Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945713-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220893095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án thành phố giáo dục Quốc tế Thanh Hóa tại thành phố Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:36:00 đến ngày 2022-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,610,023,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5915035389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.183007077E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.427.016.515 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị + bảo hiểm công trình
Di chuyển đường dây 35Kv phục vụ GPMB dự án thành phố giáo dục Quốc tế Thanh Hóa tại thành phố Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án thành phố giáo dục Quốc tế Thanh Hóa tại thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hàm Rồng + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Địa ốc Trường Sơn, Địa chỉ: Số 19/10 Đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Dự án, Trung tâm phát triển quỷ đất thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0976336332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KVDI CHUYỂN ĐI NGẦM
1Cột bê tông li tâm LTPC18-14KNTheo HSTK được duyệt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt2cột
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-35kVTheo HSTK được duyệt1.492m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt14,92100m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt23,1618tấn
6Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt23,1618tấn/km
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kVTheo HSTK được duyệt89m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt0,89100m
9Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt0,8375tấn/km
10Đầu cáp ngoài trời 3M240mm2-35kVTheo HSTK được duyệt4đầu
11Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt4đầu cáp
12Đầu cáp ngoài trời 3M95mm2-35kVTheo HSTK được duyệt1đầu
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt1đầu cáp
14Đầu cáp Tplug 3M240mm2-35kVTheo HSTK được duyệt2đầu
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu ngang 35kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt2đầu cáp
16Đầu cáp Tplug 3M95mm2-35kVTheo HSTK được duyệt2đầu
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu ngang 35kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt2đầu cáp
18Hộp nối 3M 3x240mm2-35kVTheo HSTK được duyệt4hộp
19Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt4hộp nối
20Dây đồng mềm M70 nối tiếp địaTheo HSTK được duyệt24m
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Theo HSTK được duyệt0,0241 km dây
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt4,256100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt200,641m3
24Cát san lấpTheo HSTK được duyệt214,016m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt214,016m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt17,024m3
27Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,3408tấn
28Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo HSTK được duyệt3.040tấm
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt6,08100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt3,1494100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,2695100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt11,551m3
33Cát san lấpTheo HSTK được duyệt12,2m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt12,2m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,5m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1925tấn
37Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo HSTK được duyệt250tấm
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt0,25100m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,253100m3
40Cát san lấpTheo HSTK được duyệt60m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt60m3
42Gạch đặcTheo HSTK được duyệt228viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt0,2281000v
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt0,231100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,498m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,917m3
47Cát san lấpTheo HSTK được duyệt110m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt110m3
49Gạch đặcTheo HSTK được duyệt418viên
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt0,4181000v
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt0,4235100m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0605100m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0832100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0726tấn
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,56m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,9m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,153m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0016100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0118tấn
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,25m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt1,6m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,13m3
63Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt2,63m2
64Tiếp địa cột RC-4Theo HSTK được duyệt497,1bộ
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt15,36100m3
66Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK được duyệt497,1100kg
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt58,410 cọc
68Ống thép qua đường F214 (d=4,78mm)Theo HSTK được duyệt56m
69Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo HSTK được duyệt0,56100m
70Ống thép qua đường F141 (d=3,96mm)Theo HSTK được duyệt20m
71Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
72Ống nhựa xoắn HDPE 260/200Theo HSTK được duyệt1.434m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt14,34100m
74Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo HSTK được duyệt77m
75Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt0,77100m
76Măng xông ống thép F219Theo HSTK được duyệt5cái
77Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt263viên
78Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,4465m3
79Xà XNsc35-2TDTheo HSTK được duyệt176,43kg
80Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo HSTK được duyệt1bộ
81Xà XĐC & CSVTheo HSTK được duyệt238,04kg
82Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt4bộ
83Xà cầu dao phụ tảiTheo HSTK được duyệt303,03kg
84Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo HSTK được duyệt3bộ
85Xà phụ XF-3Theo HSTK được duyệt68,68kg
86Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt2bộ
87Ghế thao tácTheo HSTK được duyệt257,7kg
88Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt0,2577tấn
89Thang trèoTheo HSTK được duyệt73,4kg
90Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt0,0754tấn
91giá đỡ cáp đi trong cống hộpTheo HSTK được duyệt87,08kg
92Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt0,0871tấn
93Sứ đứng VHD-35kVTheo HSTK được duyệt14quả
94Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK được duyệt1,410 sứ
95Sứ chuỗi 35kVTheo HSTK được duyệt3chuỗi
96Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo HSTK được duyệt3bộ
97Colie ôm cáp và ống bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt174,95kg
98Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt51 bộ
99Gông cột đôi 16-18mTheo HSTK được duyệt59,8bộ
100Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt11 bộ
101Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK được duyệt18cái
102Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt6vị trí
103Đầu côt đồng M95Theo HSTK được duyệt6cái
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt0,610 đầu cốt
105Đầu côt đồng M240Theo HSTK được duyệt12cái
106Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt1,210 đầu cốt
107Đầu côt đồng nhôm 120Theo HSTK được duyệt3cái
B II. PHẦN THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt131 cột
2Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo HSTK được duyệt2,41km dây
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡTheo HSTK được duyệt111 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoTheo HSTK được duyệt31 bộ
5Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột trònTheo HSTK được duyệt5,110 sứ
6Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 15kg/mTheo HSTK được duyệt0,75100 m
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,378100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt27m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0405100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt3m3
C V. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van Theo HSTK được duyệt43 pha
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt31 bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo HSTK được duyệt11 tủ
D VI. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK được duyệt14cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK được duyệt3bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt3sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt61 vị trí
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt5bộ
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt10bộ
E VI. PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 5 ngăn 40,5KV-630A(20KA/STheo HSTK được duyệt1tủ
2Chống sét van 35kVTheo HSTK được duyệt5bộ
3Cầu dao phụ tải 35kVTheo HSTK được duyệt3bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK được duyệt14cái
5Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK được duyệt3bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt3sợi
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt61 vị trí
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt5bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt10bộ
F VI. PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 5 ngăn 40,5KV-630A(20KA/STheo HSTK được duyệt1tủ
2Chống sét van 35kVTheo HSTK được duyệt5bộ
3Cầu dao phụ tải 35kVTheo HSTK được duyệt3bộ
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo HSTk được duyệt1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5915035389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.183007077E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.427.016.515 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≤ 12 Tấn Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
4 Cần cẩu ≥ 6 Tấn Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
9 Máy cắt uốn cốt thép Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
10 Máy hàn Cung cấp đầy đủ tài lieu hồ sơ chứng minh còn sử dụng tốt. Cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->