Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944152-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220919229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:50:00 đến ngày 2022-09-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,787,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Có các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; Bể xử lý nước thải. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 5.452.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư đối diện ông Dục, thôn Trấn Thành, xã Quang Tiến, huyện Tân Yên (GĐ2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ&QLTTGTXDMT huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG (Địa chỉ: Tổ dân phố Đầu, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang (Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ&QLTTGTXDMT huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm PTQĐ&QLTTGTXDMT huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V38,8747100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V11,67m3
3Vận chuyển bê tông sau phá dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V1,16710m3/1km
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V75,4689100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V32,6504100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V17,0167100m3
7Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy.Theo mô tả kỹ thuật chương V8.301,579m3
8Mua đất C3 dùng đắp nền K95.Theo mô tả kỹ thuật chương V3.688,3652m3
9Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98.Theo mô tả kỹ thuật chương V1.973,9372m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V5,105100m3
11Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V3.460,09m2
12Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,49100m2
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V680,67m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V58,2710m
15Nhựa đường chèn khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V233,08kg
16Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V49,9410m
17Gỗ chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5981m3
18Nhựa đường chèn khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V399,52kg
19Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5797100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V24,49m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V615m
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V175m
B SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V132,2668100m3
2Mua đất C3 dùng cho san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V9.681,5276m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2842100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9821100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V9,14m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3346100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V13,72m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V45,19m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V162,3m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6574100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V5,2m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5125tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2448100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7081tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,9m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7466tấn
15Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V27,2m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V681 cấu kiện
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V1,15m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0245100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,15m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,36m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V5,27m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0386100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0722tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,68m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V171 cấu kiện
26Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1814100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0832tấn
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,36m3
29Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12.5TTheo mô tả kỹ thuật chương V28cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V281 cấu kiện
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0273100m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0046100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,38m3
34Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0414100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9m3
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,11m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,48m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4925100m3
39Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,6126100m3
40Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5832100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V24,7m3
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V110cái
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V210cái
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V222cái
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V55đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V100đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V5đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V14đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V97đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V44mối nối
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V93mối nối
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V99mối nối
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3079100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1391100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V1,66m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0691100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,49m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V6,19m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V21,19m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,144100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1025tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0576100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0838tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1507tấn
15Ống PVC D20Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V161 cấu kiện
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9625100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3926100m3
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,908100m
20Mua cút HDPE D400Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1368100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5174100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3054m3
24Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8562100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V45,81m3
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V67,69m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V307,66m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V2,2832100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V18,84m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9234100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1657tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V17,67m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2851 cấu kiện
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9784100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0935100m2
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V9,03m3
38Đổ bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V7,91m3
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,38m3
40Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7497100m2
41Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3578100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5705tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3081tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2808tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7744tấn
46Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V1,82m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,16m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0401tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
52T200x200Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
53Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2258100m3
E PHẦN CỘT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,535100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,081100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,864100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,6m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V18m3
6Mua cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V18cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V18cột
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,810 cọc
9Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V18cọc
F CỌC PHÂN LÔ
1Đào xúc đất - đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,55m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0326100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1883100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0296tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,53m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V741 cấu kiện
G DICH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V1,17561km / 1dây
2Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònTheo mô tả kỹ thuật chương V2,410 sứ
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V31 cột
4Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo mô tả kỹ thuật chương V41 bộ
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6219100m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3772tấn
7Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0556100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,704m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7008100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột tròn, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,041100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V24,8451m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3124100m3
13Đào kênh mương rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,42100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,42100m3
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V10cột
16Mua cột bê tông ly tâm LT-18 (Cột NPC- 18- 13 (D) TCVN 5847:2016)Theo mô tả kỹ thuật chương V10cột
17Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7781 km dây
18Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 24kV - AsXE/S 120mm2/19-3.5Theo mô tả kỹ thuật chương V778m
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,163tấn
24Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm)Theo mô tả kỹ thuật chương V1.688,5kg
25Lắp đặt cổ dề, giằng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
26Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm)Theo mô tả kỹ thuật chương V413,94kg
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V410 sứ
28Mua sứ đứng 24kV+ ty mạ kẽm (EME)Theo mô tả kỹ thuật chương V40quả
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V1081 chuỗi sứ
30Mua bát thuỷ tinh treo cách điện (4 bát/chuỗi) -II70kNTheo mô tả kỹ thuật chương V432bát
31Mua phụ kiện chuỗi kép 22kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp)Theo mô tả kỹ thuật chương V54bộ
32Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 120Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
33Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
34Cầu dao cách ly DS 1P 24KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
35Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V8,110 m
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,410 cọc
37Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm)Theo mô tả kỹ thuật chương V301,374kg
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3sợi
39Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V101 vị trí
40Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V40cái
41Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo mô tả kỹ thuật chương V108chuỗi
H DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo dỡ dây dẫn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V0,04731km dây
2Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 35kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1,210 cách điện
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V21 cột
4Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo mô tả kỹ thuật chương V61 bộ
5Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; 10); (6) / 0,4kV. Công suất Theo mô tả kỹ thuật chương V11 máy ( 3 pha)
6Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V21 tủ
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1478100m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0152100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,704m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1223100m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,6135m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0771tấn
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4355100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4355100m3
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cột
16Mua cột bê tông LT-14 (Cột nối - LT 14: NPC - 9,2 (B)Theo mô tả kỹ thuật chương V2cột
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1904tấn
19Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2137tấn
20Lắp đặt giá đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3266tấn
21Mua thép xà trạm biến ápTheo mô tả kỹ thuật chương V730,58kg
22Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo mô tả kỹ thuật chương V221 quả
23Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (EME)Theo mô tả kỹ thuật chương V18quả
24Mua sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm - EME (cho ghế cách điện)Theo mô tả kỹ thuật chương V4quả
25Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70Theo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V1591 m
27Mua dây Fe/Al/XLPE3.5/HDPE- AsXE/S 70/11-3.5mm2-24kVTheo mô tả kỹ thuật chương V167,7m
28Thanh cái đồng 4MT60x6Theo mô tả kỹ thuật chương V6kg
29Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây pha)Theo mô tả kỹ thuật chương V42m
30Dây cáp Cu/XLPE/PVC-150 (dây trung tính)Theo mô tả kỹ thuật chương V7m
31Cáp đồng nhiều sợi M95Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V4,910 đầu cốt
33Mua đầu cốt đồng nhôm AM 150 ngoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V49cái
34Phụ kiện lắp công tơ, biến dòng, đây nối.Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
35Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V10,2310 m
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,210 cọc
37Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V12kg
38Mạ kẽm tiếp địa dọc cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V41,74kg
39Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại Theo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
40Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V21 tủ
41Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V1máy
42Thí nghiệm cầu chì điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
43Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
44Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
45Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
46Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
47Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V4sợi
49Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V4mẫu
50Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
51Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V12bát
I DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Tháo dỡ dây. Dây thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,25441km dây
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V11 cột
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0985100m2
5Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2539m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,072100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,072100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
9L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVTheo mô tả kỹ thuật chương V2cọc
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
11Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT10: NPC - 5.0 (C)Theo mô tả kỹ thuật chương V3cột
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0801km/dây
13Mua cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE/PVC - ABC 4x120mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V80,1m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0784km/dây
15Mua cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE/PVC - ABC 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V78,4m
16Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1810 m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,410 cọc
18Mạ kẽm thép cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V53,45kg
19Kẹp bổ trợ 4Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
20Móc treo cápTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
21Đai thép INox + khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
22Kẹp néo (treo) cápTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
23Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
24Ghíp bọc kép IPC 25-95Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
25Đánh số cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cột
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V21 vị trí
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V8sợi
J CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN
1Đường dây trung áp: LTheo mô tả kỹ thuật chương V1HM
2Chi phí đóng điện TBA (400 Theo mô tả kỹ thuật chương V1HM
3Đường dây hạ áp: LTheo mô tả kỹ thuật chương V1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Có các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; Bể xử lý nước thải. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 5.452.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->