Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934480-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220934364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:18:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,062,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05943545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1188709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.888.064.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Đã phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách thi công phần nước của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Doanh trại cho Đội quy tập hài cốt liệt sỹ - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trường Phong. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ROADVN.


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,1417100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương 5, E-HSMT35,354m3
3Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương 5, E-HSMT14,744m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Chương 5, E-HSMT45,9757m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,3824100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3764tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,1126tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT14m3
9Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương 5, E-HSMT12,7915m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT23,952m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT17,9634m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,7963100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4456tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,1498tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT3,5402100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,259100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT12,590110m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT12,590110m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Chương 5, E-HSMT19,8372m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT3,9317100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT94,1262m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,512m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,8762100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT6,2973100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT5,7215tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3696tấn
27Cốt thép khung dầm thép Chương 5, E-HSMT1,7tấn
28Cốt thép khung dầm thép Chương 5, E-HSMT11,4026tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,777m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,2752100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1123tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2961tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT22,3309m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT2,5005100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,651tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,1529tấn
37Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT4,8088m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,3958m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT24,6888m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT23,9035m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT89,9851m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT111,3925m3
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.516,412m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.380,21m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT50,46m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT197,44m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Chương 5, E-HSMT378,715m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Chương 5, E-HSMT164,96m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Chương 5, E-HSMT111,22m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Chương 5, E-HSMT25,16m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT222,88m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT105,6m
53Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,4376tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT317,192m2
55Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,4376tấn
56Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương 5, E-HSMT4,7052100m2
57Trần tôn lạnh dày dày 0,22mmChương 5, E-HSMT309,32m2
58Nẹp trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT305,6m
59Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2035100m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT216,2m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT242,84m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT1.504,988m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT1.341,174m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT276,18m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT403,875m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.781,168m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.745,049m2
68Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT24,922m3
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT605,28m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT137,16m2
71Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT19,008m2
72Lát đá bậc cầu thangChương 5, E-HSMT27,1933m2
73Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt + phụ kiệnChương 5, E-HSMT11,22m2
74Gia công lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm + phụ kiện đầy đủ (bản lề, chốt, khóa, tay nắm...)Chương 5, E-HSMT136,03m2
75Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện đầy đủ (bản lề, chốt, khóa, tay nắm...)Chương 5, E-HSMT65,66m2
76Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kết hợp 2 cánh mở pano nhựa lõi thép + phụ kiện đầy đủ (bản lề, chốt, khóa, tay nắm...)Chương 5, E-HSMT37m2
77Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiệnChương 5, E-HSMT19,04m2
78Tay vịn lan can bằng inox D76,2 dày 1,5mmChương 5, E-HSMT78m
79Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiệnChương 5, E-HSMT14,28m2
80Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiệnChương 5, E-HSMT12,42m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT10,9917100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT7,4244100m2
83Gia công lắp đặt thang lên mái bằng sắt hộp mạ kẽm kính thước 0,5x3,35m + sơn hoàn thiệnChương 5, E-HSMT1bộ
84Gia công lắp dựng khung lưới chắn côn trùngChương 5, E-HSMT3,06m2
85Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT6cái
86Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT32cái
87Lắp đặt đèn áp trần D22cmChương 5, E-HSMT56bộ
88Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1,2m gắn tườngChương 5, E-HSMT33bộ
89Lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m gắn tườngChương 5, E-HSMT10bộ
90Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà,Chương 5, E-HSMT1hộp
91Lắp đặt tủ điện tầng,Chương 5, E-HSMT2hộp
92Lắp đặt CB tổng các phòng 2P-15AChương 5, E-HSMT18cái
93Lắp đặt Volume điều khiển quạtChương 5, E-HSMT38cái
94Lắp đặt mặt + hạt 01 công tắc + đế âmChương 5, E-HSMT54cái
95Lắp đặt mặt + hạt 02 công tắc + đế âmChương 5, E-HSMT22cái
96Lắp đặt mặt + hạt 03 công tắc + đế âmChương 5, E-HSMT1cái
97Lắp đặt mặt + hạt 01 công tắc đảo + đế âmChương 5, E-HSMT2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi +đế âmChương 5, E-HSMT69cái
99Lắp đặt hộp nối âm tường,Chương 5, E-HSMT41hộp
100Lắp đặt CB tầng 2P-63AChương 5, E-HSMT2cái
101Lắp đặt CB tổng 3P-75AChương 5, E-HSMT1cái
102Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5,Chương 5, E-HSMT540m
103Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5,Chương 5, E-HSMT400m
104Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4,Chương 5, E-HSMT670m
105Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6,Chương 5, E-HSMT140m
106Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x10,Chương 5, E-HSMT10m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 Chương 5, E-HSMT120m
108Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16,Chương 5, E-HSMT1.260m
109Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Chương 5, E-HSMT100m
110Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Chương 5, E-HSMT40m
111Lắp đặt 2 con sứ đầu hồiChương 5, E-HSMT1sứ
112Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200,Chương 5, E-HSMT2hộp
113Bình chữa cháy MT3Chương 5, E-HSMT2bình
114Bình chữa cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT2bình
115Tiêu lệnh PCCCChương 5, E-HSMT2bảng
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Chương 5, E-HSMT2bể
117Lắp đặt Lavabo + kệ kính + gương soiChương 5, E-HSMT16bộ
118Lắp đặt vòi tắm hoa senChương 5, E-HSMT19bộ
119Lắp đặt vòi đồng D21Chương 5, E-HSMT3bộ
120Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150Chương 5, E-HSMT34cái
121Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT16cái
122Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChương 5, E-HSMT19cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT19cái
124Lắp đặt T inox giảm ápChương 5, E-HSMT19cái
125Lắp đặt ống PVC D114Chương 5, E-HSMT1,4100m
126Lắp đặt lơi PVC D114Chương 5, E-HSMT110cái
127Lắp đặt Y PVC D114Chương 5, E-HSMT30cái
128Lắp đặt ống PVC D90Chương 5, E-HSMT2100m
129Lắp đặt Co PVC D90Chương 5, E-HSMT90cái
130Lắp đặt Tê PVC D90Chương 5, E-HSMT40cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương 5, E-HSMT0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương 5, E-HSMT0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT2,3100m
134Lắp đặt Co nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT30cái
135Lắp đặt ống PVC D27Chương 5, E-HSMT0,6100m
136Lắp đặt Co ren PVC D27-21Chương 5, E-HSMT60cái
137Lắp đặt van khóa PVC D34Chương 5, E-HSMT5cái
138Lắp đặt van phao cơ D34Chương 5, E-HSMT2cái
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT16,6797m3
140Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT2,7729m3
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT7,9412m3
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT63,9352m2
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,4731m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,118100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,3093tấn
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT52cái
147Xếp đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT1,95m3
148Làm tầng lọc đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,234m3
149Làm tầng lọc đá 2x4Chương 5, E-HSMT0,156m3
150Làm tầng lọc than xỉChương 5, E-HSMT0,585m3
151Làm tầng lọc than củiChương 5, E-HSMT0,585m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT4,768m3
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,3m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT8,3m3
155Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1m so với vị trí lắp đặtChương 5, E-HSMT6cái
156Kéo rải dây dẫn sét 12Chương 5, E-HSMT80m
157Kéo rải dây dẫn sét 16Chương 5, E-HSMT23m
158Chân đỡ dây D8 cách khoản 1500Chương 5, E-HSMT45cái
159Eke thép D12 hàn giữa cọc và dâyChương 5, E-HSMT6cái
160Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5, L=2500Chương 5, E-HSMT10cọc
161Lắp đặt ống PVC D21 bọc dây dẫn sét,Chương 5, E-HSMT60m
162Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở,Chương 5, E-HSMT1hộp
B NHÀ ĂN 80 CHỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,0564100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương 5, E-HSMT18,544m3
3Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương 5, E-HSMT7,432m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Chương 5, E-HSMT23,6693m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,9096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0948tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,3685tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,885m3
9Lót móng băng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương 5, E-HSMT6,83m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT15,264m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT7,254m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,7254100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2134tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,0825tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT1,8908100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT6,452m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,1676100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,165tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,1462tấn
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT19,9528m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,1442100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT1,4232100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2335tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,9376tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,0881tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1983tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,3642m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,368100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3215tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6177tấn
31Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,1084m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,623m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,0784m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT42,1996m3
35Xây tường gạch thông gió bánh ú 20x20 , vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,68m2
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT18,7232m3
37Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,5447tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,5447tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT200,016m2
40Lợp mái bằng tôn sóng vuôn mạ màu dày 0,4mmChương 5, E-HSMT2,7482100m2
41Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mmChương 5, E-HSMT190,33m2
42Nẹp nhôm đóng trầnChương 5, E-HSMT130,7m
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT257,8956m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Chương 5, E-HSMT62,75m2
45Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Chương 5, E-HSMT99,28m2
46Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Chương 5, E-HSMT19,72m2
47Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Chương 5, E-HSMT16,8048m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT11,36m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT497,67m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT58,888m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT69,768m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT142,4m
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT257,8956m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT178,8348m2
55Bả bằng bột bả vào tường tronh nhàChương 5, E-HSMT497,67m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT19,72m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT436,7304m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT517,39m2
59Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT15,2705m2
60Lót nền bằng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương 5, E-HSMT29,5574m3
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT62,9943m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT239,192m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT3,6m2
64Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép, pano nhôm nhựa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT9,72m2
65Gia công lắp dựng cửa đi 1cánh mở cửa nhựa lõi thép, pano nhựa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT21,79m2
66Gia công lắp dựng cửa sổ cánh 2 mở cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT26,6m2
67Gia công lắp dựng cửa sổ cánh 4 mở cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT10,64m2
68Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm….)Chương 5, E-HSMT1,08m2
69Gia công lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng lưới inox 304Chương 5, E-HSMT4,95m2
70Gia công lắp dựng vách ngăn nhựa lõi thép kết hợp cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ….)Chương 5, E-HSMT18,86m2
71Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,8792100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT2,4279100m2
73Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT4cái
74Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 650x650mm Trên cửa S2Chương 5, E-HSMT4cái
75Lắp đặt đèn áp trần D25cmChương 5, E-HSMT7bộ
76Lắp đặt đèn led 2 bóng 1,2m gắn trầnChương 5, E-HSMT14bộ
77Lắp đặt đèn led 1,2m gắn tườngChương 5, E-HSMT4bộ
78Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà + phụ kiện,Chương 5, E-HSMT1hộp
79Lắp đặt tủ điện bếp + phụ kiện,Chương 5, E-HSMT1hộp
80Lắp đặt CB các phòng 2P-20AChương 5, E-HSMT3cái
81Lắp đặt CB tổng các phòng 2P-25AChương 5, E-HSMT1cái
82Lắp đặt CB tổng toàn nhà 2P-50AChương 5, E-HSMT1cái
83Lắp đặt Volume điều khiển quạtChương 5, E-HSMT8cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âmChương 5, E-HSMT9cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âmChương 5, E-HSMT8cái
86Lắp đặt ổ cắm 2 chấu + đế âmChương 5, E-HSMT16cái
87Lắp đặt hộp nối âm tường,Chương 5, E-HSMT16hộp
88Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm2,Chương 5, E-HSMT200m
89Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm2,Chương 5, E-HSMT120m
90Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm2,Chương 5, E-HSMT80m
91Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm2,Chương 5, E-HSMT35m
92Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x16mm2,Chương 5, E-HSMT50m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây,Chương 5, E-HSMT500m
94Lắp đặt bồn nước inox 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
95Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT1bộ
96Lắp đặt LavaboChương 5, E-HSMT3bộ
97Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT1cái
98Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT1cái
99Lắp đặt vòi tắm hoa senChương 5, E-HSMT1bộ
100Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150Chương 5, E-HSMT3cái
101Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương 5, E-HSMT12cái
102Lắp đặt vòi xịt bồn cầuChương 5, E-HSMT1cái
103Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT1cái
104Lắp đặt T inox giảm ápChương 5, E-HSMT1cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương 5, E-HSMT0,15100m
106Lắp đặt Lơi PVC D114Chương 5, E-HSMT3cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT0,8100m
108Lắp đặt Co PVC D90Chương 5, E-HSMT29cái
109Lắp đặt Tê PVC D90Chương 5, E-HSMT14cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương 5, E-HSMT0,06100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT0,7100m
112Lắp đặt Co PVC D34Chương 5, E-HSMT10cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT0,11100m
114Lắp đặt Co ren trong đồng - PVC D27-D21Chương 5, E-HSMT1cái
115Lắp đặt Co ren ngoài đồng - PVC D27-D21Chương 5, E-HSMT12cái
116Lắp đặt van PVC D34Chương 5, E-HSMT3cái
117Lắp đặt van phao cơChương 5, E-HSMT2cái
118Đào mương tiếp địaChương 5, E-HSMT6,7m3
119Lấp đất mương tiếp địaChương 5, E-HSMT6,7m3
120Lắp đặt kim thu sét CT3-D18 cao 1m so với vị trí lắp đặtChương 5, E-HSMT6cái
121Kéo rải dây dẫn sét CT13-12Chương 5, E-HSMT56m
122Kéo rải dây dẫn sét CT13-16Chương 5, E-HSMT20m
123Chân đỡ dây D8 cách khoản 1500Chương 5, E-HSMT45Cái
124Eke thép D12 hàn giữa cọc và dâyChương 5, E-HSMT6cái
125Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5, L=2500Chương 5, E-HSMT10cọc
126Lắp đặt ống bọc dây dẫn sét PVC D21,Chương 5, E-HSMT60m
127Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở,Chương 5, E-HSMT1hộp
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,3398m3
129Lót móng bằng BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương 5, E-HSMT1,3865m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT4,1536m3
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT31,9676m2
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,3157m3
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0598100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,1547tấn
135Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT14cái
136Xếp đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,975m3
137Làm tầng lọc đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,117m3
138Làm tầng lọc đá 2x4Chương 5, E-HSMT0,078m3
139Làm tầng lọc than xỉChương 5, E-HSMT0,2925m3
140Làm tầng lọc than củiChương 5, E-HSMT0,2925m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT23,84m3
142Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Chương 5, E-HSMT1hộp
143Bình chữa cháy MT3Chương 5, E-HSMT1bình
144Bình chữa cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT1bình
145Bảng tiêu lệnhChương 5, E-HSMT1bảng
C SÂN BÊ TÔNG
1Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT22,5m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT15,75m3
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT67,219m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT6,48m3
3Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT1,08m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT0,888m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0696100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0569tấn
8Thép góc LDC 50x5Chương 5, E-HSMT79,17kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,56m2
10Kéo rải hàng rào lưới kẽm gaiChương 5, E-HSMT54m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT2,16m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,56m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT2,5536m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT67,2m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT8,4m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT20,1657m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5, E-HSMT75,6m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT67,219m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05943545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1188709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.888.064.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Đã phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách thi công phần nước của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
5 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
4 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
6 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
8 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
9 Máy đào ≥ 0,8m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).2
11 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->