Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng mới 12 phòng học tạm và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941176-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng mới 12 phòng học tạm và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220875500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:04:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,018,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.110.000.000 đồng; X ≥ 1.110.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.110.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới); X ≥ 1.110.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần công việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (các mẫu này phải được kê khai trên webform).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (các mẫu này phải được kê khai trên webform).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, xe cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, xe cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng mới 12 phòng học tạm và các hạng mục phụ
Trường tiểu học An Phong 1 (điểm chính)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. Di động: 0914.653753 – Anh Trúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm điểm Công trình Xây dựng Trung Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Cơ khí Xây dựng Long Thiên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSYC và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. Di động: 0914.653753 – Anh Trúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. Di động: 0914.653753 – Anh Trúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.833117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 12 PHÒNG HỌC TẠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8601100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,6631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5734100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,668100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,815100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,7682m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4044,538m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40742,3m2
9Nilong lót9,2226100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,1m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,648m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4616m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,08tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4636tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2926tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0083tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0434tấn
18Ván khuôn móng cột0,5828100m2
19Ván khuôn móng dài0,2777100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3296100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0234100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,256m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6508m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40138,84m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,816m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,41m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40790,14m2
29Cung cấp bulong neo móng Þ12 dài 300412bộ
30Cung cấp bulong M12x30mm412bộ
31Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)1,8238tấn
32Lắp cột thép các loại1,8238tấn
33Cung cấp STK Þ90 dày 1.8mm1.486,23kg
34Cung cấp thép tấm dày 5mm337,58kg
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)3,1596tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,1596tấn
37Cung cấp hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm2.566,86kg
38Cung cấp hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm580,4kg
39Cung cấp thép góc LDC 40x312,43kg
40Gia công xà gồ thép (không tính thép)2,2003tấn
41Lắp dựng xà gồ thép2,2003tấn
42Cung cấp hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm2.176,52kg
43Cung cấp thép V32x323,71kg
44Gia công giằng mái thép3,4469tấn
45Lắp dựng khung vách3,4469tấn
46Cung cấp hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm2.244,41kg
47Cung cấp hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm1.107,76kg
48Cung cấp hộp mạ kẽm 20x40x1.2mm94,6kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ201m2
50Lợp mái, dừng vách tôn sóng vuông dày 0.4mm18,5117100m2
51Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600 có khung thép mạ kẽm (bao gồm nhân công và vật tư)759,42m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm239,52m2
53Cung cấp cửa đi bằng thép hộp99,84m2
54Cung cấp cửa sổ bằng thép hộp139,68m2
55Cung cấp khung bảo vệ cửa hộp 14x14x1.4mm195,7344m2
56CCLD kính trắng dày 5mm167,4208m2
57Cung cấp khóa bấm36cái
58Lắp dựng khung bảo vệ cửa195,7344m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ268,91521m2
60Lắp đặt đèn led đôi loại 1.2m52bộ
61Lắp đặt quạt trần + Dimer24cái
62Lắp đặt MCCB 2P 50A1cái
63Lắp đặt CP 2P 6A14cái
64Lắp đặt ổ cắm ba24cái
65Lắp đặt công tắc đôi12cái
66Lắp đặt công tắc đơn4cái
67Lắp đặt tủ điện composite 200x300x1501hộp
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20272m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây15hộp
70Lắp đặt dây đơn 1,5mm2746m
71Lắp đặt dây đơn 2,5mm2240m
72Lắp đặt dây đơn 16mm2236m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,68100m
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D2720cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D344cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D3411cái
78Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34/274cái
79Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34/2720cái
80Lắp đặt nối ren trong nối bằng dán keo, đường kính D27mm6cái
81Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D27mm3cái
82Lắp đặt xí bệt10bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
84Lắp đặt 1 vòi xả nước + vòi tắm10bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
86Lắp đặt phễu thu KT 120x12012cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,26100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,24100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm8cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm2cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm8cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm12cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,114100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)0,2829tấn
2Lắp cột thép các loại0,2829tấn
3Cung cấp STK Þ90 dày 1.8mm250,58kg
4Cung cấp thép tấm dày 5mm32,31kg
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)1,4235tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,4235tấn
7Cung cấp hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm1.423,47kg
8Gia công xà gồ thép (không tính thép)0,248tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,248tấn
10Cung cấp hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm248,04kg
11Cung cấp bulong M12x100mm64bộ
12Lợp mái che tường bằng tấm lưới giảm nhiệt2,16100m2
13Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I (tính chiều dày ảnh hưởng 0,2m)0,922100m3
14Rải nilong lót4,61100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4046,1m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn sân đan (BT đổ tại chỗ)0,1100m2
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x446,110m
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0577100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0385100m3
20Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, vào đất cấp I0,1728100m
21Rải nilong lót0,038100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,228m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,5675m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,7313m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,05m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ)0,025100m2
27SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)0,117100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0224tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0193tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0612tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0053tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,64m2
35Đắp chỉ trang trí trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB400,72m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4013,6m
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,64m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,64m2
39Gia công cửa song sắt (không tính thép)7,875m2
40Lắp dựng cửa cổng song sắt7,875m2
41Cung cấp thép tròn Φ14mm59,21kg
42Cung cấp thép góc V40x42,61kg
43Cung cấp thép tấm dày 3mm58,55kg
44Cung cấp thép tấm dày 5mm7,46kg
45Cung cấp thép hộp 40x40x2mm68,97kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,9751m2
47Cung cấp bánh xe nhựa2cái
48Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mm2cái
49Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mm6đv
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3869m3
51Cát đệm0,1471m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,0401m3
53Trát granitô bậc cột cờ4,082m2
54Cung cấp con lăn1cái
55Dây treo quốc kỳ1bộ
56Lá cờ quốc kỳ1bộ
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0104tấn
58Cung cấp và lắp đặt cột cờ Inox1bộ
59Cung cấp bulong D16 L=2503bộ
60Cung cấp thép hộp 40x40x2mm49,16kg
61Cung cấp thép V50x50x521,11kg
62Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,511,6m
63CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decan1bộ
64Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mm0,04100m2
65Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)0,0703tấn
66Lắp dựng bảng tên trường4m2
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0211tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,7681m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,9361m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0529100m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,6109m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,1427m3
73Nilong lót0,0992100m2
74SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ)0,3968100m2
75SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột, trụ vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ)0,7142100m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,5088m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,5088m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6mm, chiều cao ≤6m0,0889tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3593tấn
80Lắp đặt cốt thép kéo căng lưới thép B40 thép tròn Φ10mm, cao 0,3771tấn
81Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm187m
82Cung cấp lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (1,56 kg/m2)437,58kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.110.000.000 đồng; X ≥ 1.110.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.110.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới); X ≥ 1.110.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần công việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (các mẫu này phải được kê khai trên webform).33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (các mẫu này phải được kê khai trên webform).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, xe cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 - Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, xe cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->