Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:26:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,911,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33671045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6734209E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan; - Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí Diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Cẩm Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020, 2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cẩm Hưng. Địa chỉ: Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203 789 478
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cẩm Hưng. Địa chỉ: Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203 789 478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (70%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281,933 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,418 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,203 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,923 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,676 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,658 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140,667 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,613 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,825 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,256 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,256 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,985 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,755 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,654 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 558,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,463 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,896 | m2 |
| 30 | Lát nền tam cấp đá LD tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,341 | m2 |
| 31 | Gờ chỉ đá LD, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 195,61 | m |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,833 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,153 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,597 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,375 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,813 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,39 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,101 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,084 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,832 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,384 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,574 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,343 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,588 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,299 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 61 | Lan công Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,09 | kg |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,558 | m2 |
| 63 | Lát đá liên doanh bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,558 | m2 |
| 64 | Gờ chỉ đá LD, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,479 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,547 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,929 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.051,163 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 783,353 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 908,4 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 758,8 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 337,5 | m2 |
| 74 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,6 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,6 | m |
| 77 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,89 | m2 |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng AK41224 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400,806 | m3 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400,806 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400,806 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.751,763 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 623,41 | m2 |
| 83 | Bu lông cột M27 L=100 với 2 vòng đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 84 | Tăng đơ 20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,525 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,525 | tấn |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,311 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép Mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,311 | tấn |
| 89 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 90 | Lắp dựng dầm giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 244,994 | 1m2 |
| 92 | Tấm mếch dày 10 ly màu đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 93 | Chữ inox mạ gương (NHÀ ĐA NĂNG) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,18 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,402 | m2 |
| 96 | Vách kính mặt dựng, kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,66 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 (cả lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 755,28 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,761 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 100 | "Tôn lợp mái: tôn Austnam chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0.42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,68 | 100m2 |
| 101 | Diềm úp nóc mái & diềm đầu hồi rộng 600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,176 | m2 |
| 102 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu + chắn rác inox, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 107 | Đai inox + vít nở giữ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,14 | 1m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 112 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,295 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,15 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198,248 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,435 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 194 | 1 cấu kiện |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | 100m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,519 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,065 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,116 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,808 | m2 |
| 136 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,098 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,293 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,702 | m3 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 154 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,457 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,912 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,936 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,778 | m2 |
| 161 | Tôn nắp bể dày 0,5ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,429 | kg |
| 162 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn thoát sét D10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn sét D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,6 | m |
| 3 | Chân đỡ D8,L=0,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Bu Lông M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Que hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | kg |
| 9 | Thép nối L=0,14m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,916 | 100m |
| 11 | Quả sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | quả |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | kg |
| 13 | XM PC40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 562,5 | kg |
| 14 | Cát vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,5 | 1m3 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện trở tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED 200w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED kt: 200x200-16w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tuyp LED Đơn 220v-2x40W 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp cu/pvc/pvc 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 561 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 665,4 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống Sun D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.599,9 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 12modun | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 36 | vít +nở nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 38 | Xà đòn cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Hộp đựng Attomat | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,639 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR PPR D25-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 50 | Van cửa ren D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van cửa ren D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chân chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 54 | XI phông chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Tê ren ngoài D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Dây cấp chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Dây cấp xí+ xiphong xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Vòi xịt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Van xả+xiphong tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Đầu nối ren trong D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Nút bịt ren ngoài D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Tec inox 2000L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,955 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa D110-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Thoát sàn inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,031 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 21 | Xây thành vòm cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,284 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,254 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,15 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,84 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,15 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,989 | m2 |
| 29 | Gia công lan can cánh cổng bằng inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 416,13 | kg |
| 30 | Khóa cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bánh xe D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Bu lông M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Chữ inox mạ gương (tên trường - như biển) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,515 | m2 |
| 35 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,741 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 37 | Lắp đặt đèn led 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,967 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,889 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,348 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,008 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,275 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,514 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,982 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109,353 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,88 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,393 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109,353 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,113 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,768 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,2 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,5 | m |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,833 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,712 | m2 |
| 75 | Lát nền tam cấp đá LD tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,712 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,84 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,3 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Xà đòn cáp 50x5, L=0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 91 | Đế nhựa âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Mặt 1 lỗ, mặt áptômát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đai giữ ống D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,953 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C2 (10%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,728 | 1m3 |
| 98 | Đào móng, máy đào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,215 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220,748 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,719 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 105 | Xây móng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,253 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,142 | m3 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,816 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,399 | m3 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 207,099 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 763,172 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ thanh lam bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 114 | Bê tông thanh bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 373 | 1 cấu kiện |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.145,216 | m2 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,4 | m3 |
| 118 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 795 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33671045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6734209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan; - Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Cần cẩu | Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào | Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 10 | Máy khoan | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 11 | Máy mài | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 12 | Máy nén khí Diezel 360 m3/h | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi