Gói thầu: SXKD2022- HH20: Cung cấp thiết bị điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916936-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022- HH20: Cung cấp thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20220730869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 08:10:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,382,059,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.468 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.468.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm. Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm;- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành sau:- Điện.- Tự động hóa.- Đo lường điều khiển.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022- HH20: Cung cấp thiết bị điện
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ khai báo Hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh); trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến dòng3CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Biến tần bộ sấy không khí2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Biến tần1CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Biến tần1CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy biến dòng 110 kV6BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy biến dòng 220 kV3BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Biến tần2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Mặt Bop của biến tần Siemens MMS4404CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Đế + Rơle trung gian9CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Khởi động từ12cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Khởi động từ6cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Khởi động từ6cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Khởi động từ14CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ vật tư thay thế máy đo Silica4BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Aptomat1CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Aptomat4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Aptomat4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Aptomat4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Aptomat4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Aptomat4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Sứ treo cao áp2QuảKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ điện trở sấy sứ10BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Sứ treo cao áp5QuảKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Thanh treo sứ cách điện cho giàn búa rung (ESP)4ThanhKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Cuộn liên động RL24CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Khởi động từ2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Máy cắt1CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Máy cắt2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ chuyển nguồn4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Quạt làm mát2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ chuyển nguồn tự động1BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ chuyển nguồn tự động1BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Quạt làm mát8CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Quạt làm mát2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Quạt hút tủ điện10CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Cuộn solenoid và giắc cắm van phá hoại chân không MFB1-5.5YC1CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Quạt làm mát20CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ lưu điện2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Vòng đeo tay chống tĩnh điện Systech (Leko)8CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Khởi động từ1BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Khởi động từ2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Atomát2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Khởi động từ2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Atomát2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Khởi động từ2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ chuyển đổi nguồn cho cuộn phanh động cơ3BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Áp tô mát5CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Áp tô mát5CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Còi cảnh báo2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Áp tô mát10CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Áp tô mát10CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Áp tô mát10CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Áp tô mát30CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Quạt thông gió30CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Quạt thông gió30CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Áp tô mát20CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Áp tô mát20CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Áp tô mát9CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Áp tô mát20CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Áp tô mát20CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Quạt thông gió2cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Khởi động từ3cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Rơ le4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Rơ le12CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Rơ le3CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Rơ le3CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Công tắc dòng chảy nước F261KAH-V01C3CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Rơ le10CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Rơ le17CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Rơ le14CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Rơ le2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Rơ le6cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Bộ chuyển đổi nguồn10CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Bộ chuyển đổi nguồn10CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ lưu điện UPS cho hệ thống PLC trạm H21CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Quạt làm mát động cơ1CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ giám sát số lần chống sét van làm việc6CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Bộ giám sát nguồn cấp2CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Bộ đổi nguồn cho cuộn phanh động cơ vần thùng máy nghiền4CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Cuộn dây D 507834 220V50 240V60 P04/081CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Bộ cách ly dòng6CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Biến tần1BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Động cơ1CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Bộ UPS 20KVA1BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Dây nhôm ACSR582MétKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Kẹp cực rẽ nhánh chữ T dây với dây TA400 A40020CáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Kẹp cực rẽ nhánh chữ T dây với dây TA500 A4006cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Bộ khóa nèo nối dây dẫn ACSR 400: NY – 400/51 mm212bộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Kẹp cực chữ T dây với đầu cực TD40/A40050bộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Khóa đỡ dây ACSR40012cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Kẹp cực thẳng dây với bản cực 4 lỗ A40042bộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Kẹp cực rẽ nhánh 2 dây QT2A500 A40012cáiKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Camera Samsung + thấu kính1BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Camera Samsung + thấu kính3BộKhoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.468 triệu đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.468.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm. Giới thiệu, hướng dẫn về tính năng sử dụng sản phẩm;- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. 1 Trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành sau:- Điện.- Tự động hóa.- Đo lường điều khiển.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->