Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933381-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220932145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:43:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,689,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.689213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành Giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu.+ Đã làm phụ trách vật lieu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Yên Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư Phú Thịnh, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô; Hạng mục: Tuyến đường Ngõ 12 đường Thanh Niên và các tuyến nhánh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Yên Thịnh; Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 mặt đường5,572m3
2Giấy dầu tạo phẳng27,86m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm5,0148m3
4Đào khuôn, đất cấp II10,5868m3
B Phần vỉa hè
1Lát vỉa hè gạch Terrazo4.098,3044m2
2Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cm403,4779m3
3Cát đen đệm móng dày 3cm121,0434m3
4Bê tông vỉa bo M250 (Vỉa bo KT 30x23)73,95m3
5Ván khuôn vỉa bo (Vỉa bo KT 30x23)1.070,232m2
6Lắp đặt vỉa bo thẳng (Vỉa bo KT 30x23)1.116m
7Lắp đặt vỉa bo cong (Vỉa bo KT 30x23)159m
8Bốc xếp vỉa bo thẳng lên phương tiện vận chuyển (Vỉa bo KT 30x23)1.116CK
9Bốc xếp vỉa bo cong lên phương tiện vận chuyển (Vỉa bo KT 30x23)20,2884tấn
10Vận chuyển vỉa bo từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km162,69tấn
11Bê tông M250 (Đan rãnh lắp ghép)23,9062m3
12Ván khuôn (Đan rãnh lắp ghép)286,875m2
13Lắp đặt tấm đan rãnh (Đan rãnh lắp ghép)2.550cái
14Bốc xếp tấm đan rãnh lên phương tiện vận chuyển (Đan rãnh lắp ghép)52,5938tấn
15Vận chuyển tấm đan rãnh từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km (Đan rãnh lắp ghép)52,5938tấn
16Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm (Móng vỉa bo, đan rãnh)12,75m3
17Bê tông lót M150 đá 1x2 (Móng vỉa bo, đan rãnh)76,5m3
18Ván khuôn bê tông móng (Móng vỉa bo, đan rãnh)255m2
C Hố trồng cây
1Xây gạch VXM M75 (Hố trồng cây)10,01m3
2Trát bồn cây VXM M100 dày 1,5cm (Hố trồng cây)50,05m2
3Bê tông móng M150 dày 10cm (Hố trồng cây)6,88m3
4Ván khuôn móng (Hố trồng cây)86m2
5Trồng cây Giáng Hương66cây
6Bảo dưỡng cây sau khi trồng66cây
7Mua đất màu về trồng cây33m3
8Đào đất không thích hợp, đất cấp II553,2224m3
9Đào cấp, đất cấp II62,1088m3
10Đào nền bê tông gạch vỡ626,2357m3
11Đắp nền K90 bằng đất tận dụng từ đào hố móng rãnh413,7565m3
12Đào hố móng rãnh, đất cấp III2.294,8705m3
13Đắp hoàn trả hố móng rãnh bằng đất tận dụng từ đào hố móng rãnh1.053,0681m3
14Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp II604,7486m3
15Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp III708,2819m3
16Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp IV626,2357m3
17San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu1.939,2662m3
18Chặt hạ cây, đường kính 54cây
D Di chuyển cột điện
1Bê tông móng cột M150 đá 2x43,188m3
2Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x20,12m3
3Cột BTLT 7,5m: PC.I-7,5-5,4 (160)4cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột4cột
5Vận chuyển cột bê tông2,48tấn
6Bốc dỡ cột bê tông2,48tấn
E Cống hộp 0,8x0,8m
1Bê tông M250 (Ống cống)23,9464m3
2Ván khuôn (Ống cống)499,5m2
3Cốt thép D2.000,96kg
4Cốt thép D2.631,44kg
5Lắp đặt ống cống (Ống cống)74m
6Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển74CK
7Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km57,4714tấn
8Bê tông M200 đá 2x4 (Móng cống)19,7247m3
9Ván khuôn (Móng cống)35,54m2
10Đá dăm đệm móng (Móng cống)7,8899m3
11Vữa xi măng M200 (Khe nối)1,3614m3
12Vải tẩm nhựa phòng nước (Khe phòng lún )16,86m2
13Gỗ tẩm nhựa (Khe phòng lún )0,032m3
14Vữa xi măng M200 (Khe phòng lún )0,0846m3
15Cắt mặt đường bê tông cũ98,24m
16Phá bê tông mặt đường cũ (tạm tính dày 20cm)39,296m3
17Xúc khối lương phá dỡ lên phương tiện vận chuyển39,296m3
18Phá dỡ lớp đệm mặt đường cũ CPĐD35,3664m3
19Hoàn trả mặt đường cũ bằng bê tông M300 đá 2x439,296m3
20Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 18cm8,8416m3
21Đào hố móng, đất cấp III187,9702m3
22Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất tận dụng63,1966m3
23Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất tận dụng35,435m3
24Đất đào hố móng89,3386m3
25Kết cấu gạch đá74,6624m3
26San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu164,001m3
F Cống dọc BTCT BxH=0,8*0,8m
1Bê tông M250 đá 1x2 (Rãnh BTCT 0,8x0,8)377,7m3
2Ván khuôn (Rãnh BTCT 0,8x0,8)6.115,4m2
3Cốt thép D22.639kg
4Cốt thép D>10 (Rãnh BTCT 0,8x0,8)35.796kg
5Lắp đặt rãnh (Rãnh BTCT 0,8x0,8)1.000m
6Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển1.000CK
7Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km906,48tấn
8Bê tông M250 (Tấm đan)145,2m3
9Ván khuôn (Tấm đan)499,2m2
10Thép tròn D17.035kg
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng 1.000CK
12Đá dăm đệm móng dày 10cm128m3
13Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển1.000CK
14Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km348,48tấn
15Gạch xây thân hố ga VXM M7548,98m3
16Trát tường thân hố ga VXM M75 dày 1,5cm169,56m2
17Thang sắt (thép tròn D20)580,0385kg
18Bê tông M250 (Tấm đan)8,2944m3
19Ván khuôn (Tấm đan)41,472m2
20Thép tròn D979,2944kg
21Thép tròn D877,0183kg
22Lắp đặt tấm đan trọng lượng 96cái
23Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển96CK
24Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt cự ly TB 1km19,9066tấn
25Bê tông M250 (Mũ mố)8,16m3
26Ván khuôn (Mũ mố)103,0656m2
27Thép tròn D428,8024kg
28Móng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm (Đáy hố thu)19,3651m3
29Ván khuôn đáy cống47,232m2
30Đá dăm đệm móng dày 10cm12,9101m3
31Thép hinh (Cửa thu nước)973,6637kg
32Lắp dựng thép hinh (Cửa thu nước)973,6637kg
33Bê tông M250 đá 1x2 (Cửa thu nước)14,08m3
34Ván khuôn (Cửa thu nước)121,44m2
35Bản lề (Cửa thu nước)44bộ
36Đá dăm đệm móng dày 10cm (Cửa thu nước)2,574m3
37Ống nước HDPE D160 (Cửa thu nước)88m
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bê tông M#200 móng cột32,4m3
2Đào móng, đất C30,405100m3
3Đắp móng đường ống27,3m3
4Bê tông móng, rộng 32,4m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật1,296100m2
6Bê tông M# 2000,24m3
7Bu lông móng M16x3504bộ
8Ống nhựa HDPE 65/503m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,3m3
10Đắp móng đường ống0,06m3
11Bê tông móng, rộng 0,24m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,02100m2
13Đào móng, máy đào 2,8364100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,1173100m3
15Đào móng, máy đào 64,0057100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1961100m3
17Đá cấp phối loại 17,0445m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan8,544m3
19Bê tông M#300 hoàn trả mặt đường8,544m3
20Bê tông mặt đường, dày 8,544m3
21Đào móng, đất C30,162100m3
22Đắp móng đường ống0,162m3
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C21,2m3
24Đắp móng đường ống1,2m3
25Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2-0,6/1kV30,9mét
26Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV778,474mét
27Dây đồng mềm M10778,474mét
28Ống nhựa HDPE Ø 65/50645,81mét
29Ống thép Ø 60 mạ kẽm64mét
30Băng báo hiệu cáp ngầm171,9m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong1,719100m2
32Cát cát sạch164,5083m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm164,5083m3
34Băng báo hiệu cáp ngầm19,2m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong0,192100m2
36Cát cát sạch18,3744m3
37Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm18,3744m3
38Cờ tiếp địa (mạ kẽm)4,239kg
39Cọc tiếp địa L63x63x6 - 1,5m = 1 cái (mạ kẽm)231,66kg
40Dây nối đất của cọc CT3-F12 (mạ kẽm)60,48kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II2,710 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,6048100kg
43Cờ tiếp địa (mạ kẽm)0,1256kg
44Cọc tiếp địa L63x63x6 - 1,5m = 2 cái (mạ kẽm)17,16kg
45Dây nối CT3-F 10 (mạ kẽm)1,488kg
46Dây nối cọc thép dẹt 40x4 (mạ kẽm)2,512kg
47Bu lông M16, d= 50mm (mạ kẽm)1kg
48Que hàn0,278kg
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,210 cọc
50Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,04100kg
51Đầu cốt đồng M258cái
52Đầu cốt đồng M1692cái
53Đầu cốt đồng M1092cái
54Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL4cái
55Đèn Led chiếu sáng đường giao thông 220V-120w27bộ
56Cột đèn bát giác 9m cần đơn ( cột 7m + cần đèn 2m trọn bộ)27côt
57Vận chuyển cột đèn27cột
58Dây lên đèn VCm-2x2,5364,5mét
59Làm đầu cáp54đầu
60Luồn dây cáp cửa cột54đầu
61Tủ điều khiển HTCS 50A1tủ
62Đánh số thứ tự cột chiếu sáng27cột
63Băng dính cách điện20cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.689213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành Giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)32
5 Cán bộ vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu.+ Đã làm phụ trách vật lieu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh năm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm ( tính bằng 24 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->