Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939487-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phù Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220939331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 13:44:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,202,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phù Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Xuân Đoài
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phù Linh , địa chỉ: xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Hoàng Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Thiên Trang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phù Linh , địa chỉ: xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phù Linh, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9409100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4239tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,5m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,6364m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3472m2
6Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,31m2
7Phá dỡ nền gạch lát nền, bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,5737m2
8Đào nền nhà văn hóa bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,6805m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2033m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2033m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1874m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Mặt ngoài)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,5009m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Mặt trong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,2m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,7925m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,8006m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,195m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3623m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,5215m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 2km)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,5215m3
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,649m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,49m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,1137m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,7397m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,8m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,195m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT568,2281m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT307m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,06m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,1174m2
12Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,32m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay dầy 1,4mm, cửa nhôm hệ Xingfa , kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,14m
15Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,06m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0946m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4674tấn
20Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4674tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5168tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5168tấn
23Sơn vì kèo, xà gồ mái bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.984,2kg
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn 11 sóng dầy 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0638100m2
25Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,606m
26Máng xối âm inox 304 khổ 400 dày 1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,54m
27Gia công hệ khung xương treo trần, quạt điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0884tấn
28lắp đặt khung xương treo quạt trần, quạt điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0884tấn
29SXLD trần nhôm tiêu âm, kích thước 600x600mm dầy 0,6mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,51m2
30Mua inox 304 để làm lan can, hệ số hao hụt 1.02Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,1735kg
31Phụ kiện đi kèm: bu lông, bản mã, ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1khoản
32Gia công lan can inox (tính VL phụ, NC, máy thi công))Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,608m2
34Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng để thay mới: quạt, ổ điện, quạt, ....Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
35Khoan cắt tường đặt dây dẵn điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
36Tủ điện phòng nhựa Mika 2-4MODULETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
37Đèn Led 1.2m T8 2x19WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Đèn Led Panel KT 600x600, P=48W lắp âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49CU/PVC/PVC 2X16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
50CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
51CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
52CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
53Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m
C MÁI VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9775m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0498m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6317tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4464100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8356m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0785tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6635tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2373100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6103m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2818m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m3
15Gia công cột bằng thép hình,Cột H250x250x9x14 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4012tấn
16bu lông D16, L600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4012tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,848m2
19Gia công dầm, giằng liên kết đỉnh cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5062tấn
20Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5062tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1953tấn
22Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8666tấn
23Ty giằng D10 L1300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95bộ
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1953tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8666tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410,404m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6009100m2
28Máng thu nước inox 304 khổ 600 dày 1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,52m
29Hàn nối sắt đặc 12x12 vào vì kèo để giữ máng thu nước khổ 600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0209tấn
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
31Chếch uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Chiếc
32Lắp đặt côn thu uPVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt cút uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
34Rọ chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Đai inox giữ ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4446100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8798100m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2419100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2419100m3
40Đèn pha Led 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
41Công tắc đôi 1 chiều (Mặt+đế âm+hạt công tắc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42MCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
44CU/PVC/PVC 2X1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
45Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102m
46Lắp đặt kim thu sét D18 L800 (đầu mạ kẽm L300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Quả hồ lô sứ luồn kim chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4quả
48Cọc tiếp địa L63x63x6, L2500 nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
49Đào hố móng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
52Dây thép tiếp địa thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
53Miếng chì D100mm, dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
54Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
55Phụ kiện đi kèm:bật thép, ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
D TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,354m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3863100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,432m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5135100m3
5Rải bạt lót móng tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,544m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3544m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6988m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2177100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0805tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4032tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6468m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5312m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,485m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267,286m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218,845m
16Lắp đặt gạch bông gió trang trí tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64viên
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267,286m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,2768m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,2768m2
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1754100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9492m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,67m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2615100m2
25Nilong chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,7008m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5052m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,6208m3
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,864m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,0946m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8028100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,333m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3647100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8966tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,125m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT901 cấu kiện
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,253m3
37Nilong chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5296m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3794m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3603m3
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,388m2
43Nilong chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,2m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,04m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0261100m3
46Rải bạt chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT684,08m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,7405m3
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT317,43m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4638100m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3756m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6539100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0837100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0837100m3
54Ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,432m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3432m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,6367m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9373m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8125100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0089tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9373m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,18m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT338,98m2
64Ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,63m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,526m3
E CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cổng, biển tên bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,614m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,796m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,796m2
4Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,398m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,882m2
6Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN XUÂN ĐOÀI" bằng inox mạ vàng. chữ cao 200mm, dày 1mm chân nổi 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21chữ
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
2Ghế gấp, khung ống inox tựa nan uốn cong cách điệu hình bông hoa. Mặt ngồi ghế đệm bọc mút giả daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
3Loa - Trình điều khiển LF : 1 x 12”(300mm)HF:1 x 1,75” (44mm); - Dải tần số (+-3dB) 60HZ-18KHz; - Độ nhạy dB / 1M / 1W) 97dB; - Tối đa SPL 128dB; - Công suất định mức (RMS) 450W; - Công suất tối đa (PEAK) 1400W; - Trở kháng : 8ΩTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đôi
4Cục đẩy - Công suất :2400W; - Dải tần 20Hz – 20kHz; - Điện áp 220V/50HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
5Bàn Mixer -10 channel mixing console; - Tối đa 4 mic / 10 đường vào (4 mono + 3 stereo); - 1 stereo Bus; - 1 AUX ( 1 incl,FX); - USB as giải mã 192 KHZ / 24 bitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6*Micro - Thu phát sóng ổn định; - Khả năng chống hú cực cao; - Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA); - Diversity tăng, giảm độ nhạy của Micro; - Khóa bảo vệ mạch can thiệp từ RF; - Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số); - Tần số tự động quét để tìm và thiết lập các kênh tốt nhất; - Thiết lập thu phát tự động; - 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 “Mixed đầu ra.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7*Micro - Loại Micro: Micro dạng tụ; - Mẫu cực; - Trở kháng : 750 Ohm, cân bằng; - Độ nhạy : 41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa); - Nguồn điện: Pin 3V DC (2x “AA”) hoặc công suất Phantom (9-52V); - Dải tần đáp ứng: 50 Hz -16.000 Hz; - Đầu ra kết nối - Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C – 40 ° C (32 ° F đến 104 ° F); - Mic Shaft: Hợp kim đồng, đen, sơn; - Độ năng: 550 g (không bao gồm pin),Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Dây zắc + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
9Tủ thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
10Bục tựa Bác + tượng Bác: Bục tựa Bác bằng gôc MDF dày 18mm tầm xấy, không con vênh, không mối mọt, kích thước 650x500x1400. Được chia làm 3 phần, phần trên vát hình thang, có chữ Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng Meeca gương. Tượng Bác bằng Thạch cao loại trung , kích thước: 600x450x650.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Bục phát biểu: Bục phát biểu bằng gỗ MDF dày 18mm tấm xây, không cong vênh, mối mọt được chia làm 3 phần, dưới cùng là bệ vuông tạo sự chắc chắn, thân bục ốp nối phao trang trí tạo nét sang trọng, mặt bục rộng 60-80 , có lỗ luồn dây Micro, kích thước 800x600x1200.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm, Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm:Khung nhôm màu vàng hộp rộng 50 dày 2mm, nền Meeca đỏ Đài Loan dày 3mm, nẹp kẻ nhôm bo xung quanh màu vàng, chữ cắt dán Meeca màu vàng 3mm khổ chữ 350x400x3- kt biển : 5780x500x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,78m2
13Ngôi sao búa liềm: Bằng Meeca gương Đài Loan dày 3mm, cắt xếp khối nối ngôi sao búa liềm đường kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Kích thước: - Cờ 2000x3900 =7,8m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8m2
15Thiết bị tập tay Vai - KT: 1175x1175x1400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
16Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân - KT: 2500x1940x1340mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
17Thiết bị đi bộ trên không - KT: 1020x576x1113mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
18Thiết bị tập cơ lưng - KT: 1200x900x1450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
19Xe đạp bước đơn – KT: 1290x562x1550mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
20Máy tập chèo thuyền – KT 1300x850x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->