Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934730-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220934399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 08:01:00 đến ngày 2022-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,561,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0561332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm (2019; 2020; 2021) trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥50CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp đường dọc bờ sông Kiến Giang đoạn qua xã An Thủy và Lộc Thủy
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Thịnh Phát. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường An Thủy
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.903,55m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.903,55m3
3Đào nền đường. khuôn đường. đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V542,7m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V542,7m3
5Đào kết cấu mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V369,76m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3.061,22m3
7Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.523,24m3
B Mặt đường An Thủy
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.435,55m2
2Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.433,09m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.365,51m2
4Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V236,11m3
C Sửa chữa bến dân sinh An Thủy
1Bê tông bậc cấp M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
2Tạo nhám bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,93m2
3Ván khuôn bậc cấp. chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V13,37m2
D Nâng gờ chắn vai đường trên đỉnh kè cũ An Thủy
1Bê tông gờ chắn chắn bánh M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,76m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V720,39m2
3Tạo nhám bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V294,18m2
4Cốt thép gờ chắn bánh dMô tả kỹ thuật theo chương V2,96Tấn
5Cốt thép gờ chắn bánh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,73Tấn
6Lỗ khoan D20mm cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V4.006,4lỗ
7Bơm keo SKadur731Mô tả kỹ thuật theo chương V128,38Lít
E An toàn giao thông An Thủy
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
2Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
3Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0.15*0.15*1.1)mMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
4Bê tông móng cọc tiêu M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
F Di dời ống nước An Thủy
1Di dời ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
G Cống hộp 0.5x0.5m An Thủy
1Bê tông ống cống M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
4Bê tông móng M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Mối nối ống cống D=0.5x0.55m bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
7Lắp đặt ống cống 0.5x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
8Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,14m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
11Bê tông khớp nối M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Đổ bù bê tông M200. đá 1x2 lề đường và gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
13Bê tông tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
14Bê tông móng tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
15Bê tông sân cống M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
17Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,91m2
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
19Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
20Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
21Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cóc 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
22Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
23Phá dở kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
24Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
H Cống bản An Thủy
1Bê tông cống bản M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
2Bê tông thành cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,66m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
4Cốt thép ống cống. dMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
5Cốt thép ống cống. dMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
6Cốt thép ống cống. d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V156,56m2
8Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
9Cốt thép thanh chống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Cốt thép thanh chống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
11Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
12Bê tông tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96m3
13Bê tông móng tường đầu. tường cánh M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
14Bê tông sân cống M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,49m3
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,84m3
16Đắp bê tông thải (tận dụng bê tông thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2m3
17Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,74m2
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,32m2
19Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V239,98m3
20Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V180,47m3
21Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cóc 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V79,61m3
22Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V52,67m3
23Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
24Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
26Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V4.328,83md
27Đổ bù bê tông M200. đá 1x2 lề đường và gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
28Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,5m3
29Đào đất đê quai. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V132,5m3
30Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V132,5m3
I Nền đường Lộc Thủy
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V366,38m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V366,38m3
3Đào nền đường. khuôn đường. đất cấp 2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V440,76m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V440,76m3
5Đào kết cấu mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,29m3
6Đào mặt đường láng nhựa cũ bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,35m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V84,35m3
8Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.662,23m3
9Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V401,65m3
J Mặt đường Lộc Thủy
1Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.079,39m2
2Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.079,16m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.070,89m2
4Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V61,68m3
K Sửa chữa bến dân sinh Lộc Thủy
1Bê tông tường bến M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
2Bê tông bậc cấp M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
3Bê tông chân khay M150. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Ván khuôn tường bếnMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
5Ván khuôn bậc cấp. chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
7Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
8Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8rọ
9Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V120md
10Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m3
L Cửa xã D800 Lộc Thủy
1Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 3.5 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
2Bê tông móng M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
5Bê tông hố thu M150. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
6Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
M Công tác kè dọc bờ sông Lộc Thủy
1Bê tông tường chắn M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V534,06m3
2Bê tông tường chắn M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
3Cốt thép tường chắn dMô tả kỹ thuật theo chương V3,87Tấn
4Cốt thép tường chắn dMô tả kỹ thuật theo chương V20,74Tấn
5Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2.206,21m2
6Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,42m3
7Dán 1 bao tải. quét 2 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
8Tấm ngăn nước W=300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
9Vữa chèn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
10Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,2md
11Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V82,78m2
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
13Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V28,83m3
14Bê tông tường cánh M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
15Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
16Cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
17Cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,48Tấn
18Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V38.925md
19Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.194,41m3
20Đắp bê tông thải (tận dụng đá thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V190,69m3
21Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V396,05m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V94,26m3
23Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V721,67m3
24Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.422,23m3
25Đào đất đê quai. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V721,67m3
26Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V721,67m3
27Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V584,84m3
28Đắp cát nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.584,29m3
N An toàn giao thông Lộc Thủy
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
3Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0.15*0.15*1.1)mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Bê tông móng cọc tiêu M200. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
O Cống 2x2.5m Km0+011.62 Lộc Thủy
1Bê tông cống hộp M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,21m3
2Cốt thép ống cống. dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
3Cốt thép ống cống. dMô tả kỹ thuật theo chương V1,86tấn
4Cốt thép ống cống. d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,17tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V176,01m2
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
7Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V100,7m2
8Bê tông tường cánh M300. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,23m3
9Cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
10Cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,82Tấn
11Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V52,43m2
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
13Bê tông tường cánh M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,01m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
16Bê tông sân cống M150. đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
17Đắp bê tông thải (tận dụng bê tông thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
18Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V47,59m2
19Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
20Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V2.437,28md
21Sản xuất kết cấu thép ống lan can tay vịn cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,24Tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
23Bu lông neo chữ U M16. L=0.715mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Bê tông bó vỉa M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
25Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
26Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m
27Lát gạch Granito KT: (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
28Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
29Đắp cát nền lề bộ hành bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
30Bê tông bản giảm tải M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
31Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
32Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
33Cốt thép bản giảm tải d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
34Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
35Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
36Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
37Đào đất móng công trình. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V93,59m3
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V93,59m3
39Đắp cát hạt thô K95 bằng đầm cóc 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V116m3
40Đắp đất K95 bằng đầm cóc 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
41Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,52m3
42Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V61,52m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V61,52m3
44Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
45Đào đất đê quai. đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
46Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
47Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
48Móng đá dăm chêm chèn đá 4x6 dày 12cm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
49Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0561332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm (2019; 2020; 2021) trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥50CV2
2 Máy lu 8,5T đến 10T3
3 Ô tô tự đổ ≥7T10
4 Ô tô tưới nhựa 5 m31
5 Máy đào 0,5 m3 đến 1,25m34
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->