| W | CỐNG HỘP ĐÚC SẴN LẮP GHÉP (THÂN CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, ống cống 30Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 347,74 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,6761 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,9385 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7734 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,2165 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 2,0x2,0m, | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | đốt |
| 7 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 104 | đốt |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m, | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43 | đốt |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37 | đốt |
| X | MÓNG CỐNG VÀ MỐI NỐI CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Vữa XM đệm 10MPa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,617 | m3 |
| Y | MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76,66 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8942 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,453 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện móng cống đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 5 | Lót móng thân cống hộp đá dăm, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,8379 | |
| Z | MÓNG CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ ĐỐI VỚI CỐNG LẮP GHÉP (2x2)m | |||
| 1 | Bê tông móng 20Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,4184 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,552 | m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,8309 | m3 |
| AA | THƯỢNG, HẠ LƯU, ĐẦU CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Lót móng đá dăm, dày 10cm (sân cống, tường đầu, tường cánh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,102 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,6233 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM C15 đá 1x2 phần móng (tường đầu, tường cánh, sân cống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 160,041 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 100m2 |
| 5 | Đổ BTXM C15 đá 1x2 phần tường (tường đầu, tường cánh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,471 | m3 |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,056 | m2 |
| AB | GIA CỐ MÁI TALUY THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8Mpa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50,003 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,743 | m3 |
| 3 | BTXM C15 đá 1x2 phần chân khay gia cố mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn chân khay mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| AC | ĐÀO ĐẮP CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống, đất cấp 3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,8966 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công móng cống, đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,9027 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tường đầu, tường cánh, chân khay mái taluy, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,596 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung hai bên lưng cống, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,2843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,7243 | 100m3 |
| AD | HOÀN TRẢ MƯƠNG (CỐNG LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Bê tông ốp mái taluy, 16Mpa đá 1x2 (M200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| AE | BẢN QUA ĐỘ CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 20Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,032 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,6112 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5111 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6918 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản dẫn TL>200kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 7 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) vị trí tiếp giáp giữa bản dẫn và thân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| AF | PHÁ DỠ CỐNG CŨ (CỐNG LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Phá dỡ và vận chuyển kết cấu bê tông phế thải có cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| AG | HÔ GA CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đổ BTCT C25 đá 1x2 hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT tường hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3214 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4515 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4488 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép hình hố ga đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ hố thu, vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| AH | TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 25Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép hình đan hố ga đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2473 | tấn |
| 4 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1CK |
| AI | CỌC TIÊU CỐNG LĂP GHẾP | |||
| 1 | Sản xuất, trồng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cọc/vị trí |
| AJ | CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ (THÂN CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông cống, 30Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.244,244 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thi công cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,7932 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép ống cống D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5588 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ống cống D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 136,5924 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép ống cống D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,7579 | tấn |
| 6 | Đệm đáy móng BTXM C10 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 131,232 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 196,848 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 02 lớp mặt ngoài thân cống (mặt đứng + mặt trên) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.434,98 | m2 |
| 9 | Đào đất thi công móng cống, đất cấp 3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,2955 | 100m3 |
| 10 | Đào đất thi công móng cống, đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,8056 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả tường đầu, tường cánh, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5609 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 114,8377 | 100m3 |
| AK | MỐI NỐI CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cung cấp tấm ngăn nước PVC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,98 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 103,88 | m |
| 3 | SXLD cốt thép móng D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6415 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng C10 chèn mối nối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 6 | Quét bitum chèn khe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| AL | THƯỢNG HẠ LƯU ĐẦU CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Lót móng đá dăm dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,3692 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông sân cống, chân khay sân cống, móng tường cánh & gia cố sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9072 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM C15 gia cố sân cống thượng hạ lưu cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 153,9932 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 móng đầu cống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,4378 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,5955 | 100m2 |
| 6 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 thân tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,3726 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đầu cống, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đầu cống, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,211 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường đầu, tường cánh, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường đầu, tường cánh, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8851 | tấn | |
| 11 | Tấm ngăn nước W200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,8 | m |
| 12 | Chèn khe giữa tường cánh và thân cống bằng Mastic trộn vữa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | m3 |
| 13 | Thi công đá hộc xếp khan gia cố sân cống hạ lưu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,1276 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,33 | m2 |
| AM | BẢN QUA ĐỘ CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 4x6 C10 đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,328 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản BTCT quá độ, đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 94,856 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản BTCT quá độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8748 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính d≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3678 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính 10mm| Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,0016 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cao su đàn hồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,64 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm xốp dày 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m2 |
| AN | GIA CỐ TALUY CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, 8Mpa (M100) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,0193 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,8626 | m3 |
| 3 | BTXM C15 đá 1x2 phần chân khay gia cố mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,768 | m3 |
| 4 | Đào chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,3072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, đầm chặt K ≥ 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9491 | 100m3 |
| AO | CỌC TIÊU CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Sản xuất, trồng Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| AP | HOÀN TRẢ MƯƠNG (CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 (M200) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,456 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,304 | m3 |
| AQ | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong qua trình thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| AR | PHẦN CẦU (KẾT CẤU THI CÔNG PHẦN TRÊN - DẦM SUPPER T) | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm cầu (Super T) đúc sẵn D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 151,5218 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm cầu (Super T) đúc sẵn D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 101,0214 | tấn |
| 3 | SXLD cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc sẵn, kéo trước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75,1291 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn 50Mpa (dầm Super T), | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.017,36 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7.660,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m |
| 7 | Quét hỗn hợp kết dính Sikadur 732 (keo gốc epoxy) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,8291 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1998 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép Êcu đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3551 | tấn |
| AS | TẤM LÓT BTCT BMC | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 25Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,805 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,9846 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 138,996 | m2 |
| 4 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.224 | 1CK |
| AT | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, 40Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 689,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 129,1189 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7928 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 115,9543 | tấn |
| 5 | Chống thấm mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.612,06 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.612,06 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,) chiều dày 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.612,06 | m2 |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 434,12 | tấn |
| AU | LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt liên tục nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,51 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,7289 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,7256 | tấn |
| 6 | Cung cấp VL lớp đệm cao su | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 116,85 | m2 |
| AV | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đổ bằng máy bơm, 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng D≤18mm (CB-400V) (dầm ngang) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,6586 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng D>18mm (CB-400V) (dầm ngang) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4026 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng (dầm ngang) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 311,1 | m2 |
| AW | LAN CAN, GỜ CHẮN BÁNH CẦU | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, 40Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 144,833 | m3 |
| 2 | XLD cốt thép lan can, gờ chắn D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,8715 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép gờ lan can | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 749,5584 | m2 |
| 4 | Sơn bê tông bằng thủ công 1 lớp lót, 1 lớp phủ (sơn chống rỉ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,9766 | m2 |
| 5 | Sơn bê tông bằng thủ công 1 lớp lót, 1 lớp phủ (sơn màu) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,9766 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can cầu đường bộ (thép hình) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,9088 | tấn |
| 7 | Sản xuất lan can cầu đường bộ mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| AX | LAN CAN CẦU MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm Inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57,0098 | Kg |
| 2 | Cung cấp ống Inox 304 D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.214,1497 | Kg |
| 3 | Lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp thép D16 bọc nhựa HDPE | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.404,96 | m |
| 5 | Lắp neo cáp sợi đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 192 | đầu neo |
| 6 | Đai ống (nêm đầu cáp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 192 | Cái |
| 7 | Bu lông M22x650mm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 244 | Cái |
| 8 | Bu lông M18x540mm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 192 | Cái |
| 9 | Cung cấp Mica | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,3954 | m2 |
| 10 | Bulong neo D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 416 | Cái |
| 11 | Bulong neo D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 128 | Cái |
| AY | LỀ BỘ HÀNH PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn, tấm đan 25Mpa đá 1x2 (M300) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,644 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8661 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 159,992 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 236 | 1CK |
| 5 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 573,984 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 573,984 | m2 |
| AZ | THOÁT NƯỚC CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, ĐK ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m |
| 2 | Cung cấp tấm chắn rác mặt cầu D220 bằng gang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 124,5899 | Kg |
| 3 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thanh định vị H3 bằng thép mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 6 | Bu lông M16-360mm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 7 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | LK |
| BA | KHE CO GIÃN CẦU | |||
| 1 | SXLD cốt thép khe co giãn D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3028 | tấn |
| 2 | Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 cường độ 40MPa (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược chuyển vị 50mm mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 5 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176 | LK |
| 7 | Bu lông M12 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| BB | GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối thép di động song phương | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu, loại gối thép di động một phương | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1651 | tấn |
| 4 | Vữa BT không co ngót, 40Mpa đá 0,5x1 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1892 | m3 |
| 5 | Quét hỗn hợp kết dính Sikadur 732 (keo gốc epoxy) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| BC | Ụ NEO DẦM | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,4912 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,2432 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8221 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4383 | tấn |
| 5 | Cung cấp VL thép ống mạ kẽm làm chốt neo loại các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 121,2825 | Kg |
| 6 | Cung cấp VL lớp đệm cao su | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m2 |
| 7 | Nhựa đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 237,8025 | Kg |
| BD | GIA CỐ TỨ NÓN MỐ VÀ BẢN DẪN (CHÂN KHAY) | |||
| 1 | Bê tông móng chân khay, 20Mpa đá 1x2 (M250) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75,3 | m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào đẻ đắp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,19 | m3 |
| BE | GIA CỐ TỨ NÓN | |||
| 1 | Bê tông ốp mái taluy, 20Mpa đá 1x2 (M250) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,6398 | m3 |
| 2 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 190,932 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào cống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 729,52 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0559 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m2 |
| 8 | Cung cấp VL đất sét dẻo luyện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | m3 |
| 10 | Cung cấp VL đất đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 702,09 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất sét bằng ô tô tự đổ 12T từ mỏ về để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 702,09 | m3 |
| BF | BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông móng, 20Mpa đá 1x2 (M250) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,427 | m3 |
| 2 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,4747 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,688 | m2 |
| BG | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng và tường, 15Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 435,5421 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,036 | m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, H≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 466,31 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 99,298 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax≤ 6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,4502 | m3 |
| 6 | Quét bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,79 | m2 |
| BH | TẦNG LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1875 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 4 | Cung cấp VL đất sét dẻo luyện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 472,5522 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 100% đất đào để đắp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 318,4283 | m3 |
| BI | BẢN DẪN | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng D≤10mm (CB-240T) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-400V) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,0235 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng D≤18mm (CB-400V) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,9378 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn, 25Mpa đá 1x2 (M300) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10Mpa đá 2x4 (M100) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,3497 | m3 |
| 6 | Quét bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,357 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 7cm (trạm trộn hiện trường) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 174,68 | m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 174,68 | m2 |
| 10 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,03 | tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,1434 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37.5) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,1434 | m3 |
| BJ | ĐÀO ĐẮP ĐẤT PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,64 | m3 |
| 2 | Cung cấp VL đất đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất sét bằng ô tô tự đổ 12T từ mỏ về để đắp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.135,76 | m3 |
| BK | KẾT CẤU THI CÔNG PHẦN DƯỚI (MỐ M1, M2 - BỆ MÓNG MỐ ) | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,7177 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,552 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,0092 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 649,005 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 307,3392 | m2 |
| 6 | Beton lót móng 10Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,8926 | m3 |
| BL | TƯỜNG THÂN MỐ | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,5589 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,1511 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 426,342 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 939,696 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 425,684 | m2 |
| 6 | Quét bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| BM | TRỤ CẦU (BỆ TRỤ) | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,3044 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,3546 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 625,8 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 257,4 | m2 |
| 5 | Beton lót móng B>250cm 10Mpa đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,452 | m3 |
| BN | THÂN TRỤ | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4889 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,4842 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133,969 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 297,9424 | m2 |
| BO | XÀ MŨ TRỤ | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,4467 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 82,2483 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 40Mpa đá 1x2 (M450) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 413,066 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 292,4207 | m2 |
| BP | CỌC KHOAN NHỒI D=1m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn ĐK 1,0m (bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ ống vách) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 184,96 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, ĐK 1,0m (bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ ống vách) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75,04 | m |
| 3 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bao gồm thép tính khấu hao) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7097 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 145,27 | m3 |
| 5 | Đào xúc và vận chuyển đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 204,2 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc nhồi, 35Mpa đá 1x2 (M400) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,89 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1339 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (không tính que hàn, máy hàn) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,0267 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 244,128 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 122,064 | m |
| 11 | Lắp bịt đầu ống nối D60 (cọc KN) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp bịt đầu ống nối D114 (cọc KN) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,5664 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,5664 | m3 |
| BQ | CỌC THỬ PDA | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, D≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm (không tính que hàn, máy hàn) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2047 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK≤1,0m, 35Mpa đá 1x2 (M400) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 6 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bao gồm thép tính khấu hao) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | tấn |
| BR | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường, bãi đúc dầm, Bãi tập kết gia công vật liệu, đường công vụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 2 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công cọc khoan nhồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 3 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công mố cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 4 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác thi công trụ cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 5 | công tác thi công dầm ngang, bản mặt cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 6 | Cung cấp, thi công lắp đặt và tháo dỡ phụ trợ Công tác Thi công kết cấu nhịp dầm L=38,3m (bao gồm thi công lắp đặt và tháo dỡ bệ đúc) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| BS | THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | MC/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN, ĐK>80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, ĐK≤1000mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN/cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 13,07% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5377E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên; Hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa hoặc cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa và cầu dầm dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 3 | Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm | 10 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy san tự hành - công suất ≥110 CV | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích 5- 7 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 CV - 140 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng – năng suất 120 tấn/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông xi măng – năng suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 17 | Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô 10 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan xoay đường kính 1,0 m | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy đóng cọc hoặc búa rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 23 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 24 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 25 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 26 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 27 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 28 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 29 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 31 | Thiết bị phun nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi