Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + Di dời hệ thống điện + Di dời hệ thống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943214-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + Di dời hệ thống điện + Di dời hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:36:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,844,389,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7766584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.553316E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường giao thông, cầu bê tông cốt thép và di dời hệ thống điện)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hệ thống hoặc liên quan đến hệ thống điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông).- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc, lực ép ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phà đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 28-Bộ sòng dựng trụ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Bộ kích dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Palăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + Di dời hệ thống điện + Di dời hệ thống cấp nước Nâng cấp tuyến Cầu Chùa - Cái Nha 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. + Địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang + Điện thoại:(0296) 3836374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CẦU CHÙA - CÁI NHA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,3756 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4127 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7084 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1629 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8072 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.280,72 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,8466 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9234 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,3277 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,3277 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (bao gồm vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | 100m |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9837 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | 1 rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | 1 rọ |
| 16 | Đóng cọc cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không bao gồm vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8808 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.805,8 | m |
| 18 | Cung cấp dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | kg |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,052 | 100m2 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,052 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,208 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,208 | m3 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | tấn |
| 25 | Cung cấp Bu long D12, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 26 | Cung cấp Bu long D12, L=3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 27 | Cung cấp biển tam giác D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 29 | Cung cấp nắp chụp D 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,792 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3745 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3013 | 100m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,632 | 1m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | 1 cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5504 | m3 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.998 | m3 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,709 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,458 | tấn |
| B | CẦU THUẬN THÀNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,18 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0429 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,894 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0796 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9964 | 100m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6928 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8448 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | 1 mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,752 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3574 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,646 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,361 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6417 | 100m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8454 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5853 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,684 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,666 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,674 | m3 |
| 19 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6502 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0866 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7567 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6325 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,02 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,76 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4884 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0786 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5053 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1813 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2694 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp thép khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,6842 | kg |
| 37 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5795 | tấn |
| 38 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,159 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,159 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,159 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,159 | tấn |
| 46 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,082 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,164 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,164 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,265 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7549 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7714 | tấn |
| 52 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,918 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1045 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2814 | 100m2 |
| 57 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3172 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,32 | m2 |
| 59 | Cung cấp bu long neo lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0303 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0303 | tấn |
| 63 | Cung cấp bu long D16, L=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 64 | Cung cấp gỗ gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2574 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2574 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2944 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2944 | tấn |
| 70 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (bao gồm vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,32 | 100m |
| 71 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1591 | tấn |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 rọ |
| 74 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 rọ |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9553 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9071 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 78 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (bao gồm vât tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,916 | 100m |
| 79 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,804 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2034 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3732 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4294 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1768 | 100m2 |
| 84 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,236 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4945 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1648 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9109 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,416 | m3 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,396 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1476 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5406 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2547 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,796 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8632 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp đá mi làm ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 98 | Cung cấp vải đại kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m2 |
| 99 | Cung cấp cáp neo fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,2 | m |
| 100 | Cung cấp ốc xiếc cáp fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 101 | Cung cấp tăng đơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 102 | Cung cấp ống nhựa D49, dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 103 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1bộ |
| 104 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | 100m3 |
| 105 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,158 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4616 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4616 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm vật tư cát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4616 | 100m3 |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9835 | 100m3 |
| 110 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5563 | 100m2 |
| 111 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5563 | 100m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | 1m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 114 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 115 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 116 | Cung cấp bu long D12, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 117 | Cung cấp bu long D12, L=3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Cung cấp biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cung cấp biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 122 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3,015m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m |
| 123 | Cung cấp nắp chụp D 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 124 | Cung cấp biển báo đường thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Cung cấp bu long D 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp trụ đỡ tol lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 127 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | m |
| 128 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 129 | Cung cấp bu long D 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640 | cái |
| 130 | Cung cấp bu long D 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 131 | Cung cấp tấm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 132 | Cung cấp viên phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 133 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,519 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 135 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307 | m3 |
| 136 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 759 | m3 |
| 137 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8 | m3 |
| 138 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,525 | tấn |
| 139 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,57 | tấn |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,53 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9569 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1614 | 100kg |
| 32 | Khung nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,16 | kg |
| 33 | Gia công Khung nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 35 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Bass đỡ ống thép V40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | kg |
| 37 | Đai thép lá 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | kg |
| 38 | Đai thép lá 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | kg |
| 39 | Bulong D12mm, L=80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng bass sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 44 | Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 900mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối răng ngoài uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 51 | Keo non | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cuồn |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| D | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN: phần đường dây tải điện vật tư lắp mới (phần trung thế, phần hạ thế) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 2 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (lắp xà hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m - PC480 (k=2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 9 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa hạ thế lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Cáp AsV50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | mét |
| 13 | Khung 2 sứ + SOC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | mét |
| 15 | Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 16 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY THÁO LẮP LẠI (phần trung thế, phần hạ thế) | |||
| 1 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | km |
| 2 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện treo polymer đơn 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại dây AV50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | km |
| 6 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | km |
| 7 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | km |
| 8 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0365 | km |
| 9 | Tháo lắp lại Trụ BTV 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 10 | Tháo lắp lại Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 11 | Tháo lắp lại Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 12 | Tháo lắp lại Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo lắp lại Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo lắp lại Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 16 | Kẹp các loại (kẹp nhôm, kẹp SL2, kẹp quai…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 17 | Khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 18 | Bộ chằng xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY THU HỒI (chỉ tính nhân công + máy thi công (phần trung thế + phần hạ thế) | |||
| 1 | Nhổ Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 2 | Bộ dây chằng hẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Nhổ trụ BTV 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Trụ |
| 5 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 6 | Nhổ trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 7 | Bộ dây chằng xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ dây chằng hẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dây AsV50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | km |
| G | PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG phần trung thế + phần hạ thế) | |||
| 1 | Móng M14-bt2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 2 | Móng M8-bt1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 3 | Móng M8-bt2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 4 | Móng M10-bt1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 5 | Móng M12-bt1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| H | Trạm biến áp 3x25kVA: (vật tư cấp mới) | |||
| 1 | Vis 3x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 4 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | mét |
| 8 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 11 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mét |
| 14 | Ong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 15 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mét |
| 18 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mét |
| 19 | Boulon 16x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 20 | Boulon Þ16x550 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 21 | Boulon Þ16x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 22 | Boulon 16x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 23 | Boulon răng suốt 16x550 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 24 | Long đền vuông fi 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| I | Trạm biến áp 3x25kVA (nhân công + máy thi công) | |||
| 1 | Lắp kẹp dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Kéo dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | mét |
| 4 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mét |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mét |
| 6 | Lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mét |
| 7 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mét |
| 8 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | mét |
| 9 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mét |
| 10 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Tháo; lắp LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 14 | Tháo tủ điện bằng TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp Trạm biến áp 3x2,5kVA tại trụ 479AC/111/80/3 (không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| J | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN + BỐC DỞ | |||
| 1 | Trung chuyển trụ, đà cản từ bãi tập kết đến vị trí thi công: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,138 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Trụ BTLT 14 m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 3 | Vận chuyển Trụ BTLT 12 m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Vận chuyển Trụ BTLT 10,5 m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 5 | Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | trụ |
| 6 | Vận chuyển Trụ BTLT 12 m thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | trụ |
| 7 | Vận chuyển Trụ BTLT 10,5 m thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 8 | Vận chuyển Trụ BTLT 8,5 m thu hôì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | trụ |
| 9 | Vận chuyển Trụ BTV 6 m thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 10 | Vận chuyển vật tư từ Long xuyên đến công trường bằng xe tải 6T : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 11 | Bốc vật tư, phụ kiện lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 12 | Bốc vật tư, phụ kiện xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| K | - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 8% Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7766584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.553316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV (trong đó có thi công đường giao thông, cầu bê tông cốt thép và di dời hệ thống điện)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hệ thống hoặc liên quan đến hệ thống điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan đến cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông).- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 0,4 m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu > 0,8 m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu > 1,25 m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 07 tấn | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Cần cẩu 25T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 2,5T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm cát | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Phà đặt máy bơm | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Búa căn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 26 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 27 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 28 | Bộ sòng dựng trụ điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 29 | Bộ kích dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Máy đo cách điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 31 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 32 | Kiềm ép thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 33 | Palăng xích kéo tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi