Gói thầu: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG TRANG BỊ TẠI TRỤ SỞ CHI NHÁNH VCB HCM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946976-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TP.HCM |
| Tên gói thầu | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG TRANG BỊ TẠI TRỤ SỞ CHI NHÁNH VCB HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851611 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN MUA SẮM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA VCB HCM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:04:00 đến ngày 2022-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 705,841,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05876225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1175245E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống xếp hàng tự động có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô: có giá trị các hàng hóa tương tự là 705.841.500 đồng.Ghi chú:* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4)Hóa đơn VAT đã xuất-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. 3)Hóa đơn VAT đã xuất với từng đợt thanh toán (nếu có)- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 705.841.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Tài liệu cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, phụ tùng vật tư thay thế, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố kèm theo danh sách nhân sự dự kiến bố trí thực hiện công tác bảo hành, bảo trì của nhà thầu;+ Nhà thầu phải có cam kết tất cả các hàng hóa cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.+ Cam kết về bảo trì, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 5 năm.+ Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư).+ Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị hỏng hóc, sự cố, nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tinNhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.+ Đã từng phụ trách quản lý chính thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách quản lý chính hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực Quyết định bổ nhiệm phụ trách quản lý chính các công trình đã thực hiện)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tinNhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.+ Đã từng phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực Quyết định bổ nhiệm phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ các công trình đã thực hiện).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG TRANG BỊ TẠI TRỤ SỞ CHI NHÁNH VCB HCM CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG TRANG BỊ TẠI TRỤ SỞ CHI NHÁNH VCB HCM 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN MUA SẮM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA VCB HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Nộp báo cáo tài chính từ năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại và tính chất. 2. Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định (Yêu cầu phải là ngân hàng nằm ngoài hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam). 3. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 4. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. 5. Có bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành, tài liệu kỹ thuật … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue hoặc tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, kiểu nhãn mác, tờ thông tin của hàng hóa, thiết bị gửi kèm theo E-hồ sơ dự thầu. Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận đặc tính, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chính hãng hoặc chi nhánh của hãng sản xuất để chứng minh. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện (đối với trường hợp nhà thầu dự thầu không phải là đơn vị sản xuất) hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Tòa nhà VBB, số 05 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: 028 3829 7228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Tòa nhà VBB, số 05 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838297245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định tại Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Module quản lý hệ thống tại điểm giao dịch | 1 | License | - Quản lý hệ thống - Cấu hình các thông số của hệ thống- Quản lý trạng thái hoạt động các thiết bị phần cứng- Quản lý trạng thái hoạt động các Module- Kết nối các Module trong hệ thống.- Phân quyền cho người dùng. | ||
| 2 | Phần mềm Module báo cáo, phân tích | 1 | License | - Báo cáo, thống kê về giao dịch + Thống kê theo thời gian thực đến hiện tại (tùy chỉnh thời gian làm mới):• Số lượng số vé thứ tự được in• Số vé đang trong danh sách đợi• Số quầy phục vụ• Quầy có thời gian đợi lâu nhất• Báo cáo về thời gian chờ đợi của khách hàng và tổng thời gian từ khi khách hàng đến quầy cho đến khi khách hàng hoàn thành dịch vụ+ Trích xuất báo cáo thống kê ra file excel, pdf- Phân hệ tra cứu báo cáo: phục vụ việc tra cứu báo cáo, thống kê, xem và lưu báo cáo:o Báo cáo tổng quát toàn hệ thống.o Báo cáo tổng quan thời gian giao dịch.o Báo cáo tổng quan phản hồi khách hàng.o Báo cáo chi tiết theo địa điểm cụ thể.o Báo cáo chi tiết theo dịch vụ.o Báo cáo chi tiết theo KPI nhân viên.o Báo cáo chi tiết theo quầy.o Báo cáo chi tiết định danh khách hàng (nếu hệ thống triển khai tính năng nhận diện khách hàng).o Báo cáo chi tiết hiệu năng kiosk.o Báo cáo hiệu năng phòng giao dịch.o Báo cáo chi tiết về tần suất giao dịch theo các khung giờ (giờ cao điểm, thấp điểm) của phòng giao dịch. | ||
| 3 | Phần mềm Module giám sát cảnh báo | 1 | License | - Giám sát trạng thái giao dịch theo thời gian thực tại từng điểm- Hiển thị bảng thông tin tổng hợp giao dịch.- Kết xuất bảng thông tin tổng hợp giao dịch ra file excel.- Hiển thị biểu đồ tổng hợp giao dịch - Hiển thị danh sách đặt nhỡ.- Hiển thị chi tiết danh sách vé đang chờ phục vụ.- Hiển thị chi tiết danh sách vé đang phục vụ.- Hiển thị chi tiết danh sách vé đã phục vụ.- Hiển thị thông tin khách hàng.- Cảnh báo giao dịch phục vụ vượt chuẩn theo thời gian thực.- Cung cấp biểu đồ tình trạng giao dịch trực quan.- Tùy chỉnh giám sát theo bộ lọc.- Tự đồng bộ dữ liệu với Module quản lý hệ thống. | ||
| 4 | Phần mềm Module quản lý hiển thị trung tâm | 1 | License | - Hiển thị thông tin giao dịch khách hàng- Hiển thị trên thiết bị phần cứng theo chuẩn HD và các độ phân giải màn hình khác nhau tùy chọn.- Hiển thị dữ liệu, thông tin theo thời gian thực.- Hiển thị danh sách các quầy và số thứ tự đang được phục vụ tại quầy đó- Ngôn ngữ gọi số thứ tự động chuyển sang ngôn ngữ tương ứng trên vé in (Bao gồm tiếng Việt - Tiếng Anh. Ví dụ: Nếu khách hàng chọn tiếng Tiếng Anh khi rút vé, âm thanh gọi vé đó sẽ sử dụng tiếng Tiếng Anh)- Cung cấp thư viện mẫu giao diện tiêu chuẩn, đẹp và cho phép khách hàng lựa chọn mẫu hiển thị.- Có khả năng thay đổi banner, logo, màu sắc nhận diện thương hiệu được yêu cầu- Có thể thiết lập âm gọi theo giọng người thật hoặc âm cố định (dingdong,...)- Thiết lập hiển thị nội dung thông báo chữ chạy- Hiển thị đồng thời danh sách các số thứ tự đang được phục vụ và thông tin quảng bá (video, hình ảnh, tin tức, âm thanh …) theo bố cục tiêu chuẩn- Hiển thị được tình trạng vé phục vụ tại tất cả các quầy.- Hiển thị lời gọi số vé đến lượt phục vụ.- Một License dùng cho 01 nội dung, bố cục hiển thị tương ứng | ||
| 5 | Phần mềm Module quản lý Kiosk | 1 | License | - Có khả năng cho phép thay đổi banner, logo, dịch vụ hiển thị trên màn hình Kiosk.- Có khả năng cho phép thay đổi giao diện theo nhận diện thương hiệu yêu cầu- Có khả năng cấu hình, thay đổi nội dung vé in- Có khả năng hiển thị nhiều giao diện ngôn ngữ- Cho phép in vé theo ngôn ngữ hiển thị- Có khả năng lấy số thứ tự ưu tiên qua mã ưu tiên- Có khả năng thông báo khi có sự cố- Kết nối với module nhận diện khách hàng tại Kiosk- Một License dùng cho 01 Kiosk tương ứng. | ||
| 6 | Phần mềm Module quản lý giao dịch khách hàng tại quầy | 35 | License | Module phục vụ nhân viên tương tác với khách hàng, gồm các chức năng: - Quản lý truy cập bằng tài khoản - Cung cấp các tính năng: gọi số thứ tự, gọi lại, xem thông tin chi tiết vé, hủy vé, khôi phục vé, chuyển dịch vụ, chuyển quầy, thêm dịch vụ cho vé. - Hiển thị danh sách hàng đợi theo thứ tự ưu tiên phục vụ. - Hiển thị danh sách đặt nhỡ - Hiển thị danh sách lịch hẹn đặt trong ngày - Cảnh báo giao dịch chờ vượt chuẩn - Cảnh báo giao dịch phục vụ vượt chuẩn - Quản lý mật khẩu - Hiển thị giao diện dưới nhiều ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Việt. - Thống kê giao dịch đã hoàn thành theo từng dịch vụ - Hỗ trợ thiết lập tự động gọi khách hàng vào phục vụ khi quầy trống. - Tự đồng bộ dữ liệu với Module quản lý hệ thống - Một License dùng cho 01 thiết bị tại quầy/bàn/phòng/cửa tương ứng | ||
| 7 | Kiosk lấy số thứ tự | 2 | Chiếc | Màn hình cảm ứng:- Kích thước hiển thị : 17”- Tỷ lệ khung hình : 4:3- Độ phân dải : 1280 x 1024- Công nghệ cảm ứng : Điện dung đa điểm- Độ sáng màn hình : 300cd/m2- Độ tương phản : 700:1- Kết nối : VGA, USBVỏ kiosk:- Kích thước : 165cm (Chiều cao) x 50cm (Chiều rộng) x 25cm (Chiều sâu) (Không bao gồm chân đế)- Trọng lượng : ~ 50Kg.- Chất liệu : Thép hợp kim độ dày 1.5/ 2 mm.- Bề mặt : Sơn tĩnh điện Module máy tính điều khiển kiosk:- Mainboard: H310 Asus/MSI/Gigabyte hoặc cao hơn.- Chip: Intel tốc độ 3.0 GHZ hoặc cao hơn- RAM 4GB DDR4- Bộ nhớ 120GB- Nguồn 400W hoặc cao hơn.Máy in nhiệt- Công nghệ in: In trên giấy nhiệt- Khổ giấy : K80- Tốc độ in : 250mm/s- Kết nối : USB- Dao cắt tự động : Có- Điện áp vào : 24V DC- Công suất : 60W | ||
| 8 | Thiết bị cảm ứng chuyên dụng 8 inch | 35 | Chiếc | - Kiểu/loại: Cảm ứng đa điểm- Màn hình: 8 inch - Hệ điều hành: Android- Kết nối: WIFI, MICRO-USB v2.0- Tự động sạc điện qua bộ sạcCó khả năng tích hợp Module quản lý giao dịch khách hàng tại quầy để phục vụ gọi số | ||
| 9 | Hệ thống âm thanh 60W | 1 | Bộ | - Nguồn điện: 220 - 230 V AC, hoặc 12 V DC- Công suất ra: 60 W- Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 20 kHz- Thương hiệu: Toa hoặc tương đương | ||
| 10 | Loa âm trần 6W | 8 | Chiếc | - Công suất: 6 W- Trọng lượng: 500g- Đáp ứng tần số: 150 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB)- Thương hiệu: Toa hoặc tương đương | ||
| 11 | Thiết bị hiển thị tại quầy | 35 | Chiếc | - Công nghệ hiển thị : LED ma trận- Hiển thị thông tin số vé của khách hàng- Hiển thị chữ chạy trạng thái- Hiển thị chữ chạy tuỳ chỉnh theo yêu cầu- Kết nối không dây | ||
| 12 | Vật tư phụ cho 35 Quầy (cable HDMI, cáp mạng, bộ khuếch đại, đinh ốc, vít…) | 1 | Gói | - Dây cáp HDMI, cáp mạng, giá đỡ, ổ cắm, ốc vít, dây điện… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05876225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1175245E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống xếp hàng tự động có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô: có giá trị các hàng hóa tương tự là 705.841.500 đồng.Ghi chú:* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4)Hóa đơn VAT đã xuất-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. 3)Hóa đơn VAT đã xuất với từng đợt thanh toán (nếu có)- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 705.841.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Tài liệu cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, phụ tùng vật tư thay thế, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố kèm theo danh sách nhân sự dự kiến bố trí thực hiện công tác bảo hành, bảo trì của nhà thầu;+ Nhà thầu phải có cam kết tất cả các hàng hóa cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.+ Cam kết về bảo trì, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 5 năm.+ Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư).+ Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị hỏng hóc, sự cố, nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tinNhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.+ Đã từng phụ trách quản lý chính thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách quản lý chính hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực Quyết định bổ nhiệm phụ trách quản lý chính các công trình đã thực hiện)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tinNhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc công nghệ thông tin.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.+ Đã từng phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực Quyết định bổ nhiệm phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ các công trình đã thực hiện).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi