Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945722-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220945701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:58:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82522E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.870.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành các xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 3 năm (36 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng công trình giao thông..+ Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm (24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm (24 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực chứng minh sức nâng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang Liệt Sỹ, xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: xã Ninh Phúc, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: xã Ninh Phúc, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: xã Ninh Phúc, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào nền đường cấp I124,905m3
2Vận chuyển đất cấp I1,249100m3
3Đào nền đường, đất cấp II335,6945100m3
4Vận chuyển đất cấp II3,3569100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,954,3502100m3
6Mua vật liệu đắp đất551,0529m3
7Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300182,74m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,3307100m2
9Rải giấy dầu lớp cách ly9,1371100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,3706100m3
11Cắt khe ngang26,28410m
12Matit chèn khe ngang0,08m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông65,03m3
14Phá dỡ kết cấu gạch62,72m3
15Vận chuyển đất cấp IV1,1327100m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9013,8064100m3
2Mua vật liệu đắp đất1.186,9697m3
C BO VIA
1Đào đất móng, đất cấp II33,905m3
2Vận chuyển đất cấp II0,339100m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1504,74m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5688100m2
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)15,41m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,4127100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg237cấu kiện
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7547,5m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,27m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0324100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,88m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2176100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg54cấu kiện
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 752,5m2
D Cửa thu nước
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 750,4m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 755,01m2
3Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 2500,14m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ0,0157100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép 0,0241tấn
6Gia công lưới chắn rác0,0315tấn
7bản lề4bộ
8Khoan kết cấu bê tông có cốt thép0,03m3
E TUONG RAO
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,77m3
2Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,19m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75192,31m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,99m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3355100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6065tấn
7Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,58m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75378,61m2
9Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,86m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75117,12m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75192,69m
12Viên gạch thông gió KT 30x30453,42ck
13Đóng cọc tre đất cấp I54,7883100m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ583,91m2
15Đào đất móng băng, đất cấp II30,484m3
16Vận chuyển đất cấp II0,3048100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,6208100m3
18Mua vat lieu dap dat78,6386m3
19Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,43m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75260,99m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox118,95m2
22Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1503,71m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1902100m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc 23,1806100m
25Đào đất móng , đất cấp II24,684100m3
26Vận chuyển đất cấp II0,1798100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0593100m3
F HANG MUC LAN CAN CON TIỆN (QUANH HỒ SEN)
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,27m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7519,59m2
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,35m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5883100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3335tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7316tấn
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ460,88m2
8Con tiện Bê tông KT 130x130x480mm800ck
9Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,53m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7546,14m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7588,88m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,44m2
G HẠNG MỤC CÂY XANH
1Cấy cỏ lá gừng1.916,651m2
2Mua cây xoài16cây
3Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c 161cây
4Khung sắt chống cây khổ độ 1,5m16bộ
5Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 tháng)1,610 gốc cây/tháng
6Cây chuỗi ngọc1.134cây
7Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,37m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 756,69m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,36m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0192100m2
11Mua đất màu trồng cây24,11m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, ( Phía trước 300m có công trường) (gồm cả chân)2biển
2Biển tam giác cạnh 70cm ( gồm cả chân)4biển
3Nhân công đảm bảo giao thông (2 người/ ngày *60 ngày làm việc)50công
4Áo phản quang bảo hộ lao động4chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82522E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.870.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành các xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 3 năm (36 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng công trình giao thông..+ Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm (24 tháng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 2 năm (24 tháng)32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
7 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Cần trục Sức nâng ≥6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực chứng minh sức nâng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->