Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942864-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Xương
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220906829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:37:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,183,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.338.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.228.338.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.228.338.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thọ Xương
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị công trình
Xây mới nhà văn hóa và công trình phụ trợ tổ dân phố Hà Vị 2, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu là: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư GSA. Địa chỉ: Số 47A đường Nguyễn Bính, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu là: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang. Bên mời thầu là: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Giang, Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,0231100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật13,5893m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật18,9883m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5893100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,8827100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,9874tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật17,8135m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật17,2433m3
10Đắp đất Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,8278100m3
11Đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu kỹ thuật60,2655100m3
12Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật27,2081m3
B PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,0404m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,0329100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,2381tấn
C PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật12,1322m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,0643100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,3433tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,036tấn
D PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,8068m3
2Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,7114100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2681tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2398tấn
E LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,6947m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1034100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0718tấn
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch btkn, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật74,4093m3
2Xây gạch btkn, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,2769m3
3Xây gạch BTKN, xây cột, trụ vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,3459m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật371,7556m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật111,4529m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,004m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,9068m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật326,3375m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật33,3468m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật55,0343m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật272,765m
12Đắp hoa văn trang sao vàngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Cắt chữ inox 304 vàng gương dày 0.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật606,5936m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật362,2443m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật84,7227m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44,0167m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật250,7364m2
19Ốp chân tường, tường gạch thẻ KT: 60x240x9mmTheo yêu cầu kỹ thuật30,663m2
20Đá Granit tự nhiên màu đen mờ, dày 16 ÷ 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật87,3141m2
21Chỉ kê mũi bậcTheo yêu cầu kỹ thuật138,59m
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,7961tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật155,4644m2
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,7961tấn
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,1949tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,1949tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật87,8478m2
28Bu lông neo M20x500 cấp độ bền 5.6Theo yêu cầu kỹ thuật64bộ
29Bu lông liên kết M16x50mm cấp độ bền 8.8Theo yêu cầu kỹ thuật24bộ
30Bu lông liên kết xà gồ M12x30mm cấp độ bền 5.6Theo yêu cầu kỹ thuật288bộ
31Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật2,9477100m2
32Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa Xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
33Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật33,75m2
35Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,86m2
36Khóa tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
37Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo yêu cầu kỹ thuật15m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0471tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
40Trần nhôm Tấm 600x600x0,6 mm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối (giá đã lắp dựng hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật266,5336m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,1618100m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật2,7499100m2
43Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180 tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
44Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-35KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật13cái
46Lắp đặt đèn LED ốp trần 600x600-48WTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
47Lắp đặt đèn LED ốp trần dạng tròn 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu kỹ thuật5cái
49Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
51Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
52Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
53Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x25)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật18m
54Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật403m
55Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2-ETheo yêu cầu kỹ thuật331m
56Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật211m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật614m
58Đóng cọc nối đất mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
59Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật3cọc
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật6m
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật34m
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật40m
64Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
67Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
68Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0264100m3
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70Theo yêu cầu kỹ thuật18m
71Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật11m
72Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
73Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
74Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0209100m3
75Vận chuyển đấtTheo yêu cầu kỹ thuật0,26410m3/1km
76Bình khí CO2 - 3KG MT3Theo yêu cầu kỹ thuật2bình
77Bình bọt MFZL4 - ABCTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
78Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
79Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
80Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
81Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
82Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt đai neo ông inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
H NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4147100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,4844m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,2595m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2551100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3465100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1442tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4556tấn
8Xây gạch btkn, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,6777m3
9Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,5813m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3073100m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,9561m3
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,7182m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Theo yêu cầu kỹ thuật0,301100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0467tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2431tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,2911m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3654100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1038tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt théP xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2627tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,4354m3
21Ván khuôn sàn mái.Theo yêu cầu kỹ thuật0,365100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3571tấn
23Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2075m3
24Ván khuôn lanh tô.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0518100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0261tấn
26Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật32,3603m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99,9418m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,3395m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật73,8185m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật6,118m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật12,1086m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật4,263m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật29,7295m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật110,3228m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật130,9961m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật47,964m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,2724m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật16,579m2
39Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật68,586m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật20,417m2
41Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật37,1956m2
42Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật3,8127m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,73m
44Cửa đi mở quay xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,075m2
45Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa Xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,88m2
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
49Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9m2
50Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,96m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,8856100m2
54Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
55Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
57Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật55m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật55m
59Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
61Lắp đặt cút PPR, D40Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt cút PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật27cái
63Lắp đặt tê đều PPR, D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
65Lắp đặt côn thu PPR, D40-25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt côn thu PPR, D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt van khóa PPR, D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
69Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
70Lắp nút bịt nhựa, D14Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
71Lắp đặt đấu nối ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
72Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt rắc co PPR, D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt rắc co PPR, D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
78Lắp đặt Cút PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
79Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
80Lắp đặt Cút PVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
81Lắp đặt côn thu D90-42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
82Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
83Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
84Lắp đặt Chếch PVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
85Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
86Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt Măng sông PVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
88Lắp Bịt PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp Bịt PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
90Lắp đặt cút sành D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
91Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
92Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
97Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
98Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
99Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
100Chân chậu L-297VCTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
103Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
104Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
105Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
106Giá để cốcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt móc treo quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
108Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
110Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
111Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5671m3
112Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5671m3
113Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
115Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,1763m3
116Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,42m2
117Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật18,42m2
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,0845m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,202m2
120Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,5202m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0173100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0293tấn
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
124Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
I MÁI VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3455100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,963m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,5075m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4301100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4191tấn
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2508100m3
8Bu lông neo móng M18x600 cấp độ bền 6.6Theo yêu cầu kỹ thuật44bộ
9Bu lông liên kết M18x60 cấp độ bền 8.8Theo yêu cầu kỹ thuật44bộ
10Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật3,3042tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,3043tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,3698tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,3697tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8759tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8759tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật13,6003m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật3,091100m2
18Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 600 dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật42,28m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
20Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt chếch PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt đai neo ông inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 150WTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
25Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật75m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật75m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,9683m3
29Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,4725m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0182100m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật75,0422m2
32Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật385m2
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật184,142m2
2Tháo dỡ kết sắt thépg, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,5637tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật39,9584m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật133,1352m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật170,8834m3
6Vận chuyển đổ thảiTheo yêu cầu kỹ thuật170,8834m3
K THIẾT BỊ
1Loa full trung tâm
Công suất : 350W công suất đạt 700 W
Trở kháng 8 ohms
Theo yêu cầu kỹ thuật3Cặp
2Sub điện chuyên dùngCông suất : 450WTheo yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
3Công suất ca audioCông suất ra (8Ω):500W * 2Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
4Thiết bị xử lý âm thànhTheo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
5Mic không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Mic để bànTheo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
7Tủ kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
8Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
9Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 MegapixelCamera IP Trụ 2MP WIFI, chuẩn nén H.265++ Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264+ Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0 Lux with IR+ Độ phân giải tối đa (1920x1080)30/25fps+ Ông kính 2.8/4mm+ Tính năng Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR ,3D DNR; ICR; EXIR 2.0, + Tích hợp mic + Hồng ngoại 30m+ Tiêu chuẩn IP66+ Kết nối wifi (W1: lên đến 50m )+ Nguồn DC12V+ Tích hợp thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB (đối với mã không có /NF) ; + Tính năng Phát hiện chuyển động, Phát hiện video giả mạo.+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect (không sử dụng đồng thời khi camera sử dụng tính năng kết nối wifi) , Hỗ trợ tên miền Cameraddns.Theo yêu cầu kỹ thuật3Chiếc
10Adapter cấp nguồn 12 cho cameraTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Điều hòa treo tườngLoại điều hòa: 1 chiều thườngCông suất làm lạnh: ≤ 24.000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật6Chiếc
12Ống đồng máy 24.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật50m
13Dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật50m
14Ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật50m
15Bộ vítTheo yêu cầu kỹ thuật5Bộ
16AttomatTheo yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
17Giá treo cục nóngTheo yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
18Bàn đại biểu- Gỗ tần bì 100% đã qua xử lí tẩm sấy chống mối mọt, co ngót, cong vênh, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, mầu X02.- Có đợt để tài liệu- KT:(1200x500x750)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật9Chiếc
19Ghế đại biểu - Chất liệu khung gỗ tần bì 100%, mặt ghế gỗ veneer, gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- KT:(410x500x1050)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018Theo yêu cầu kỹ thuật36Chiếc
20Tủ để dụng cụ, tài liệu- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- Phần trên tủ có 3 cánh kính, phần dưới tủ 3 cánh đặc.- KT:(1300x420x2000)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
21Phông sân khấu + yếmVải thun mầu xanh thẫm + cờ đỏTheo yêu cầu kỹ thuật74m2
22Sao vàng, búa liềmchất liệu Mikca gương vàngTheo yêu cầu kỹ thuật1 Bộ
23Băng khẩu hiệu '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 8m x 0.45mTheo yêu cầu kỹ thuật8md 
24Băng khẩu hiệu '' CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 9m x 0.45mTheo yêu cầu kỹ thuật9md
25Bục phát Biểu, - Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục phát biểu trang trí Quốc Huy. + KT bục phát biểu:(750x500x1150)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
26Bục tượng Bác- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục tượng Bác trang trí đài hoa sen+ KT bục tượng bác:(800x500x1350)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
27Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc.Theo yêu cầu kỹ thuật1Pho
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.338.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.228.338.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.228.338.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh21
3 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện: 1 Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương;21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương21
5 Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ các loại Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan/đục phá bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->