Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950487-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hiền Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220950236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:47:00 đến ngày 2022-09-25 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,252,940,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5379411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên . Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hiền Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Hiền Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hiền Ninh , địa chỉ: Xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND xã Hiền Ninh. Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn – Công ty TNHH xây dựng và thương mại PCCC Việt Nhật. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần TEXO tư vấn và đầu tư + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hiền Ninh. Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hiền Ninh , địa chỉ: Xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND xã Hiền Ninh. Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND xã Hiền Ninh. Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hiền Ninh, địa chỉ: Xã Hiền Ninh, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02438851917
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT109,853m3
2Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,8868100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,421m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2979100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8851100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,9659100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3906100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,5154100m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT184,827m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT999,2m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,2817m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,2817m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,1518m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT222,9442m2
7Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT222,9442m2
8Khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
9Aptomat MCCB 4P 125A, 30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
10Cung cấp, lắp đặt Cuộn SunTripTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
11Aptomat MCCB 3P 100A, 24KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
12Aptomat MCCB 3P 63A, 24KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
13Aptomat MCCB 3P 25A, 24KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
14Aptomat MCCB 4P 75A, 24KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
15Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
17Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
18Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
19Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
20Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
21Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
22Khung tủ điện kích thước 600x500x200 tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
23Aptomat MCCB 3P 25A, 20KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
24Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
25Aptomat MCB 1P 6A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
26Cung cấp, lắp đặt Công tơ điện 3P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
27Rơ le nhiệt 12-18ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
28Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
29Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
30Cung cấp, lắp đặt Timer Le7M-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
31Cu/PVC 1x70 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
32Cung cấp, lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8mối
33Cáp Đồng trần 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
34Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cọc
35Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ BaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bao
36Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
37Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55m
38Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105m
39Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65m
40Cu/Fr/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
41Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
42Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65m
43Ống HDPE 80/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2100m
44Ống HDPE 40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,65100m
45Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2351m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2012100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1406100m3
48Rải gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,66m2
49Cung cấp, lắp đặt Băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT106md
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4147m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7402m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0493100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0474tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2081m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0122100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0238tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41 cấu kiện
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2566m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0125100m3
60Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước Q=5m3/H-H=15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
61Ống nhựa PPR D50-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,23100m
62Ống nhựa PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2100m
63Cung cấp, lắp đặt Van phao D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
64Cung cấp, lắp đặt Crefin D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
65Van chặn PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
66Van chặn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
67măng sông nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
68măng sông nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
69Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
70Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
71Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
72Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
74Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,008m3
76Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,009100m
77Chụp mũ vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
78Suốt điều chỉnh van thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1m
79Kép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80măng sông nhựa PPR D50, ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
81Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,68m3
82Đào đường cáp, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1512100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,168100m3
84Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,1139m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,5619m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7608100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,8142m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,582100m2
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1152100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,582m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,886100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5563tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3321 cấu kiện
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,3008m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT429,88m2
96Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT106,35m2
97Cung cấp, lắp đặt bộ ga Composite khung vuông, nắp tròn đường kính nắp 700mm, kích thước khung 800x800 tải trọng 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5478100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,6829m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6915100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,221m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,7581m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,5829m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2127m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4739100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0884tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5375tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1325m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3123100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1688tấn
111Đắp đất lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4261100m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,1306m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,6047m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,6593m3
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,821m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT385,7796m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT307,81m
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT264,24m
119Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT448,6006m2
120Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8433m3
121Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,4617m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3131100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3131100m3
C CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,285m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT191,6m
3Tháo dỡ hoa sắt hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,185m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,688m2
5Sơn má cửa trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,6881m2
6Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,68m2
7Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,8 -2,0mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,64m2
8Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,025m2
9Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,12m2
10Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,32m2
11Cung cấp, lắp dựng cửa nân chớp nhôm Sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,72m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5526tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,16m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,0968m2
D NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,0586m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,0298m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9815m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,708100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,9139m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1473m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65,7119m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,9181m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5578100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,427100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6445tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1428tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0112tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,445m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5622m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0487100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,153tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0911tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,81m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0288100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0606tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61 cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9876m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,352m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,1817m2
26Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,5337m2
27Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1317100m3
28Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cộng chênh cốt sân 100mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3971100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,246m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,9954m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9081100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8035tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9058tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,37tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,5655m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9932100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,282tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9933tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8652tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT118,767m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,435100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,5719tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,686m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3091100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2075tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1342tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,8706m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0679100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5886tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1962tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT109,2346m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT159,556m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,6529m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,7245m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6468m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,9278m3
57Công tác ốp gạch Ceramic xương bán Sứ 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150,66m2
58Công tác ốp gạch Ceramic 600x120 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,6936m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.294,514m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.577,6904m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,168m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT175,8886m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT258,3872m2
64Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT999,429m2
65Thi công trần nhôm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,1342m2
66Quét sika membraneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT357,1401m2
67Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,4648m2
68Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,536m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200,7058m2
70Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT425,6352m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT176,44m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT154,38m
73Đắp biểu tượng Quốc Huy Vữa XM mác 75# theo bản vẽ TKTCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1gói
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,055m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,2584m2
76Xẻ rãnh chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,5110m
77Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,1342m2
78Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT638,0624m2
79Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2249tấn
80Lắp dựng lan can inox theo BVTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,264m2
81Cung cấp, lắp đặt Vít liên kết lan can cầu thang, lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT168cái
82Lát đá Granit mặt bồn rửa , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,092m2
83Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,783m2
84Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn chất liệu Inox Sus 304 theo BVTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
85Cung cấp, lắp đặt Nắp thang tay ngăn cháy loại 2 theo BVTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.337,682m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.011,3952m2
88Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,51m2
89Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,66m2
90Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,8 -2,0mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,16m2
91Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m2
92Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,4m2
93Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,2m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6044tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT102,96m2
96Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5906tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5906tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT225,1357m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1684100m2
100Cung cấp, lắp đặt Tôn úp khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT125,06md
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,6979100m2
102Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
103Aptomat MCCB 3P 100A, 24KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
104Aptomat MCB 3P 50A, 24KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
105Aptomat MCB 2P 25A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
106Aptomat MCB 2P 20A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
107Aptomat MCB 1P 16A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
108Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
109Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
110Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
111Cung cấp, lắp đặt Vol Kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
112Chuyển mạch vôn kế 500vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
113Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
114Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 500x300x170, tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
115Aptomat MCB 3P 50A, 24KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
116Aptomat MCB 2P 32A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
117Aptomat MCB 2P 25A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
118Aptomat MCB 1P 16A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
119Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
120Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
121Vỏ tủ điện âm tường 4 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23Cái
122Aptomat MCB 2P 25A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
123Aptomat MCB 1P 16A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
124Aptomat MCB 1P 20A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
125Aptomat RBCO 2P 20A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
126Vỏ tủ điện âm tường 7 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
127Aptomat MCB 2P 32A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
128Aptomat MCB 2P 20A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
129Aptomat MCB 1P 16A, 6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
130Aptomat RBCO 2P 20A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
131Cung cấp, lắp đặt Đèn Tuýp đôi ốp trần có máng phản quang 1.2m - 2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52bộ
132Đèn ốp trần bóng Led 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30bộ
133Đèn Downlight âm trần bóng Led 11wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
134Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
136Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
137Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
138Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
139Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
140Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77cái
141Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
142Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
143Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT920m
144Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.860m
145Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5.220m
146Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
147Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
148Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT920m
149Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.430m
150Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.610m
151Ống luồn dây tròn PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
152Ống luồn dây tròn PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT860m
153Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4.300m
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m mạ kẽm D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
156Dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60m
157Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT165m
158Kẹp định vị dây thoát sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70cái
159Cung cấp, lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
160Ống nhựa PPR D40-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
161Ống nhựa PPR D32-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
162Ống nhựa PPR D25-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
163Ống nhựa PPR D20-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
164măng sông nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
165măng sông nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
166măng sông nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
167măng sông nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
168Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
169Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
170Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
171Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
172Cút nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
173Tê nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
174Tê nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
175Tê nhựa PPR D256cái
176Tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
177Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
178Côn nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
179Côn nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
180Van 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
181Van 2 chiều DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
182Van 2 chiều DN40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
183Van 2 chiều DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
184Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
185Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
186Van điện từ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
187Ống nhựa uPVC D110-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
188Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
189Ống nhựa uPVC D76-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
190Ống nhựa uPVC D60-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
191Ống nhựa uPVC D34-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
192Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
193Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
194Nắp đậy ống kiếm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
195Nắp đậy ống kiếm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
196Cút nhựa uPVC D110, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
197Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
198Cút nhựa uPVC D76, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
199Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
200Tê nhựa uPVC D90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
201Tê nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
202Tê nhựa uPVC D76/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
203Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
204Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
205Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
206Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
207Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
208Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
209Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
210Chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
212Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
213Chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
214Vòi rửa 1 VòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
215Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8Cái
216Cung cấp, lắp đặt Gương soi tráng bạc 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,2m2
217Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
218Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
219Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
220Cung cấp, lắp van xả kiểu ẤnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6Bộ
221Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
222Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
223Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6Bộ
224Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm chất liệu InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
226Cung cấp, lắp đặt Vòi gạt nhanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
227Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14quả
228Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm chất liệu InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
229Ống nhựa uPVC D110-ThoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4100m
230Ống nhựa uPVC D60-ThoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100m
231Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28Cái
232Tê nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
233Cút nhựa uPVC D110, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
E THANG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,4921m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3976m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3501100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7531m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,8897m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3269100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3336100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1658tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8686tấn
10Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2847100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9008tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9008tấn
14Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,576tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,576tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
17Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6577tấn
18Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,2048m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT297,5689m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,88m2
21Sơn chân cột thang sắt nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,88m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1506100m2
F NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,6155m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,7454100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,6706m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,4545m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4185100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,4686m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4045100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,641m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9784100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2084100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4799tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,8018tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5077tấn
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90,0552m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT173,774m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0104tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49m2
18Tôn huỳnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0063100m2
19Gia công thang inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0091tấn
20Lắp đặt thang inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0091tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5712m2
22Bản lề nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
23Khóa bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
24Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86m
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0884100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6195m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1126100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0132tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0828tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4893m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0445100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0176tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,086tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,89m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2064100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1605tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0704m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0134100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0072tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3228m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,4768m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5936m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,3744m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,76m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,112m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,4m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,96m2
48Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,5362m2
49Quét Sika chống thấm vén thành cao 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,9904m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,0344m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,4m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,374m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,232m2
54Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,6md
55Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,6m cấu kiện
56Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8212m2
57Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,441m2
58Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,2622m2 cấu kiện
59Tủ điện KT 300x200x200mm, vỏ tôn dày 1.5 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
60Aptomat MCCB 3P 25A, 20KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
61Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
62Aptomat MCCB 1P 16A, 10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
63Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
64Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
65Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
66Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
68Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
69Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60m
70Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
71Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
72Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
73Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
74Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
75Ống luồn dây tròn PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
76Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1quả
77Ống nhựa uPVC D90, class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
78Ống nhựa uPVC D76-Class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
79Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
80Cút nhựa uPVC D76, 135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
81Cút nhựa uPVC D90, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
82Cút nhựa uPVC D76, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,5424m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,072m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,704m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,064100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0139tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,104tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,4272m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0624m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0507100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,028m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0603100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,968m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,088100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0286tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1422tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,792m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3028100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1821tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1485m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0234100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,016tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,3896m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,481m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2178m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1602m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,064m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,413m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,63m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,4m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,28m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75,374m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,413m2
34Lát nền, sàn, Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,718m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1927100m2
36Tôn úp nóc, úp biênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,36m
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1263tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,126tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,1936m2
40Quét Sika chống thấm vén thànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,4476m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2316m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,88m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
44Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,376m2
45Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,891m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,16m2
47Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,64m2
48Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,96m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0546tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9846m2
52Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
53Đèn ốp trần bóng LED 12W D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
55Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
57Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
58Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
59Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
H HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,510 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,410 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,45 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,65 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20(2x0,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.344m
17Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x (2x0,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT900m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT138m
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT765m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT903m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT151,2m
22Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107hộp
23Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,48m2
24Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT302,41m
25Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,48m3
26Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6048100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,072m3
28Lát hoàn trả sân bằng gạch đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,48m2
29Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,98100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 máy
32Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
34Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
36Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
37Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
38Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
39Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
40Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
41Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
42Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
43Lò xo giảm chấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
44Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
45Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
46Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
47Cung cấp Lăng phun D65/19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
48Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
49Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
50Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13hộp
51Bình chữa cháy bột 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39bình
52Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
53Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
54Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
55Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m2
56Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cặp bích
57Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,98100m
58Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
59Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m3
60Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41 lỗ khoan
61Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,8m3
62Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,588100m3
I THIẾT BỊ PCCC
1Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh Nguồn cấp: 220VAC/50Hz Kích thước: 350mm x 285mm x 105m Điện trở cuối kênh: 10kΩ Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Tủ
2Máy bơm điện trục ngang Inter Model: CM50-160A Q= 36-90 m3/h H= 38 - 21 m Họng hút, xả : 65x50 Công suất : 7,5 Kw/ 10 Hp Chất liệu : Buồng + cánh : gang Tốc độ : 2900rpm Điện áp : 380V/50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Máy
3Máy bơm trục rời Diezel Model: CA50-200B Q= 36-90 m3/h H= 53.5-29 m Họng hút, xả : 65x50 Công suất : 11 Kw/ 15 Hp Chất liệu : Buồng + cánh : gang. Động cơ : 15 Hp Tốc độ : 3000rpm Ráp trên khung hình thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Máy
4Tủ điều khiển 2 bơm; 1 bơm điện, 01 bơm diesel Điều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự động Vỏ tủ đỏ sơn sần cách điện Có bảo vệ phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Tủ
5Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5379411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên . Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 431
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Tài liệu chứng minh2
2 Đầm cóc Tài liệu chứng minh2
3 Đầm dùi Tài liệu chứng minh2
4 Máy khoan cầm tay Tài liệu chứng minh2
5 Máy hàn > 23 kW Tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh2
8 Máy đào Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy lu Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy bơm bê tông Tài liệu chứng minh1
11 Máy ủi Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Tài liệu chứng minh2
13 Máy trộn bê tông ≥250l Tài liệu chứng minh2
14 Ô tô tự đổ Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy mài Tài liệu chứng minh2
16 Máy cắt bê tông Tài liệu chứng minh2
17 Máy vận thăng Bản sao chứng thực: hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->