Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901845-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 09:12:00 đến ngày 2022-09-29 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,901,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 7,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống ATGT. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km223+800-Km224+00 Quốc lộ 6, tỉnh Sơn La 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Cào hóc mặt đường cũ dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm nhám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng BTNC19 dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám, nhựa Polymer tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| B | Thảm bê tông nhựa bù lún, tăng độ nhám | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC19 với H bù vênh >3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNRTN 12,5 với Hbù vênh ≤ 3crn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 3 | Tưởi dính bám, nhưa Polymer tiêu chuấn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.912,49 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa rỗng thoát nước 12,5 (BTNRTN 12,5) dày 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.912,49 | m2 |
| C | Cạp mở rộng bụng đường cong | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,49 | m3 |
| 3 | CPĐD loại I dày 30cm (Dmax37,5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,49 | m3 |
| 4 | CPĐD loại I dày 18cm (Dmax25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,09 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,96 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,96 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám, nhựa Polymer tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,96 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa rỗng thoát nước 12,5 (BTNRTN 12,5) dày 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,96 | m2 |
| D | Đắp nền đường K95, Gia cố lề bằng BTXM dày 20cm | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật gia cố đắp mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.411,87 | m2 |
| 2 | Chèn đá 4x6 giữa rọ đá và tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.670,59 | m3 |
| 4 | BTXMM250 gia cố lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,65 | m3 |
| 5 | Đầm chặt khuôn đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,23 | m2 |
| 6 | BTXMM100 đệm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,82 | m3 |
| E | Tường chắn ta luy âm | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.169,98 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 897,44 | m3 |
| 3 | BTXMM150 đá 1x2 đệm móng dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 4 | BTXMM250 đá 1x2 thân tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,43 | m3 |
| 5 | BTXMM250 đá 1x2 móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,06 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,49 | m2 |
| 8 | Dây đay tẩm nhựa đường chèn khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| F | Tầng lọc ngược (đất sét+sỏi+cát) | |||
| 1 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 4 | Ổng thoát nước ngang PVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5 | m |
| 5 | Thanh chốt thép D25, L=1m, 0.5md/thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 933,09 | kg |
| 6 | Thép I 150x75x5x7mm gia cố móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.200 | kg |
| 7 | Rọ đá gia cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | rọ |
| 8 | Thép I 120x64x4.8x6.5mm neo rọ đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.520 | kg |
| G | Ốp mái ta luy âm (10 modun) | |||
| 1 | Dầm khung BTCT M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm khung gia cố mái taluy d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,79 | Kg |
| 3 | Cốt thép dầm khung gia cố mái taluy 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.871,53 | Kg |
| 4 | Lưới thép B40 mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.349,73 | kg |
| 5 | BTM250 phủ mái taluy dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,53 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M150 phủ mái taluy dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép ốp mái taluy + khung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.856,79 | m2 |
| 8 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| H | Tứ nón, tường vây ngăn nước kết hợp đường công vụ | |||
| 1 | BTXMM250 đá 1x2 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 2 | BTXM M100 đệm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 4 | Đắp sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 6 | Ống thoát nước ngang PVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Tường vây ngăn nước (đất sét) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,08 | m3 |
| 8 | Đào thanh thải tường vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,08 | m3 |
| I | Nối cống D100 cống ngang đường | |||
| 1 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | Kg |
| 2 | Thép thanh đường kính D>10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,05 | Kg |
| 3 | Bê tông thân cống M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,91 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M20C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,09 | m3 |
| 7 | Bê tông săn cống M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 9 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 13 | Ván khuôn sân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,29 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,17 | m2 |
| 15 | Nâng tường đầu BTXM M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | ck |
| 17 | Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 18 | Bổ sung rọ đá gia cố sân khay cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | rọ |
| 19 | Bê tông xi măng M200 lát mặt rọ đá dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| J | Sửa chữa rãnh dọc hư hỏng | |||
| 1 | Đục bỏ rãnh hê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 2 | BTXM M200 thân rãnh đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,73 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | ck |
| K | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Tháo dỡ, trồng lại hộ lan cũ để thi công (cội chữ U) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m |
| 2 | Đào móng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,63 | m3 |
| 3 | Bổ sung hộ lan cột chữ U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 4 | Thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 929,2 | kg |
| 5 | Thép 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.056,66 | kg |
| 6 | Bê tông M250 Gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn Gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,4 | m2 |
| 8 | Sơn trắng đỏ Gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5 | m2 |
| 9 | Bổ sung hộ lan cột D113.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| L | Bổ sung biển báo, sơn kẻ đường, đinh PQ | |||
| 1 | Bổ sung biển báo IE.469 KT30*50 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bổ sung biển báo tam giác (L=90cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đào đất chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 4 | BTXM M150 móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 5 | Bổ sung mặt biển báo IE.469 KT30x50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Thay thế tiêu mũi tên 2 mặt biển (mặt biển KT30*50 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Vạch sơn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,95 | m2 |
| 8 | Vạch sơn giảm tốc (dạng vạch đơn) dày 4-6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 9 | Đinh phản quang tim đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | cái |
| M | Thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 7,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục thi công hệ thống ATGT. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 3 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 12 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi