Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220951725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220951626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ + Chương trình mục tiêu xây dựng Nông thôn mới + ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 22:28:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,434,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc phần lớn công việc từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; - Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,30 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Đường Nam Kênh Ngang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ + Chương trình mục tiêu xây dựng Nông thôn mới + ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật. Kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban xây dựng công trình xã Điềm Hy. Địa chỉ ấp Thới, xã Điềm Hy, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Điềm Hy. Địa chỉ ấp Thới, xã Điềm Hy, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban xây dựng công trình xã Điềm Hy. Địa chỉ ấp Thới, xã Điềm Hy, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | 100m3 |
| 2 | Bốc dỡ đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6 | cấu kiện |
| 3 | Đào gốc dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | gốc cây |
| 4 | Cung cấp cừ tràm gia cố ao mương,Ø gốc 8÷10cm , L= 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.817 | md |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố mương,Ø gốc 8÷10cm , L= 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | 100m |
| 6 | Cung cấp thép buộc ĐK 6mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | kg |
| 7 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,3m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5 | md |
| 8 | Cung cấp tấm bạc nhựa 2da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m2 |
| 9 | Đáo đất dính ao mương + lề đường, K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8699 | 100m3 |
| 10 | Đắp các ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1256 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3508 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát mở rộng nền đường + hoàn trả khoan đào + bù gốc dừa + bù đan + mở rộng, K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3508 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3935 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo vỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1005 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,269 | tấn |
| 16 | Bê tông nền đường đỗ bằng máy bom tự hành, đá 1x2 Mác 250 độ sụt: 14-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,72 | m3 |
| 17 | Cắt tạo khe nhiệt 3x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,692 | 100m |
| 18 | Xoa nền, cạo gạt bê tông nền….(NC*50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.639,35 | m2 |
| 19 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm-L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm-L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 25 | Bê tông móng chân biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,476 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 4 | Bê tông lót mố, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | m3 |
| 13 | Đệm đá 0x4 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 15 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280 - L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo vỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo vỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm ngang, gờ lan can Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 25 | Sản xuất cốt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Sản xuất cốt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | cung cấp ống STK D60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,748 | kg |
| 28 | cung cấp ống STK D76mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,277 | kg |
| 29 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 30 | Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc phần lớn công việc từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có 1 hợp đồng có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; - Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình cho ≥ 01 công trình có hạng mục đường bê tông cốt thép/đan bê tông chiều rộng mặt đường Bm ≥ 3m, chiều rộng nền đường Bn ≥ 4m có giá trị hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND trong 3 năm gần đây (gồm tài liệu có tên nhân sự, tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện và xác nhận của Chủ đầu tư.)+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,30 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi