Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936676-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220836856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:47:00 đến ngày 2022-09-23 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,440,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tải trọng từ 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Nhà văn hoá thôn Tân Tiến, xã Phương Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng ADB Hà Nội. + Đơn trị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc TPT + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,801100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,592m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
4Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,598m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,067100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,103tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19tấn
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,763m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,394m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,254m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,822100m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,334m3
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,082m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,999100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,994tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,211m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,372100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,891tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,655tấn
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,223m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,566tấn
32Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,849m3
33Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,137m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,192100m2
41Úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,16md
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
46Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008tấn
48Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,591m2
51Bulong D25x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
52Bulong M14x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,542100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,902100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,902100m2
56Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,679m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,741m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,302m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,506m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,897m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,422m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,886m3
67Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
68Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
70Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,502m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
74Công tác ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,808m2
75Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
76Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m3
77Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,605m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,009m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,965m2
80Ngâm nước xi măng chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,603m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,219m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,384m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,923m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,547m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,522m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,714m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,433m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,372m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,131m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,888m
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật818,65m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,069m2
93Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,219m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,19m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,242m2
97Cửa đi 4 cánh nhôm hệ 450, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
98Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
99Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính 6.38mm , phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
100Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,55m2
101Vách kính nhôm hệ, kính 6.38mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,03m2
103Gia công khung xương trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,864m2
105Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
106Trần nhôm dày 0.8mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và thi công lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,226m2
107Đắp chữ vữa nổi dày 30mm NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN TIẾNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN+NƯỚC
1Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang dài 1,2m, 3(1x36W) + Máng tán quang lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
2Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang 1x36wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt đèn INDU Compact 80w (bầu đèn+bóng+chấn lưu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Cần đèn D49 vươn 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt Tủ điện kim loại 450x300x150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-63A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
20Lắp đặt ống gen mềm, D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
21Lắp đặt hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
22Nối trơn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
23Nối trơn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật645m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật860m
27Gia công kim thu sét D16, h=1,0m, tráng thiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Hồ lô sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
31Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
32Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
33Chân bậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
34Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Bulong đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
36Đệm chỉ lá 4x400x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Bình CO2-MT3-3KgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
38Bình MFZ4-ABC-4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
39Tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Nội Quy PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,402m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
13Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
19Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,018m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,633m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179m3
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,392m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,392m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,95m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,368m2
30Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,976m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183m3
36Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,405m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,866m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,134m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,141m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,238m3
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,724m3
52Công tác ốp gạch Ceramic 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,1m2
53Công tác ốp gạch viền tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
54Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,979m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,404m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,864m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,13m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,86m
61Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,204m2
62Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,204m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,204m2
64Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037m2
68Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,82m2
69Cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ mở hất, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,62m2
71Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,268m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,13m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,198m2
75Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A (Đế + hạt + mặt che)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
78Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiều+bộ xả+xiphong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm xiphong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
87Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt kệ gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
91Lắp đặt van phao điện bơm nước tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
93Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
94Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
95Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
96Lắp đặt van chặn PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt Tê thép tráng kẽm PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Lắp đặt kép đúc INOX D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
118Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
120Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
126Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
128Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
133Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Y nhựa PVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Y nhựa PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
141Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,211m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,931m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
16Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,573m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,573m2
24Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,334m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,166m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896m2
29Tôn phẳng bịt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896m2
30Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
33Lắp đặt van chặn D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van chặn D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp nút bịt nhựa uPVC 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp nút bịt nhựa uPVC 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp nút bịt nhựa uPVC 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Tê uPVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt Tê uPVC D27/21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
E CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,096m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,741m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,591m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
18Đắp cột trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
20Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
22Lắp đặt bản lề cốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Gia công lắp dựng biển cổng nhà văn hoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,97m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,077100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,798100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,796m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,921m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,886m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,825m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,948m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,443m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,509m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,395m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,438100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,36m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,179m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,9m
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,913m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật590,452m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,62m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,661m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,366m2
F SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào vét đất hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,691100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,691100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,691100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,745100m3
5Rải nilon lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,006100m2
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,06m3
7Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật882m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,671m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,335m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46m3
12Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,988m2
13Mua đất màu trông câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
G LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
3Băng báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Ống gen PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
5Ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
6Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Rọ hút máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
13Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
14Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
33Ống luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,153m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,571m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,024m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,426m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,659m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,64m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,956m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật781 cấu kiện
48Mua đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Mua ống cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt1
7 Máy lu tải trọng từ 8-12T Sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 05 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->