Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 08:43:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Sịa ; Hạng mục: Nhà đa năng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hồ sơ năng lực, kinh nghiệm (hợp đồng, hóa đơn tài chính, nghiệm thu và quyết toán) và các hồ sơ khác có liên quan. Ngoài ra, bổ sung bản gốc để đối chiếu (nếu cần thiết.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,254 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,517 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,145 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | ca |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,696 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,356 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,811 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,688 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,761 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,547 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,262 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,39 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,817 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,061 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 59,305 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,931 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,128 | m2 |
| 26 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,482 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53,571 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 63,72 | m2 |
| 29 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,855 | 10m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,996 | 100m3 |
| 31 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,499 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,516 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,106 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,563 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,292 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,95 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,388 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia đông cứng nhanh R7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 96,004 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,952 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,35 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,008 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,933 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,267 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,619 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,762 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,952 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,18 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,209 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,71 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,155 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,437 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,499 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,273 | tấn |
| 25 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,058 | m3 |
| 26 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,672 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,467 | m2 |
| 28 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | 10m |
| 29 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,3 | md |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,997 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,997 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,911 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,278 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,638 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,052 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,606 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,606 | tấn |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 211,884 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 361,343 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 211,884 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 211,884 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,117 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,49 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,348 | m3 |
| 4 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,029 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,39 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 106,278 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 202,534 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 386,545 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,856 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 339,793 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,4 | md |
| 12 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá màu đen granite tự nhiên dày 1,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | md |
| 13 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,319 | m2 |
| 14 | GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,185 | m2 |
| 15 | SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | m2 |
| 16 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 83,213 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 188,1 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 536,546 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 476,931 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 756,961 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 152,114 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 178,325 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 188,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.943,297 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 358 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,964 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA&LAN CAN | |||
| 1 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | m2 |
| 2 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 3 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,48 | m2 |
| 4 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 5 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,56 | m2 |
| 6 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 7 | SXLD Cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,76 | m2 |
| 8 | Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 9 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m2 |
| 10 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 11 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,78 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 105,184 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT&NỐI ĐẤT&MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,215 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600-36W, khung xương hợp kim nhôm, bề mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | bộ |
| 9 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (Senko H250 hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 125 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.216 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 980 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 860 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | 100m |
| 33 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,3 | m3 |
| 34 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 700 | viên |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,335 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 8 Port (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 56 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | sợi |
| 57 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | 10m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM | |||
| 1 | LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (có xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,24 | 100m |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30,38 | m3 |
| 12 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 620 | viên |
| 13 | Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,222 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,208 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,104 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,596 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,717 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,6 | m2 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ PCCC BAN ĐẦU | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFLZ4 ABC 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bình |
| 3 | Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 đồng- Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.950.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương tự.- Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v…. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v…. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v…. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v…. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v…. | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật giám sát vận hành máy xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v…. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 180, 250 l | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 1 | |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải | có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn(Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi