Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856199-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220855704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ ngân sách cấp huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:22:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,039,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Trung học cơ sở Võ Duy Linh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ ngân sách cấp huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà , địa chỉ: Số 69 Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho,Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Võ Duy Linh, địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Hưng Lộc Gò Công. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đan Nguyên. + Cơ quan thẩm định Thiết kế - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Gò Công Đông. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ Thuật Xây dựng Thuận Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà , địa chỉ: Số 69 Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho,Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Võ Duy Linh, địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như nhân sự chủ chốt, công nhân lành nghề, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, cam kết tín dụng, ... . (Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính và khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu góc (bản mộc đỏ) để đối chiếu kiểm chứng năng lực của nhà thầu; Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đúng với nội dung mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT thì xem như thầu gian lận và sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Võ Duy Linh, địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung học cơ sở Võ Duy Linh, địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà, địa chỉ: số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 094 1188 588.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trường Trung học cơ sở Võ Duy Linh, địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa chân cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,232m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,967100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật96,64m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật96,64m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật96,64m2
B Cạo sơn cột tầng trệt
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
C Thiết bị sửa chữa
1Cửa sắt kéo đài loan (không lá)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,516m2
2Ốp tole phẳng dày 0,4mm (nẹp nhôm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,84m2
3Thay ổ khóa trònTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54m
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,35m2
6Vách ngăn nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,35m2
D Đan rãnh
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật155cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,564m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,978m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật155cái
E San lắp ao
1Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85
Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,83100m3
2Đất dính nềnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.683,01m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Quyết định phê duyệt chỉ định thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lụa chọn nhà thầu; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tương tự gói thầu đang xét là tối thiểu 02 công trình.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).44
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Khi ký hợp đồng thi công nhân sự nhà thầu phải đảm bảo đúng theo hồ sơ dự thầu, nếu không đúng chủ đầu tư sẽ hủy hợp đồng và chọn đơn vị thi công khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép - công suất: 5kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy đầm dùi – công suất 1,5kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy trộn vữa bê tông - dung tích: 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Xe lu bánh thép tự hành – tải trọng 9T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Xe ủi – công suất 110cv Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Xe rùa Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Dàn giáo Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->