Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917669-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220885163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung kinh phí quản lý và bảo trì đường bộ (thu từ phí sử dụng đường bộ qua đầu phương tiện ô tô): 2.000 triệu đồng; Nguồn tăng thu ngân sách hàng năm: 3.000 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:49:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 3.094.420.000 VND (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.094.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đoạn Km3+200 - Km3+500, ĐT.542E
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn trung ương bổ sung kinh phí quản lý và bảo trì đường bộ (thu từ phí sử dụng đường bộ qua đầu phương tiện ô tô): 2.000 triệu đồng; Nguồn tăng thu ngân sách hàng năm: 3.000 triệu đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng T&T; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,64m3
2Đào rãnh đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật502,36m3
3Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,75m3
4Đào khuôn đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,39m3
5Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.527,35m3
6Đắp đất K98Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật539,51m3
7Đào đất hữu cơPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.830,72m3
8Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.133,56m2
9Rải thảm BTN C19 dày 3cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ )Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.133,56m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.133,56m2
11Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,83m2
12Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,83m2
13Rải thảm BTN C19 dày 7cm (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,83m2
14Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,83m2
15Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,39m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,83m2
17Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,39m2
18Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu mở rộng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,39m2
19Rải thảm BTN C19 dày 2,5cm (Kết cấu vuốt về đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,39m2
20Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,39m2
21Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,55m3
22Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Vuốt nối đường ngang dân sinh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật649,93m2
23Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Vuốt nối đường ngang dân sinh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật649,93m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước
1Bê tông M150 hoàn trả qua đường ngang (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,27m3
2Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
3Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195,46m3
4Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14.572,7kg
5Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5m3
6Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
7Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,76m
8Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn thay đổi (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,54m3
9Cốt thép thân rãnh đúc sẵn thay đổi D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật624,56kg
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc kín chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,9m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật576,39kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.863,13kg
13Bê tông M250 hoàn trả qua đường ngang (Rãnh dọc qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên hoàn trả qua đường ngang dày 12cm (Rãnh dọc qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m2
15Bê tông M250 thân rãnh (Rãnh dọc qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,28m3
16Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật255kg
17Cốt thép tường đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật566kg
18Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dọc qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,46m3
19Bê tông M250 tấm đan đỗ tại chỗ (Rãnh dọc qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,94m3
20Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310,68kg
21Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,82kg
22Đào đất hố móng đất cấp 3 (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,38m3
23Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
24Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
25Bê tông móng đổ tại chỗ M250 (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
26Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Hố thu đầu rãnh gia cố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
27Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,12kg
28Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,42kg
29Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,04kg
30Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,33m3
31Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,16m3
32Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,51m3
33Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,95m3
34Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,14m3
35Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
36Bê tông thân cống đổ tại chỗ M300 (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,95m3
37Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,71kg
38Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.476,32kg
39Cốt thép tường đổ tại chỗ D >18 mm (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật528,12kg
40Quét nhựa đường 2 lớp (Cống hộp 2x1,5)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,87m2
41Đóng cọc tre Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.312m
42Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống bản 1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240,58m3
43Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống bản 1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,66m3
44Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản 1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,35m3
45Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống bản 1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,84m3
46Bê tông mũ mố tại chỗ M250 (Cống bản 1m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,33m3
47Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật561,88kg
48Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật569,37kg
D Hạng mục 4: Hệ thống ATGT
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cọc
2Gắn tiêu phản quang cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
3Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48lỗ
4Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m2
5Sản xuất lắp đặt cọc H BTCTPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
6Lắp đặt biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135m2
8Sơn gồ giảm tốc dày 4mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4m2
9Lắp đặt viên phản quangPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
10Phá dỡ bê tôngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật453,27m3
E Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
F Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 3.094.420.000 VND (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.094.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người và có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có hạng mục công việc tương tự mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
5 Lu bánh thép Tải trọng 10 - 12T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
8 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 80T/h. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
9 Xe phun tưới nước Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
11 Ô tô tự đổ Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này3
12 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->