Gói thầu: Gói 05: Thi công xây dựng, hạng mục nhà quản lý, điều hành và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy, chống sét)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 05: Thi công xây dựng, hạng mục nhà quản lý, điều hành và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy, chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:44:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,722,992,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng/hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Trắc đạc- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (phụ trách phần trắc đạc).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu trục bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T (Kèm theo hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 200KVA (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy thử nghiệm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,5 Hp (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3,0Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm 42 chân, kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 05: Thi công xây dựng, hạng mục nhà quản lý, điều hành và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét (bao gồm thiết bị phòng cháy chữa cháy, chống sét) xây dựng trụ sở làm việc của Trung tâm Quản lý giao thông đô thị trực thuộc Sở Giao thông vận tải 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH (PHẦN KHUNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT D400 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,207 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT D400 (ép âm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m |
| 5 | SX cọc bê tông ly tâm ứng lực trước PC - A400 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.954 | m |
| 6 | Nối cọc bê tông ly tâm D=400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất thép đầu cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,162 | 100m3 |
| 13 | SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,296 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,538 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn cọc M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,983 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,327 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,847 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,412 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,657 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,662 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,218 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,896 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,041 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,474 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,804 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,612 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,005 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,269 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,987 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,321 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,966 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,596 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,276 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,537 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,814 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,685 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,938 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,243 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,609 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,419 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,748 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,663 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,321 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,334 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,076 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,349 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,712 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,702 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,554 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,529 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,384 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,859 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,424 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,548 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,1733 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4045 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4112 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9792 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8528 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5792 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,0015 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,0012 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,516 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1612 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,2293 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,982 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7542 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7256 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,9389 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8111 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,65 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,67 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 694,9248 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.758,83 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 398,46 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,34 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,8729 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,96 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 433,33 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200,7 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330,38 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,9024 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,59 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,91 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,32 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,354 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,2 | m |
| 41 | Đắp chỉ viền, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,208 | m |
| 42 | Kẻ ron rộng 10, sâu 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,644 | 10m |
| 43 | Kẻ ron rộng 20, sâu 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,06 | 10m |
| 44 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,38 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 520,26 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,23 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,23 | m2 |
| 50 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,71 | m2 |
| 51 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,13 | m2 |
| 52 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 53 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,1455 | kg |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,64 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 396,32 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,3475 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352,29 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,13 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Inax KT (253x40x13mm), vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,2118 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 200x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,94 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,17 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 600x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,7 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu đen dày 17mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu đen dày 17mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,8392 | m2 |
| 67 | SXLD sân khấu lầu 2 sàn lát gỗ nhóm II (1200x120x15), khung thép V50x50x5mm, bậc sân khấu khung thép V30x30x3mm cao 0,6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| 68 | SX cửa đi bản lề sàn khung kính cố định, cửa mở kính cường lực dày 12mm, (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (4 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 70 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,84 | m2 |
| 71 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 73 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (4 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 77 | SX khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) - kính khung chìm, khung cố định kính an toàn mỗi lớp dày 6mm (2 lớp) và phụ kiện đi kèm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,7586 | m2 |
| 78 | SX khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) - kính khung chìm, khung cố định, cửa bật kính cường lực dày 12mm và phụ kiện đi kèm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 79 | SX khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) - kính khung chìm, khung cố định, cửa bật kính an toàn mỗi lớp dày 6mm (2 lớp) và phụ kiện đi kèm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 80 | SX vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm và các phụ kiện kèm theo ke chữ L (85x85x38mm dày 2mm Inox 304), ốc vít .v..v | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9488 | m2 |
| 81 | SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,1176 | m2 |
| 82 | SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,3 | m2 |
| 83 | SX lam thép hộp sơn tĩnh điện; thanh treo thép hộp (100x50x1,4mm); thép tấm (100x5mm) liên kết vào tường; thép hộp (50x100x1,4mm) CK80 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 475,6874 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,4176 | m2 |
| 86 | SXLD tay vịn lan can hành lang thanh đứng thép hộp (mạ kẽm) 100x100x1,4mm; thanh ngang thép hộp 50x100x1,4mm CK200 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | md |
| 87 | SXLD tay vịn cầu thang (60x80) gỗ căm xe (hoặc tương đương), sơn PU, kính cường lực dày 10mm, trụ đỡ inox 304 (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,636 | m2 |
| 88 | SXLD tay vịn cầu thang (60x80) gỗ nhóm II (sơn PU), thanh đứng thép hộp (mạ kẽm) 40x40x1,4mm; thanh ngang thép hộp (mạ kẽm) 20x20x1,2mm (toàn bộ phụ kiện kèm theo) sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,099 | m2 |
| 89 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 tròn D49x1,2mm CK200 (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | md |
| 90 | SXLD trụ đề pa gỗ nhóm II (145x145) sơn PU | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 91 | SXLD bu lông M18, L500 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2, CK900 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5778 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2, CK900 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 94 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4126 | 100m2 |
| 95 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,72 | m2 |
| 96 | SXLD trần prima khung nhôm nổi (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,45 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.804,5 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 839,387 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.731,41 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 527,154 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.366,54 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.535,91 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,205 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | SXLĐ phễu thu nước mái D60 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | SXLĐ phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 600x500x200mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm bóng led 12W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED panel 9W âm trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m 36W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 40W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1.5HP inverter treo tường (chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 2.0HP inverter treo tường (chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 2.0HP âm trần inverter (chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 5.0HP âm trần inverter (chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 19 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.152 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.024 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 18 module | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 24 module | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3pha 200A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3pha 100A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3pha 75A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | m |
| 44 | Lắp đặt máng điện 200x100mm + nắp sơn tỉnh điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm x 1.6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm x 1.8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống nước uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm x 2.1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống nước uPVC D42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm x 2.1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 57 | lắp đặt ty + quang treo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | sứ nguyên bộ |
| 58 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ, NHÀ ĐIỀU HÀNH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương tương đương Caesar) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=27RTmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=34RTmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC d=42 RTmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC d=60RTmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 23 | Cút PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27x21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34x21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 28 | Cút PVC d=42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60x42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cút PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cút PVC d=90x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cút PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Cút PVC d=114mmx45độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Tê PVC d=21RNmm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Tê PVC d=27x21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34x21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Tê PVC d=34x27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Tê PVC d=34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê PVC d=60x34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Tê PVC d=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90x34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Tê PVC d=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Tê PVC d=114x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=90x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=114x60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Van PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Van thau d=27mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Van thau d=34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Van thau d=42mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Van thau d=60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1,5m3 (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1m3 (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 56 | Phao điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt MCB 32A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | 100m3 |
| 67 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 68 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9597 | m3 |
| 69 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6696 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| 73 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6208 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 75 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,245 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 78 | Than củi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 79 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 80 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| E | MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp cat 6-UTP | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt modul jack RJ45 (mạng lan) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt modul jack RJ11 (điện thoại) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế + mặt đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống điện tròn D16mm, loại tự chống cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack 27U + phụ kiện + ổ cắm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ phát unifi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000Mbps | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MODEM WIFI 10/100/1000Mbps | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | lắp đặt hộp MDF 30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 6 trung kế 24 máy nhánh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | phụ kiện cho toàn bộ các hệ thống (cáp nhảy, hộp nối, bulong,…..) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1375 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7583 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,917 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3792 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Ống TTK D114mm - dày 3.2mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống TTK D90mm - dày 2,6mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống TTK D60mm - dày 2,6mm, bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Họng chờ xe cứu hỏa DN65 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 ngã DN65 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời (600x400x220) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Cung cấp Cuộn vòi chữa cháy DN65, 16Bar (20m/cuộn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN50mm (20m/cuộn) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy B13 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt Sơ mi hai đầu răng thép D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt Co thép D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt Co thép D60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt Tê thép D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt Tê thép D60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng thép D60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt Chung giảm thép D114/90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van góc DN60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt Van 2 chiều D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều D90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt Van bi mồi nước PVC D34mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt Van bi PVC D60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt Bích thép D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt Chống rung D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt Luppe D114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,6555 | 1m2 |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 37 | Cung cấp Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa tay, kềm cộng lực, búa) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp Bình chữa cháy bột ABC-MFZ8 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bình |
| 39 | Cung cấp Bình chữa cháy bột CO2-MT5 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bình |
| 40 | Gia công cột thép hộp (mạ kẽm) 30x30x1,2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 42 | Gia công thép hộp (mạ kẽm) 30x30x1,2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép hộp (mạ kẽm) 30x30x1,2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hộp (mạ kẽm) 25x50x1,2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,076 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 48 | SXLD lưới B40 và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn dự phòng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.385 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20mm chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | m |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mm chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt Đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 10 đầu |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 60 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 61 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 62 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn báo chỉ thị phòng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 65m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đế trụ đỡ thép dày 5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Kẹp cố định cáp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Khớp nối cách điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Kéo rải Dây thép neo trụ D6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà 50mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 50mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp thoát sét, PVC D25mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Đóng Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng 30HP Q = 78-30m3/h, H = 20-95m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy 05 kênh QA12-5L | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trung Tâm |
| 3 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv = 65m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng/hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.000.000.000 đồng.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Trắc đạc- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (phụ trách phần trắc đạc).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu trục bánh lốp hoặc bánh xích | Trọng lượng ≥ 25T (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Dàn ép cọc | Lực ép ≥ 150T (Kèm theo hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 200KVA (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy thử nghiệm). | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất 5,5 Hp (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Công suất 3,0Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm 42 chân, kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi