Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + Di dời hệ thống điện + Di dời hệ thống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943214-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + Di dời hệ thống điện + Di dời hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220931820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:36:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,844,389,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7766584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.553316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường giao thông, cầu bê tông cốt thép và di dời hệ thống điện)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hệ thống hoặc liên quan đến hệ thống điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông).- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc, lực ép ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phà đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
28-Bộ sòng dựng trụ điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bộ kích dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
33-Palăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + Di dời hệ thống điện + Di dời hệ thống cấp nước
Nâng cấp tuyến Cầu Chùa - Cái Nha
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hưng Triết; địa chỉ: Số 214B10 Hàm Nghi, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trường Phú; địa chỉ: Số 427/16, ấp Trung Bình Nhất, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Thành, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH; địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. + Địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang + Điện thoại:(0296) 3836374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CẦU CHÙA - CÁI NHA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,3756100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4127100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7084100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,1629100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8072100m3
6Cung cấp cát nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.280,72m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,8466100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,9234100m3
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,3277100m2
10Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,3277100m2
11Đóng cọc cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (bao gồm vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156100m
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9837tấn
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1501 rọ
15Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2501 rọ
16Đóng cọc cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không bao gồm vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8808100m
17Cung cấp cừ Bạch ĐànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.805,8m
18Cung cấp dây buộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19kg
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,052100m2
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,052100m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2081m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,208m3
23Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0242tấn
24Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0242tấn
25Cung cấp Bu long D12, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
26Cung cấp Bu long D12, L=3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
27Cung cấp biển tam giác D70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69m
29Cung cấp nắp chụp D 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0321m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
32Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,792m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3745tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3013100m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6321m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1121 cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5504m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.998m3
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt472m3
41Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,709tấn
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,458tấn
B CẦU THUẬN THÀNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,18m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0429tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,894tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0796tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9964100m2
6Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6928tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8448tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt721 mối nối
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,752100m
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3574100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,646m3
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,361100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6417100m
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8454100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5853100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,684m3
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,666m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,674m3
19Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6502tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7051tấn
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0866tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7567100m2
25Lắp đặt gối cầu cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
26Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6325m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,02m3
28Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,76m3
29Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4884tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1015tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0786tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5053tấn
34Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1813tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2694100m2
36Cung cấp thép khung định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt462,6842kg
37Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5795tấn
38Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
39Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
41Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,159tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,159tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,159tấn
45Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,159tấn
46Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,082tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,164tấn
48Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,164tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,265m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7549100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7714tấn
52Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,918m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0509tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1045tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2814100m2
57Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3172tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,32m2
59Cung cấp bu long neo lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208cái
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
61Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0303tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0303tấn
63Cung cấp bu long D16, L=600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168cái
64Cung cấp gỗ gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0254tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2574tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2574tấn
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2944tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2944tấn
70Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (bao gồm vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,32100m
71Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1591tấn
73Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 rọ
74Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 rọ
75Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9553m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9071tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3572100m2
78Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (bao gồm vât tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,916100m
79Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,804m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2034tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3732tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4294tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1768100m2
84Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,236100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,168m3
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4945100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1648100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9109m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,416m3
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,396m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1476tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5406tấn
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2547tấn
94Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,796tấn
95Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100m2
96Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8632100m2
97Cung cấp đá mi làm ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
98Cung cấp vải đại kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m2
99Cung cấp cáp neo fi 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,2m
100Cung cấp ốc xiếc cáp fi 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
101Cung cấp tăng đơ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
102Cung cấp ống nhựa D49, dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
103Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301bộ
104Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,265100m3
105Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158100m3
106Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4616100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4616100m3
108Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm vật tư cát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4616100m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9835100m3
110Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5563100m2
111Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5563100m2
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1521m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
114Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0121tấn
115Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0121tấn
116Cung cấp bu long D12, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
117Cung cấp bu long D12, L=3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
118Cung cấp biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Cung cấp biển trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Cung cấp biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
121Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
122Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,015mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m
123Cung cấp nắp chụp D 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
124Cung cấp biển báo đường thủyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Cung cấp bu long D 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
126Cung cấp trụ đỡ tol lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
127Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222m
128Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m
129Cung cấp bu long D 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt640cái
130Cung cấp bu long D 19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
131Cung cấp tấm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
132Cung cấp viên phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
133Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,519100m3
134Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
135Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt307m3
136Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt759m3
137Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8m3
138Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,525tấn
139Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,57tấn
C DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m3
2Tháo dỡ ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,531m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9569100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
8Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
10Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
13Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
16Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5281m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0544tấn
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1614100kg
32Khung nắp hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,16kg
33Gia công Khung nắp hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036m3
35Lắp đặt nắp chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Bass đỡ ống thép V40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56kg
37Đai thép lá 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44kg
38Đai thép lá 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08kg
39Bulong D12mm, L=80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24 Bộ
40Lắp dựng bass sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942m2
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
44Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10100m
45Khử trùng ống nước - Đường kính 900mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
46Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
47Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
48Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
49Lắp đặt khâu nối răng ngoài uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2100m
51Keo nonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160cuồn
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m3
D DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN: phần đường dây tải điện vật tư lắp mới (phần trung thế, phần hạ thế)
1Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Trụ
2Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
3Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
5Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
6Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Trụ
7Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Trụ
8Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trụ
9Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
10Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
11Bộ tiếp địa hạ thế lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
12Cáp AsV50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt244mét
13Khung 2 sứ + SOCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Cáp Douplex 2x11 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80mét
15Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
16Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY THÁO LẮP LẠI (phần trung thế, phần hạ thế)
1Tháo lắp lại dây As50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238km
2Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Cách điện treo polymer đơn 24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
4Bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
5Tháo lắp lại dây AV50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049km
6Tháo lắp lại dây AV70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,543km
7Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145km
8Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0365km
9Tháo lắp lại Trụ BTV 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trụ
10Tháo lắp lại Trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trụ
11Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17Bộ
12Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
13Tháo lắp lại Bộ khung 3 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Tháo lắp lại DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
16Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34Cái
17Khách hàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30Bộ
18Bộ chằng xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY THU HỒI (chỉ tính nhân công + máy thi công (phần trung thế + phần hạ thế)
1Nhổ Trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trụ
2Bộ dây chằng hẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Nhổ trụ BTV 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trụ
4Nhổ trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Trụ
5Nhổ trụ BTLT 10,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trụ
6Nhổ trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Trụ
7Bộ dây chằng xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
8Bộ dây chằng hẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
9Tháo dây AsV50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22km
G PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG phần trung thế + phần hạ thế)
1Móng M14-bt2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
2Móng M8-bt1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
3Móng M8-bt2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
4Móng M10-bt1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
5Móng M12-bt1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
H Trạm biến áp 3x25kVA: (vật tư cấp mới)
1Vis 3x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
2Vis 6x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
3Băng keo nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
4Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Kẹp đồng nhôm SL2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Cáp đồng trần M25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35mét
8Kẹp đồng nhôm SL2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Đầu coss ép M25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Ong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
11Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Cáp đồng trần M25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3mét
14Ong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
15Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9mét
17Cáp đồng bọc CV25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12mét
18Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2mét
19Boulon 16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
20Boulon Þ16x550Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
21Boulon Þ16x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
22Boulon 16x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
23Boulon răng suốt 16x550Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
24Long đền vuông fi 18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cây
I Trạm biến áp 3x25kVA (nhân công + máy thi công)
1Lắp kẹp dây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
2Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
3Kéo dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38mét
4Tháo dây đồng xuống thiết bị (Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3mét
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3mét
6Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12mét
7Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14mét
9Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3mét
10Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Tháo; lắp LA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
13Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3máy
14Tháo tủ điện bằng TCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
15Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp Trạm biến áp 3x2,5kVA tại trụ 479AC/111/80/3 (không tính vật tư)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3máy
J CHI PHÍ VẬN CHUYỂN + BỐC DỞ
1Trung chuyển trụ, đà cản từ bãi tập kết đến vị trí thi công:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,138tấn
2Vận chuyển Trụ BTLT 14 m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
3Vận chuyển Trụ BTLT 12 m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
4Vận chuyển Trụ BTLT 10,5 m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4trụ
5Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8trụ
6Vận chuyển Trụ BTLT 12 m thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3trụ
7Vận chuyển Trụ BTLT 10,5 m thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
8Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 m thu hôìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10trụ
9Vận chuyển Trụ BTV 6 m thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
10Vận chuyển vật tư từ Long xuyên đến công trường bằng xe tải 6T :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chuyến
11Bốc vật tư, phụ kiện lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tấn
12Bốc vật tư, phụ kiện xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tấn
K - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 8% Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7766584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.553316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường giao thông, cầu bê tông cốt thép và di dời hệ thống điện)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hệ thống hoặc liên quan đến hệ thống điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
4 Cán bộ Trắc địa 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông).- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 0,4 m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào, dung tích gầu > 0,8 m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 1,25 m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
10 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
11 Ô tô tưới nước Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Xe tưới nhựa Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
13 Cần cẩu 25T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy ép cọc, lực ép ≥ 2,5T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
15 Máy bơm cát Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
16 Phà đặt máy bơm Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
17 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
18 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
19 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
20 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
21 Búa căn Còn sử dụng tốt1
22 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
23 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
24 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
25 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
26 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
27 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt100
28 Bộ sòng dựng trụ điện Còn sử dụng tốt1
29 Bộ kích dây Còn sử dụng tốt1
30 Máy đo cách điện Còn sử dụng tốt1
31 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt1
32 Kiềm ép thủy lực Còn sử dụng tốt1
33 Palăng xích kéo tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->