Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934730-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 08:01:00 đến ngày 2022-09-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,561,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0561332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm (2019; 2020; 2021) trở lại đây ≥ 01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp đường dọc bờ sông Kiến Giang đoạn qua xã An Thủy và Lộc Thủy 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường An Thủy | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.903,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.903,55 | m3 |
| 3 | Đào nền đường. khuôn đường. đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,7 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.061,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,24 | m3 |
| B | Mặt đường An Thủy | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.435,55 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.433,09 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.365,51 | m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,11 | m3 |
| C | Sửa chữa bến dân sinh An Thủy | |||
| 1 | Bê tông bậc cấp M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 2 | Tạo nhám bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bậc cấp. chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m2 |
| D | Nâng gờ chắn vai đường trên đỉnh kè cũ An Thủy | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn chắn bánh M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,39 | m2 |
| 3 | Tạo nhám bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,18 | m2 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | Tấn |
| 5 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | Tấn |
| 6 | Lỗ khoan D20mm cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.006,4 | lỗ |
| 7 | Bơm keo SKadur731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,38 | Lít |
| E | An toàn giao thông An Thủy | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0.15*0.15*1.1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| F | Di dời ống nước An Thủy | |||
| 1 | Di dời ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| G | Cống hộp 0.5x0.5m An Thủy | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Mối nối ống cống D=0.5x0.55m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống 0.5x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 11 | Bê tông khớp nối M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Đổ bù bê tông M200. đá 1x2 lề đường và gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 19 | Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 21 | Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 22 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 23 | Phá dở kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 24 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| H | Cống bản An Thủy | |||
| 1 | Bê tông cống bản M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống. d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống. d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống. d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,56 | m2 |
| 8 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 16 | Đắp bê tông thải (tận dụng bê tông thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,74 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m2 |
| 19 | Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,98 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,47 | m3 |
| 21 | Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,61 | m3 |
| 22 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,67 | m3 |
| 23 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 24 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.328,83 | md |
| 27 | Đổ bù bê tông M200. đá 1x2 lề đường và gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 28 | Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m3 |
| 29 | Đào đất đê quai. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m3 |
| I | Nền đường Lộc Thủy | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,38 | m3 |
| 3 | Đào nền đường. khuôn đường. đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,76 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường láng nhựa cũ bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,65 | m3 |
| J | Mặt đường Lộc Thủy | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079,39 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079,16 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070,89 | m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m3 |
| K | Sửa chữa bến dân sinh Lộc Thủy | |||
| 1 | Bê tông tường bến M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 2 | Bê tông bậc cấp M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M150. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bậc cấp. chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 9 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 10 | Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| L | Cửa xã D800 Lộc Thủy | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 3.5 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Bê tông hố thu M150. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| M | Công tác kè dọc bờ sông Lộc Thủy | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,06 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.206,21 | m2 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | m3 |
| 7 | Dán 1 bao tải. quét 2 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 8 | Tấm ngăn nước W=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 9 | Vữa chèn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | md |
| 11 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,78 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 13 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 16 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | Tấn |
| 18 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.925 | md |
| 19 | Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,41 | m3 |
| 20 | Đắp bê tông thải (tận dụng đá thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,69 | m3 |
| 21 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,05 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,26 | m3 |
| 23 | Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,67 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,23 | m3 |
| 25 | Đào đất đê quai. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,67 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,67 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,84 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,29 | m3 |
| N | An toàn giao thông Lộc Thủy | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0.15*0.15*1.1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| O | Cống 2x2.5m Km0+011.62 Lộc Thủy | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống. d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống. d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống. d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,01 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7 | m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh M300. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,43 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống M150. đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 17 | Đắp bê tông thải (tận dụng bê tông thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,59 | m2 |
| 19 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437,28 | md |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can tay vịn cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 23 | Bu lông neo chữ U M16. L=0.715m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Bê tông bó vỉa M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m |
| 27 | Lát gạch Granito KT: (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 28 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền lề bộ hành bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 30 | Bê tông bản giảm tải M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản giảm tải d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 35 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 36 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 37 | Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,59 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,59 | m3 |
| 39 | Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m3 |
| 40 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 41 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,52 | m3 |
| 42 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,52 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,52 | m3 |
| 44 | Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 45 | Đào đất đê quai. đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 47 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 48 | Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 49 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0561332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm (2019; 2020; 2021) trở lại đây ≥ 01 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥50CV | 2 |
| 2 | Máy lu | 8,5T đến 10T | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 10 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | 5 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,5 m3 đến 1,25m3 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi