Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950373-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220932525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 18:03:00 đến ngày 2022-09-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,760,268,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu ≥01 hợp đồng đã thực hiện cùng loại và cùng cấp với giá trị ≥ 7.535.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện + Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3/gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường PTDTBT Tiểu học Trần Văn Thọ, xã Mường Nhé
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo Nghị Quyết số 88/2019/QH14 ngày 18/11/2019 của Quốc Hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông , địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3740257;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồng Thuận tỉnh Điện Biên. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Á. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng BLT.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông , địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3740257;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3740257;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé. - Địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V32,64m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V214,5572m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V57,7394m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,3522m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,036m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,2194m3
B PHÁ DỠ NHÀ GỖ 3 PHÒNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V176,82m2
2Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V198,4732m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V210m
4Tháo dỡ cột gỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V21cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,9318m3
C NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI (NHÀ SỐ 01)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,1858100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,176m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,44m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,91m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,73m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,61100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,72m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,81m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,28m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,97m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,78100m3
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,2m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,33tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,89100m2
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,45m3
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V39,1m3
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,96m3
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,66m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,02tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,4253tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6528tấn
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V15,14m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,9m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,17m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,945m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,13tấn
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,93100m2
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V23,21m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,034tấn
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,887100m2
46Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,449m3
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V38,56m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,96m3
49Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,55m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,04tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,48tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,73100m2
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V14,73m3
55Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,03m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,64m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,13tấn
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,83100m2
61Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V32,83m3
62Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,76m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
64Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,72m3
66Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V56,93m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,84100m2
70Tôn úp nócMô tả về kỹ thuật theo Chương V44,42m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V52,63m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V52,63m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V414,81m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V486,33m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V696,58m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V165,82m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V76,19m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V61,15m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V170,4m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V248,64m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V77,4m
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V421,98m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 150x600m2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V31,74m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V36,36m2
85Láng granitô cầu thangMô tả về kỹ thuật theo Chương V36,36m2
86Gia công lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V24,46m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V24,46m2
89Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,8m
90SXLD trụ cầu thang gỗ NIIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V2Cái
91Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 25Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,49m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V559,96m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.353,39m2
94SXLD cửa đi cửa Nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V38,88m2
95SXLD cửa sổ cửa Nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V51,84m2
96SXLD vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,15m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V51,84m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,65m2
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V9bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V36bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V24cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
105Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả về kỹ thuật theo Chương V24cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8hộp
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V250m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V180m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V120m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
116Đế âmMô tả về kỹ thuật theo Chương V78Cái
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V300m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V150m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30m
120SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1Cái
121Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả về kỹ thuật theo Chương V1sứ
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6hộp
123Tủ điện tổng bằng thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V2Tủ
124Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
126Gia công và đóng cọc chống sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cọc
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V36m
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
129Má kiểm traMô tả về kỹ thuật theo Chương V2Cái
130Chân đỡ dây thu sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V50Cái
131Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,52m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V11,52m3
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V20cái
136Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả về kỹ thuật theo Chương V80Cái
D NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI (NHÀ SỐ 02)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,1858100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,176m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,44m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,91m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,73m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,61100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,72m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,81m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,28m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,97m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,78100m3
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,2m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,33tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,89100m2
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,45m3
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V39,1m3
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,96m3
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,66m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,02tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,4253tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6528tấn
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V15,14m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,9m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,17m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,945m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,13tấn
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,93100m2
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V23,21m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,034tấn
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,887100m2
46Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,449m3
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V38,56m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,96m3
49Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,55m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,04tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,48tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,73100m2
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V14,73m3
55Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,03m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,64m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,13tấn
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,83100m2
61Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V32,83m3
62Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,76m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
64Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,72m3
66Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V56,93m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,84100m2
70Tôn úp nócMô tả về kỹ thuật theo Chương V44,42m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V52,63m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V52,63m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V414,81m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V486,33m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V696,58m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V165,82m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V76,19m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V61,15m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V170,4m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V248,64m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V77,4m
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V421,98m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 150x600m2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V31,74m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V36,36m2
85Láng granitô cầu thangMô tả về kỹ thuật theo Chương V36,36m2
86Gia công lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V24,46m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V24,46m2
89Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,8m
90SXLD trụ cầu thang gỗ NIIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V2Cái
91Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 25Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,49m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V559,96m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.353,39m2
94SXLD cửa đi cửa Nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V38,88m2
95SXLD cửa sổ cửa Nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V51,84m2
96SXLD vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,15m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V51,84m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,65m2
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V9bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V36bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V24cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
105Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả về kỹ thuật theo Chương V24cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8hộp
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V250m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V180m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V120m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
116Đế âmMô tả về kỹ thuật theo Chương V78Cái
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V300m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V150m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30m
120SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1Cái
121Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả về kỹ thuật theo Chương V1sứ
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6hộp
123Tủ điện tổng bằng thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V2Tủ
124Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
126Gia công và đóng cọc chống sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cọc
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V36m
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
129Má kiểm traMô tả về kỹ thuật theo Chương V2Cái
130Chân đỡ dây thu sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V50Cái
131Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,52m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V11,52m3
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V20cái
136Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả về kỹ thuật theo Chương V80Cái
E NHÀ BÁN TRÚ (NHÀ SỐ 01)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,5862100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,5124m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V65,853m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,702m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V24,6935m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,306100m2
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,9756100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6227tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,7672tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,6335m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V34,2012m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,5503m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7773100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2804tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,0978tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4366100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7817100m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,5104m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,0018100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2995tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8424tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V18,7569m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,1679100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6166100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,0507tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,4325tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,5826m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,7245tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7951tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7951tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V69,6m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,7453100m2
34Tôn úp máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V29,02m
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V74,3935m3
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,5261m3
37SXLD râu thép liên kết tường với cộtMô tả về kỹ thuật theo Chương V43,956kg
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả về kỹ thuật theo Chương V85,096m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V241,0141m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V589,618m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V47,736m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,74m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V270,3184m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V31,3617m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V31,3617m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V907,6724m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V266,7541m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,1125100m2
49Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,6659m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V227,0728m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,617m2
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,3072m3
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,0356m3
54Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,9819m3
55Láng granitô tam cấpMô tả về kỹ thuật theo Chương V28,141m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V67,91m
57SX cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V19,44m2
58SX cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V34,56m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4502tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V34,56m2
61Gia công lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,1112tấn
62Lắp dựng lan can sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V11,572m2
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V16bộ
64Lắp đặt các loại đèn Compact ốp trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả về kỹ thuật theo Chương V48cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V200m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V150m
73Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V150m
74Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V35m
75Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V45m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8hộp
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V350m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V185m
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1sứ
80Conson đóng điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
82Gia công và đóng cọc chống sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cọc
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V80m
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V35m
85Thép dẹt 40x40Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8Cái
86Bật sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V20Cái
87Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,216m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,216m3
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 90mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4100m
90Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
91Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
92Đai giữ ốngMô tả về kỹ thuật theo Chương V50cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
F NHÀ BÁN TRÚ (NHÀ SỐ 02)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,5862100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,5124m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V65,853m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,702m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V24,6935m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,306100m2
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,9756100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6227tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,7672tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,6335m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V34,2012m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,5503m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7773100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2804tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,0978tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4366100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7817100m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,5104m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,0018100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2995tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8424tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V18,7569m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,1679100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6166100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,0507tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,4325tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,5826m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,7245tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7951tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,7951tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V69,6m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,7453100m2
34Tôn úp máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V29,02m
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V74,3935m3
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,5261m3
37SXLD râu thép liên kết tường với cộtMô tả về kỹ thuật theo Chương V43,956kg
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả về kỹ thuật theo Chương V85,096m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V241,0141m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V589,618m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V47,736m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,74m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V270,3184m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V31,3617m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V31,3617m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V907,6724m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V266,7541m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,1125100m2
49Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,6659m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V227,0728m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,617m2
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,3072m3
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,0356m3
54Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,9819m3
55Láng granitô tam cấpMô tả về kỹ thuật theo Chương V28,141m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V67,91m
57SX cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V19,44m2
58SX cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V34,56m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4502tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V34,56m2
61Gia công lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,1112tấn
62Lắp dựng lan can sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V11,572m2
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V16bộ
64Lắp đặt các loại đèn Compact ốp trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả về kỹ thuật theo Chương V48cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V200m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V150m
73Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V150m
74Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V35m
75Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V45m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8hộp
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V350m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V185m
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1sứ
80Conson đóng điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
82Gia công và đóng cọc chống sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cọc
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V80m
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V35m
85Thép dẹt 40x40Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8Cái
86Bật sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V20Cái
87Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,216m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,216m3
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 90mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4100m
90Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
91Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
92Đai giữ ốngMô tả về kỹ thuật theo Chương V50cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
G NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V19,01m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,93m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,45m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,32m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,98m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,34m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,26m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,13m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V14,92m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,42m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,66m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
19Ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,55m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,9m3
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V40,41m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V40,41m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V38,21m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V82,36m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V56,15m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V33,08m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V89,64m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V82,36m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V56,15m2
31SXLD cửa đi Khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3m2
32SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,8m2
33SXLD cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,5m2
34Lắp vách ngăn vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,9m2
35Lắp đặt đèn tường 20WMô tả về kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Lắp đặt đèn tường 40WMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
43Rọ âm chìm tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V8Cái
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt hộp đựngMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V8bộ
49Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt giá treoMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,08100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR,đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2bể
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 67mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 67mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,08100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
76Đai giữ ống nướcMô tả về kỹ thuật theo Chương V10Cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,1907100m3
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,91m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
81Ván khuôn xà dầm, giằng0,11100m2
82Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,21m3
83Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,16m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,088m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V19,26m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,1m2
87Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,68m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
89Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,497100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,2725m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,363m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,6662m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,1164m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V48,0606m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,222m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2101tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V201,226m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả về kỹ thuật theo Chương V201,226m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2277tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2277tấn
14Lưới thép B40 khổ lưới 1,5mMô tả về kỹ thuật theo Chương V50md
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,497100m3
I HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,4m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,5m3
3Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
4Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
5Ván khuôn bểMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
6BT bể RMô tả về kỹ thuật theo Chương V19,7m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V29,6m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V38,8m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V43,9m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả về kỹ thuật theo Chương V82,7m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V43,9m2
12Nắp bể bưng tônMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,3m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V71,8m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,9m3
18Cửa bưng tôn nhà máy bơmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,4m2
19Khoá treoMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
20Vòi nước bằng đồng D20Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6192100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6192100m3
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,75100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
27Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V11 tủ
28Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả về kỹ thuật theo Chương V11 tủ
29Máy bơm chữa cháy điện công suất 11Kw( 15PH); H=35-50m.c.n, Q=25-70m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V1Cái
30Máy bơm chữa cháy diezen công suất 38kW; H=50-80m.c.n, Q=25-65m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=30m, Q>=25m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V11 máy
32Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=30m, Q>=25m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V11 máy
33Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơmMô tả về kỹ thuật theo Chương V501m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,5100m
35Đầu cốt đồng M185Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
36Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC )Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Rọ hút lọc rác D100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
38Y lọc Benvina D100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
40Bộ chống rungMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van khóa D100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
44Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4Hộp
45Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cuộn
46Ngàm nối nhanh D65Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt trụ tiếp nước D65Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
50Tủ trung tâm báo cháy 8 ZoneMô tả về kỹ thuật theo Chương V1Tủ
51Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả về kỹ thuật theo Chương V11 tủ
52Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20m
53Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
54LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ổn áp 1KVAMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,210 đầu
57Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả về kỹ thuật theo Chương V8hộp
59Lắp đặt chuông báo cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
60Lắp đặt đèn báo cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
61Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
62Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V400m
63Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x1.5Mô tả về kỹ thuật theo Chương V300m
64Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả về kỹ thuật theo Chương V8hộp
65Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8hộp
66LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V400m
67Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50cái
68Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V110cái
69Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V250cái
70Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
71Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
72Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốMô tả về kỹ thuật theo Chương V60m
73LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V60m
74Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20cái
75Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30cái
76Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50cái
77Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16Bình
78Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8Bình
79Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8Cái
80Giá đựng 3 bình chữa cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.615E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu ≥01 hợp đồng đã thực hiện cùng loại và cùng cấp với giá trị ≥ 7.535.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện + Cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥5 tấn3
2 Máy đào ≥0,8m3/gầu1
3 Máy đầm bàn ≥1KW2
4 Máy đầm dùi 1,5KW2
5 Đầm cóc ≥ 60 kg2
6 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít4
8 Máy phát điện ≥ 75KVA1
9 Máy hàn ≥ 23KW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW2
11 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->