Gói thầu: 01.XL. Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 19:36:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,057,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL. Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang Xây dựng nhà 3 tầng (3 phòng học và phòng bộ môn) trường Mầm non Tân Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÀN NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,011 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, | Mô tả KT theo chương V | 38,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 3,425 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,464 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 5,381 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,994 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 140,776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng vuông | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 20,879 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 9,525 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 46,384 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 46,384 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,101 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,333 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi đổ bằng ô tô tự đổ, phạm vi vận chuyển 1,5 km | Mô tả KT theo chương V | 3,677 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mô tả KT theo chương V | 27,056 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 3,979 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,088 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,874 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 25,847 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 9,797 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,965 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,057 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 73,385 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 10,861 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 13,856 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,574 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 120,27 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 52,2 | m2 |
| 34 | Quét chất lót Standart - Quét lút trước khi khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 93,897 | m2 |
| 35 | Rải màng khò nóng Standart - khò chống thấm Sê nô | Mô tả KT theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,397 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,139 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,552 | m3 |
| 40 | Lát đá granit đỏ hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 53,468 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 103,241 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,473 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 67,83 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 47,831 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,984 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 7,453 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,588 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,588 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 4,619 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1.090 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600m2 | Mô tả KT theo chương V | 839,232 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả KT theo chương V | 4,068 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 48,976 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 687,64 | m2 |
| 58 | Lát đá granit xám, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,721 | m2 |
| 59 | Lát đá granit màu đen, đá Bình Định hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,22 | m2 |
| 60 | Bàn ke đỡ đá | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Thi công trần nhựa 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 50,563 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 22,201 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 44,124 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 72,072 | m2 |
| 65 | Tay vịn lan can dành cho trẻ | Mô tả KT theo chương V | 44,27 | m |
| 66 | Trụ lan can bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 67 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm | Mô tả KT theo chương V | 26,43 | m |
| 68 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm | Mô tả KT theo chương V | 26,43 | m |
| 69 | Sản xuất cột thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 553,31 | kg |
| 70 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,553 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,553 | tấn |
| 72 | Sản xuất giằng thép U mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 788,92 | kg |
| 73 | Gia công giằng thép U mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,789 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép U mạ kẽm bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,789 | tấn |
| 75 | Sản xuất thang thép - bản thang | Mô tả KT theo chương V | 1.327,79 | kg |
| 76 | Gia công thang thép | Mô tả KT theo chương V | 1,328 | tấn |
| 77 | Lắp thang thép | Mô tả KT theo chương V | 1,328 | tấn |
| 78 | Bu lông D22x700 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Bu lông D14x200 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 49,946 | 1m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 329,16 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 555,535 | m2 |
| 83 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 434,829 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 712,8 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 235,2 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 235,2 | m |
| 87 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 300,215 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 901,612 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả KT theo chương V | 779,104 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 256,383 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 811,918 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 811,918 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 2.693,731 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.693,731 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện, bản lề và không có khóa cửa) | Mô tả KT theo chương V | 64,17 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 18,63 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 33,54 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 58,195 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m2 |
| 100 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 78,57 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái) | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | m2 |
| 102 | Phụ kiện - Khóa cửa 2 cánh, Khóa trùy (chùy) INOX 304 | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 103 | Ổ khóa việt tiệp | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái) | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | m2 |
| 105 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả KT theo chương V | 18,48 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp + sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 163,681 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 163,681 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 14,568 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,883 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm - 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm - 45 độ | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Đai giữ ống thu nước | Mô tả KT theo chương V | 367 | cái |
| 113 | Thép dẹt giữ máng thu nước | Mô tả KT theo chương V | 221 | cái |
| 114 | Máng tôn INOX - thu nước mái | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 115 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 220v-13W | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-1x36W | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 127 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x180 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 4-6 Modul | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat RCBO 2 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.104 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.052 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 750 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 145 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 147 | Thép dẹt 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 151 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 152 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 153 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,902 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 160 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25, 32/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Rắc co D40 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Rắc co D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90x76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN76x60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60x42 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt nút bịt DN76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt nút bịt DN125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Chụp thông hơi INOX D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 214 | Phụ kiện tiểu treo | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 215 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt giá treo khăn dài | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 220 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Máy bơm công suất 6M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, | Mô tả KT theo chương V | 0,977 | m3 |
| 227 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,283 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 229 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả KT theo chương V | 0,263 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,069 | tấn |
| 233 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 3,16 | m3 |
| 234 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,669 | m3 |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 236 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,147 | m2 |
| 237 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,214 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,361 | m2 |
| 239 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 241 | Phá dỡ lan can thép | Mô tả KT theo chương V | 13,56 | m2 |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 3,229 | m3 |
| 243 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả KT theo chương V | 2,583 | m3 |
| 244 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 1,723 | m3 |
| 245 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 55,766 | m2 |
| 246 | Ván khuôn giằng thu hồi ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | tấn |
| 249 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,339 | m3 |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,387 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 21,48 | m2 |
| 252 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,217 | tấn |
| 253 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,217 | tấn |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 255 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 132 | cái |
| 256 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,627 | m3 |
| 257 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | m3 |
| 258 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 259 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | m3 |
| 260 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 261 | Ván khuôn giằng hàng rào ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 264 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | m3 |
| 265 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,627 | m3 |
| 267 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,097 | m2 |
| 268 | Trát giằng hàng rào, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 269 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 270 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 271 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,777 | m2 |
| 272 | Lớp bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 8,2 | m3 |
| 274 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 82 | m2 |
| 275 | Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 sân lát gạch đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| B | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,322 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt làm ký hiệu | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 5,154 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 31,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bể chứa, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm bể chứa, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,587 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,69 | tấn |
| 14 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 13,077 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,402 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | m3 |
| 17 | Quét Sika chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 96,54 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 80,88 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 10,35 | m2 |
| 20 | Băng cản nước SV250 rộng 250 mạch ngừng thi công | Mô tả KT theo chương V | 17 | md |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Thép Fi 16 | Mô tả KT theo chương V | 6,31 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,53 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Van khóa nhựa D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bình |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Vòi chữa cháy trong nhà D50 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giõ hút, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q= 22,5 l/s, H= 40 m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q= 22,5 l/s, H= 40 m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đào đất đặt đường ống đường cáp hệ thống phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 22 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 21,184 | m3 |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | Lắp đặt acquy cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 440 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 440 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm dây 0.5x2x5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 53 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M20 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 5 | Thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi