Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH HOÀ BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:46:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,758,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663763E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.327526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng nhà dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.430.894.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.861.788.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của nhà thầu và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích - sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1 gầu bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng - sức nâng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuốn thép, cột chống. Đơn vị tính (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 8-Giáo thép (2 khung + 2 giằng = 1 bộ). Đơn vị tính (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; * Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; * Nhà thầu phải nộp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.3 mục 2 chương III); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại 0218. 3852 111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 7,4373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 3,7187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 3,7186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 3,7186 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 3,7186 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 35,8561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,374 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 136,8348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 4,4047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,5381 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,9613 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 8,6598 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 7,0681 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 0,5809 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0429 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,0726 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo BVTK | 4,655 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,931 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,6356 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,5604 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1252 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 2,4196 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,2195 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,3807 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,3262 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 67,8144 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 3,258 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTK | 37,6179 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 5,1622 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,2508 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,1658 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,9003 | tấn |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,1349 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,8475 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 7,1032 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,938 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,0568 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0442 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1641 | tấn |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 3,6013 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,0989 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,0989 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,0989 | 100m3/1km |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 1,7353 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,876 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,1137 | 100m2 |
| B | Kết cấu thân (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo BVTK | 38,8776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 5,2565 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 4,9874 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,8603 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,724 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 7,4491 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo BVTK | 19,9943 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 1,6112 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 72,0692 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 5,7202 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,505 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,8373 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 13,2264 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 154,0577 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 13,1278 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 19,9474 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,8498 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,7448 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,7448 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 98 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 2,5479 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,2316 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2337 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 17,183 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 1,4601 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,4447 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,0227 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,997 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,6842 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1875 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,2553 | tấn |
| C | Kiến trúc (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 244,9099 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 13,5045 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 28,8643 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo BVTK | 329,768 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 1.120,5348 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 1.312,1569 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 437,1484 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 136,4304 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.120,5348 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.312,1569 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 573,5788 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.885,7357 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 287,14 | m |
| 14 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo BVTK | 268,6605 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 537,321 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 537,321 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 800x800, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 211,5252 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 711,6647 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 51,0342 | m2 |
| 20 | Mài nền sàn bằng máy | Theo BVTK | 51,0342 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm , tấm thạch cao dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo BVTK | 110,012 | m2 |
| 22 | Ke trần thạch cao | Theo BVTK | 115,46 | md |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi, tấm thạch cao dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo BVTK | 647,5818 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 110,012 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 110,012 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 128,7532 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 128,7532 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 128,7532 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 4,1819 | m3 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 141,009 | m2 |
| 31 | Lan can cầu thang inox 304 cao 900, hộp 30x30x1,2; tay vịn ống inox D63.6 dày 1,2mm (đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện) | Theo BVTK | 53,3814 | md |
| 32 | Chống thấm (1 lớp lót 0,3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 51,9123 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 58,8698 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo BVTK | 58,8698 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 199,1715 | m2 |
| 36 | Vách compact 12mm chịu ẩm màu vàng nhạt, phụ kiện inox đồng bộ , bao gồm công lắp đặt | Theo BVTK | 51,66 | m2 |
| 37 | Khay tắm - Cabin kính cường lực 8mm (https://kinhvietnhathailong.vn/bao-gia-cabin-tam-phong-tam-kinh-gia-re/) | Theo BVTK | 3,654 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đẩy cabin | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 12,9038 | m2 |
| 40 | Khung thép đỡ bệ đá KT 2360x600 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 41 | Khung thép đỡ bệ đá KT 1525x600 | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 42 | Khung thép đỡ bệ đá KT 1070x600 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 43 | Khung thép đỡ bệ đá KT 2200x600 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 40,0435 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 10,056 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 278,7152 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 278,7152 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 27,116 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 17,8584 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 17,8584 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 212,6 | m |
| 52 | Chống thấm (1 lớp lót 0,3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 255,0704 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 214,4864 | m2 |
| 54 | Lát nền, Gạch Block xây rỗng KT : 390x190x190, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 68,0008 | m2 |
| 55 | Lát gạch Terazzo 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 68,0008 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 1,7797 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,2522 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK | 10,94 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 60,7776 | m2 |
| 60 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo BVTK | 20,2592 | 10m |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 7,446 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 72,3969 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 72,3969 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp,Đá Granits tự nhiên mầu xanh đen, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 24,24 | ||
| 65 | Nẹp đồng rộng 10 - T30 | Theo BVTK | 39,5 | md |
| 66 | Lát nền, sàn Đá Granits tự nhiên mầu xanh đen, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 83,734 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 13,175 | m2 |
| 68 | Ốp tấm hợp kim nhôm, nhôm dày 0.21mm (bao gồm khung xương và hoàn thiên) | Theo BVTK | 79,134 | m2 |
| 69 | Mái sảnh chính KT 5.4x5.1, kính cường lực 12mm, thép hộp 50x100x2mm, sơn hoàn thiện (bao gồm công lắp dựng + phụ kiện) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 70 | Mái sảnh phụ KT 1.8x5.1 kính cường lực dày 12mm, thép hộp 60x120x2mm, 30x60x1.8mm, sơn hoàn thiện (bao gồm công lắp dựng + phụ kiện) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 28,5408 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 11,8973 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay bản lề tự động kính trắng dày 12mm của Minh An window hoặc tương đương | Theo BVTK | 9,9 | m2 |
| 74 | Phụ kiên cửa đi 2 cánh (bản lề sàn, khóa sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa ) | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 75 | Vách kính khung nhôm hệ52x7, kính cường lực 8mm trắng trong | Theo BVTK | 7,825 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh lùa , kính cường lực 12mm trắng trong | Theo BVTK | 6,12 | m2 |
| 77 | Phụ kiên cửa đi 2 cánh (bản lề sàn, khóa sàn) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 78 | Vách kính khung nhôm hệ 52x73, kính cường lực 12mm trắng trong | Theo BVTK | 8,685 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn 8.38mm, độ dày 1.4mm hoặc tương đương | Theo BVTK | 19,84 | m2 |
| 80 | Vách kính trắng an toàn 8.38mm ; thanh nhôm Eurovn xingfa hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm hoặc tương đương (đơn giá cửa 6.38mm + 125.000đ/m2) | Theo BVTK | 215,995 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn 6.38mm ;, độ dày 1.4mm hoặc tương đương | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 83 | Cửa cuốn tấm liền bằng thép hợp kim nhôm mạ kẽm | Theo BVTK | 15,745 | m2 |
| 84 | Bộ tời đôi | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 85 | Bộ lưu điện | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo BVTK | 15,745 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh, cửa thép chống cháy 90 phút, khung cửa thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm, cánh cửa thép tấm dày 1mm, bản lề inox 4 cái/cánh, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 13,5 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh, cửa thép chống cháy EI30 phút, khung cửa thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm, cánh cửa thép tấm dày 1mm, bản lề inox 4 cái/cánh sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 15,75 | m2 |
| 89 | Cửa thép chống cháy 60 phút, khung cửa thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm, cánh cửa thép tấm dày 1mm, bản lề inox 4 cái/cánh, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 3,24 | m2 |
| 90 | Ô kính chống cháy KT 200x600 | Theo BVTK | 6 | ô |
| 91 | Thanh thoát hiểm | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 92 | Khóa tay gạt ngang cho thanh thoát hiểm | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 93 | Khóa tay gạt ngàn | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 94 | Tay co thủy lực | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 95 | Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1mm | Theo BVTK | 14,8 | m |
| 96 | Chốt âm cánh phụ | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 16,74 | m2 |
| 98 | Cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate FLAMI01 | Theo BVTK | 45,337 | m2 |
| 99 | Ô kính cường lực 8 ly | Theo BVTK | 5,593 | m2 |
| 100 | Khuôn cửa gỗ 250x60 | Theo BVTK | 21,45 | md |
| 101 | Khuôn cửa gỗ 130x60 | Theo BVTK | 112,1 | md |
| 102 | Nẹp cửa | Theo BVTK | 278,62 | md |
| 103 | Khóa tay gạt KPT.H1 | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 104 | Tay co thủy lực OTL01 | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 105 | Bản lề BMC.H1 | Theo BVTK | 102 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 45,337 | m2 cấu kiện |
| 107 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BVTK | 21,45 | m cấu kiện |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 112,1 | m cấu kiện |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 14,3264 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 90,775 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 2,5273 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 98,745 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 1,3549 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 1,7799 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 18,2064 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 27,6505 | 10m2 |
| D | Cấp điện (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Đèn bóng led panel 50w 600x600mm âm trần | Theo BVTK | 128 | bộ |
| 2 | Đèn tip 2 bóng 28w-1200mm chống cháy nổ loại gắn trần | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 3 | Đèn led bóng 11W chiếu gương | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 4 | Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tường | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 5 | Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mm | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight D105 bóng led 13w loại âm trần | Theo BVTK | 71 | bộ |
| 7 | Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 7 | cái |
| 9 | Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 13 | cái |
| 10 | Công tắc 16A - 4 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 12 | Ổ cám đôi 3 chấu 16A | Theo BVTK | 99 | cái |
| 13 | Ổ cám đơn 3 chấu 16A loại chống cháy nổ | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Ổ cám đơn 3 chấu 16A loại chống ẩm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 15 | Máng cáp 200x100mm bằng thép 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 50 | m |
| 16 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 8 module MCB | Theo BVTK | 8 | hộp |
| 17 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 12 module MCB | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C600xD400xR250mm | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 19 | Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C900xD600xR300mm | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 20 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S | Theo BVTK | 15 | cái |
| 21 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S | Theo BVTK | 27 | cái |
| 22 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-20A-6kA/S | Theo BVTK | 11 | cái |
| 23 | Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-25A-6kA/S | Theo BVTK | 18 | cái |
| 24 | Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-40A-6kA/S | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Máy cắt hạ áp loại MCB-3P-25A-10kA/S | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-18kA/S | Theo BVTK | 4 | cái |
| 27 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-125A-36kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 3.430 | m |
| 29 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 4.550 | m |
| 30 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo BVTK | 860 | m |
| 31 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 32 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK | 280 | m |
| 33 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 34 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 35 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 36 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo BVTK | 850 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo BVTK | 1.250 | m |
| 38 | Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóng | Theo BVTK | 11 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTK | 220 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 7,2 | m3 |
| E | Điện nhẹ (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Ổ cắm tín hiệu RJ-45 (trọn bộ gồm mặt nạ đế âm, 2 nút RJ-45 ) | Theo BVTK | 84 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cáp tín hiệu cat6 cho mạng LAN | Theo BVTK | 385 | 10m |
| 3 | Cáp quang 8 lõi | Theo BVTK | 8 | 10 m |
| 4 | Ổ cắm tín hiệu RJ-45 (trọn bộ gồm mặt nạ đế âm, 2 nút RJ-45 ) | Theo BVTK | 53 | 1 ổ cắm |
| 5 | Cáp điện thoại Cu/PVC 2x2x0.75mm2 | Theo BVTK | 1.980 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 20 đôi Cu/PVC 2x0.75mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu cat6 cho mạng LAN | Theo BVTK | 135 | 10m |
| 8 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x0.75 | Theo BVTK | 280 | m |
| 9 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 4x0.75 | Theo BVTK | 280 | m |
| 10 | Thang cáp 200x100 | 15 | m | |
| 11 | Máng cáp 200x100 | Theo BVTK | 60 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo BVTK | 1.450 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo BVTK | 2.450 | m |
| 14 | Mặt nạ đế âm cho ổ cắm tín hiệu | Theo BVTK | 95 | bộ |
| 15 | Phiến đấu dây CAT6/CAT5E 16 cổng | Theo BVTK | 2 | thiết bị |
| 16 | Phiến đấu dây CAT6/CAT5E 24 cổng | Theo BVTK | 3 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu | Theo BVTK | 5 | phiến |
| 18 | Phiến đấu cáp quang 8 cổng | Theo BVTK | 4 | phiến |
| 19 | Phiến đấu cáp quang 16 cổng | Theo BVTK | 1 | phiến |
| 20 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Theo BVTK | 1 | tổng đài |
| 21 | Phiến đấu 20 dây đôi điện thoại | Theo BVTK | 4 | phiến |
| 22 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Theo BVTK | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt SWITCH POE | Theo BVTK | 2 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Màn hình theo dõi LCD 60 inch | Theo BVTK | 1 | thiết bị |
| 25 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường | Theo BVTK | 25 | bộ |
| F | Cấp thoát nước (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 1,37 | 100m |
| 6 | Cút PPR D40 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 10 | Cút PPR ren trong D20 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 11 | Tê PPR D40x40 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D40x32 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D32x32 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 14 | Tê PPR D32x25 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR D32x20 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 16 | Tê PPR D25x20 | Theo BVTK | 26 | cái |
| 17 | Tê PPR D20x20 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 18 | Côn nhựa D40x32 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 19 | Côn nhựa D32x25 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 20 | Van chặn D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Van chặn D32 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 22 | Van chặn D25 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 23 | Van chặn D20 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt D32 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 26 | Nút bịt D25 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 27 | Măng sông D40 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 28 | Măng sông D32 | Theo BVTK | 50 | cái |
| 29 | Măng sông D25 | Theo BVTK | 65 | cái |
| 30 | Măng sông D20 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 31 | Kép D40 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 32 | Kép D32 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 33 | Kép D25 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 34 | Kép D20 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 35 | Ống uPVC D34 PN6 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D42 PN6 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D90 PN6 | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D110 PN6 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 39 | Tê nhựa đúc chéo 45 D110x110 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 40 | Tê nhựa đúc chéo 45 D110x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x76 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 43 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa đúc chéo 45 D76x76 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa đúc chéo 45 D76x42 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 46 | Côn thu D90x76 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 47 | Côn thu D90x42 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 48 | Côn thu D90x34 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 49 | Tê kiểm tra D110x110 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 50 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 51 | Cút đúc nhựa 135 D110 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 52 | Cút đúc nhựa 135 D90 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 53 | Cút đúc nhựa 135 D42 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 54 | Cút đúc nhựa 135 D34 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 55 | Cút đúc nhựa 90 D110 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Cút đúc nhựa 90 D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Ống uPVC D110 PN6 | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 58 | Phễu thu nước sàn inox D110 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra D110 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 60 | Cút đúc nhựa 135 D110 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác trên mái D110 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 62 | Rọ hut D32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 63 | Van 2 chiều ren D32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 64 | Van 2 chiều ren D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 66 | Côn vát D32x25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 67 | Côn vát D25x20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 68 | Van phao điện trên bể két mái | Theo BVTK | 1 | cái |
| 69 | Lavabo | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 70 | Vòi lavabo | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo BVTK | 15 | cái |
| 72 | Gương soi tráng bạc dày 5mm | Theo BVTK | 7,539 | m2 |
| 73 | Công mài gương | Theo BVTK | 33,53 | md |
| 74 | Bồn cầu | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, | Theo BVTK | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp giấy | Theo BVTK | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam, | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu nam + gioăng nối tường | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 80 | Van phao D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 82 | Phễu thu nước sàn inox D110 | Theo BVTK | 8 | cái |
| G | Điều hoà thông gió (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm 450x200 dày 0.58mm | Theo BVTK | 7,2 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm 300x200 dày 0.58mm | Theo BVTK | 16 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm 250x200 dày 0.58mm | Theo BVTK | 4,8 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm 200x200 dày 0.58mm | Theo BVTK | 6,2 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm 200x150 dày 0.58mm | Theo BVTK | 9 | m |
| 6 | Ống gió tôn tráng kẽm 150x150 dày 0.58mm | Theo BVTK | 3,8 | m |
| 7 | Ống gió tôn tráng kẽm D200 dày 0.58mm | Theo BVTK | 15,4 | m |
| 8 | Ống gió tôn tráng kẽm D150 dày 0.58mm | Theo BVTK | 14,8 | m |
| 9 | Ống gió tôn tráng kẽm D100 dày 0.58mm | Theo BVTK | 27 | m |
| 10 | Côn thu 850x200/D quạt dày 0.58mm, L=400mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Côn thu 450x200/D quạt dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Côn thu 400x200/D quạt dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Côn thu 300x200/D quạt dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | Côn thu 200x200/D quạt dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Côn thu 450x200/300x200 dày 0.58mm, L=250mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Côn thu 300x200/250x200 dày 0.58mm, L=250mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Côn thu 300x200/200x200 dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Côn thu 200x200/200x150 dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 19 | Côn thu 300x200/D200 dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Côn thu 250x200/D200 dày 0.58mm, L=200mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Côn thu 250x200/D150 dày 0.58mm, L=150mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | Côn thu 200x200/D150 dày 0.58mm, L=150mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Côn thu 200x150/D150 dày 0.58mm, L=150mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | Cút 90 KT 250x200 dày 0,58mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 25 | Cút 90 KT 250x150 dày 0,58mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Cút 90 KT 200x200 dày 0,58mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 27 | Cút 90 KT D200 dày 0,58mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Cút 90 KT D100 dày 0,58mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 29 | Hộp gió tôn tráng kẽm 850x200x700 dày 0.75mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Hộp gió tôn tráng kẽm 400x200x500 dày 0.58mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 31 | Hộp gió tôn tráng kẽm 300x200x500 dày 0.58mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Hộp gió tôn tráng kẽm 200x150x300 dày 0.58mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo BVTK | 6 | m |
| 34 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo BVTK | 11,5 | m |
| 35 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo BVTK | 33 | m |
| 36 | Chân rẽ 450x200/200x200 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | Chân rẽ 450x200/D200 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 38 | Chân rẽ 450x200/D100 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 39 | Chân rẽ 300x200/D200 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 40 | Chân rẽ 300x200/D150 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 41 | Chân rẽ 300x200/D100 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 42 | Chân rẽ 250x200/D150 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 43 | Chân rẽ 250x200/D100 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 44 | Chân rẽ 200x200/D150 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 45 | Chân rẽ 200x200/D100 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 46 | Chân rẽ 200x150/150x150 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 47 | Chân rẽ 200x150/D100 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 48 | Chân rẽ 150x150/D100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 49 | Van gió VCD - D200 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 50 | Van gió VCD - D150 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 51 | Van gió VCD - D100 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 52 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 900x250 mm | Theo BVTK | 2 | cửa |
| 53 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 450x250 mm | Theo BVTK | 2 | cửa |
| 54 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 350x250 mm | Theo BVTK | 2 | cửa |
| 55 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 250x200 mm | Theo BVTK | 1 | cửa |
| 56 | Cửa gió nan bầu dục KT 250x250mm | Theo BVTK | 38 | cửa |
| 57 | giá đỡ ống gió | Theo BVTK | 103 | bộ |
| 58 | Quang treo ống gió mềm | Theo BVTK | 50 | bộ |
| 59 | Ống đồng D6.4x0.8mm | Theo BVTK | 0,82 | 100m |
| 60 | Ống đồng D9.5x0.8mm | Theo BVTK | 2,41 | 100m |
| 61 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Theo BVTK | 0,77 | 100m |
| 62 | Ống đồng D15.9x0.8mm | Theo BVTK | 2,36 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6x19mm | Theo BVTK | 0,82 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9x19mm | Theo BVTK | 2,41 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D13x19mm | Theo BVTK | 0,77 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D16x19mm | Theo BVTK | 2,36 | 100m |
| 67 | Quang treo ống đồng | Theo BVTK | 530 | bộ |
| 68 | Ống PVC D21 mm C2 | Theo BVTK | 0,48 | 100m |
| 69 | Ống PVC D27 mm C2 | Theo BVTK | 0,86 | 100m |
| 70 | Ống PVC D34 mm C2 | Theo BVTK | 0,97 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mm | Theo BVTK | 0,48 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D28 dày 10mm | Theo BVTK | 0,86 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D35 dày 10mm | Theo BVTK | 0,97 | 100m |
| 74 | Quang treo ống nước ngưng | Theo BVTK | 231 | bộ |
| 75 | Vỏ tủ điện 400x300x200 | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 76 | MCB -1P-150A/10KA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 77 | MCB -1P-25A/6KA | Theo BVTK | 16 | cái |
| 78 | MCB -1P-10A/6KA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 79 | MCB -1P-32A/6KA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 80 | Dây điện CVV 2Cx6mm2 | Theo BVTK | 27 | m |
| 81 | Dây điện CVV 2Cx4mm2 | Theo BVTK | 128 | m |
| 82 | Dây điện CVV 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 160 | m |
| 83 | Dây điện CV 4x1.5mm2 | Theo BVTK | 431 | m |
| 84 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 140 | m |
| 85 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 148 | m |
| 86 | Dây điện CV 2x0.75mm2 | Theo BVTK | 158 | m |
| 87 | Ống cứng luồn dây D25 | Theo BVTK | 167 | m |
| 88 | Ống cứng luồn dây D20 | Theo BVTK | 588 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo BVTK | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo BVTK | 13 | máy |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo BVTK | 7 | máy |
| H | Phòng chống mối (Nhà làm việc) | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo BVTK | 31,296 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo BVTK | 19,8204 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo BVTK | 271,3868 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo BVTK | 191,27 | m2 |
| I | Móng (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,6201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,8101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,81 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,81 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 13,0784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,1663 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 42,3596 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 1,3174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,4384 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,6049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,1047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 2,1659 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,2144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,1896 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,094 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,7287 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 2,3932 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,2204 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1758 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 15,5537 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,8264 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 16,5211 | m3 |
| J | Kết cấu thân (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 12,7134 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 1,7451 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,56 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,9975 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 19,9943 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,9416 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,5679 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,9059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 1,5716 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 40,3836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 4,291 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 4,0899 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,5999 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,5999 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 69,72 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,9733 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,4477 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,6371 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,167 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,2302 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,9669 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0964 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,5367 | tấn |
| K | Kiến trúc (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 98,7485 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 19,9658 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 18,3626 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo BVTK | 104,016 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 526,2796 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 634,3191 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 122,12 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 20,5984 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 526,2796 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 634,3191 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 142,7184 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 777,0375 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 369,8 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 278,254 | m2 |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm , tấm thạch cao dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo BVTK | 257,626 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 257,626 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 257,626 | m2 |
| 18 | Chống thấm (1 lớp lót 0,3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 28,3434 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 38,5774 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo BVTK | 38,5774 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo 600x300 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 170,6899 | m2 |
| 22 | Vách compact 12mm chịu ẩm màu vàng nhạt, phụ kiện inox đồng bộ , bao gồm công lắp đặt | Theo BVTK | 9,954 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,2453 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 40,5174 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 40,5174 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 44,9231 | m2 |
| 27 | Lan can cầu thang inox 304 cao 900, hộp 30x30x1,2; tay vịn ống inox D63.6 dày 1,2mm (đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện) | Theo BVTK | 17,1703 | md |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,5886 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 4,681 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 19,6614 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 14,664 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 14,664 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 14,664 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 21,5158 | m2 |
| 35 | Chống thấm (1 lớp lót 0,3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 21,5158 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 22,826 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 173,8536 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 37,0128 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 210,8664 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 1,1412 | 100m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 175,654 | m2 |
| 42 | Chống thấm (1 lớp lót 0,3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 198,876 | m2 |
| 43 | Lát gạch 400x400 vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 22,466 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay bản lề tự động kính trắng dày 12mm | Theo BVTK | 5,43 | m2 |
| 45 | Phụ kiên cửa đi 2 cánh (bản lề sàn, khóa sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa ) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 46 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa 52x73 SeaAluk, kính cường lực 8mm trắng trong | Theo BVTK | 3,51 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn 6.38mm | Theo BVTK | 46,8 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệt | Theo BVTK | 45 | bộ |
| 49 | Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn 6.38mm | Theo BVTK | 3,8526 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 51 | Vách kính trắng an toàn 6.38mm ; thanh nhôm | Theo BVTK | 11,765 | m2 |
| 52 | Cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate FLAMI01 | Theo BVTK | 24,9235 | m2 |
| 53 | Ô kính cường lực 8 ly | Theo BVTK | 2,7965 | m2 |
| 54 | Khuôn cửa gỗ 250x60 | Theo BVTK | 37,6 | md |
| 55 | Khuôn cửa gỗ 130x60 | Theo BVTK | 53,2 | md |
| 56 | Nẹp cửa | Theo BVTK | 189,76 | md |
| 57 | Khóa tay gạt | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 58 | Tay co thủy lực | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 59 | Bản lề | Theo BVTK | 51 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 24,9235 | m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BVTK | 37,6 | m cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 53,2 | m cấu kiện |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 0,7879 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 42,64 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 33,456 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 6,8964 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 13,759 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 0,1602 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 1,3523 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo BVTK | 2,8443 | tấn |
| L | Cấp điện (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Đèn bóng led panel 50w 600x600mm âm trần | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 2 | Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp | Theo BVTK | 10 | cái |
| 3 | Đèn led bóng 11W chiếu gương | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 4 | Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tường | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 5 | Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 15 | cái |
| 6 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Ổ cám đôi 3 chấu 16A | Theo BVTK | 36 | cái |
| 9 | Ổ cám đơn 3 chấu 16A loại chống ẩm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 10 | Máng cáp 100x50mm bằng thép 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 17 | m |
| 11 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 8 module MCB | Theo BVTK | 8 | hộp |
| 12 | Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C600xD400xR250mm | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C900xD600xR300mm | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 14 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S | Theo BVTK | 21 | cái |
| 15 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S | Theo BVTK | 20 | cái |
| 16 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-20A-6kA/S | Theo BVTK | 5 | cái |
| 17 | Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-25A-6kA/S | Theo BVTK | 12 | cái |
| 18 | Máy cắt hạ áp loại MCB-3P-16A-10kA/S | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-40A-18kA/S | Theo BVTK | 2 | cái |
| 20 | Máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-60A-36kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 850 | m |
| 22 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 1.250 | m |
| 23 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo BVTK | 750 | m |
| 24 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 25 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 26 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 27 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo BVTK | 350 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo BVTK | 400 | m |
| 30 | Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóng | Theo BVTK | 9 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m | Theo BVTK | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTK | 20 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTK | 130 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 4,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 4,8 | m3 |
| M | Điện nhẹ (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Ổ cắm tín hiệu truyền hình | Theo BVTK | 8 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cáp tín hiệu RG-6 cho truyền hình | Theo BVTK | 24 | 10m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo BVTK | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt SWITCH | Theo BVTK | 1 | thiết bị |
| N | Cấp thoát nước (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 1,27 | 100m |
| 6 | Cút PPR D40 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 10 | Cút PPR ren trong D20 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 11 | Tê PPR D40x40 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D40x32 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D32x32 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 14 | Tê PPR D32x25 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR D32x20 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 16 | Tê PPR D25x20 | Theo BVTK | 26 | cái |
| 17 | Tê PPR D20x20 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 18 | Côn nhựa D40x32 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 19 | Côn nhựa D32x25 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 20 | Van chặn D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Van chặn D32 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 22 | Van chặn D25 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Van chặn D20 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt D32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt D25 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 27 | Măng sông D40 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 28 | Măng sông D32 | Theo BVTK | 50 | cái |
| 29 | Măng sông D25 | Theo BVTK | 65 | cái |
| 30 | Măng sông D20 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 31 | Kép D40 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 32 | Kép D32 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 33 | Kép D25 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 34 | Kép D20 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 35 | Ống uPVC D34 PN6 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D42 PN6 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D90 PN6 | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D110 PN6 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 39 | Tê nhựa đúc chéo 45 D110x110 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa đúc chéo 45 D110x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x76 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 43 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa đúc chéo 45 D76x76 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa đúc chéo 45 D76x42 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 46 | Côn thu D90x76 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 47 | Côn thu D90x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 48 | Côn thu D90x34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 49 | Tê kiểm tra D110x110 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 50 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 51 | Cút đúc nhựa 135 D110 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 52 | Cút đúc nhựa 135 D90 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 53 | Cút đúc nhựa 135 D42 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 54 | Cút đúc nhựa 135 D34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 55 | Cút đúc nhựa 90 D110 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Cút đúc nhựa 90 D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Ống uPVC D110 PN6 | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 58 | Phễu thu nước sàn inox D110 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra D110 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 60 | Cút đúc nhựa 135 D110 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác trên mái D110 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 62 | Rọ hut D32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 63 | Crephin D32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 64 | Van 2 chiều ren D32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 65 | Van 2 chiều ren D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 66 | Van 1 chiều D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 67 | Côn vát D32x25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 68 | Côn vát D25x20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 69 | Van phao điện trên bể két mái | Theo BVTK | 1 | cái |
| 70 | Ống HDPE TN D400 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 71 | Lavabo | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 72 | Vòi lavabo | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo BVTK | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 9 | cái |
| 75 | Bồn cầu | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, | Theo BVTK | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp giấy | Theo BVTK | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam, | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 79 | Van xả tiểu nam +gioăng nối tường | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 81 | Van phao D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 83 | Phễu thu nước sàn inox D110 | Theo BVTK | 9 | cái |
| O | Điều hoà thông gió (Nhà công vụ) | |||
| 1 | Hộp gió tôn tráng kẽm 400x150x300 dày 0,58 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo BVTK | 7 | m |
| 3 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 450x200 mm | Theo BVTK | 1 | cửa |
| 4 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 250x200 mm | Theo BVTK | 1 | cửa |
| 5 | Quang treo ống gió mềm | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 6 | Ống đồng D6.4x0.8mm | Theo BVTK | 0,38 | 100m |
| 7 | Ống đồng D9.5x0.8mm | Theo BVTK | 0,51 | 100m |
| 8 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Theo BVTK | 0,38 | 100m |
| 9 | Ống đồng D15.9x0.8mm | Theo BVTK | 0,51 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6x19mm | Theo BVTK | 0,38 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9x19mm | Theo BVTK | 0,51 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D13x19mm | Theo BVTK | 0,38 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D16x19mm | Theo BVTK | 0,51 | 100m |
| 14 | Quang treo ống đồng | Theo BVTK | 75 | bộ |
| 15 | Ống PVC D21 mm C2 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống PVC D27 mm C2 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống PVC D34 mm C2 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D28 dày 10mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D35 dày 10mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 21 | Quang treo ống nước ngưng | Theo BVTK | 46 | bộ |
| 22 | Vỏ tủ điện 400x300x200 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 23 | MCB -1P-150A/10KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | MCB -1P-32A/6KA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | MCB -1P-25A/6KA | Theo BVTK | 8 | cái |
| 26 | Dây điện CVV 2Cx6mm2 | Theo BVTK | 46 | m |
| 27 | Dây điện CVV 2Cx4mm2 | Theo BVTK | 28 | m |
| 28 | Dây điện CVV 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 99 | m |
| 29 | Dây điện CV 4x1.5mm2 | Theo BVTK | 93 | m |
| 30 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 74 | m |
| 31 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 99 | m |
| 32 | Dây điện CV 2x0.75mm2 | Theo BVTK | 27 | m |
| 33 | Ống cứng luồn dây D25 | Theo BVTK | 46 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo BVTK | 13 | cái |
| P | San nền - Sân đường nội bộ (Phụ trợ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTK | 1,5697 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 1,4813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,5697 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 1,5697 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo BVTK | 1,5697 | 100m3/1km |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | Theo BVTK | 11,545 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK | 189,036 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 ; phần sân nhà phụ trợ | Theo BVTK | 15,645 | m3 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo BVTK | 128,2778 | m |
| Q | Cổng tường rào (Phụ trợ) | |||
| R | Đào móng công trình, chiều rộng móng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 13,6161 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 45,8315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,5301 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,5011 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,0891 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,6498 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,6498 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x5km) | Theo BVTK | 0,6498 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 6,1145 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,2448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,7887 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,0247 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,7561 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0088 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 63,8485 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 897,8455 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 100,2422 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bằng đá Đá granite màu nâu hồng | Theo BVTK | 23,3126 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá màu nâu | Theo BVTK | 39,739 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá chẻ màu nâu | Theo BVTK | 10,506 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 824,2879 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào thép, thanh đứng 40x80x1.8, thang ngang 40x40x1.5 | Theo BVTK | 17,668 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 17,668 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 8,834 | m2 |
| 25 | Mũi mác tường rào thép vuông đặc 12x12x240 | Theo BVTK | 1.388 | cái |
| 26 | Cổng xếp inox, cột chính làm bằng ống 50x51x0.6 ly, nan chéo làm bằng hộp 35x46x0.6ly, nan ngang làm bằng ống 22x0.6 ly | Theo BVTK | 6 | md |
| 27 | Motor cổng xếp, bao gồm mạch điện tử thu và phát tín hiệu, điều khiển bấm nút từ xa, thiết bị li hợp không số | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển và lắp đặt cổng | Theo BVTK | 1 | TB |
| 29 | Biển tên công trình bằng chữ nổi inox 304 màu vàng gương, dày 0.8mmm, chữ cao 15cm trở lên (chữ "AGRIBANK") | Theo BVTK | 8 | chữ |
| S | Cấp điện ngoài nhà (Phụ trợ) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ thép 1.2mm sơn tĩnh điện, kích thước 1200x900x500mm | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 2 | Bộ điều khiển tự động chuyển đổi nguồn kèm khóa liên động cơ điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Máy cắt hạ áp loại MCB 2P-50A-6kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Máy cắt hạ áp loại MCCB 3P-10A-18kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Máy cắt hạ áp loại MCCB 3P-40A-36kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Máy cắt hạ áp loại MCCB 3P-60A-36kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Máy cắt hạ áp loại MCCB 3P-80A-36kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Máy cắt hạ áp loại MCCB 3P-125A-36kA/S | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Máy cắt hạ áp loại MCCB 3P-160A-36kA/S | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Máy cắt hạ áp loại MCCB 3P-250A-36kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Dây dẫn loại 1 lõi CU/PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 12 | Dây dẫn loại 1 lõi CU/PVC 1x70mm2 | Theo BVTK | 190 | m |
| 13 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2.5mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 14 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 15 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/FR 3x25+1x16mm2 | Theo BVTK | 120 | m |
| 16 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 17 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo BVTK | 135 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây HDPE D130/100 | Theo BVTK | 150 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây HDPE D105/80 | Theo BVTK | 150 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây HDPE D85/65 | Theo BVTK | 270 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây HDPE D40/30 | Theo BVTK | 150 | m |
| 22 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo BVTK | 5 | cọc |
| 23 | Dây đồng mềm 70mm2 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 1,08 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 34,5 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTK | 3,1656 | 1000v |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,6398 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,4402 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,4402 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,4402 | 100m3/1km |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp rộng 400mm | Theo BVTK | 225 | m |
| T | Thoát nước ngoài nhà (Phụ trợ) | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D200 | Theo BVTK | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,4949 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,3064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,0744 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,6128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1488 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 5,1628 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,768 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0737 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 15 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,2919 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,203 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,203 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,203 | 100m3/1km |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 29,7 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 0,944 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 6,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,31 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 19,53 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,465 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 35,805 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,641 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,3284 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,2895 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 238 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,0814 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,8626 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,8626 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,8626 | 100m3/1km |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 144,15 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 46,5 | m2 |
| U | Nhà bảo vệ (Phụ trợ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,9131 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,0242 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 2,1636 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 0,7666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,8264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,0106 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,0699 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1087 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,0425 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,0425 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,0425 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,0425 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,6195 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,1126 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1109 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 0,5122 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,0466 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0191 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0896 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,1244 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1334 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,6956 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,0493 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0404 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,0492 | tấn |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 8,1448 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,1391 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 61,5317 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 31,838 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 2,871 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 8,3456 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 8,14 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 69,6717 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 43,0546 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 58,4 | m |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 1,6691 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,8346 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 8,5436 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,3789 | m3 |
| 44 | Lưới thép B40 | Theo BVTK | 7,5776 | m2 |
| 45 | Chống thấm(1 lớp lót 0,3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 11,2556 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 0,768 | m2 |
| 47 | Lát gạch 400x400 vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 7,5776 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,0689 | m3 |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 0,7485 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm(đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở trượt nhôm, kính an toàn 6.38mm(đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Theo BVTK | 3,25 | m2 |
| 52 | Phụ kiện đồng bộ, cửa sổ mở trượt khóa bán nguyệt | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện đồng bộ, cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 54 | Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp | Theo BVTK | 1 | cái |
| 55 | Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tường | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 56 | Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 57 | Ổ cám đôi 3 chấu 16A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 58 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 8 module MCB | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 59 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 60 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S | Theo BVTK | 6 | cái |
| 61 | Máy cắt hạ áp loại MCB-2P-40A-6kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 62 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 63 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 64 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 45 | m |
| 65 | Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 66 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m | Theo BVTK | 2 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTK | 25 | m |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 6 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 6 | m3 |
| 70 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo BVTK | 25 | m |
| 71 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo BVTK | 20 | m |
| 72 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo BVTK | 30 | m |
| V | Nhà để máy bơm (Phụ trợ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,6195 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,1126 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0173 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1029 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 0,9592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,0872 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0189 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0404 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,0957 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2562 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,7608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,1072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,049 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,0234 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 9,4592 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,1989 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 80,5727 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 42,088 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 5,5 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 14,2336 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 8,518 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 89,0907 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 61,8216 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 43,2 | m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 3,248 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,4234 | m3 |
| 29 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinh mài mòn dày 0,3mm (1 lớp lót 0.3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0.15kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 14,2336 | m2 |
| 30 | Chống thấm (1 lớp lót 0,3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Theo BVTK | 20,3484 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75, láng tạo dốc | Theo BVTK | 16,0684 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,0765 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 0,9525 | m2 |
| 34 | Cửa khung thép 40x80x1.4 bọc tôn huỳnh dày 1mm, sơn tĩnh điện hoặc tương đương | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 35 | Bản lề, chốt sắt | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 36 | Khóa cửa | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 37 | Cửa chớp khung nhôm sơn tĩnh điện, lá chớp hình chữ Z, hệ 55 dày 1,4 ly hoặc tương đương | Theo BVTK | 4,48 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 9,88 | m2 |
| 39 | Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tường chống ẩm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 40 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| W | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 5,0707 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 11,446 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 80,1871 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1055 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 3,0664 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,2522 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,8468 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1364 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,5163 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 0,6819 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0333 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,7843 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1364 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 2,5383 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,15 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 182,375 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 190,555 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 190,555 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm (0.25l/m2) (CBG quý 3) | Theo BVTK | 372,93 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 2,3881 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 2,6826 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 2,6826 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 2,6826 | 100m3/1km |
| 28 | Mạch ngừng thi công | Theo BVTK | 55,6 | m |
| X | Bể Phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,3295 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,334 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,8107 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,1168 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0292 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,3549 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,701 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0858 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,1716 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo BVTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 4 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 5,5085 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 38,418 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 38,418 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 6,9015 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm (0.25l/m2) | Theo BVTK | 45,3195 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,1241 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,2054 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,2054 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,2054 | 100m3/1km |
| Y | Kè đá+thang bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,9544 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 11,638 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTK | 76,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,0708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,6742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,6742 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,6742 | 100m3/1km |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 42,9555 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Ống PVC D63 | Theo BVTK | 0,3036 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 5,1612 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,3036 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2009 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 7,9376 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 91,102 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 91,102 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,0442 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,8035 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 2,2515 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 1,365 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,0305 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,0305 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,0305 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,2669 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,1333 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,692 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,4986 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 10,9915 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 59,1072 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 46,4941 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,4941 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp bằng đá sần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 25,65 | m2 |
| Z | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cọc chống sét, cọc đồng 2,4m | Theo BVTK | 3 | cọc |
| 2 | Dây đồng M16 tiếp địa | Theo BVTK | 6 | m |
| 3 | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A cho tủ trung tâm báo cháy | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Tủ đấu nối cáp tín hiệu báo cháy | Theo BVTK | 4 | tủ |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo BVTK | 2,1 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy khói quang | Theo BVTK | 5,3 | 10 đầu |
| 7 | Đế đầu báo cháy thường | Theo BVTK | 7,4 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối nguồn | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo BVTK | 2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo BVTK | 2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo BVTK | 2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo BVTK | 5 | 5 đèn |
| 13 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 14 | ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo BVTK | 600 | m |
| 15 | măng xông nhựa D20 | Theo BVTK | 300 | cái |
| 16 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo BVTK | 74 | hộp |
| 17 | Ruột gà D20 | Theo BVTK | 20 | m |
| 18 | Cút nhựa D20 | Theo BVTK | 60 | cái |
| 19 | cáp tín hiệu báo cháy 5px1.5m m | Theo BVTK | 250 | m |
| 20 | hộp đấu nối chứa aptomat 1P/30A | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 21 | đèn báo sự cố | Theo BVTK | 6,2 | 5 đèn |
| 22 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo BVTK | 31 | cái |
| 23 | đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Theo BVTK | 2,8 | 5 đèn |
| 24 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 25 | ống nhựa luồn dây D16 | Theo BVTK | 200 | m |
| 26 | măng xông nhựa D16 | Theo BVTK | 100 | cái |
| 27 | hộp chia 3 ngả D16 | Theo BVTK | 33 | hộp |
| 28 | Ruột gà D16 | Theo BVTK | 20 | m |
| 29 | cút nhựa D16 | Theo BVTK | 50 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 26,25 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 26,25 | m3 |
| 32 | ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 1,8 | 100m |
| 33 | ống thép tráng kẽm DN65 dày 3.2 mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 34 | ống thép tráng kẽm DN50 dày 2.8mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 35 | trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Hanagashi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 1 | cái |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo BVTK | 6 | cuộn |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo BVTK | 10 | cuộn |
| 38 | họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 39 | tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x600x400 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh Hanagashi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 40 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT1350x600x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh Hanagashi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 10 | tủ |
| 41 | lăng phun D65x19 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 42 | lăng phun D50x13 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 43 | khớp nối ren trong D65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 44 | khớp nối đầu vòi D65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 45 | khớp nối đầu vòi D50 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 46 | tê thép D100 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 47 | tê thép D65 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 48 | tê thép D50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 49 | cút thép D100 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 50 | cút thép D65 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 51 | cút thép D50 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 52 | bích thép D100 | Theo BVTK | 10 | cặp bích |
| 53 | hộp liên hợp KT600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 54 | bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo BVTK | 22 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 56 | Bình cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Theo BVTK | 8 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1 | m3 |
| 58 | rọ hút D100 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 1 | cái |
| 59 | van 2 chiều D100 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 2 | cái |
| 60 | Van chữa cháy D50 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 10 | cái |
| 61 | giảm giật chống rung D100 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTK | 1 | cái |
| 63 | dây cáp nguồn chống cháy 4x20 | Theo BVTK | 20 | m |
| 64 | ống nhựa bảo vệ dây D40 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Theo BVTK | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo BVTK | 2 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| AA | Hệ thống điều hoà thông gió (Thiết bị) | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, CSL 3,5kw | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, CSL 5,2kw | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, CSL 7,1kw | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh cassette, CSL 8,5kw | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh cassette, CSL 10,0kw | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh cassette, CSL 12,5kw | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 7 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh cassette, CSL 14,0kw | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Quạt cấp gió tươi hướng trục 1400CMH@120Pa | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Quạt cấp gió tươi hướng trục 800CMH@100Pa | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút gió thải hướng trục: 800CMH@70Pa | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Quạt hút gió thải hướng trục: 450CMH@50Pa | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Quạt hút gió thải gắn tường: 350CMH | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 350CMH | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Quạt hút WC 100CMH | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Quạt hút gió thải gắn tường: 1000CMH | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Quạt hút gió thải gắn tường: 500CMH | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 17 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 500CMH | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 250CMH | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Quạt hút gió thải gắn tường: 100CMH | Theo BVTK | 6 | cái |
| 20 | Quạt hút WC 100CMH | Theo BVTK | 3 | cái |
| AB | Cửa kho tiền KT 900x2200 (Thiết bị) | |||
| 1 | Cửa kho tiền KT 900x2201 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| AC | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 2 | bộ nguồn phụ cho tủ trung tâm báo cháy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | bộ lưu điện UPS 3KVA xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=22.5 l/s thì H=54m của Pentax CM50-250B hoặc tương đương | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=22.5 l/s thì H=54m của Pentax CM50-250B hoặc tương đương | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo BVTK | 1 | tủ |
| AD | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | ACCESS SWITCH 8 cổng SFP | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | ACCESS SWITCH 16 cổng RJ45 và 2 cổng SFP | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 3 | ACCESS SWITCH 24 cổng RJ45 và 2 cổng SFP | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 4 | Phiến đấu dây CAT6/CAT5E 16 cổng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 5 | Phiến đấu dây CAT6/CAT5E 24 cổng | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 6 | Phiến đấu cáp quang 8 cổng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 7 | Phiến đấu cáp quang 16 cổng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phát wifi | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 9 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 64 số máy lẻ | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Phiến đấu 60 dây đôi điện thoại | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Phiến đấu 20 dây đôi điện thoại | Theo BVTK | 3 | cái |
| 12 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 13 | Bộ nhớ 100 TB lưu dữ liệu 120 ngày | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 14 | Màn hình giám sát 60 inch | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 15 | Camera hồng ngoại, IP68 loại ống cố định (ngoài nhà) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 16 | Camera hồng ngoại, loại bán cầu ống cố định (trong nhà) | Theo BVTK | 19 | bộ |
| 17 | SWITCH POE 16 cổng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 18 | Cảm biến hồng ngoại gắn trần | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 19 | Cảm biến từ gắn cửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 20 | Nút nhấn báo động | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 21 | Loa còi kèm đèn báo động | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 22 | Cảm biến rung | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 23 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 24 | Bàn phím điều khiển | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 26 | Tủ rack 27U | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 27 | Tủ rack 42U | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 28 | SWITCH 4 cổng RJ45 - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -T | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Bộ phát wifi | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 30 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 31 | Tủ rack 5U | Theo BVTK | 1 | bộ |
| AE | Máy bơm 2m3/h, H=25m của Pentax INOX 80/62 hoặc tương đương | |||
| 1 | Máy bơm 2m3/h, H=25m của Pentax INOX 80/62 hoặc tương đương | Theo BVTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663763E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.327526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng nhà dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.430.894.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.861.788.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của nhà thầu và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | - Có bằng Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích - sức nâng 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 1 gầu bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ván khuốn thép, cột chống. Đơn vị tính (m2) | Thiết bị còn sử dụng tốt | 400 |
| 8 | Giáo thép (2 khung + 2 giằng = 1 bộ). Đơn vị tính (bộ) | Thiết bị còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi