Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hiền Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:47:00 đến ngày 2022-09-25 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,252,940,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5379411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên . Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hiền Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Hiền Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hiền Ninh. Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 109,853 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,8868 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,421 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2979 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8851 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,9659 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5154 | 100m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 184,827 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 999,2 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,2817 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,2817 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,1518 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 222,9442 | m2 |
| 7 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 222,9442 | m2 |
| 8 | Khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Aptomat MCCB 4P 125A, 30Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn SunTrip | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 100A, 24Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P 63A, 24Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P 25A, 24Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 4P 75A, 24Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P 25A, 20Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 6A, 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Công tơ điện 3P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rơ le nhiệt 12-18A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Timer Le7M-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cu/PVC 1x70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | mối |
| 33 | Cáp Đồng trần 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cọc |
| 35 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ Bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bao |
| 36 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 37 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55 | m |
| 38 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105 | m |
| 39 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65 | m |
| 40 | Cu/Fr/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 41 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 42 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65 | m |
| 43 | Ống HDPE 80/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 100m |
| 44 | Ống HDPE 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,65 | 100m |
| 45 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2351 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2012 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 48 | Rải gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,66 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Băng báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 106 | md |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4147 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7402 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0474 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2081 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0238 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2566 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước Q=5m3/H-H=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 61 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,23 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 100m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Crefin D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van chặn PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | măng sông nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 68 | măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,008 | m3 |
| 76 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,009 | 100m |
| 77 | Chụp mũ van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Suốt điều chỉnh van thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | m |
| 79 | Kép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | măng sông nhựa PPR D50, ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,68 | m3 |
| 82 | Đào đường cáp, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 84 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,1139 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,5619 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7608 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,8142 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,582 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5563 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 332 | 1 cấu kiện |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,3008 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 429,88 | m2 |
| 96 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 106,35 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bộ ga Composite khung vuông, nắp tròn đường kính nắp 700mm, kích thước khung 800x800 tải trọng 125KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5478 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,6829 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6915 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,221 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,7581 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,5829 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2127 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4739 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0884 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5375 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1325 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3123 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1688 | tấn |
| 111 | Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4261 | 100m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1306 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,6047 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,6593 | m3 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,821 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 385,7796 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 307,81 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 264,24 | m |
| 119 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 448,6006 | m2 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8433 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,4617 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3131 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3131 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,285 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 191,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,185 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,688 | m2 |
| 5 | Sơn má cửa trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,688 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,68 | m2 |
| 7 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,8 -2,0mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,64 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,025 | m2 |
| 9 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa nân chớp nhôm Sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,72 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5526 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,0968 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,0586 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0298 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,9815 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,708 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,9139 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1473 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65,7119 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,9181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5578 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,427 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6445 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1428 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,0112 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,445 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5622 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,153 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0911 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,81 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0606 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9876 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,352 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1817 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,5337 | m2 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1317 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cộng chênh cốt sân 100mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3971 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,246 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,9954 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,9081 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8035 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9058 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,37 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,5655 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9932 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,282 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,9933 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8652 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 118,767 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,435 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,5719 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,686 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3091 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2075 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1342 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,8706 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0679 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5886 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1962 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 109,2346 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 159,556 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,6529 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,7245 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6468 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,9278 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic xương bán Sứ 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150,66 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x120 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,6936 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.294,514 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.577,6904 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,168 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 175,8886 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 258,3872 | m2 |
| 64 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 999,429 | m2 |
| 65 | Thi công trần nhôm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,1342 | m2 |
| 66 | Quét sika membrane | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 357,1401 | m2 |
| 67 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,4648 | m2 |
| 68 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,536 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200,7058 | m2 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 425,6352 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 176,44 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 154,38 | m |
| 73 | Đắp biểu tượng Quốc Huy Vữa XM mác 75# theo bản vẽ TKTC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,055 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,2584 | m2 |
| 76 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,51 | 10m |
| 77 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,1342 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 638,0624 | m2 |
| 79 | Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2249 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,264 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Vít liên kết lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 168 | cái |
| 82 | Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,092 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,783 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn chất liệu Inox Sus 304 theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Nắp thang tay ngăn cháy loại 2 theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.337,682 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.011,3952 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,51 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,66 | m2 |
| 90 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,8 -2,0mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,16 | m2 |
| 91 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m2 |
| 92 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,4 | m2 |
| 93 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,2 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6044 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,96 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5906 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5906 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 225,1357 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1684 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 125,06 | md |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,6979 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Aptomat MCCB 3P 100A, 24Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 3P 50A, 24Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 2P 20A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P 16A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Vol Kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 112 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 500x300x170, tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Aptomat MCB 3P 50A, 24Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 1P 16A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Vỏ tủ điện âm tường 4 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | Cái |
| 122 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 125 | Aptomat RBCO 2P 20A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 126 | Vỏ tủ điện âm tường 7 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Aptomat MCB 2P 32A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 2P 20A, 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Aptomat RBCO 2P 20A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Tuýp đôi ốp trần có máng phản quang 1.2m - 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52 | bộ |
| 132 | Đèn ốp trần bóng Led 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | bộ |
| 133 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 11w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 136 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 137 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 138 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 139 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77 | cái |
| 141 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 142 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 143 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 920 | m |
| 144 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.860 | m |
| 145 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5.220 | m |
| 146 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 147 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 148 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 920 | m |
| 149 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.430 | m |
| 150 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.610 | m |
| 151 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 152 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 860 | m |
| 153 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.300 | m |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m mạ kẽm D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 156 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 157 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 165 | m |
| 158 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 160 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 164 | măng sông nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 165 | măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 166 | măng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 167 | măng sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 169 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 171 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 172 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 176 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 178 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 179 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 180 | Van 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 181 | Van 2 chiều DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 182 | Van 2 chiều DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 183 | Van 2 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 184 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 185 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 186 | Van điện từ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 187 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 188 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 189 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 190 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 191 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 194 | Nắp đậy ống kiếm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 195 | Nắp đậy ống kiếm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 196 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 197 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 198 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 199 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 200 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 201 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 202 | Tê nhựa uPVC D76/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 203 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 204 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 210 | Chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 213 | Chậu rửa âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 214 | Vòi rửa 1 Vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi tráng bạc 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2 | m2 |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 218 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 219 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 220 | Cung cấp, lắp van xả kiểu Ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bộ |
| 221 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | Bộ |
| 224 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm chất liệu Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Vòi gạt nhanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | quả |
| 228 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm chất liệu Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 229 | Ống nhựa uPVC D110-Thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4 | 100m |
| 230 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | Cái |
| 232 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 233 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| E | THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4921 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3976 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3501 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7531 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,8897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3269 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3336 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1658 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8686 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2847 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9008 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,576 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,576 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 17 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6577 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,2048 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 297,5689 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,88 | m2 |
| 21 | Sơn chân cột thang sắt nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1506 | 100m2 |
| F | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,6155 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,7454 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,6706 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,4545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4185 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,4686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4045 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,641 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9784 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4799 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,8018 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,5077 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90,0552 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 173,774 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,49 | m2 |
| 18 | Tôn huỳnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 19 | Gia công thang inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0091 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thang inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0091 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5712 | m2 |
| 22 | Bản lề nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khóa bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 86 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0884 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6195 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0828 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4893 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0176 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,086 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,89 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1605 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0704 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0072 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3228 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,4768 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5936 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,3744 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,76 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,112 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,96 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,5362 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm vén thành cao 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,9904 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,0344 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,4 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,374 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,232 | m2 |
| 54 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6 | md |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6 | m cấu kiện |
| 56 | Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8212 | m2 |
| 57 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,441 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2622 | m2 cấu kiện |
| 59 | Tủ điện KT 300x200x200mm, vỏ tôn dày 1.5 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Aptomat MCCB 3P 25A, 20Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCCB 1P 16A, 10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 69 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 70 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 71 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 72 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 73 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 74 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 75 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | quả |
| 77 | Ống nhựa uPVC D90, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,5424 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,104 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4272 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,0624 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,028 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,968 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0286 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1422 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1821 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1485 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,3896 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,481 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2178 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1602 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,064 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,413 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,63 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,4 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,374 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,413 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,718 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1927 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,36 | m |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1263 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,126 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,1936 | m2 |
| 40 | Quét Sika chống thấm vén thành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,4476 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2316 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,88 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 44 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,376 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,891 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,16 | m2 |
| 47 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,64 | m2 |
| 48 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,96 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0546 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9846 | m2 |
| 52 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đèn ốp trần bóng LED 12W D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 57 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 59 | Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20(2x0,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.344 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x (2x0,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 900 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 765 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 903 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 151,2 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107 | hộp |
| 23 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,48 | m2 |
| 24 | Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 302,4 | 1m |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,48 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,072 | m3 |
| 28 | Lát hoàn trả sân bằng gạch đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,48 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,98 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lò xo giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | hộp |
| 51 | Bình chữa cháy bột 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | bình |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cặp bích |
| 57 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,98 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,72 | m3 |
| 60 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,8 | m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,588 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh Nguồn cấp: 220VAC/50Hz Kích thước: 350mm x 285mm x 105m Điện trở cuối kênh: 10kΩ Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm điện trục ngang Inter Model: CM50-160A Q= 36-90 m3/h H= 38 - 21 m Họng hút, xả : 65x50 Công suất : 7,5 Kw/ 10 Hp Chất liệu : Buồng + cánh : gang Tốc độ : 2900rpm Điện áp : 380V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm trục rời Diezel Model: CA50-200B Q= 36-90 m3/h H= 53.5-29 m Họng hút, xả : 65x50 Công suất : 11 Kw/ 15 Hp Chất liệu : Buồng + cánh : gang. Động cơ : 15 Hp Tốc độ : 3000rpm Ráp trên khung hình thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 bơm; 1 bơm điện, 01 bơm diesel Điều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự động Vỏ tủ đỏ sơn sần cách điện Có bảo vệ pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5379411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên . Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn > 23 kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đào | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy ủi | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy mài | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Máy vận thăng | Bản sao chứng thực: hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi