Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua con giống, giống cây trồng, vật tư phân bón và các nguyên liệu, vật liệu phục vụ cho công tác dạy nghề
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua con giống, giống cây trồng, vật tư phân bón và các nguyên liệu, vật liệu phục vụ cho công tác dạy nghề |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên cho lao động nông thôn trên địa bàn huyện Phong Thổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:31:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96272E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19254E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cây giống hoặc vật nuôi. Nhà thầu nộp kèm theo hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán lần cuối hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành dự án trong thời gian 90 ngày kể từ ngày cung cấp hàng hóa. Trong thời gian bảo hành, luôn có cán bộ hỗ trợ, thay thế, bảo hành các dịch vụ liên quan |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư nông nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành về nông nghiệp giống cây trồng hoặc vật nuôi hoặc tương đương.Đã từng tham dự tối thiểu 02 gói thầu cung cấp giống vật nuôi hoặc cây trồng (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua con giống, giống cây trồng, vật tư phân bón và các nguyên liệu, vật liệu phục vụ cho công tác dạy nghề Kinh phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên cho lao động nông thôn trên địa bàn huyện Phong Thổ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên cho lao động nông thôn trên địa bàn huyện Phong Thổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Các tài liệu kèm để đánh giá về năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết, khi cung cấp hàng hóa sẽ xuất trình các hồ sơ liên quan chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu CĐT |
| E-CDNT 12.2 | Giá trong bảng giá phải bao gồm giá vận chuyển, bốc xếp đến trung tâm các xã của huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian tối thiểu là 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư nghiệm thu hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Cái tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu, các tài liệu để phục vụ công tác đối chiếu, các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làn rõ (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phong Thổ (Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu); Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường (Địa chỉ: Số 076 đường Chu Văn An, phường Đoàn Kết, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phong Thổ - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phong Thổ - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Phong Thổ - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây quế | Cây quế | 24.450 | Cây | Cây có nguồn gốc, xuất xứ , rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong queo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại. Tiêu chuẩn cây giống: Cây giống có độ tuổi từ 12 tháng tuổi trở lên.Chiều cao vút ngọn (Hnv) ≥ 40 cm; Đường kính cổ rễ (Dcr) ≥ 0,3 cm. | |
| 2 | Cây xoài | Cây xoài | 1.176 | Cây | Cây Xoài Đài Loan (GL4): cây sinh trưởng khỏe, sạch sâu bệnh; tuổi cây khi xuất vườn 4-5 tháng sau khi ghép; chiều cao tính từ mặt bầu 60-80cm; vị trí ghép cách mặt bầu ươm từ 22-23cm; đường kính đo phía dưới vết ghép 2cm từ 1,2-1,7cm; đường kính đo phí trên vết ghép 2cm ≥1cm; cây chưa phân cành | |
| 3 | Cây chè | Cây chè | 18.000 | Cây | 100% cây đúng giống, cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, mức hóa nâu thân cây ≥ 50%, bầu nguyên vẹn, cây đã được huấn luyện từ 10-15 ngày, ≥ 8 lá thật trên cây, sạch sâu bệnh, phải được ngắt bỏ hết nụ hoa. Giống chè PH8 có đường kính thân ≥0,25 cm, chiều cao cây từ 25cm đến 29cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu. | |
| 4 | Cây thất diệp | Cây thất diệp | 966 | Cây | Cây gieo bằng hạt: chiều cao ≥4 cm, đã có lá thật, sạch sâu bệnh | |
| 5 | Lợn giống (6kg/con) | Lợn giống (6kg/con) | 90 | Kg | Lợn nội giống, lợn địa phương, trọng lượng 6kg/con, con giống nhanh nhẹn, lông mượt, đuôi cong, không mắc các dị tật bẩm sinh, không có bệnh, đạt 40 ngày tuổi, là giống được công nhận là TBKT hoặc được pháp sản xuất kinh doanh theo qui định của Pháp luật | |
| 6 | Giống nấm sò | Giống nấm sò | 90 | kg | Meo nấm sò trắng được cấy trong túi nilon có khối lượng 500g/túi. Nguyên liệu nuôi trồng gồm: thóc và bột nhẹ (CaCO3 ) | |
| 7 | Phân NPK | Phân NPK | 3.900 | Kg | Phân NPK (tỷ lệ N:P:K =5:10:3) | |
| 8 | Phân Hữu cơ Vi sinh | Phân Hữu cơ Vi sinh | 12.970 | Kg | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%;Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. | |
| 9 | Phân Lân Super | Phân Lân Super | 896 | Kg | Hàm lượng lân nguyên chất (P205) =12-17% | |
| 10 | Vôi bột | Vôi bột | 1.140 | Kg | vôi dạng bột mịn, hàm lượng CaO ≥ 80% | |
| 11 | Thuốc BVTV: VINETOX 5GR | Thuốc BVTV: VINETOX 5GR | 48 | Kg | Thành phần: Thiosultap-sodium (Nereistoxin)…5%w/w; Phụ gia và chất mang…đủ 100%w/w) | |
| 12 | Bạt | Bạt | 192 | M | Bạt rứa hai mặt chống thấm nước, khổ 4m | |
| 13 | Hóa chất sát trùng | Hóa chất sát trùng | 5 | Lít | Hóa chất tiêu độc khử trùng: Povidine - 10% Cao cấp; Khử trùng môi trường, hóa chất được đóng chai 01 lít/chai, xuất xứ Việt Nam | |
| 14 | Thuốc tẩy Ký sinh trùng Han-Dertil-B | Thuốc tẩy Ký sinh trùng Han-Dertil-B | 30 | Viên/liều | Thành phần mỗi viên chứa: Triclabendazol: 300mg; Albendazol: 300mg | |
| 15 | Thức ăn hỗn hợp | Thức ăn hỗn hợp | 2.625 | Kg | Protein thô (%): 18,5; độ ẩm max: 14%; Photpho tổng số (%) min-max: 0,5-1,7; Canxi (%) min-max: 0,5-1,7; Xơ thô (%) max: 5; Lysine tổng số (%) min: 1,25… | |
| 16 | Rơm khô | Rơm khô | 2.000 | Kg | Rơm khô sạch bụi bẩn tơi đều, không ẩm mốc | |
| 17 | Túi PE | Túi PE | 12 | Kg | Túi PE nhựa màu trắng kích thước Dài 45cm x rộng 30cm | |
| 18 | Nút, Bông, chun… | Nút, Bông, chun… | 12 | Kg | Nút, bông, dây chun buộc các loại | |
| 19 | Bình phun | Bình phun | 4 | Cái | Bình phun dung tích 2 lít, béc tưới bằng đồng | |
| 20 | Dây buộc | Dây buộc | 4 | Cuộn | Dây dứa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96272E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19254E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cây giống hoặc vật nuôi. Nhà thầu nộp kèm theo hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán lần cuối hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 556.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành dự án trong thời gian 90 ngày kể từ ngày cung cấp hàng hóa. Trong thời gian bảo hành, luôn có cán bộ hỗ trợ, thay thế, bảo hành các dịch vụ liên quan | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư nông nghiệp | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành về nông nghiệp giống cây trồng hoặc vật nuôi hoặc tương đương.Đã từng tham dự tối thiểu 02 gói thầu cung cấp giống vật nuôi hoặc cây trồng (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi