Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống lạnh trung tâm và khí sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống lạnh trung tâm và khí sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 12:43:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,312,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5469E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.438.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian không quá 24 giờ. 2. Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm, kể từ khi hết thời gian bảo hành. 3. Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng hàng hóa miễn phí trong thời gian bảo hành được thực hiện tại địa điểm của đơn vị sử dụng. 4. Cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên nhóm ngành chuyên ngành điện lạnh, cơ điện, điện – điện tử hoặc có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm quản lý điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò quản lý điều hành chung* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự quản lý điều hành chung đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên nhóm ngành chuyên ngành điện lạnh, cơ điện, điện – điện tử hoặc có liên quan- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên nhóm ngành chuyên ngành kỹ thuật điện lạnh, cơ điện, điện – điện tử hoặc có liên quan- Đã từng làm phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp, chứng chỉ)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ cấp nghề hoặc trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc cơ điện, điện - điện tử hoặc cơ khí hoặc có liên quan do đơn vị có chức năng cấp.* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật viên lắp đặt bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ)- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật viên lắp đặt bằng cách kèm theo chứng chỉ, chứng nhận (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên chứng chỉ hoặc chứng nhận tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự kỹ thuật viên lắp đặt đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện – điện tử hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện – điện tử- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự phụ trách an toàn lao động đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống lạnh trung tâm và khí sạch Mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận - giai đoạn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm. + Bản cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có hoặc có thông báo thu hồi hàng hóa bởi đơn vị, tổ chức có chuyên môn yêu cầu. + Bản cam kết cung cấp chứng thư giám định (bản gốc) về tình trạng, số lượng, chất lượng của hàng hóa do đơn vị có đủ năng lực chuyên môn theo quy định thực hiện khi nhà thầu trúng thầu. - Văn bản cam kết không kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không có hoặc có các tài liệu, văn bản cam kết nêu trên nhưng có nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm và không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn hiệu theo quy định hiện hành; + Hàng hóa cung cấp mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và không có các lỗi về vật liệu, thiết kế, sản xuất, vận hành; + Hàng hóa cung cấp có đầy đủ các văn bản cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật,... để quản lý, vận hành khai thác, sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng; + Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. + Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không có hoặc có các tài liệu, văn bản cam kết nêu trên nhưng có nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của từng loại hàng hoá là giá tại địa điểm giao hàng (địa điểm thực hiện dự án). Trong giá của hàng hoá phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hoá phải bao gồm các dịch vụ có liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng thư giám định (bản gốc) về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa do đơn vị có đủ năng lực chuyên môn theo quy định thực hiện. - Nhân sự chủ chốt đã đề xuất trong E-HSDT, phải đảm bảo đủ năng lực theo yêu cầu của E-HSMT, tại thời điểm công nhận trúng thầu. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) Chương này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Trường Chinh, phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252 3822733 – 0252 3827868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VRF PM 1,3,4,5 CSL 118.5 KWr | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | AHU - DX Coil - VFD Fan PM 1,3,4,5 Q= 4200 l/s - P=1000Pa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | VRF PM 2 , CSL 28 KWr | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | AHU PM 2 Q = 1333 l/s - P = 850Pa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | VRF PM 6,7,8 CSL 80 KWr | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | AHU PM 6,7,8 Q = 3000 l/s - P = 900Pa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | VRF PM HL CSL 80 KWr | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | AHU PM HL Q = 3800 l/s - P = 1000Pa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Quạt EAF 300l/s-P 100Pa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Quạt EAF 300l/s-P 600Pa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ điện DB-AHU PM 2 | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ điện DB-AHU PM 1,3,4,5 và DB-AHU 6,7,8 | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ điện DB-AHU HL | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ điện DB-AC | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ biến áp y tế cách ly y tế chuyên dụng IPS - 10KVA | 8 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đèn UV (bao gồm 02 Đèn UV 64W; 02 Đèn UV 128W) | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hộp lọc gió thải 1200x620x620 | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lọc HEPA H14: 1219x610x66 mmKích thước miệng gió (WxHxD): 1339x730x10 mmKích thước hộp 1289x680x270 mm | 32 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Lọc HEPA H14: 914x610x66 mmKích thước miệng gió (WxHxD): 1034x730x10 mmKích thước hộp 984x680x270 mm | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hộp box, Kt: 1260x660, độ dày tôn 0,95mm | 32 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hộp box, Kt: 980x670, độ dày tôn 0,95mm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hộp box, Kt: 670x670, độ dày tôn 0,75mm | 9 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đèn LED chuyên dùng cho phòng mổ và phòng sạch. Đồng bộ với trần phòng mổ để giảm thiểu độ rò rỉ khí sạch và hạn chế nhiễm khuẩn trong phòng mổ.- Kích thước: 600x600mm- Công suất: 36W | 21 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ống gió thẳng, Kt: 1200x400, độ dày tôn 0,95mm | 27 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ống gió thẳng, Kt: 800x400, độ dày tôn 0,75mm | 165 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ống gió thẳng, Kt: 500x350, độ dày tôn 0,75mm | 62 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ống gió thẳng, Kt: 400x400, độ dày tôn 0,58mm | 3 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ống gió thẳng, Kt: 400x300, độ dày tôn 0,58mm | 16 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ống gió thẳng, Kt: 300x300, độ dày tôn 0,58mm | 8 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ống gió thẳng, Kt: 250x250, độ dày tôn 0,58mm | 97 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ống thẳng bít đầu, Kt: 600x400, độ dày tôn 0,75mm | 5 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ống thẳng bít đầu, Kt: 500x350, độ dày tôn 0,75mm | 1 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ống thẳng bít đầu, Kt: 400x300,độ dày tôn 0,58mm | 7 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Co ngang 90, Kt: 1200x400/R600mm, độ dày tôn 0,95mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Co ngang 90, Kt: 400x1200/R200mm, độ dày tôn 0,58mm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Co ngang 90, Kt: 800x400/R400mm, độ dày tôn 0,75mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Co ngang 90, Kt: 800x400/R200mm, độ dày tôn 0,75mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Co ngang 90, Kt: 400x800/R200mm, độ dày tôn 0,75mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Co ngang 90, Kt: 600x400/R300mm, độ dày tôn 0,75mm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Co ngang 90, Kt: 600x400/R250mm, độ dày tôn 0,75mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Co ngang 90, Kt: 600x400/R150mm, độ dày tôn 0,75mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Co ngang 90, Kt: 400x600/R200mm, độ dày tôn 0,75mm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Co ngang 90, Kt: 500x350/R250mm, độ dày tôn 0,75mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Co ngang 90, Kt: 400x300/R200mm, độ dày tôn 0,58mm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Lượn ngang, Kt: 600x400, L1120, Lượn 300mm, độ dày tôn 0,75mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Giảm đều, Kt: 400x300-250x250, độ dày tôn 0,58mm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 1200x400-1000x400,độ dày tôn 0,95mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 1200x400-620x620,độ dày tôn 0,95mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 1200x400-900x785,độ dày tôn 0,95mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 1000x400-800x400,độ dày tôn 0,95mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 800x400-500x350,độ dày tôn 0,75mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 800x400-500x350, độ dày tôn 0,75mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 700x320-600x400, độ dày tôn 0,75mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 600x400-400x400,độ dày tôn 0,75mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 500x350-250x250,độ dày tôn 0,75mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 500x350-400x300, độ dày tôn 0,75mm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Giảm lệch cạnh bên, Kt: 450x450-600x400,độ dày tôn 0,75mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Gót vuông - cổ tròn, Kt: 425x300/D300, độ dày tôn 0,75mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Gót vuông - cổ tròn, Kt: 350x250/D250, độ dày tôn 0,58mm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Gót vuông - cổ tròn, Kt: 300x250/D250, độ dày tôn 0,58mm | 29 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vuông tròn, Kt: 400x300/D250, độ dày tôn 0,58mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Vuông tròn, Kt: 300x300/D300, độ dày tôn 0,58mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Vuông tròn, Kt: 250x250/D250, độ dày tôn 0,58mm | 35 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Gót giầy, Kt: 667x350-500x350, độ dày tôn 0,75mm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Gót giầy, Kt: 670x300-500x300, độ dày tôn 0,75mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Gót giầy, Kt: 500x300-400x300, độ dày tôn 0,75mm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Gót giầy, Kt: 425x250-250x250, độ dày tôn 0,75mm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Gót giầy, Kt: 425x300-300x300, độ dày tôn 0,75mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Gót giầy, Kt: 350x250-250x250, độ dày tôn 0,58mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Gót giầy, Kt: 300x250-250x250, độ dày tôn 0,58mm | 8 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Hộp box hồi chân, Kt: 500x325, độ dày tôn 0,75mm | 31 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Đuôi cá dạng Y, Kt: 500x300-400x300/R200-400x300/R200mm, độ dày tôn 0,75mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Đuôi cá dạng Y, Kt: 400x400-300x300/R150-300x300/R150mm, độ dày tôn 0,58mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Đuôi cá dạng Y, Kt: 400x300-250x250/R100-250x250/R100mm, độ dày tôn 0,58mm | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Đuôi cá dạng T, Kt: 400x300-250x250-250x250/R125, độ dày tôn 0,58mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Chống rung ống gió 400x1200 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Chống rung ống gió 400x600 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Chống rung ống gió 400x400 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Chống rung ống gió 300x400 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Van gió 400x1200 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Van gió 400x600 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Van gió 300x400 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Van gió DN 250 | 45 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Van gió DN 300 | 45 | cái | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Miệng gió hồi 600x600 kèm lọc G4 | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Miệng gió hồi 400x400 kèm lọc G4 | 32 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Miệng gió hồi 400x600 kèm lọc G4 | 32 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Miệng gió tươi 400x500 kèm lọc G4 | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Cách nhiệt 20mm | 1.432 | m2 | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ống gió mềm có cách nhiệt D 300 | 144 | m | o yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ống gió mềm có cách nhiệt D 250 | 216 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ống đồng Ø38.1 dày 1.2mm | 0,36 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ống đồng Ø34.9 dày 1.2mm | 1,08 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ống đồng Ø25.4 dày 1.0mm | 0,3 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Ống đồng Ø19.1 dày 0.81mm | 1,44 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.81mm | 0,3 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Ống cách nhiệt Ø38.1 dày 19mm | 0,36 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ống cách nhiệt Ø34.9 dày 19mm | 1,08 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Ống cách nhiệt Ø25.4 dày 19mm | 0,3 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Ống cách nhiệt Ø19.1 dày 19mm | 1,44 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Ống cách nhiệt Ø12.7dày 19mm | 0,3 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Ống nhựa PVC D34 & phụ kiện | 1,44 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Cách nhiệt D34 dày 10mm | 0,96 | 100m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cáp điện chống nhiễu AWG 18 1x2Cx0.75mm2 | 921,6 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4Cx25mm2 | 25 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4Cx16mm2 | 144 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4Cx4.0mm2 | 240 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x3Cx2.5mm2 | 228 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2Cx2.5mm2 | 300 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | 840 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx16mm2 ( E ) | 121 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Ống luồn dây điện D20 | 360 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Ống luồn dây điện mềm D20 | 120 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Trungking 300x200 & phụ kiện | 12 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Trungking 600x200 & phụ kiện | 32 | m | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Công tắc 2 -10A một chiều & ổ cắm | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại phần 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5469E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.438.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian không quá 24 giờ. 2. Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm, kể từ khi hết thời gian bảo hành. 3. Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng hàng hóa miễn phí trong thời gian bảo hành được thực hiện tại địa điểm của đơn vị sử dụng. 4. Cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên nhóm ngành chuyên ngành điện lạnh, cơ điện, điện – điện tử hoặc có liên quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm quản lý điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự quản lý điều hành chung bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò quản lý điều hành chung* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự quản lý điều hành chung đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên nhóm ngành chuyên ngành điện lạnh, cơ điện, điện – điện tử hoặc có liên quan- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên nhóm ngành chuyên ngành kỹ thuật điện lạnh, cơ điện, điện – điện tử hoặc có liên quan- Đã từng làm phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp, chứng chỉ)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên lắp đặt | 5 | - Có chứng chỉ cấp nghề hoặc trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc cơ điện, điện - điện tử hoặc cơ khí hoặc có liên quan do đơn vị có chức năng cấp.* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật viên lắp đặt bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ)- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật viên lắp đặt bằng cách kèm theo chứng chỉ, chứng nhận (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)* Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên chứng chỉ hoặc chứng nhận tính đến thời điểm đóng thầu* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự kỹ thuật viên lắp đặt đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phục trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện – điện tử hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện – điện tử- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự* Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận)- Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh cho khả năng huy động nhân sự phụ trách an toàn lao động đáp ứng yêu cầu của HSMT* Nhà thầu phải chuẩn bị các hồ sơ gốc của nhân sự chủ chốt để đối chiếu, làm rõ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá gian lận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi