Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937155-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220937108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:34:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,786,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh;Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; Đã qua lớp huấn luyện về ATLĐ.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc tải trọng Pmax ≥ 45 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông ( Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông ( Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới trường Mầm non xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh Khảo sát, Thiết kế PCCC: Công ty TNHH xây lắp cơ điện Tự Lập


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ 01/01/ 2019 đến 31/12/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.3.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.3.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ61,7573m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7577tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,2245tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3137tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,3144100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16,531100m
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0064tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0064tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ31 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,184m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,184m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,184m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,184m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( 95% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,4502100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ31,04641m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,95731m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4224100m2
18Ván khuôn bê tông lót tường, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,8787100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ33,3212m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ83,0947m3
21Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ830,9482m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,9622100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,4746100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2972tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,7981tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,9631tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,821tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ63,9696m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ60,2202m3
30Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ73,2682m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,1546100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,0525100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7522100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7522100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( Vận chuyển 4,0km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7522100m3/1km
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,2216100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,532tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,6256tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20-CB400, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,8468tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ38,6232m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10,8313100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,5297tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,4125tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ88,9407m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2762100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3312100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,8424tấn
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1302tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10,9744m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,584m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ601 cấu kiện
52Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ17,7479100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24,0524tấn
54Con kê bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2.000con
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ218,8867m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7479100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,3409tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,5334m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ495,67m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ23,4033m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,7035m3
62Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,1779m3
63Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,4055tấn
64Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,4055tấn
65Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11,8738100m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ957,6216m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ41,436m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ68,672m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.041,479m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2.499,4968m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ260,064m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ259,282m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.706,3472m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ925,0688m2
75Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ112,7568m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ233,81m
77Đắp trang trí tường nhà( Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10công
78Quét dung dịch chống thấm BitumMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ136,3428m2
79Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ502,272m2
80Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.515,908m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ110,1432m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.110,151m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5.537,502m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ63,2512m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ34,1874m2
86Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ81m2
87Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ63,69m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ88,2m2
89Cửa mở hất, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11,52m2
90Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ21,6m2
91Vách ngăn Compact HPL 12mm chịu nước phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ98,64m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,8445tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ199,441m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ99,72m2
95Sản xuất lan can hành lang bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.505,98kg
96Phụ kiện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1
97Lắp dựng lan INOXMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ168,08m2
98Trụ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thời gian 5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16,9692100m2
100Bạt che bụi trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.696,918m2
101Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ628m2
102Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ97bộ
103Lắp đặt đèn Led đơn ốp trần D220; 14WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ82bộ
104Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ50cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
106Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ62cái
108Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ72cái
109Lắp đặt hộp nối 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24hộp
110Tủ điện TDT1 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
111Tủ điện TD1 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10.0
112Tủ điện âm tường TD1 9 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
113Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
114Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
115Lắp đặt các automat 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
116Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
118Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ36cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14cái
120Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ115m
121Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ110m
122Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ84m
123Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ657,6m
124Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ398m
125Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.645,8m
126Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ115m
127Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ102m
128Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ657,6m
129Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.612,9m
130Lắp đặt ống nhựa gân xoắn , dài 5m - Đường kính D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,08100 m
131Lắp đặt ống nhựa PVC- D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,156100m
132Tiếp địa E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ115m
133Tiếp địa E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ84m
134Tiếp địa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ657,6m
135Tiếp địa E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ398m
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ26,641m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2664100m3
138Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ18cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ84m
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ122m
141Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15cái
142Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7cái
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7cái
144Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7cái
145Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
146Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2hệ thống
147Wifi 3 ăng ten 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14bộ
148Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ26cái
149Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ130m
150Ổ cắm mạng WALL PLATE RJ45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
151Mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ698m
152Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ514m
153Tủ RACh 6U + SWICH D-link 10 potsMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3bể
155Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
156Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
158Chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24cái
159Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
160Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12bộ
161Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
163Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
164Chậu INOX trẻ em 304, 5 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12bộ
165Lắp đặt vòi chậu INNOXMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ60bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
167Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
168Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
169Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12bộ
170Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
171Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
172Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
173Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30cái
174Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ50cái
175Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20cái
176Ống HDPE - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,15100 m
177Cút HDPE-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3m
178Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,228100m
179Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,208100m
180Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2100m
181Ống nhựa PPR nóng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,44100m
182Lắp đặt tê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14cái
183Lắp đặt tê D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ120cái
184Lắp đặt tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ36cái
185Côn PPR 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
186Côn PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ108cái
187Côn PPR 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
188Cút ren trong PPR 1/2 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ168cái
189Cút ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
190Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
191Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
192Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
193Khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
194Khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10cái
195Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
196Ống PVC -D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,29100m
197Ống PVC- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,63100m
198Ống PVC- D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,56100m
199Ống PVC- D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,17100m
200Ống PVC- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,72100m
201Lắp đặt tê - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15cái
202Lắp đặt tê D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ36cái
203Chếch -D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ108cái
204Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ36cái
205Chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ108cái
206Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24cái
207Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24cái
208Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
209Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ36cái
210Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24cái
211Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ60cái
212Côn thu D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
213Côn thu D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24cái
214Côn thu D75-48Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
215Côn thu D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
216Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24cái
217Đầu bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
218Đầu bịt D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
219Đầu bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
220Cuốn băng trương nở cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ183,58m
221Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
222Ống PVC- D27Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,099100m
223Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9467100m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,4192m3
225Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0822100m2
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1293tấn
227Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,132m3
228Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11,8404m3
229Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ73,248m2
230Đánh màu xi măng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ73,248m2
231Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,6688m2
232Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,7344m3
233Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0582100m2
234Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1104tấn
235Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ121 cấu kiện
236Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ68,9858m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2568100m3
238Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2568100m3/1km
B NHÀ BẾP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,7067m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4055tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2921tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0494tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,464100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,6672100m
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,64m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,64m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,64m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,64m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( 95% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,5266100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,4681m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,29231m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,088100m2
15Ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1658100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,4711m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,9543m3
18Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ139,544m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,0376100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,24tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,311tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3732tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,4098tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10,086m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11,4136m3
27Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12,9758m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,3188100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4554100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2055100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2055100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( Vận chuyển 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2055100m3/1km
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,707100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1765tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,214tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,389m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,0111100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2412tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2619tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,3691m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0899100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1457tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6018m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ121 cấu kiện
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,924100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,3752tấn
47Con kê bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ190con
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20,1893m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ51,4614m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,3539m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,5488m3
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,8042tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,8042tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ72,721m2
55Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,0162100m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11,7424m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16,722m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ172,0892m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ90,6886m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ36,432m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15,345m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ129,1191m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ90,242m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ52,28m
65Đắp nổi trang trí lan can ( Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1công
66Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15,8928m2
67Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ130,2081m2
68Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ88,044m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,0044m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ188,8112m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ361,8267m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16,2348m2
73Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,72m2
74Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,96m2
75Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15,12m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2973tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30,241m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15,12m2
79Sản xuất lan can hành lang bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ66,63kg
80Lắp dựng lan INOXMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,28m2
81Bạt che bụi trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ342,82m2
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ82,8m2
83Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8bộ
84Lắp đặt đèn Led đơn ốp trần D220; 14WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6bộ
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16cái
88Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
89Lắp đặt hộp nối 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2hộp
90Tủ điện TDT2 400x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
93Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ105m
94Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ101m
95Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ109m
96Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ101m
97Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ109m
98Tiếp địa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30m
99Hệ thống hút mùi + ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bộ
100Quạt hút gió ly tâm + giáMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bộ
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ91m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,09100m3
103Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5cọc
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ25m
105Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
106Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1hệ thống
107Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bể
108Lắp đặt chậu rửa 3 vòi INOXMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3bộ
110Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
111Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
112Ống HDPE - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1100 m
113Cút HDPE-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3m
114Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,12100m
115Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,05100m
116Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,02100m
117Lắp đặt tê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
118Lắp đặt tê D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
119Côn PPR 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
120Côn PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
121Côn PPR 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
122Cút ren trong PPR 1/2 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
123Cút ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
124Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
125Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
126Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
127Khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
128Khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
129Khóa PPr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
130Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
131Ống PVC- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,18100m
132Ống PVC- D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,015100m
133Lắp đặt tê - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
134Chếch -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
135Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
136Cút D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
137Côn thu D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
138Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5931m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,104m3
142Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,125m3
143Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,36m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,96m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0448m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0022100m2
147Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0041tấn
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11 cấu kiện
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7241100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III( 10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,04541m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7256100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2736100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,664m3
6Bạt lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16,64m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,6698tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0549tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2845tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,0142m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,128m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,56m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ35,7m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ31,68m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ45,0414m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3542100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3542100m3/1km
18Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16m
19Nắp bể INOX 304 + xương chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
20Chốt, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
D Chi phí thuế tài nguyên môi trường, phí bảo vệ môi trường
1Phí thuế tài nguyên môi trường, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh;Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư xây dựng; Đã qua lớp huấn luyện về ATLĐ.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động2
2 Máy ép cọc tải trọng Pmax ≥ 45 tấn Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
7 Đầm cóc ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bê tông ( Đầm bàn) Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm bê tông ( Đầm dùi) Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn sắt thép Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
12 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
13 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
14 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
15 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
17 Máy thuỷ bình Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->