Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883059-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220877568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:43:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,215,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Sịa ; Hạng mục: Nhà đa năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD&TM ATZ. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hồ sơ năng lực, kinh nghiệm (hợp đồng, hóa đơn tài chính, nghiệm thu và quyết toán) và các hồ sơ khác có liên quan. Ngoài ra, bổ sung bản gốc để đối chiếu (nếu cần thiết.)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,088100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,254m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,517m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,145100m3
5Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2ca
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,92m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,084m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,696100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,542100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,356tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,811tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,728m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,688100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,868m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,761100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,547tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,262tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,39m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,817m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT55,8m2
22Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,061m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,305m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,931m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,128m2
26Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,482m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT53,571m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT63,72m2
29Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,85510m
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,996100m3
31Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,499100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,516m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,106m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,563m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29,891m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,292100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,95tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,017tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,388tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia đông cứng nhanh R7)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT96,004m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,952100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,35tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,008m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,933m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,267100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,619tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,292tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,155tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,762tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,952tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,18m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,209100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,71tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,155tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,89m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,437100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,499tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,273tấn
25Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,058m3
26Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,672m2
27Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,467m2
28Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,0410m
29Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,3md
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,997m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,997m2
32Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,911m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,278m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,638m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,052100m2
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,606tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,606tấn
38Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT211,884m2
39Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT361,343m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT211,884m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT211,884m2
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,117m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,49m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,348m3
4Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,029m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,39m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT106,278m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT202,534m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT386,545m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,856m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT339,793m2
11Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,4md
12SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá màu đen granite tự nhiên dày 1,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2md
13SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,319m2
14GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,185m2
15SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,52m2
16SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
17Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT83,213m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT188,1m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT536,546m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT476,931m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT756,961m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT152,114m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT178,325m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT188,1m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.943,297m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT358cái
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,964100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN CỬA&LAN CAN
1SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,8m2
2Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
3SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,48m2
4Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
5SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,56m2
6Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
7SXLD Cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,76m2
8Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
9SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,8m2
10Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
11SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,78m2
12Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,767tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT105,184m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT&NỐI ĐẤT&MẠNG VI TÍNH
1Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,215m2
2Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
3Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
4Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
5Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21bộ
6Lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600-36W, khung xương hợp kim nhôm, bề mặt micaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24bộ
9LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
10Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
11Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (Senko H250 hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/minMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT29cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
17Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
18Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
19Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
20Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT125cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.216m
24Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT980m
25Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT450m
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
27Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT75m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT860m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20m
32Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,4100m
33Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,3m3
34LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT700viên
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,335100m3
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
37Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
41Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
44Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
46Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
49Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
50Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3tủ
51Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
53Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 8 Port (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
54Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
55Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
56Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3sợi
57Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
58Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1510m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT130m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM
1LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
8Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
9Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,24100m
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30,38m3
12LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT620viên
13Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,44m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,222100m3
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,24100m
17Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
18Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
19Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
23Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,36100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
31Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,32100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
39Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
40Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,287100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,096100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,208m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,104m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,043100m2
46Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,596m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,66m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,098100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,094tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,029tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,717m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,048100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,077tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,6m2
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,075100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,025100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,204m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,014100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,584m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,544m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,024tấn
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
G HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ PCCC BAN ĐẦU
1Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bình
2Bình chữa cháy bột MFLZ4 ABC 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bình
3Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy chungMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 đồng- Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.950.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương tự.- Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v….53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v….42
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v….31
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v….21
5 Cán bộ Quản lý chi phí, Thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp lập và ký hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán giá trị hoàn thành tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v….21
6 Kỹ thuật giám sát vận hành máy xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp giám sát vận hành máy xây dựng tối thiểu 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ HSDT đã kê khai khi bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu như bản gốc để đối chiếu, các hồ sơ thanh quyết toán các công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư, chứng minh nhân dân…v..v….21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW2
2 Máy đầm dùi 1.5KW2
3 Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy trộn bê tông 180, 250 l2
5 Máy đầm cóc 1
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch 1,7KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,5KW2
9 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
10 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn(Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
11 Máy đào 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->