Gói thầu: Xây lắp (Gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 12:16:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,360,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9992534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998507E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.989.547.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; chứng chỉ (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 108CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Đoàn Văn Tập, thị xã Duy Tiên, đoạn từ QL38 đến Km0+800 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực của Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư); + Đối với nhân sự: Cung cấp đầy đủ tài liệu nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(a) + Đối với thiết bị: Cung cấp đầy đủ tài liệu thiết bị chủ yếu theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(b) - Giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương 3 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,58 | m3 |
| 2 | Chặt cây bằng máy cưa và đào gốc cây bằng thủ công đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6139 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2483 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,852 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7662 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.010,6827 | m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.869,606 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1458 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1157 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn hàm lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6882 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6882 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2988 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6139 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5458 | 100m3 |
| B | LỀ ĐƯỜNG PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông lề đường mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,35 | m3 |
| C | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,03 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,05 | m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8609 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7278 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,41 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,46 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2702 | 10tấn/1km |
| E | RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông lót mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9327 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đan mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,65 | m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (rãnh đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,688 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển rãnh đan bằng ô tô, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6688 | 10tấn/1km |
| F | BÓ GÁY | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8307 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m3 |
| 3 | Xây bó gáy bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22, vữa XM mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | m3 |
| G | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,74 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,4 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazo 300x300x30mm, vữa XM mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,4 | m2 |
| H | TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9156 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0416 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng, mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3712 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3528 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6115 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6565 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,04 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2683 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8025 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,03 | m3 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,9 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN (RÃNH BTCT B400) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2168 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,43 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0125 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,319 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3545 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5763 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (thân rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (nắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | đoạn rãnh |
| 15 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | 1cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển thân rãnh bằng ô tô, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3575 | 10tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển nắp rãnh bằng ô tô, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1425 | 10tấn/1km |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN (CỐNG D400) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,71 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531 | cái |
| 3 | Lắp đặt cống D400 - L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | đoạn ống |
| 4 | Làm mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,83 | m2 |
| K | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4561 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1000 - L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1000 - L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn cống |
| 6 | Làm mối nối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông hèm phai, giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hèm phai, giàn van mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Bộ vít nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình (tấm phai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm (tấm phai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại (tấm phai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1324 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | 100m3 |
| L | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7985 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống D600 - L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600 - L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn cống |
| 6 | Làm mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8598 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5672 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông hèm phai, giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hèm phai, giàn van mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 14 | Cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 16 | Bộ vít nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình (tấm phai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm (tấm phai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại (tấm phai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3175 | tấn |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng ga bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố ga mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,63 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,85 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ hố ga mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4703 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan hố ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3842 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 10tấn/1km |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5628 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cửa thu mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Song chắn rác KT 600x300 bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 21 | Ống nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5421 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2894 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,22 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng biển báo mác M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng biển báo mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo đơn D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 8 | Mua cột biển báo đôi D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 10 | Mua biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1736 | m2 |
| 4 | Băng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | md |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, làm biển báo bê tông côt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | San gạt vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9992534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998507E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.989.547.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; chứng chỉ (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất >= 108CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất >=2,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp | Công suất lu >=10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa đường | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi