Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923099-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Số hiệu KHLCNT 20220724015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:51:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,703,822,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Dịch vụ DPMC - Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng LITEUP; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: - TUYẾN 3.1 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SÓNG ĐẾN CẦU BẮC SƠN ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường)
1Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật99,792m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9979100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9979100m3/1km
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật10gốc cây
6Vận chuyển thân cây, gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
7Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật30,51m3
8Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật5,797100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật280m3
10Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật22,455m3
11Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,267100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,171100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,171100m3
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật21,881100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,682100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,682100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,215100m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật363,314m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,623100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật5,08100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật31,495100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật31,495100m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật56,55m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật10,744100m3
25Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,75100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật79,74m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9,638100m2
28Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật69,906m3
29Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.146m
30Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,2100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật20,628m3
32Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2.292m2
33Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật12,2852100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật122,852m3
35Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.228,516m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,186100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,72m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật26,092m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,21m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,7m3
41Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật259,2kg
42Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật26,8kg
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,783m2
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,51m3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,65m2
47Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật38,5m2
B Hạng mục 2: - TUYẾN 3.1 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SÓNG ĐẾN CẦU BẮC SƠN ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật28m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,52100m3
3Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật11,167m3
4Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,005100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật61,4185m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2417100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2417100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,07m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,1m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,46m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,39m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,49m3
16Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật207,48m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,87m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,68tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,68tấn
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật84cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,31m3
24Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,82m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,09m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,97m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
28Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,65100m2
30Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật42m
31Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật42bộ
32Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật58,884m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,2996100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật39,02m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật46,34m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,98tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,04100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật813cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật271đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật271mối nối
41Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật27,12m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,4408100m3
43Vật liệu cấp phối đất núi (đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật149,16m3
44Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,72m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,6848100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật6m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,61100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật180cấu kiện
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật60đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật60mối nối
53Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,286m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5657100m3
55Vật liệu cấp phối đất núi (đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật34,573m3
C Hạng mục 3: - TUYẾN 3.1 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SÓNG ĐẾN CẦU BẮC SƠN ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật556m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật19móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật31cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật6,094100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6,81100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,425100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật6,68100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật19cột
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật38đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật19bảng
15Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
16Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật162cái
18Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật41cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật20,310 đầu cốt
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật231 vị trí
21Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
D Hạng mục 4 - TUYẾN 3.2 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 363 THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật30cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật30gốc cây
3Vận chuyển thân cây, gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
4Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật17,333m3
5Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật3,293100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật106m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,279100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,279100m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10,513100m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,019100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,019100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,208100m3
13Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật136,551m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,862100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,28100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật14,525100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật14,525100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật18,967m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,604100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật95,834m3
21Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,231100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,397m3
23Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,314100m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật31,293m3
25Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật513m
26Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,985100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,234m3
28Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1.024m2
29Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật5,5052100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật55,052m3
31Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật550,524m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,53100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,6m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,66m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,553m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,425m3
37Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
38Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,946m2
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,128m3
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật13,26m2
43Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật11m2
E Hạng mục 5 - TUYẾN 3.2 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 363 THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,806m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9725100m3
3Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật4,119m3
4Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3707100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật22,6545m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8747100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8747100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,74m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,11m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,78m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,73m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,96m3
16Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật128,49m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,74m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật43cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,94m3
24Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,12m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,92m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
28Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,02m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
30Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật17m
31Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
32Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật45,555m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,1100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật33,8m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật58,05m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,11100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật387cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật129đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật129mối nối
41Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật13,279m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1951100m3
43Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật73,0345m3
44Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,266m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,7439100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,46m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật24đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật24mối nối
53Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,457m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3111100m3
55Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật19,0135m3
F Hạng mục 6 - TUYẾN 3.2 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 363 THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật282m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật9móng
5Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật16cọc
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật3,036100m
7Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,36100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,675100m
9Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật3,36100m
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật9cột
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật9bảng
13Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
14Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
15Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật910 đầu cốt
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật111 vị trí
G Hạng mục 7:- TUYẾN 3.3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN CẦU TÍNH VON + ĐOẠN TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường)
1Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật147,708m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4771100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4771100m3/1km
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật20cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
6Vận chuyển thân cây, gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
7Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật75,445m3
8Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật14,335100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật289,52m3
10Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật28,386m3
11Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật5,393100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật42,739m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật8,12100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,228100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,228100m3
16Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật27,018100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,361100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,361100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật6,41100m3
20Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật724,294m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật5,291100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật7,412100m3
23Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật44,794100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật44,794100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật116,927m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật22,216100m3
27Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,102100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật117,924m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật14,373100m2
30Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật104,249m3
31Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.709m
32Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,281100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật30,762m3
34Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật3.418m2
35Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật19,7025100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật197,025m3
37Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.970,252m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,761100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,22m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật38,742m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,21m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,7m3
43Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật259,2kg
44Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật26,8kg
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,783m2
47Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,51m3
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật44,025m2
49Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật38,5m2
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật344,96100m
51Đắp cát công trình bằng thủ công, cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật61,6m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật61,6m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật246,4m3
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật407,33m3
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật132,712m2
56Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật1,86100m
57Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,279100m2
58Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,0248100m3
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2976100m3
61Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật23,5m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo yêu cầu kỹ thuật37,6100m
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,94100m3
64Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật103,4m3
65Ghép phên nứa đan chân đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật118m2
66Lót 1 lớp bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật118m2
67Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,94100m3
68Nhổ cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật37,6100m
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,94100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,94100m3
H Hạng mục 8:- TUYẾN 3.3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN CẦU TÍNH VON + ĐOẠN TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật32,631m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,9359100m3
3Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật11,79m3
4Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0611100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật64,845m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,6736100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,6736100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,47m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,7m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,28m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,43100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,58tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật71,71m3
16Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật253,26m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,27m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,81tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật104cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,87m3
24Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật49,3m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,16m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,21m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
28Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,12m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
30Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật52m
31Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật52bộ
32Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật104,703m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật9,4233100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật58,54m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật69,54m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,96tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật7,56100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1.220cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật407đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật407mối nối
41Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật54,045m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,8641100m3
43Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật297,2475m3
44Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,656m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,769100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật7,55m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,9m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật227cấu kiện
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật76đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật76mối nối
53Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,594100m3
55Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật36,3m3
56Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,509m3
57Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4058100m3
58Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,394m3
59Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1255100m3
60Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật7,667m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3812100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3812100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,96m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,76m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
70Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,45m3
72Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật157,92m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,49m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
76Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
80Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
81Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
I Hạng mục 9:- TUYẾN 3.3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN CẦU TÍNH VON + ĐOẠN TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN GỐC ĐỀ ÔNG THĂNG THÔN KỲ SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật846m
2Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật3m
3Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật28móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật47cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật9,192100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10,2100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,1100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật10,2100m
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật28cột
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật56đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28bảng
14Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
15Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật224cái
16Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2810 đầu cốt
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật331 vị trí
J Hạng mục 10: TUYẾN 3.4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG TỆP ( phần nền đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật24cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật24gốc cây
3Vận chuyển thân cây, gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
4Vận chuyển cây vào nơi quy địnhTheo yêu cầu kỹ thuật3chuyến
5Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật22,97m3
6Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,198100m3
7Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật8,404m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,597100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,931100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,262100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,262100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật12,534100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,264100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,099100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật576,131m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,059100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,534100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật15,581100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật15,581100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật44,962m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật8,543100m3
22Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật989,1585m3
23Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,426100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật40,986m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,996100m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật36,234m3
27Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật594m
28Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,14100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật10,692m3
30Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1.188m2
31Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật6,3944100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật63,944m3
33Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật639,439m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,618100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,36m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,596m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,553m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,425m3
39Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
40Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,946m2
43Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,128m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật15,45m2
45Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật11m2
K Hạng mục 11: TUYẾN 3.4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG TỆP ( phần thoát nước)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,588m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0429100m3
3Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật3,772m3
4Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3395100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật41,492m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1588100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1588100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,11m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,16m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,18m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,13m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,24m3
16Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật146,61m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,55m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,39tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật48cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,32m3
24Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,75m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,77m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,56m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
28Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
30Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật24m
31Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
32Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật39,838m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,5854100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật28,06m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật34,81m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,04tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,61100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật458cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật153đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật153mối nối
41Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật12,884m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1596100m3
43Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật141,724m3
44Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,398m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1158100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật5,18m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,16m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật108cấu kiện
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật36đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật36mối nối
53Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,185m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4667100m3
55Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật57,035m3
L Hạng mục 12: TUYẾN 3.4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG TRÀO KỲ SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG TỆP ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật309m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật10móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật17cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật3,396100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,8100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật3,67100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật10cột
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật20đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10bảng
15Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
16Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật94cái
18Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật11,810 đầu cốt
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật131 vị trí
21Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
M Hạng mục 13- TUYẾN 3.5 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 363 ĐẾN AO ÔNG HỘI THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường)
1Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật118,8m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,188100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,188100m3/1km
4Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật29,538m3
5Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật5,612100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật148,4m3
7Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật9,61m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,826100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,039100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,039100m3
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật9,391100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,014100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,014100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,418100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật273,22m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,873100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,71100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật16,526100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật16,526100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật15,369m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,92100m3
22Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,469100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật42,228m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,147100m2
25Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật37,332m3
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật612m
27Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,175100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,016m3
29Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1.224m2
30Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật6,5278100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật65,278m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật625,778m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,634100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,68m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,948m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,829m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
38Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật97,2kg
39Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật10,05kg
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2,919m2
42Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,191m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật15,83m2
44Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật22m2
N Hạng mục 14- TUYẾN 3.5 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 363 ĐẾN AO ÔNG HỘI THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật14,17m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2753100m3
3Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật5,489m3
4Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,494100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật30,1895m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1426100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1426100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,21m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,31m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,38m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,07m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,31100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
15Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,17m3
17Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật415,36m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,67m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,83tấn
21Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,2m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
25Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
26Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
27Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,079m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4471100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật22,32m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật26,51m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,13tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,88100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật465cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật155đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật155mối nối
36Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,302m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2972100m3
38Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật18,161m3
39Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,29m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3861100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật1,1m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,86m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật33cấu kiện
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật11đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật11mối nối
48Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1296100m3
50Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật7,92m3
O Hạng mục 15- TUYẾN 3.5 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TỈNH LỘ 363 ĐẾN AO ÔNG HỘI THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật298m
2Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật9m
3Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật11móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật17cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật3,436100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,01100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,825100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật4,01100m
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật11cột
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11bảng
14Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
15Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật88cái
16Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1110 đầu cốt
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật131 vị trí
P Hạng mục 16- TUYẾN 3.6 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG MÍNH ĐẾN CỔNG TRÀO THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần nền đường)
1Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật138,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,386100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,386100m3/1km
4Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật30,136m3
5Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật5,726100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật145,6m3
7Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 5% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật9,692m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,841100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,671100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,671100m3
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10,822100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,131100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,131100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,55100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật288,199m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,2100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật3,005100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật18,327100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật18,327100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,284m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,664100m3
22Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa,đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,646100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật47,334m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,769100m2
25Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật41,846m3
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật686m
27Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,317100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật12,348m3
29Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1.372m2
30Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật7,346100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật73,46m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật734,601m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,712100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,24m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật15,664m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,105m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,85m3
38Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật129,6kg
39Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật13,4kg
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,891m2
42Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,255m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật17,8m2
44Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật22m2
Q Hạng mục 17- TUYẾN 3.6 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG MÍNH ĐẾN CỔNG TRÀO THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước)
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật16,747m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,5072100m3
3Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật6,487m3
4Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5838100m3
5Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật35,6785m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,3503100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,3503100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,34m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,01m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,81m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,63m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,37100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
15Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,56m3
17Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật490,88m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,52m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
21Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,6m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
25Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
26Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
27Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,175m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,7258100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật22,61m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật26,85m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,14tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,92100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật471cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật157đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật157mối nối
36Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,657m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4191100m3
38Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật25,6135m3
39Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,07m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4563100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,01m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật39cấu kiện
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật13đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật13mối nối
48Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,702m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1532100m3
50Vật liệu cấp phối đất núi ( đắp 50% đất núi)Theo yêu cầu kỹ thuật9,361m3
R Hạng mục 18- TUYẾN 3.6 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG MÍNH ĐẾN CỔNG TRÀO THÔN NGỌC TỈNH XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật326m
2Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật9m
3Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật11móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật19cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật3,904100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,11100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,825100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật4,11100m
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật11cột
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật22đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11bảng
14Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
15Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật88cái
16Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1110 đầu cốt
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật131 vị trí
S Hạng mục 19: TUYẾN 3.7 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 363 ĐẾN CỔNG ĐÌNH KIM SƠN THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần nền đường)
1Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật49,38m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,494100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,494100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,343m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4451100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4686100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4686100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1918100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1918100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2301100m3
11VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật26,002m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,2372100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật1,101100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật8,4264100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,1294100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật8,4264100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,747100m3
18Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật0,759100m2
19Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật24,222m3
20Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,626100m2
21Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật17,802m3
22Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật291,83m
23Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2,101100m2
24Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,253m3
25Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật87,549m2
26Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật3,057100m2
27Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật30,57m3
28Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật305,7m2
29Ván khuôn móng tường khóaTheo yêu cầu kỹ thuật0,291100m2
30Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,119m3
31Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,731m3
32Xây bờ bù vênh bó hè gạch không nung M75 dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật15,877m3
33Lắp dựng biển báo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Chân cột biển báo D89Theo yêu cầu kỹ thuật6m
35Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
37Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
38Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,7m2
T Hạng mục 20: TUYẾN 3.7 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 363 ĐẾN CỔNG ĐÌNH KIM SƠN THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần thoát nước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,99100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,73m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,11100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật11,1m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,15100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,15100m3/1km
7Đất núi lưng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật250,85m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật18,76m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật210cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật70đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật67mối nối
12Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,31m3
13Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
14Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,49m3
15Xây gạch không nung vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật12,66m3
16Trát vữa XM M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật99,3m2
17Ván khuôn bê tông xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
18Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,199m3
19Khung thép góc miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
20Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
21Cốt thép tấm đan d>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
22Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
23Khung thép góc 70x70x5 viền tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
24Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,52m3
25Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
26Ván khuôn viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
27Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
28Bê tông viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,848m3
29Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
30Ván khuôn vỉa hàm ếch cho gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
31Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,77m3
32Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
33Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,73100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,83m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,43m3
38Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật12đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật8mối nối
U Hạng mục 21: TUYẾN 3.7 : ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 363 ĐẾN CỔNG ĐÌNH KIM SƠN THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật144m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật6móng
5Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật8cọc
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật1,584100m
7Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,09100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
9Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2,09100m
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật6cột
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6bảng
13Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
15Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật610 đầu cốt
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật71 vị trí
V Hạng mục 22: TUYẾN 3.8 : ĐOẠN TỪ CỔNG ĐÌNH KIM SƠN PHÍA NAM ĐẾN CẦU ÔNG NGỰ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần nền mặt đường)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật3gốc cây
3Vận chuyển thân cây, gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật1ca
4Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật69,202m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,692100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,692100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật34,004m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,461100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,906100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,906100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,722100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,722100m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,061100m3
14VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật232,907m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,237100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật1,511100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật10,681100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật10,681100m2
19San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,895100m3
20Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật62,399m3
21Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1,062100m2
22Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật33,902m3
23Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,676100m2
24Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật24,916m3
25Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật408,46m
26Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật2,941100m2
27Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,352m3
28Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật122,538m2
29Rải lớp cách ly bạt ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật4,533100m2
30Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật45,328m3
31Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật453,285m2
32Ván khuôn móng tường khóaTheo yêu cầu kỹ thuật0,401100m2
33Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật8,411m3
34Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,252m3
35Xây bù vênh bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,86m3
36Lắp dựng biển báo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
37Chân cột biển báo D89Theo yêu cầu kỹ thuật30m
38Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
39Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,25m3
40Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,25m3
41Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,1m2
W Hạng mục 23: TUYẾN 3.8 : ĐOẠN TỪ CỔNG ĐÌNH KIM SƠN PHÍA NAM ĐẾN CẦU ÔNG NGỰ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần thoát nước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật6,68100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,15m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,54100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật29,14m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,03100m3/1km
7Đất núi lưng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật740,26m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật23,24m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật260cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật87đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật77mối nối
12Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,07m3
13Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m2
14Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật14,41m3
15Xây gạch không nung vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật39,33m3
16Trát vữa XM M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật316,05m2
17Ván khuôn bê tông xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
18Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,17m3
19Khung thép góc miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
20Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
21Cốt thép tấm đan d>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
22Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
23Khung thép góc 70x70x5 viền tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,655tấn
24Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,99m3
25Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật63cấu kiện
26Ván khuôn viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,424100m2
27Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
28Bê tông viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2,226m3
29Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
30Ván khuôn vỉa hàm ếch cho gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
31Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,03m3
32Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
33Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,82100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,59m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,63100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,58m3
38Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật99cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật33đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật22mối nối
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật19,33100m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,09m3
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật13,79m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật20,06m3
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật4,27m2
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
48San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,09100m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật8,36100m
50Phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật33,44m2
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3/1km
X Hạng mục 24: TUYẾN 3.8 : ĐOẠN TỪ CỔNG ĐÌNH KIM SƠN PHÍA NAM ĐẾN CẦU ÔNG NGỰ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( Phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật224m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật8móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật13cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật2,522100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,54100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2,4100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật8cột
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8bảng
15Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật74cái
18Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,310 đầu cốt
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật101 vị trí
21Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
Y Hạng mục 25: TUYẾN 3.9 : ĐOẠN TỪ CỔNG CHÙA KIM SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG HUỆ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần nền mặt đường)
1Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật330,344m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,303100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,303100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật72,474m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật13,77100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,247100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,247100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,934100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,934100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,721100m3
11VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật533,437m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,832100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật4,994100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật36,738100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật36,738100m2
16Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật3,443100m2
17Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật109,906m3
18Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật11,918100m2
19Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật80,774m3
20Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.324,17m
21Ván khuôn đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật9,534100m2
22Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật23,835m3
23Lắp đặt đan rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật397,251m2
24Lắp dựng biển báo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
25Chân cột biển báo D89Theo yêu cầu kỹ thuật27m
26Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
27Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,125m3
28Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật1,125m3
29Sơn đường, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật34,35m2
Z Hạng mục 26: TUYẾN 3.9 : ĐOẠN TỪ CỔNG CHÙA KIM SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG HUỆ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần thoát nước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật20,17100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật106,18m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật15,29100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật80,46m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật92,95m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.041cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật347đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật344mối nối
9Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật8,26m3
10Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
11Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật20,42m3
12Xây gạch không nung vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật59,77m3
13Trát vữa XM M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật518,9m2
14Ván khuôn bê tông xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
15Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật9,26m3
16Khung thép góc miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,79tấn
17Cốt thép miệng ga d>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,73tấn
18Cốt thép miệng ga dTheo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
19Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
20Cốt thép tấm đan d>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,72tấn
21Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
22Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,65m3
23Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
24Ván khuôn viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,828100m2
25Cốt thép viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
26Bê tông viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
27Lắp đặt viên thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
28Sản xuất, lắp dựng nắp hố ga bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
29Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,09100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,75m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,98100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,15m3
34Đệm đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật54cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,38100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,62100m3
39VL đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật47,51m3
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật9,26100m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,66m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật6,52m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,98m3
47Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật4đoạn cống
48Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
50San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật8100m
52Phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật32m2
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,76100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m3/1km
AA Hạng mục 27: TUYẾN 3.9 : ĐOẠN TỪ CỔNG CHÙA KIM SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG HUỆ THÔN KIM SƠN XÃ TÂN TRÀO ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật695m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật24móng
5Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật38cọc
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật7,526100m
7Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8,39100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
9Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật8,39100m
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật24cột
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật48đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật24bảng
13Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
14Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật192cái
15Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2410 đầu cốt
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật281 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->