Gói thầu: Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế và bảo hiểm y tế của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:23:00 đến ngày 2022-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,763,876,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,400,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3145816E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752776E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.145.816.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động Mua hóa chất dùng cho các hệ thống máy xét nghiệm tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa năm 2022-2023 lần 1 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp y tế và bảo hiểm y tế của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: Hàng hóa cung cấp phải đủ điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế và phải được phân loại theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020. Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép; và có tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Catolog, tài liệu, hình ảnh sản phẩm…về đặc tính của sản phẩm (có bản dịch Tiếng Việt). - Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, GMP, TCCS… : còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hạn sử dụng của sản phẩm: Giấy tờ cấp phép có ghi hạn sử dụng của sản phẩm hoặc ảnh chụp hạn sử dụng trên vỏ bao bì của sản phẩm. * Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”- Chương 5 |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, Model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
- Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng HbA1c | 14 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L; | ||
| 2 | Định lượng Albumin | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; | ||
| 3 | Đo hoạt độ ALT | 44 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 4 | Đo hoạt độ Amylase | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex | ||
| 6 | Đo hoạt độ AST | 48 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 7 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 20 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L | ||
| 8 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 28 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L | ||
| 9 | Định lượng Calci toàn phần | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02%, Triton X-100 | ||
| 10 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); | ||
| 11 | Đo hoạt độ CK | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; | ||
| 12 | Đo hoạt độ CK-MB | 42 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi; | ||
| 13 | Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy | 4 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; dải đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp turbidimetric (đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). Nồng độ cuối cùng của các chất phản ứng là Đệm Phosphate 18mmol/L; Kháng thể dê kháng albumin người dao động, Polyethylen Glycol 8000 3.6% | ||
| 14 | Định lượng Creatinin | 49 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. | ||
| 15 | Định lượng CRP | 51 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L, | ||
| 16 | Đo hoạt độ GGT | 14 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L | ||
| 17 | Định lượng Glucose | 27 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L | ||
| 18 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L | ||
| 19 | Định lượng Sắt | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L | ||
| 20 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 46 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; | ||
| 21 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người | ||
| 22 | Định lượng Protein toàn phần | 12 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. | ||
| 23 | Protein dịch (Định lượng Albumin trong nước tiểu/ dịch não tủy) | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L ; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L; | ||
| 24 | Định lượng Triglycerid | 27 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); | ||
| 25 | Định lượng Acid Uric | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 µmol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L) | ||
| 26 | Định lượng Ure | 44 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L | ||
| 27 | Hóa chất đệm điện giải | 96 | Bình | Hóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/L | ||
| 28 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 96 | Bình | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/L | ||
| 29 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 16 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L | ||
| 30 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao | 4 | Lọ | Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L | ||
| 31 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp | 4 | Lọ | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L | ||
| 32 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 20 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour ). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; | ||
| 33 | Định lượng Mg | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L. | ||
| 34 | Định lượng Transferin | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi; | ||
| 35 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: dựa trên khuyến nghị của “Hiệp hội Hóa học Lâm sàng Quốc tế” (IFCC), Bước sóng: 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4: 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat 16 mmol/L, HEDTA 2 mmol/L; Kẽm sulfat 1 mmol/L; Magnesi acetat 2 mmol/L; | ||
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 18 | Hộp | Dải đo: 10 - 350 mg/dL. Phương pháp xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng. | ||
| 37 | Định lượng Phospho vô cơ | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate; bước sóng 340/380 nM. Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0.35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L | ||
| 38 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 56 | Lọ | Huyết thanh hiệu chuẩn.Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. | ||
| 39 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. | ||
| 40 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 70 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. | ||
| 41 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. | 105 | Lo | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) | ||
| 42 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 43 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). | ||
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 10 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). | ||
| 44 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 9 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin | ||
| 45 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. | 3 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau | ||
| 46 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin | ||
| 47 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 40 | Lọ | Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin | ||
| 48 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; . Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide | ||
| 49 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. | 5 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | ||
| 50 | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. | 46 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | ||
| 51 | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. . | 46 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | ||
| 52 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. | 10 | Hộp | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần:Tetradeoyltrimethylammonium bromid 9000 g/L | ||
| 53 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 7 | Hộp | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người | ||
| 54 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 2 | Hộp | Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước tiểu của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định | ||
| 55 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa trên bệnh phẩm dịch não tủy mức 1,2 | 1 | Hộp | Chất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy. Mức độ chất phân tích được điều chỉnh với các hóa chất tinh khiết khác nhau. Chất bảo quản và chất ổn định được thêm vào để duy trì tính toàn vẹn của sản phẩm. | ||
| 56 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết | ||
| 57 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết | ||
| 58 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng điều chế từ huyết thanh người dùng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết | ||
| 59 | Bộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol | 5 | Hộp | Bộ Calib/QC cho xét nghiệm Ethanol. Dạng lỏng | ||
| 60 | Dung dịch rửa hệ thống | 43 | Can | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% | ||
| 61 | Dung dịch rửa | 5 | Bình | Dung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite | ||
| 62 | Định lượng HbA1c nâng cao | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c ; dải đo: 20–140 mmol/mol (IFCC) và 4–15% (NGSP) ; phương pháp: đo độ đục ức chế miễn dịch; Thành phần: Kháng thể kháng HbA1c ở người (cừu) ≥ 0,403 mg/mL; HbA1c Polyhapten ≥ 1,29 μg/mL; Dung dịch đệm MES 0,004 mol/L; Thuốc thử Hemoglobin toàn phần: Dung dịch đệm photphat pH 7,4 0,018 mol/L; Thuốc thử huyết tán: 0,9% Tetradecyltrimethylammonium bromide 26,5 mmol/L. | ||
| 63 | Định lượng Pre-albumin | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin ; dải đo: 0.03-0.8 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Dung dịch các polymers trong phosphate buffered saline (pH 7.1 – 7.3); Kháng thể thỏ kháng prealbumin người Dao động; | ||
| 64 | Đo hoạt độ LDH | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L ; NAD+ 10 mmol/L; Chất bảo quản. | ||
| 65 | Đo hoạt độ LACTATE DEHYDROGENASE (LDH/SCE) | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 50 - 3,000 U/L (0.8 – 50.0 µkat/L) ; phương pháp: Dựa trên các khuyến cáo của hiệp hội Scandinavian. Thành phần: Bis-Tris-Propane, pH 7.4 (37°C) 25 mmol/L; NADH 0.18 mmol/L; Pyruvate 1.2 mmol/L | ||
| 66 | Định lượng Calci toàn phần | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 0-4.5 mmol/L, phương pháp: o-Cresolphthalein-complexone (o-CPC), bước sóng 570/660 nM. Thành phần: Ethanolamin (pH 10,6) 0,375 mol/L; 8-Hydroxyquinolin 7,16 mmol/L; o-Cresolphthalein complexon 82,0 μmol/L | ||
| 67 | Định lượng Apo A1 | 4 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm APO A1; dải đo: 0.4-2.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylene glycol 6000 3,5% w/v; Kháng thể dê kháng Apo A1 antibodies ≈ 0.14 g/L | ||
| 68 | Định lượng Apo B | 4 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm APO B; dải đo: 0.4-2.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylene glycol 6000 4% w/v; Kháng thể dê kháng Apo B ≈ 1.93 g/L; | ||
| 69 | Định lượng IgA | 8 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgA; dải đo: 0.1-7.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgA phụ thuộc vào nồng độ IgA trong mẫu; | ||
| 70 | Định lượng IgG | 8 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgG; dải đo: 0.75-30 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Polyethylen glycol 6000 3,1%; Kháng thể (dê) kháng IgG phụ thuộc vào IgG trong mẫu | ||
| 71 | Định lượng IgM | 8 | Cặp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm IgM; dải đo: 0.2-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần:Polyethylen glycol 6000 3,5%;Kháng thể (dê) kháng IgM phụ thuộc vào nồng độ IgM trong mẫu | ||
| 72 | Định lượng CRP Latex | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP | ||
| 73 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein-High Sensitivity (CRP-hs) | 1 | Hộp | Phương pháp: LATEX-HIGH SENSITIVITY;Dải đo:0.35-15 mg/L | ||
| 74 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF) | 4 | Hộp | Phương pháp: LATEX;Dải đo:2.4-160 IU/mL | ||
| 75 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách nhỏ) | 5 | Hộp | Dải đo: 2.40 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | ||
| 76 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (quy cách lớn) | 50 | Hộp | Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | ||
| 77 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 3 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin; | ||
| 78 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF) | 1 | Hộp | Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người | ||
| 79 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người | ||
| 80 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người | ||
| 81 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP. Thành phần bao gồm: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người | ||
| 82 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs | 2 | Hộp | Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người | ||
| 83 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy. Thành phần: Chất nền nước tiểu người dạng lỏng có chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,Magie | ||
| 84 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của apolipoprotein A1 người apolipoprotein B người . | ||
| 85 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 10 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | ||
| 86 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 10 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | ||
| 87 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 8 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat | ||
| 88 | Dây bơm | 4 | Túi | Dây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, dài 10.5cm | ||
| 89 | Bóng đèn | 6 | Cái | Bóng đèn Halogen 12V 20W | ||
| 90 | Điện cực Sodium | 2 | Cái | Màng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở | ||
| 91 | Điện cực Potassium | 2 | Cái | Màng ether crown. Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở.tuổi thọ: 40,000 hoặc 6 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước | ||
| 92 | Điện cực Chloride | 2 | Cái | Màng rắn (muối amoni loại 4). Tuổi thọ: 2 tháng hoặc 20,000 mẫu. Nếu kết quả Kiểm tra Hiệu chuẩn hoặc Chọn lọc đáp ứng thông số kỹ thuật, các điện cực có thể được sử dụng trong 6 tháng hoặc lên đến 40.000 mẫu sau khi mở. | ||
| 93 | Điện cực tham chiếu | 2 | Chiếc | tuổi thọ: 150,000 hoặc 24 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước | ||
| 94 | Xy-lanh hút bệnh phẩm | 2 | Cái | Chất liệu bằng : thủy tinh, nhựa, kim loại , chiều dài : 8.8cm mục đích: dùng để hút bệnh phẩm với thể tích chính xác | ||
| 95 | Xy-lanh hút hóa chất | 8 | Chiếc | Chất liệu bằng : thủy tinh, nhựa, kim loại , chiều dài : 9cm mục đích: dùng để hút hóa chất với thể tích chính xác | ||
| 96 | Vỏ syringe | 2 | Chiếc | Vỏ ngoài Xylanh, Chất liệu: Nhựa | ||
| 97 | Van điện từ | 4 | Cái | chất liệu bằng Sắt | ||
| 98 | Màng bơm chân không | 4 | Chiếc | Màng cao su, tạo áp lực chân không cho máy, chất liệu bằng cao su, đường kính 7,5cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3145816E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.752776E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.572.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.145.816.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi