Gói thầu: Xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:21:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,423,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.636E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2020 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát điện dân dụng Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành:- 01 kỹ sư Điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin và- 01 kỹ sư chế biến gỗ hoặc chế biến lâm sản hoặc các ngành liên quan đến các sản phẩm gỗ+ Đã từng phụ trách (01) một gói thầu cung cấp thiết bị (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Toàn Đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa nhỏ hơn 3,5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu hoặc xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa; thép (mn2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị công trình Nâng cấp sửa chữa Trường tiểu học Thạnh Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, - Bản scan các tài liệu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương đương gói thầu. - Bản scan các tài liệu liên quan đến Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Bản scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là không trung thực và được xử lý theo quy định của Luật Đấu Thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,929 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,929 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,645 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,564 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Đk gốc (8-10)cm, ngọn >=4.2cm, mật độ 25cây/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162,244 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,705 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,361 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,128 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,295 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,296 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,532 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,634 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,753 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,882 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,058 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,346 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,239 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,734 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,095 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,142 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,871 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,319 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 171,355 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 255,465 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả, không sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,498 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,58 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 276,335 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,908 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366,8 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,683 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 106 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,305 | m2 |
| 107 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 112 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,52 | m2 |
| 113 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg |
| 114 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 405,84 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,345 | m2 |
| 116 | Lát gạch granite cầu thang 500x600mm (có khía mũi bậc), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 117 | Lát gạch granite cầu thang 500x600mm (có khía mũi bậc), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,231 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm (liền mí), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 246,516 | m2 |
| 119 | Công tác ốp đá chân tường bóc đen ánh kim 50x200mm (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,865 | m2 |
| 120 | SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1,4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (2 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 121 | SX cửa sổ lùa khung nhôm Việt Nhật hệ 76 dày 1,2ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (2,4 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 122 | SX khung kính khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1,4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 123 | SX khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm sơn tĩnh điện và tất cả phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,643 | m2 |
| 124 | SX khung bảo vệ inox hộp 15x15x1,2mm (CK 120) và tất cả phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,04 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,563 | m2 |
| 127 | SXLD lan can cầu thang thanh đứng inox hộp 20x20x1,2mm (CK100), inox hộp 40x40x1,4mm; thanh ngang inox hộp 20x40x1,4mm; tay vịn inox tròn D60x2,0mm, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,64 | md |
| 128 | SXLD lan can hành lang inox tròn D49x2mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,5 | md |
| 129 | SXLD lan can hành lang thép hộp (mạ kẽm) 25x50x1,8mm sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu trắng (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1,8mm CK 900 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) 40x80x1,4mm CK 900 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 132 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| 133 | SXLD tôn phẳng dày 1mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 134 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm KT 500x3600mm dày 9mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 255,465 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 331,834 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 905,678 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 216,692 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 548,526 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.161,143 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk = 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | SXLD ống nhựa xuyên đà PVC vuông 100x100x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | SXLĐ phễu thu nước mái D90mm (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 149 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 150 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 156 | Băm tường tạo nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 157 | Công tác ốp đá chân tường bóc 50x200mm (màu tương đương hiện trạng), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm (màu tương đương hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m2 |
| 159 | SXLD nẹp nhôm phẳng 80x3mm, liên kết keo silicone, vít nở và tất cả phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,1 | md |
| 160 | SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304 dày 1mm (tất cả phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 163 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m2 |
| 164 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,675 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 166 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,035 | m3 |
| 167 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m3 |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m3 |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,776 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.636 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 (bao gồm dự trù đấu nối nguồn hạ thế hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 709 | m |
| 25 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa loại treo tường (tương đương Inax), (chọn bộ: Lavabo, vòi rửa, bộ xả,….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m |
| 5 | Cút PVC d=21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút PVC d=60x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,828 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa miệng đường kính ống 90mm (mượn công tác lắp đặt ống nhựa - tính 60% công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,773 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,983 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 9 | Quét sikadur trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ khoan |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,884 | m3 |
| 17 | SXLD tấm cao su lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Đk ngọn >=4.2cm, Đk gốc (8-10)cm mật độ 25cây/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,225 | 100m |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,362 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,211 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,215 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,859 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,355 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,363 | m2 |
| 57 | Trát diềm mái, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,483 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,25 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,755 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,755 | m2 |
| 63 | Phụ gia chống thấm CT-11B (trôn vào lớp vữa láng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,276 | kg |
| 64 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,755 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,923 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm nhám, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp gạch granite 500x600mm, có khía mũi bậc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,812 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,61 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly, (2 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 70 | SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly, (1 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 71 | SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly, (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ lùa khung nhôm Việt Nhật hệ 76 dày 1.2ly (hoặc tương đường), kính dày 5ly (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài hệ 100 kính trong Việt Nhật dày 5ly (5 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề chữ A inox, tay nắm gài, bộ chống giật, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 74 | SX khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 75 | SX khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,106 | m2 |
| 76 | SX khung bảo vệ inox 304 hộp 15x15x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,31 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 81 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 82 | SXLD máng xối tole inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 83 | SXLD diềm mái bằng tấm tole | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 84 | SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,284 | m2 |
| 85 | SXLD trần tole sóng nhỏ dày 0,45 ly, khung thép đóng trấn thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 phương ngang cách khoảng 1.150m và phường dọc cách khoảng 0.71m (xem chi tiết bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,04 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,645 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,263 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,532 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,838 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,101 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,177 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | SXLĐ phễu thu nước mái D60 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | SXLĐ phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt đơn - nổi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt ba - nổi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - nổi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 0.6m máng siêu mỏng bóng 10W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (bao gồm dự trù đấu nối nguồn hạ thế hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện ruột gà D20mm, loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KHỐI THƯ VIỆN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước hư hỏng (chọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chọn gói |
| 4 | Tháo dỡ di dời nâng bồn nước 500 lít | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt di dời bồn nước 500 lít (chỉ tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax) (chọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax) (chọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Nối PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21 RTmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cút PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê PVC d=21RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê PVC d=34x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van thau d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,904 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,288 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,904 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,904 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,288 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,105 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,945 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,365 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Đk ngọn >=4.2cm, ĐK gốc (8-10)cm mật độ 25cây/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,315 | 100m |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,629 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,427 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 331,675 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,069 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 408,144 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 408,144 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,841 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,035 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,841 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,625 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 291,425 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 397,401 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,311 | 100m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,38 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 15 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,038 | kg |
| 16 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần (giữ lại khung) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m2 |
| 18 | SXLD tấm trần prima 600x600 dày 3.5mm và các phụ kiện kèm theo (chốt gài,…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,193 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,193 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ và thay thế kính dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280,205 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280,205 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280,205 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280,205 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440,03 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,31 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 278,23 | m2 |
| 10 | Băm tường tạo độ nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 282,71 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 209,35 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 278,23 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 361,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,94 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,641 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342,58 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,704 | 100m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 23 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | kg |
| 24 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ống nhựa PVC đk=90mm hiện hữu (Mượn công tác và tính 60% công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ và thay thế kính dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tường gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 34 | SX khung nhôm kính Việt Nhật hệ 100 dày 1,4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc nổi đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn - nổi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi - nổi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - nổi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (bao gồm dự trù đấu nối nguồn hạ thế hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Thaó dỡ đèn huỳnh quang 1.2m (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Thaó dỡ quạt trần (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Thaó dỡ đèn áp trần (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 28 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp làm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 3 | SXLD tấm cao su lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT( PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 5 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 4 | Lắp còi báo động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 5 nút |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 9 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái' |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=63m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m2 |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,269 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,725 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bàn + ghế học sinh (Cỡ số IV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy tính để bàn + UPS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | TV 65 Inch. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bàn ghế giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đàn Organ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Tai nghe học đàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Ghế ngồi học đàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Máy tính để bàn + UPS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy tính xách tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | TV 65 Inch. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bàn ghế giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Giá, bảng vẽ phòng mĩ thuật. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 16 | Ghế ngồi vẽ. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 17 | Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy tính để bàn + UPS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Máy tính xách tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | TV 65 Inch. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bàn + ghế vi tính giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bàn ghế vi tính học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 23 | Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Máy tính để bàn + UPS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 25 | Máy tính xách tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Tai nghe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 27 | TV 65 Inch. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Bàn ghế giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bàn + ghế học sinh (Cỡ số IV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 30 | Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Máy tính để bàn + UPS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Máy tính xách tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | TV 65 Inch. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Máy tính để bàn + UPS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bàn đọc giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Ghế ngồi giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 37 | Bàn đọc học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Ghế ngồi học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 39 | Kệ 2 sắt để sách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Tủ trưng bày sách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Bộ khẩu hiệu thư viện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.636E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2020 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 7 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát điện dân dụng Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
| 10 | Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành:- 01 kỹ sư Điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin và- 01 kỹ sư chế biến gỗ hoặc chế biến lâm sản hoặc các ngành liên quan đến các sản phẩm gỗ+ Đã từng phụ trách (01) một gói thầu cung cấp thiết bị (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân ) | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 10 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy Toàn Đạc | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 12 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 13 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa nhỏ hơn 3,5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Cần cẩu hoặc xe tải thùng | Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa; thép (mn2) | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi