Gói thầu: 09.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 09.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 16:50:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,537,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp nhà thầu đã thi công 02 công trình giao thông đường bộ cấp II có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa thì được tính là được tính là 01 công trình tương tự về phần đường đáp ứng yêu cầu E-HSMT.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.+ Tương tự về công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước cấp III; điện chiếu sáng cấp IV) trở lên.+ Tương tự về công trình năng lượng (đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 269,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần đường, 01 hợp đồng tương tự về phần cầu, 01 hợp đồng tương tự về công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng tương tự về công trình năng lượng nêu trên; tổng giá trị của 04 hợp đồng này ≥ 269,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 269.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I trở lên. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu, thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (phần thoát nước, cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng, công trình năng lượng (đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên.Trường hợp nhận sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình điện chiếu sáng và 01 công trình đường dây, trạm biến áp cấp IV trở lên, thì được tính là 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu, thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đóng cọc cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Lu bánh hơi 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Lu bánh thép các loại 6T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép các loại 6T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Trạm trộn Bê tông XM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn Bê tông XM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện 200kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 200kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe thang 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Cần cẩu 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
09.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Dự án xây dựng đường Hàm Nghi kéo dài 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh (địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh (Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN TUYẾN | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76.828,48 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.838,91 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,46 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,45 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185.028,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18.845,74 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 795,52 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134.518,91 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.141,32 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.141,32 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.141,32 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.141,32 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.496,82 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22.098,06 | m3 |
| E | VĨA HÈ, BÓ VỈA | |||
| F | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30 (đã bao gồm vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37.198,34 | m2 |
| 2 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.975,87 | m3 |
| G | Bó vỉa vỉa hè | |||
| H | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,99 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng 5Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.189,8 | m |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2, đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 470,97 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 316,62 | m3 |
| I | Bó vỉa loại 2 (tại lối đi cho người khuyết tật) - đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| J | Bó hè (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 162,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,1 | m3 |
| K | DẢI PHÂN CÁCH, BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH | |||
| L | Dải phân cách | |||
| 1 | Đắp đất dải phân cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.731,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.092,56 | m3 |
| M | Bó vỉa dải phân cách (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 638,13 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,63 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa (bao gồm vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.318,9 | m |
| N | Lối đi bộ qua dải phân cách | |||
| O | Dải phân cách chắn mép lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa (bao gồm vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| P | Lối đi trên dải phân cách | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30 (đã bao gồm vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m2 |
| 2 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| Q | Rãnh thấm dưới dải phân cách | |||
| 1 | Đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193,99 | m3 |
| 2 | Rải vải ĐKT 12KN/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.258,15 | m2 |
| R | GIA CỐ MÁI TA LUY, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| S | Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 gia cố mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 282,75 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.884,98 | m2 |
| T | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 99,93 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,69 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,9 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,05 | m3 |
| U | Hố trồng cây lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.411,85 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.092 | cấu kiện |
| V | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| W | Cống tròn bê tông lắp ghép D1200 | |||
| X | Thân cống | |||
| 1 | Ống BTCT ly tâm D1200 chịu lực (1,0m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Ống BTCT ly tâm D1200 chịu lực (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | m |
| 3 | Ống BTCT ly tâm D1200 chịu lực (1,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1200 (ống dài 1,0m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1200 (ống dài 2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1200 (ống dài 1,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| Y | Gối cống lắp ghép | |||
| 1 | Gối cống D1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,68 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,88 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn loc (cát hạt thô), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 999,66 | m3 |
| Z | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | mối nối |
| AA | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 238,49 | kg |
| 3 | Cốt thép D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.281,71 | kg |
| 4 | Cốt thép D>18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,69 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 6 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,06 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,2 | kg |
| 10 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,33 | kg |
| 11 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,33 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 13 | Cốt thép móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,12 | kg |
| 14 | Bê tông 25Mpa đá 1x2, xà mũ hố ga đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mũ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,63 | kg |
| 16 | Cốt thép xà mũ D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,92 | kg |
| 17 | Sản xuất thép góc xà mũ hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,26 | kg |
| 18 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,26 | kg |
| AB | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2, hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,36 | kg |
| 3 | Cốt thép D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,44 | kg |
| 4 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Van lật ngăn mùi HDPE 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HPDE bằng PP hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,9 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác bê tông hoạt tính cao KT(900x300x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| AC | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,59 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| AD | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 gia cố mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,02 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,13 | m2 |
| AE | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| AF | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,34 | m3 |
| AG | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,7 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,03 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,79 | m3 |
| AH | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,01 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,48 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,65 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,45 | m3 |
| AI | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (đắp bù phần đào khơi dòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,41 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp I (đào khơi dòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II (đào khơi dòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,34 | m3 |
| AJ | Cống hộp lắp ghép | |||
| AK | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 ống cống đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 518,87 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.309,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 983,99 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.773,18 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70.522,93 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống D > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 639,68 | kg |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1,0x1,0)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | ống cống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1,25x1,25)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | ống cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1,5x1,1)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | ống cống |
| AL | Móng cống (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,55 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,42 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300,2 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,23 | m3 |
| 6 | Đào cát hạt nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 205,2 | m3 |
| 7 | Đắp VLCL (cát hạt thô), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.916,96 | m3 |
| AM | Bản giảm tải (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 390,01 | kg |
| 3 | Cốt thép D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.036,85 | kg |
| 4 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.958,18 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | cấu kiện |
| AN | Mối nối | |||
| 1 | Mối nối cống hộp 1x[1,0x1.0]m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | mối nối |
| 2 | Mối nối cống hộp 1x[1,25x1,25]m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169 | mối nối |
| 3 | Mối nối cống hộp 1x[1,5x1,1]m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | mối nối |
| 4 | Vữa M100 chèn mối nối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| AO | Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 229,96 | kg |
| 3 | Cốt thép hố ga D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 910,63 | kg |
| 4 | Cốt thép hố ga D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,44 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 6 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,82 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,25 | kg |
| 10 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,42 | kg |
| 11 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,42 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 13 | Cốt thép xà mũ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 211,4 | kg |
| 14 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mũ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,54 | kg |
| 16 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 111,15 | kg |
| 17 | Sản xuất thép góc xà mũ hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 289,5 | kg |
| 18 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 289,5 | kg |
| AP | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,69 | kg |
| 3 | Cốt thép D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,51 | kg |
| 4 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 5 | Van lật ngăn mùi HDPE 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HPDE bằng PP hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,21 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác bê tông hoạt tính cao KT(900x300x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch (60x105x220) vữa 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| AQ | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,16 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| AR | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,11 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,01 | m2 |
| AS | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| AT | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,84 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| 4 | Đào cát hạt nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,18 | m3 |
| AU | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,38 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,98 | m3 |
| 6 | Đào cát hạt nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,15 | m3 |
| AV | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,55 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,76 | m3 |
| AW | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đắp bù đào khơi dòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,6 | m3 |
| 2 | Đào khơi dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,91 | m3 |
| AX | Hoàn trả, cải mương thuỷ lợi | |||
| 1 | Bê tông mương 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,19 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 3 | Đào mương, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| AY | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| AZ | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.302,66 | kg |
| 2 | Cốt thép D ≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119.460,12 | kg |
| 3 | Cốt thép D >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 324.207,88 | kg |
| 4 | Cốt thép D ≤18 mm (tường đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.863,19 | kg |
| 5 | Bê tông móng 30Mpa đá 1x2 (bản đáy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.429,17 | m3 |
| 6 | Bê tông tường 30Mpa đá 1x2 (bản thân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 958,9 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái 30Mpa đá 1x2 (bản nắp, tai cống, tường đỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.521,18 | m3 |
| 8 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng (BT đệm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 362,38 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 543,58 | m3 |
| BA | Bản quá độ đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,56 | kg |
| 2 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22.661,88 | kg |
| 3 | Bê tông móng 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 199,72 | m3 |
| 4 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,96 | m3 |
| 5 | Matit trộn nhựa đường chèn khe bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.330,69 | kg |
| BB | Mối nối cống | |||
| 1 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa W200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.804 | m |
| 2 | Cốt thép D25 khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.658,5 | kg |
| BC | Lớp phòng nước | |||
| 1 | Quét nhựa đường nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.425,76 | m2 |
| BD | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.545,63 | m3 |
| 2 | Đắp VLCL (cát hạt thô), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.506,8 | m3 |
| BE | Đầu cống | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.340,84 | kg |
| 2 | Bê tông tường 20Mpa đá 1x2, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 20Mpa đá 1x2, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,74 | m3 |
| 4 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép sân cống D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.627,66 | kg |
| 6 | Bê tông sân cống 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,85 | m3 |
| 7 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,61 | m3 |
| BF | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 gia cố mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,87 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| BG | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 243,96 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,43 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 275,39 | m3 |
| BH | Gia cố móng cống | |||
| 1 | Đắp cát hạt nhỏ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 221,18 | m3 |
| 2 | Rải vải ĐKT 12KN/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 565,71 | m2 |
| BI | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.855,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (có tận dụng 116,79m3 đất đào cấp III của cống vuông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.736,84 | m3 |
| BJ | ĐƯỜNG GOM | |||
| BK | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 417,13 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.962,42 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 196,57 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.181,18 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 243,39 | m3 |
| 6 | Đào mương đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 605,95 | m3 |
| 7 | Đào cống dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,23 | m3 |
| 8 | Đắp cát hạt nhỏ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.460,42 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đắp trả cống dọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,89 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (tận dụng 1.793,98m3 đất đào cấp III nền đường gom) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13.413,97 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.096,97 | m3 |
| 12 | Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.675,61 | m2 |
| 13 | Rải vải ĐKT 12KN/m (XLĐY đường gom) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.509,28 | m2 |
| 14 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 (gia cố rãnh đường gom) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,72 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 243,39 | m3 |
| BL | Mặt đường gom | |||
| BM | Mặt đường gom kết cấu như tuyến chính | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 272,59 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 272,59 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 272,59 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 272,59 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,89 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,41 | m3 |
| BN | Mặt đường đường gom loại 1 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa mặt đường BTXM dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.390,61 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.725,61 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.158,84 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.486,1 | m |
| 5 | Khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 235,5 | m |
| BO | Mặt đường đường gom loại 2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.383,97 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.383,97 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 507,6 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 947,51 | m3 |
| BP | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông mương 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương, rãnh D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 310,9 | kg |
| 4 | Cốt thép mương, rãnh D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 467,19 | kg |
| 5 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 584,6 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128,77 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | cấu kiện |
| BQ | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,71 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| BR | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| BS | Nền đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.175,22 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128,09 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 433,76 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.854,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.403,12 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.090,33 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,77 | m3 |
| BT | Mặt đường dân sinh | |||
| BU | Mặt đường như tuyến chính | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.158,28 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.158,28 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.158,28 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.158,28 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 473,74 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.105,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 (bê tông gờ chắn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,35 | m3 |
| BV | Mặt đường đường loại 1 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 255,64 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.420,23 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 213,03 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 258,5 | m |
| 5 | Khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | m |
| BW | Mặt đường đường gom loại 2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.518,8 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.518,8 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 227,82 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 425,26 | m3 |
| BX | Cống D800 qua đường dân sinh | |||
| BY | Thân cống | |||
| 1 | Ống BTCT ly tâm D800 chịu lực (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống (ống dài 2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ống cống |
| BZ | Móng cống | |||
| 1 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,14 | m3 |
| 3 | Đắp VLCL (cát hạt thô), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,48 | m3 |
| CA | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống BT bằng gioăng cao su, ĐK ống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| CB | Thượng lưu | |||
| CC | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| CD | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| CE | Sân gia cố thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| CF | Hạ lưu | |||
| CG | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| CH | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| CI | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,37 | m3 |
| CJ | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| CK | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II (đào khơi dòng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,87 | m3 |
| CL | NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN | |||
| CM | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,95 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,81 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17.498,41 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,47 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 983,75 | m3 |
| 8 | Đào mương đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 396,83 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (tận dụng 1.430,74m3 đất đào cấp III nền đường nút giao) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20.582,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.164,31 | m3 |
| 11 | Xáo xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 820,6 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đắp trả cống dọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,14 | m3 |
| CN | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.616,96 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.616,96 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.616,96 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.616,96 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.592,54 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.712,22 | m3 |
| CO | Vỉa hè, bó vỉa, hố trồng cây | |||
| CP | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (300x300x30) (đã bao gồm cả vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.572,85 | m2 |
| 2 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 301,92 | m3 |
| CQ | Bó vỉa vỉa hè | |||
| CR | Bó vỉa loại 1 | |||
| CS | Phần lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,91 | m3 |
| 2 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa vỉa hè, bờ bo thẳng đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 814,17 | m |
| CT | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,66 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,87 | m3 |
| CU | Bó vỉa loại 2 (tại lối đi cho người khuyết tật) - đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| CV | Bó hè (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,61 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| CW | Dải phân cách, bó vỉa DPC | |||
| CX | Đắp đất Dải phân cách | |||
| 1 | Đắp đất DPC (tận dung đất hữu cơ đào ra) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 305,14 | m2 |
| 2 | Đắp đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 122,06 | m3 |
| CY | Dải phân cách đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,13 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa vỉa hè (đã bao gồm vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 575,45 | m |
| CZ | Lối đi bộ qua dải phân cách | |||
| DA | Dải phân cách chắn mép lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa vỉa hè (bao gồm vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| DB | Lối đi trên dải phân cách | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (300x300x30) (đã bao gồm cả vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Bê tông 8Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| DC | Rãnh thấm dưới dải phân cách | |||
| 1 | Đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,73 | m3 |
| 2 | Rải vải ĐKT 12KN/m công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.185,43 | m2 |
| DD | Dải phân cách đúc sẵn trên QL1 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.114,74 | kg |
| 4 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 546,48 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện DPC đúc sẵn, (L=3m/ck) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| DE | Đảo mềm lắp ghép bằng thép | |||
| 1 | Tôn tráng kẽm dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.026,97 | kg |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.462,85 | kg |
| 3 | Thép ống mạ kẽ D50mm dày 2mm D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,9 | m |
| 4 | Thép ống mạ kẽ D30mm dày 2mm D30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,14 | m |
| 5 | Sơn trắng phản quang 2 nước DPC mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270,18 | m2 |
| 6 | Giấy phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,25 | m2 |
| 7 | Thép góc mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.206,33 | kg |
| 8 | Khoan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.896 | lỗ |
| 9 | Bulong D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 474 | cái |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách mềm bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.914,19 | kg |
| DF | Gia cố mái | |||
| DG | Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,71 | m2 |
| DH | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| DI | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông C20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| DJ | Thoát nước dọc | |||
| DK | Rãnh chữ U, B=0,8m, rãnh thường | |||
| DL | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông mương 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 125,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.909,39 | kg |
| 4 | Cốt thép D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.384 | kg |
| DM | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.404,86 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 438,47 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 269 | cấu kiện |
| DN | Rãnh chữ U, B=0,8m, rãnh chịu lực | |||
| DO | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông mương 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,78 | kg |
| 4 | Cốt thép mương D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,72 | kg |
| 5 | Cốt thép mương D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,91 | kg |
| DP | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,85 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,01 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| DQ | Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,35 | kg |
| 4 | Cốt thép tường D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,65 | kg |
| 5 | Van lật ngăn mùi HDPE 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HPDE bằng PP hàn gia nhiệt, D200mm, dày 7,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Tấm chắn rác bê tông hoạt tính cao KT(900x300x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| DR | Dầm bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3 | kg |
| 3 | Cốt thép D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | kg |
| DS | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| DT | Mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,25 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,34 | m3 |
| 3 | Bao tải nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 4 | Cốt thép mương D12-18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.328,04 | kg |
| 5 | Cốt thép mương D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.709,36 | kg |
| DU | Thanh giằng | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 118,01 | kg |
| DV | Công tác đất | |||
| 1 | Đào mương đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 111,62 | m3 |
| 2 | Đào mương đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,64 | m3 |
| 3 | Đào mương đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 186,82 | m3 |
| DW | Cống kỹ thuật | |||
| DX | Tấm đan KT(1000x600x80)mm | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.997,12 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.997,12 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 258,78 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 497,18 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan D≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,73 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | cấu kiện |
| DY | Hố thu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.497,98 | kg |
| 2 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.497,98 | kg |
| 3 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,89 | m3 |
| 4 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,2 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D165 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,2 | m |
| DZ | Cống BTLT | |||
| 1 | Ống BTCT ly tâm D800 chịu lực (4,0m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 568 | m |
| 2 | Ống BTCT ly tâm D800 chịu lực (1,2m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m |
| 3 | Ống BTCT ly tâm D800 chịu lực (2,2m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800 (ống dài 4,0m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | ống cống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D800 (ống dài 1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ống cống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800 (ống dài 2,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | ống cống |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HPDE bằng PP hàn gia nhiệt, D200mm, dày 7,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,5 | m |
| 8 | Nắp chụp HDPE D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 211,98 | m3 |
| EA | Mối nối | |||
| 1 | Nối ống BT bằng PP xảm, ĐK ống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | mối nối |
| 2 | Bao tải nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,99 | m2 |
| EB | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.114,58 | m3 |
| EC | Xử lý đất yếu | |||
| ED | Giếng cát | |||
| 1 | Thi công giếng cát, đường kính giếng cát D400, L≤20m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.906,92 | m |
| EE | Đắp bù tải trọng kết cấu áo đường và dỡ tải | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Đất đắp phần này được mượn từ đắp tuyến, sau đó trả lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.016,02 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.016,02 | m3 |
| EF | Đắp bù lún | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.082,22 | m3 |
| EG | Đào rãnh | |||
| 1 | Đảo rãnh, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 497,06 | m3 |
| EH | Đào thay đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13.548,21 | m3 |
| EI | Đắp cát hạt nhỏ | |||
| 1 | Đắp cát hạt nhỏ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (có tận dụng 234,86m3 của hạng mục đào Thoát nước ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46.084,61 | m3 |
| EJ | Đệm cát thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.667,01 | m3 |
| EK | Vải ĐKT | |||
| 1 | Rải vải ĐKT 12KN/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50.920,08 | m2 |
| 2 | Rải vải ĐKT R=400/50 (KN/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.587,92 | m2 |
| 3 | Rải vải ĐKT R=400/400 (KN/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.043,4 | m2 |
| EL | Cọc quan sát | |||
| 1 | Đinh thép đầu cọc gỗ KT(10x10x170)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | cái |
| 2 | Đóng cọc gỗ KT(10x10x170)cm, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | cọc |
| EM | Bàn đo lún | |||
| 1 | Sản xuất bàn đo lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | bộ |
| 2 | Công quan trắc lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | công |
| 3 | Đắp cát hạt nhỏ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 238,73 | m3 |
| EN | Thi công cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (tận dụng 4.946,07m3 đất đào mương cấp III) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.946,07 | m3 |
| 2 | Đào mương đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.946,07 | m3 |
| EO | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| EP | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | bộ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 90 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang D90, bát giác cạnh 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác phản quang chữ nhật 160x100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác phản quang chữ nhật 240x150cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác phản quang chữ nhật 120x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác phản quang chữ nhật 150x75cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| EQ | Hộ lan mềm tận dụng trên tuyến Quốc lộ 1 (cọc tròn bước 2m) | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan tôn lượn sóng khi dùng cọc đóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 2 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng khi dùng cọc đóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn (phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,2 | m |
| 4 | Đóng cọc ống thép hộ lan mềm trên mặt đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,2 | m |
| ER | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.633,58 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 166,93 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang màu đỏ dải phân cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 4 | Sơn gồ màu vàng dày 6 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 265,68 | m2 |
| ES | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thi công lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Thi công lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Móng trụ 6,2m vươn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 6 | Thi công lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Móng trụ 6,2m vươn 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 8 | Thi công lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Móng trụ 2,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 10 | Thi công lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thi công lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6.2m vươn 8m và vươn 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Thi công lắp đặt đèn mũi tên (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Thi công lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng rẽ trái (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Thi công lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 450x450 220VAC trên cần vươn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Thi công lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 1x300 220VAC trên trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Thi công lắp đặt đèn đi bộ2x200 Đỏ Xanh 220VAC trên trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Thi công lắp đặt đèn chữ thập D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Thi công lắp đặt giá bắt đèn (đỏ, vàng, xanh) 3x300 trên cần vươn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Thi công lắp đặt giá bắt đèn đi bộtrên trụ 6.2m vươn 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thi công lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,8 | m |
| 21 | Thi công lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,1 | m |
| 22 | Thi công lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 23 | Thi công lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 236,9 | m |
| 24 | Thi công lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,67 | m |
| 25 | Thi công lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,48 | m |
| 26 | Tiếp địa RL1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Tiếp địa RL4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Thi công lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,09 | m |
| 29 | Khoan ống qua đường loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m |
| 30 | Khoan ống qua đường loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 31 | Rãnh cáp vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | m |
| 32 | Rãnh cáp nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 33 | Rãnh cáp nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 34 | Hố ga cáp ngầm dưới lòng đường tại đảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hố |
| 35 | Hố ga cáp ngầm nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hố |
| 36 | Thi công lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140,18 | m |
| 37 | Thi công lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 38 | Thi công lắp đặt ống kẽm nhúng nóng D168 dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m |
| 39 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Ghíp nối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Đai thép + Khóa đai Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | gói |
| 43 | Đầu cos M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Đánh số trụ bằng giấy Decal | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | trụ |
| 45 | Bảng tên tủ điều khiển bằng Mica | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bảng |
| ET | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG TẠI NÚT GIAO | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công nút giao tuyến tránh QL1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 2 | Nhân công trực chốt đảm bảo an toàn giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | công |
| EU | PHẦN CẦU | |||
| EV | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| EW | Dầm bản L=15m | |||
| 1 | Sản xuất dầm bản L=15m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm bản L=15m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | dầm |
| EX | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 932,4 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 932,4 | m2 |
| 3 | Chống thấm mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 932,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo (300x300x30) (đã bao gồm cả vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 669,75 | m2 |
| EY | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 332,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53.730,09 | kg |
| 3 | Cốt thép D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.984,4 | kg |
| 4 | Tấm cao su đàn hồi liên tục nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,44 | m2 |
| EZ | Tấm đan dải phân cách lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.544,37 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.526,32 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| FA | Ụ neo | |||
| 1 | Bê tông ụ neo 30Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 2 | Nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,72 | kg |
| 3 | Đệm cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 4 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.972,58 | kg |
| 5 | Cốt thép D > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,21 | kg |
| 6 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,21 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép ống đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,51 | kg |
| FB | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu cao su (250x450x37) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | cái |
| FC | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 443,28 | kg |
| 2 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 443,28 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| FD | Lan can tay vịn, gờ lan can, chân trụ điện | |||
| FE | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.888,64 | kg |
| FF | Gờ lan can, bó vỉa trên mố | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 411,7 | kg |
| 3 | Móng CPĐD loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| FG | Chân trụ điện | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,46 | kg |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D=65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Bulông 24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,12 | kg |
| 6 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,12 | kg |
| FH | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Lan can tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,4 | m |
| FI | Khe co giãn | |||
| FJ | Khe co giãn trên nhịp | |||
| 1 | Khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 2 | Keo Epoxy (0,8 kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 3 | Bu lông neo M16, L260 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 424 | con |
| 4 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,99 | kg |
| 5 | Cốt thép D =10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 207,31 | kg |
| 6 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 629,72 | kg |
| 7 | Bê tông 45Mpa đá 0.5x1 không ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| FK | Khe co giãn trên lề bộ hành và dải phân cách | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200,97 | kg |
| 2 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.221,68 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.221,68 | kg |
| 4 | Bulông 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | bộ |
| FL | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| FM | Mố cầu M1 | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép D =10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 643,4 | kg |
| 3 | Cốt thép D ≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.334,36 | kg |
| 4 | Cốt thép D >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.842,56 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,61 | m2 |
| 6 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm gối 40Mpa đá 0,5x1 không ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| FN | Mố cầu M2 | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép D =10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 643,4 | kg |
| 3 | Cốt thép D ≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.334,36 | kg |
| 4 | Cốt thép D >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.842,56 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,61 | m2 |
| 6 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm gối 40Mpa đá 0,5x1 không ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| FO | Mặt đường trên mố và gia cố mố cầu | |||
| FP | Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô độ chặt K≥0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.518,06 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| FQ | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,19 | kg |
| 3 | Cốt thép móng D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.968,33 | kg |
| 4 | Cốt thép móng D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.207,46 | kg |
| 5 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,54 | m3 |
| 6 | Tấm xốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| FR | Nền mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,75 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo (300x300x30) (đã bao gồm cả vữa lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m2 |
| FS | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,81 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm Dmax≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.952,3 | kg |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 488,17 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| 6 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,28 | m2 |
| 8 | Đắp đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 886,18 | m2 |
| 10 | Rọ đá (2x1x1)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 11 | Đào đất C3 chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 304,95 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,18 | m3 |
| 13 | Bê tông móng 16Mpa đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,01 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm Dmax≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 15 | Đào móng đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.335,7 | m3 |
| FT | Trụ cầu T1 | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép D =10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 698 | kg |
| 3 | Cốt thép D ≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.220,04 | kg |
| 4 | Cốt thép D >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.706,5 | kg |
| 5 | Bê tông đệm gối 40Mpa đá 0,5x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| FU | Trụ cầu T2 | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép D =10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 698 | kg |
| 3 | Cốt thép D ≤18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.220,04 | kg |
| 4 | Cốt thép D >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.706,5 | kg |
| 5 | Bê tông đệm gối 40Mpa đá 0,5x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| FV | Cọc khoan nhồi mố, trụ | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi đường kính D=1,0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.100 | md |
| 2 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | mặt cắt |
| 3 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 4 | Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 5 | Mặt bằng (công trường, bãi đúc cấu kiện, bệ đúc dầm, thanh thải…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| FW | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| FX | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| FY | Cống đúc sẵn | |||
| 1 | Ống BTCT ly tâm D800 vỉa hè (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.613,23 | m |
| 2 | Ống BTCT ly tâm D800 chịu lực (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,08 | m |
| 3 | Ống BTCT ly tâm D1000 vỉa hè (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 255,24 | m |
| 4 | Ống BTCT ly tâm D1000 chịu lực (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,5 | m |
| 5 | Ống BTCT ly tâm D1200 vỉa hè (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 568,5 | m |
| 6 | Ống BTCT ly tâm D1200 chịu lực (2,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | m |
| 7 | Ống BTCT vuông 1500x1500 (vỉa hè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 155,74 | m |
| 8 | Ống BTCT vuông 1500x1500 (chịu lực) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 9 | Ống BTCT vuông 1600x1600 (vỉa hè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m |
| 10 | Ống BTCT vuông 1600x1600 (chịu lực) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 11 | Ống BTCT vuông 1800x1800 (vỉa hè) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 274 | m |
| 12 | Ống BTCT vuông 1800x1800 (chịu lực) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cống D800, D1000 (ống dài 2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.638 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống cống D1200 (ống dài 2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 275 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1,5x1,5)m (ống dài 1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1,6x1,6)m (ống dài 1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 219 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1,8x1,8)m (ống dài 1,2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 257 | cấu kiện |
| 18 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.711,13 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 836,99 | m3 |
| 20 | Đào móng đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.908,16 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,17 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Tận dụng 133,17m3 từ đất đào C3 móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.333,97 | m3 |
| FZ | Mối nối cống | |||
| 1 | Mối nối ống BT, ĐK ống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.348 | mối nối |
| 2 | Mối nối ống BT, ĐK ống D1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | mối nối |
| 3 | Mối nối ống BT, ĐK ống D1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | mối nối |
| 4 | Mối nối ống BT, cống hộp 1500x1500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 187 | mối nối |
| 5 | Mối nối ống BT, cống hộp 1600x1600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209 | mối nối |
| 6 | Mối nối ống BT, cống hộp 1800x1800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | mối nối |
| GA | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.044 | cấu kiện |
| 2 | Gối cống D1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | cấu kiện |
| 3 | Gối cống D1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.826 | cấu kiện |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,02 | m3 |
| GB | Hố ga bán lắp ghép | |||
| GC | Phần hố thu lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 199,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.417,15 | kg |
| 3 | Cốt thép D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,84 | kg |
| 4 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12.467,66 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện hố ga lắp ghép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | cấu kiện |
| GD | Thép mạ kẽm | |||
| 1 | Cốt thép D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 794,15 | kg |
| 2 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 790 | kg |
| GE | Phần hố thu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 394 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.666,07 | kg |
| 3 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.599,65 | kg |
| GF | Thép mạ kẽm | |||
| 1 | Cốt thép D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.910 | kg |
| 2 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.910 | kg |
| GG | Công tác khác | |||
| 1 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,93 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 279,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 201,18 | m3 |
| GH | Xà mũ hố ga (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 763,4 | kg |
| 3 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.457,02 | kg |
| 4 | Thép góc tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.397,72 | kg |
| 5 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.400 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | cấu kiện |
| GI | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12.328,26 | kg |
| 3 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12.328,26 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 949,64 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.884,24 | kg |
| GJ | Thép mạ kẽm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 460 | kg |
| 2 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 460 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 442 | cấu kiện |
| GK | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông móng 20Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.033,01 | kg |
| 3 | Cốt thép móng D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.193,7 | kg |
| 4 | Tấm chắn rác bê tông hoạt tính cao KT(900x300x80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | cái |
| 5 | Van lật ngăn mùi HDPE 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 442 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HPDE bằng PP hàn gia nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 663 | m |
| 7 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| GL | Hạng mục khác | |||
| GM | Hộp nối đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng 25Mpa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 973,82 | kg |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD loại II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| GN | CẤP NƯỚC | |||
| GO | THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT | |||
| GP | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE, D200mm dày 11,9mm, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.506 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE, D160mm dày 9,5mm, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.813 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE, D110mm dày 6,6mm, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.104 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE, D63mm dày 4,7mm, PN12,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.178 | m |
| 5 | Tê gang BBB D500-150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê gang BBB D500-200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê gang BBB D200-150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê xả cặn BBB D100-100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê hàn HPDE 200-110(CH) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Tê hàn HPDE 160-110(CH) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tê hàn HPDE 110-110(CH) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Tê HDPE D63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van cổng ty chìm nắp chụp gang BB D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van cổng ty chìm nắp chụp gang BB D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Van cổng ty chìm nắp chụp gang BB D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van ren D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Côn gang BB D200-150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn gang BB D150-100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Mối nối mềm BE D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Mối nối mềm BE D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Mối nối mềm BE D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Mối nối mềm BF D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Mối nối mềm FF D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Mối nối mềm FF D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Mối nối mềm BE D150mm có ngàm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Mối nối mềm mặt bích D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Mối nối mềm mặt bích D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Nối kép nhựa HDPE 2'-2' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Cút HDPE D110mm 1/8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 30 | Cút HDPE D160mm 1/8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 31 | Cút HDPE D200mm 1/8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 32 | Co HPDE D63 1/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 33 | Bích thép đặc BB D500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cặp |
| 34 | Bích thép D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cặp |
| 35 | Bích thép D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | cặp |
| 36 | Bích thép D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cặp |
| 37 | BU D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 38 | BU D160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | cái |
| 39 | BU D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 40 | Khâu nối ren ngoài D63-2' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 41 | Đai khởi thủy HDPE D200-2' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Đai khởi thủy HDPE D160-2' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Đai khởi thủy HDPE D110-2' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Khuỷu gang FF D150mm 1/8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Khuỷu gang FF D200mm 1/8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Ống dọc khóa PVC D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Miệng khóa nước gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| GQ | VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE D200-1' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE D160-1' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE D110-1' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đặt van xả khí D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 5 | Khóa ren gang D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 6 | Tê HDPE D32-3/4" (D32-20) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 7 | Nối góc HDPE D32 1/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 8 | Nối vặn ren ngoài HDPE D32-1" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 222 | cái |
| 9 | Nối vặn ren ngoài HDPE D25-3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 10 | Hộp bảo vệ van xả khí ( kể cả bulông đuôi cá) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 11 | Van thử áp lực D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | m |
| GR | PHẦN HỌNG CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Trụ cứu hoả D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 2 | Khóa gang BBB D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 3 | BU, D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 4 | Mối nối mềm mặt bích D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 5 | Nối bích HDPE D110 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | bộ |
| 6 | Bích thép, D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cặp |
| 7 | Khâu nối mềm D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| GS | HỐ ĐỒNG HỒ ĐẤU NỐI D200mm | |||
| 1 | Đai khởi thủy gang D200x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | BF D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ điện từ D200 đo lưu lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm MB D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ống gang đoạn ống dài 6m D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | đoạn ống |
| 6 | Khóa ren gang D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Rắc co nhựa HDPE D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp ống ST D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m |
| 9 | Nút bịt nhựa HDPE D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| GT | PHẦN CƯA CẮT VÀ THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.506 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.813 | m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.104 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, D65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.178 | m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, D200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.506 | m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, D150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.813 | m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.104 | m |
| GU | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| GV | PHẦN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.495,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.380,09 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| GW | PHẦN HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng hố van xả cặn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 3 | Lớp nylon cách nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 4 | Bê tông móng hố van M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố van M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9 | kg |
| 8 | Cốt thép niềng đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 195,7 | kg |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | m |
| 10 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc cát trong lỗ thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| GX | PHẦN HỐ ĐỒNG HỒ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Lớp nylon cách nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông hố đồng hồ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 7 | Gia công Thép viền đan hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép niềng, thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,9 | kg |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m |
| 10 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc trong lỗ thoát nước D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| GY | PHẦN HỐ ĐỒNG HỒ D25 | |||
| 1 | Nước súc xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,24 | m3 |
| GZ | THI CÔNG ỐNG QUA CẦU | |||
| 1 | Gia công khung đỡ ống bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232,1 | kg |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232,1 | kg |
| 3 | Bu lông hóa chất M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | bộ |
| HA | HỆ THỐNG ỐNG CHỜ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| HB | Đào đắp và ống chờ luồn cáp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 857,57 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13.505 | m |
| 3 | Băng cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.851 | m |
| 4 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 678,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư để tận dụng các hạng mục khác, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 857,57 | m3 |
| HC | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 409,56 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá dăm Dmax=37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 576,6 | kg |
| 7 | Gia công thép niềng mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.694,4 | kg |
| 8 | Gia công thép dẹt 4 chân, kích thước 80x8mm; KLR 4,992 kg/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 443,4 | kg |
| 9 | Gia công thép móc cẩu chữ I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,1 | kg |
| 10 | Lắp đặt các cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.202,9 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 278,93 | m3 |
| HD | Giá đỡ | |||
| 1 | Thép khung đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5 | kg |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5 | kg |
| 3 | Bu lông hóa chất M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | bộ |
| HE | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ thép CS 12m, cần đèn đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Trụ thép CS 12m, cần đèn đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 3 | Trụ thép CS 12m, cần đèn ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Trụ đèn trang trí DC-10S/2D400 (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | cái |
| 5 | Ống hóa chất Ramset Maxima – 7 M16 x 125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ống |
| 6 | Bulong hóa chất M16x190 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Móng trụ thép chiếu sáng 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | cái |
| 8 | Móng trụ đèn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177 | cái |
| 9 | Trụ đỡ và móng tủ điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Bảng điện cửa trụ loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 12 | Bảng điện cửa trụ loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 13 | Bảng điện cửa trụ trụ trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177 | cái |
| 14 | Mương cáp nền đất loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.855 | m |
| 15 | Mương cáp nền hè loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.763 | m |
| 16 | Mương cáp vượt đường loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 957 | m |
| 17 | Hố ga nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Hố ga nền hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 19 | Măng xông cho ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 556 | cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.605 | m |
| 21 | Ống nhựa uPVC D110-dày 5,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.846 | m |
| 22 | Tủ điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tiếp địa Rc-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 278 | vị trí |
| 24 | Tiếp địa Rc-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 25 | Đèn LED 150W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 207 | bộ |
| 26 | Dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.739 | m |
| 27 | Dây M(2x1.5)PVC/PVC-0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.416 | m |
| 28 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x25 +1x16)mm2-0.6/1Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,26 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x16 +1x10)mm2-0.6/1Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.033,78 | m |
| 30 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x10 +1x6)mm2-0.6/1Kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.282,33 | m |
| 31 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11.316,11 | m |
| 32 | Đầu Cos đồng bấm M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Đầu Cos đồng bấm M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 610 | cái |
| 34 | Đầu Cos đồng bấm M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.716 | cái |
| 35 | Đầu Cos đồng bấm M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 354 | cái |
| 36 | Băng keo điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 37 | Đánh số trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 274 | vị trí |
| 38 | Bách gá ống D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | bộ |
| HF | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| HG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KW | |||
| HH | Phần xây dựng | |||
| 1 | Hố ga nền đất loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Hố ga nền hè loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 3 | Hố ga nền hè loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Mương cáp nền đất loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 5 | Mương cáp vỉa hè loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 919 | m |
| 6 | Mương cáp vỉa hè loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.090 | m |
| 7 | Mương cáp vỉa hè loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 388 | m |
| 8 | Mương cáp vượt đường loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 980 | m |
| HI | Phần thi công và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 686 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn D188/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11.479 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D160-dày 6,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.940 | m |
| 4 | Đai xiết Inox 304 cho ống D(213-235mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | cái |
| 5 | Xà SĐ - TLV - 1LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà FCO-1LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - 1LT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 25-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Cầu dây nhôm lõi thép trần AC70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Dây buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | dây |
| 12 | Đầu cáp ngầm trung thế 3 pha co nguội ngoài trời (cho cáp ngầm M(3x70)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Đầu cáp T-plus 3 pha (cho cáp ngầm M(3x70)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | LBFCO-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Thu lôi van 21kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Ghíp nối trung thế cáp 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Tiếp địa RC-8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 18 | Mối nối tiếp địa trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 19 | Ống thép mạ kẽm fi49 dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | Đai thép + khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2-0,6kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | m |
| 23 | Đầu cốt M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Ốc siết cáp M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt ép nhôm đồng 2 lỗ AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7/22(24)kV3x70sqmm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 575,54 | m |
| 28 | Cáp AC/XLPE4,3/HDPE 70/11-12,7kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 29 | Nối ống nhựa xoắn D188/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cái |
| 30 | Bách gá ống D188 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | bộ |
| HJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| HK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Hố ga loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | hố |
| 2 | Hố ga loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hố |
| 3 | Mương cáp vỉa hè loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.461 | m |
| 4 | Mương cáp vượt đường loại 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 541 | m |
| HL | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 732 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.922 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.567 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D110-dày 5,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.623 | m |
| 5 | Đai xiết Inox 304 cho ống D(155-178mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | cái |
| 6 | Nối ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cái |
| 7 | Nối ống nhựa xoắn D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 8 | Bách gá ống D130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | bộ |
| HM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CHIẾU SÁNG | |||
| HN | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ hợp bộ đỡ MBA theo thiết kế, thân trụ thép mạ kẽm nhúng nóng, vỏ bằng tôm Zam sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Tủ RMU 22KV 3 ngăn, 2 ngăn LBS 24kV-630A-20kA/3s, 1 ngăn LBS 24kV-200A+ cầu chì bảo vệ MBA 50kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TB |
| 4 | Khoan hạ thế 150A-400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TB |
| 5 | Phụ kiện đấu nối trong trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TB |
| 6 | Bộ chỉ thị sự cố cáp ngầm 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thu lôi van 21kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| HO | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Trụ hợp bộ đỡ MBA theo thiết kế, thân trụ thép mạ kẽm nhúng nóng, vỏ bằng tôm Zam sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Tủ RMU 22KV 3 ngăn, 2 ngăn LBS 24kV-630A-20kA/3s, 1 ngăn LBS 24kV-200A+ cầu chì bảo vệ MBA 50kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | toàn bộ |
| 4 | Bộ chỉ thị sự cố cáp ngầm 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Thu lôi van 21kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| HP | Thi công tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp - RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 2 | Hệ dây nối Tiếp đất trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ |
| 3 | Biển tên trạm + biển cấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| HQ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng TBA trụ đỡ cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,23% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,23% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp nhà thầu đã thi công 02 công trình giao thông đường bộ cấp II có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa thì được tính là được tính là 01 công trình tương tự về phần đường đáp ứng yêu cầu E-HSMT.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.+ Tương tự về công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước cấp III; điện chiếu sáng cấp IV) trở lên.+ Tương tự về công trình năng lượng (đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 269,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần đường, 01 hợp đồng tương tự về phần cầu, 01 hợp đồng tương tự về công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng tương tự về công trình năng lượng nêu trên; tổng giá trị của 04 hợp đồng này ≥ 269,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 269.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng I trở lên. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự như sau:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu, thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (phần thoát nước, cấp nước) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng, công trình năng lượng (đường dây, trạm biến áp) cấp IV trở lên.Trường hợp nhận sự đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình điện chiếu sáng và 01 công trình đường dây, trạm biến áp cấp IV trở lên, thì được tính là 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), có móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥15,0m; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D≥1,0m.Trong trường hợp nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu, thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 5 |
| 5 | Máy đóng cọc cát | Máy đóng cọc cát | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 4 |
| 7 | Máy san ≥ 110 CV | Máy san ≥ 110 CV | 4 |
| 8 | Lu rung ≥25T | Lu rung ≥25T | 6 |
| 9 | Lu bánh hơi 16-25T | Lu bánh hơi 16-25T | 4 |
| 10 | Lu bánh thép các loại 6T-12T | Lu bánh thép các loại 6T-12T | 6 |
| 11 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | 16 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Cần cẩu ≥ 6 tấn | 4 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Cần cẩu ≥ 40 tấn | 4 |
| 17 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 8 |
| 19 | Trạm trộn Bê tông XM | Trạm trộn Bê tông XM | 1 |
| 20 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 2 |
| 21 | Búa rung | Búa rung | 2 |
| 22 | Máy phát điện 200kVA | Máy phát điện 200kVA | 1 |
| 23 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 2 |
| 24 | Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | 1 |
| 25 | Xe thang 12m | Xe thang 12m | 2 |
| 26 | Cần cẩu 2,5 tấn | Cần cẩu 2,5 tấn | 2 |
| 27 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi