Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933381-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:43:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,689,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.689213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành Giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu.+ Đã làm phụ trách vật lieu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư Phú Thịnh, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô; Hạng mục: Tuyến đường Ngõ 12 đường Thanh Niên và các tuyến nhánh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 mặt đường | 5,572 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | 27,86 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 5,0148 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp II | 10,5868 | m3 | |
| B | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terrazo | 4.098,3044 | m2 | |
| 2 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cm | 403,4779 | m3 | |
| 3 | Cát đen đệm móng dày 3cm | 121,0434 | m3 | |
| 4 | Bê tông vỉa bo M250 (Vỉa bo KT 30x23) | 73,95 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn vỉa bo (Vỉa bo KT 30x23) | 1.070,232 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo thẳng (Vỉa bo KT 30x23) | 1.116 | m | |
| 7 | Lắp đặt vỉa bo cong (Vỉa bo KT 30x23) | 159 | m | |
| 8 | Bốc xếp vỉa bo thẳng lên phương tiện vận chuyển (Vỉa bo KT 30x23) | 1.116 | CK | |
| 9 | Bốc xếp vỉa bo cong lên phương tiện vận chuyển (Vỉa bo KT 30x23) | 20,2884 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển vỉa bo từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km | 162,69 | tấn | |
| 11 | Bê tông M250 (Đan rãnh lắp ghép) | 23,9062 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn (Đan rãnh lắp ghép) | 286,875 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh (Đan rãnh lắp ghép) | 2.550 | cái | |
| 14 | Bốc xếp tấm đan rãnh lên phương tiện vận chuyển (Đan rãnh lắp ghép) | 52,5938 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển tấm đan rãnh từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km (Đan rãnh lắp ghép) | 52,5938 | tấn | |
| 16 | Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm (Móng vỉa bo, đan rãnh) | 12,75 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót M150 đá 1x2 (Móng vỉa bo, đan rãnh) | 76,5 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng (Móng vỉa bo, đan rãnh) | 255 | m2 | |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch VXM M75 (Hố trồng cây) | 10,01 | m3 | |
| 2 | Trát bồn cây VXM M100 dày 1,5cm (Hố trồng cây) | 50,05 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng M150 dày 10cm (Hố trồng cây) | 6,88 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng (Hố trồng cây) | 86 | m2 | |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương | 66 | cây | |
| 6 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | 66 | cây | |
| 7 | Mua đất màu về trồng cây | 33 | m3 | |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | 553,2224 | m3 | |
| 9 | Đào cấp, đất cấp II | 62,1088 | m3 | |
| 10 | Đào nền bê tông gạch vỡ | 626,2357 | m3 | |
| 11 | Đắp nền K90 bằng đất tận dụng từ đào hố móng rãnh | 413,7565 | m3 | |
| 12 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | 2.294,8705 | m3 | |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng rãnh bằng đất tận dụng từ đào hố móng rãnh | 1.053,0681 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp II | 604,7486 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp III | 708,2819 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp IV | 626,2357 | m3 | |
| 17 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | 1.939,2662 | m3 | |
| 18 | Chặt hạ cây, đường kính | 54 | cây | |
| D | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 3,188 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7,5-5,4 (160) | 4 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông | 2,48 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,48 | tấn | |
| E | Cống hộp 0,8x0,8m | |||
| 1 | Bê tông M250 (Ống cống) | 23,9464 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống) | 499,5 | m2 | |
| 3 | Cốt thép D | 2.000,96 | kg | |
| 4 | Cốt thép D | 2.631,44 | kg | |
| 5 | Lắp đặt ống cống (Ống cống) | 74 | m | |
| 6 | Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển | 74 | CK | |
| 7 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km | 57,4714 | tấn | |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 (Móng cống) | 19,7247 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn (Móng cống) | 35,54 | m2 | |
| 10 | Đá dăm đệm móng (Móng cống) | 7,8899 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng M200 (Khe nối) | 1,3614 | m3 | |
| 12 | Vải tẩm nhựa phòng nước (Khe phòng lún ) | 16,86 | m2 | |
| 13 | Gỗ tẩm nhựa (Khe phòng lún ) | 0,032 | m3 | |
| 14 | Vữa xi măng M200 (Khe phòng lún ) | 0,0846 | m3 | |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông cũ | 98,24 | m | |
| 16 | Phá bê tông mặt đường cũ (tạm tính dày 20cm) | 39,296 | m3 | |
| 17 | Xúc khối lương phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 39,296 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ lớp đệm mặt đường cũ CPĐD | 35,3664 | m3 | |
| 19 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng bê tông M300 đá 2x4 | 39,296 | m3 | |
| 20 | Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 18cm | 8,8416 | m3 | |
| 21 | Đào hố móng, đất cấp III | 187,9702 | m3 | |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất tận dụng | 63,1966 | m3 | |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất tận dụng | 35,435 | m3 | |
| 24 | Đất đào hố móng | 89,3386 | m3 | |
| 25 | Kết cấu gạch đá | 74,6624 | m3 | |
| 26 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | 164,001 | m3 | |
| F | Cống dọc BTCT BxH=0,8*0,8m | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 (Rãnh BTCT 0,8x0,8) | 377,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Rãnh BTCT 0,8x0,8) | 6.115,4 | m2 | |
| 3 | Cốt thép D | 22.639 | kg | |
| 4 | Cốt thép D>10 (Rãnh BTCT 0,8x0,8) | 35.796 | kg | |
| 5 | Lắp đặt rãnh (Rãnh BTCT 0,8x0,8) | 1.000 | m | |
| 6 | Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển | 1.000 | CK | |
| 7 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km | 906,48 | tấn | |
| 8 | Bê tông M250 (Tấm đan) | 145,2 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn (Tấm đan) | 499,2 | m2 | |
| 10 | Thép tròn D | 17.035 | kg | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | 1.000 | CK | |
| 12 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 128 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | 1.000 | CK | |
| 14 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km | 348,48 | tấn | |
| 15 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | 48,98 | m3 | |
| 16 | Trát tường thân hố ga VXM M75 dày 1,5cm | 169,56 | m2 | |
| 17 | Thang sắt (thép tròn D20) | 580,0385 | kg | |
| 18 | Bê tông M250 (Tấm đan) | 8,2944 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn (Tấm đan) | 41,472 | m2 | |
| 20 | Thép tròn D | 979,2944 | kg | |
| 21 | Thép tròn D | 877,0183 | kg | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | 96 | cái | |
| 23 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | 96 | CK | |
| 24 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km | 19,9066 | tấn | |
| 25 | Bê tông M250 (Mũ mố) | 8,16 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn (Mũ mố) | 103,0656 | m2 | |
| 27 | Thép tròn D | 428,8024 | kg | |
| 28 | Móng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm (Đáy hố thu) | 19,3651 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn đáy cống | 47,232 | m2 | |
| 30 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 12,9101 | m3 | |
| 31 | Thép hinh (Cửa thu nước) | 973,6637 | kg | |
| 32 | Lắp dựng thép hinh (Cửa thu nước) | 973,6637 | kg | |
| 33 | Bê tông M250 đá 1x2 (Cửa thu nước) | 14,08 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn (Cửa thu nước) | 121,44 | m2 | |
| 35 | Bản lề (Cửa thu nước) | 44 | bộ | |
| 36 | Đá dăm đệm móng dày 10cm (Cửa thu nước) | 2,574 | m3 | |
| 37 | Ống nước HDPE D160 (Cửa thu nước) | 88 | m | |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông M#200 móng cột | 32,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng, đất C3 | 0,405 | 100m3 | |
| 3 | Đắp móng đường ống | 27,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng | 32,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 1,296 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M# 200 | 0,24 | m3 | |
| 7 | Bu lông móng M16x350 | 4 | bộ | |
| 8 | Ống nhựa HDPE 65/50 | 3 | m | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,3 | m3 | |
| 10 | Đắp móng đường ống | 0,06 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng | 0,24 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng, máy đào | 2,8364 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1173 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng, máy đào | 64,0057 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1961 | 100m3 | |
| 17 | Đá cấp phối loại 1 | 7,0445 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 8,544 | m3 | |
| 19 | Bê tông M#300 hoàn trả mặt đường | 8,544 | m3 | |
| 20 | Bê tông mặt đường, dày | 8,544 | m3 | |
| 21 | Đào móng, đất C3 | 0,162 | 100m3 | |
| 22 | Đắp móng đường ống | 0,162 | m3 | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C2 | 1,2 | m3 | |
| 24 | Đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 25 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2-0,6/1kV | 30,9 | mét | |
| 26 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | 778,474 | mét | |
| 27 | Dây đồng mềm M10 | 778,474 | mét | |
| 28 | Ống nhựa HDPE Ø 65/50 | 645,81 | mét | |
| 29 | Ống thép Ø 60 mạ kẽm | 64 | mét | |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 171,9 | m2 | |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 1,719 | 100m2 | |
| 32 | Cát cát sạch | 164,5083 | m3 | |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | 164,5083 | m3 | |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 19,2 | m2 | |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 0,192 | 100m2 | |
| 36 | Cát cát sạch | 18,3744 | m3 | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | 18,3744 | m3 | |
| 38 | Cờ tiếp địa (mạ kẽm) | 4,239 | kg | |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 1,5m = 1 cái (mạ kẽm) | 231,66 | kg | |
| 40 | Dây nối đất của cọc CT3-F12 (mạ kẽm) | 60,48 | kg | |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2,7 | 10 cọc | |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,6048 | 100kg | |
| 43 | Cờ tiếp địa (mạ kẽm) | 0,1256 | kg | |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 1,5m = 2 cái (mạ kẽm) | 17,16 | kg | |
| 45 | Dây nối CT3-F 10 (mạ kẽm) | 1,488 | kg | |
| 46 | Dây nối cọc thép dẹt 40x4 (mạ kẽm) | 2,512 | kg | |
| 47 | Bu lông M16, d= 50mm (mạ kẽm) | 1 | kg | |
| 48 | Que hàn | 0,278 | kg | |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,04 | 100kg | |
| 51 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | 92 | cái | |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 | 92 | cái | |
| 54 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL | 4 | cái | |
| 55 | Đèn Led chiếu sáng đường giao thông 220V-120w | 27 | bộ | |
| 56 | Cột đèn bát giác 9m cần đơn ( cột 7m + cần đèn 2m trọn bộ) | 27 | côt | |
| 57 | Vận chuyển cột đèn | 27 | cột | |
| 58 | Dây lên đèn VCm-2x2,5 | 364,5 | mét | |
| 59 | Làm đầu cáp | 54 | đầu | |
| 60 | Luồn dây cáp cửa cột | 54 | đầu | |
| 61 | Tủ điều khiển HTCS 50A | 1 | tủ | |
| 62 | Đánh số thứ tự cột chiếu sáng | 27 | cột | |
| 63 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.689213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành Giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu.+ Đã làm phụ trách vật lieu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi