Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thọ Xương |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:37:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.338.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.228.338.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.228.338.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thọ Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị công trình Xây mới nhà văn hóa và công trình phụ trợ tổ dân phố Hà Vị 2, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang.
Bên mời thầu là: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Giang, Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0231 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5893 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9883 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5893 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8827 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9874 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8135 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,2433 | m3 |
| 10 | Đắp đất Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8278 | 100m3 |
| 11 | Đất cấp 3 san nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,2655 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,2081 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0329 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2381 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1322 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0643 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3433 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8068 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7114 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2681 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2398 | tấn |
| E | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6947 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1034 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch btkn, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,4093 | m3 |
| 2 | Xây gạch btkn, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2769 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN, xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3459 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 371,7556 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,4529 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,004 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,9068 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,3375 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,3468 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,0343 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,765 | m |
| 12 | Đắp hoa văn trang sao vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cắt chữ inox 304 vàng gương dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 606,5936 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 362,2443 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,7227 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,0167 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,7364 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, tường gạch thẻ KT: 60x240x9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,663 | m2 |
| 20 | Đá Granit tự nhiên màu đen mờ, dày 16 ÷ 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,3141 | m2 |
| 21 | Chỉ kê mũi bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,59 | m |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7961 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,4644 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7961 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1949 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1949 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,8478 | m2 |
| 28 | Bu lông neo M20x500 cấp độ bền 5.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 29 | Bu lông liên kết M16x50mm cấp độ bền 8.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Bu lông liên kết xà gồ M12x30mm cấp độ bền 5.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288 | bộ |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9477 | 100m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa Xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | m2 |
| 35 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 36 | Khóa tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 37 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 40 | Trần nhôm Tấm 600x600x0,6 mm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối (giá đã lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,5336 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1618 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7499 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180 tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 600x600-48W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED ốp trần dạng tròn 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 403 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2-E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 331 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 614 | m |
| 58 | Đóng cọc nối đất mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 64 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 67 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 71 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 72 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 10m3/1km |
| 76 | Bình khí CO2 - 3KG MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 77 | Bình bọt MFZL4 - ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 78 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt đai neo ông inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| H | NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4844 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2595 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3465 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4556 | tấn |
| 8 | Xây gạch btkn, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6777 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5813 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3073 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9561 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7182 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2911 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt théP xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2627 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4354 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 26 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,3603 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,9418 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3395 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,8185 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,118 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1086 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,263 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,7295 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,3228 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,9961 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,964 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2724 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,579 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,586 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,417 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,1956 | m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8127 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m |
| 44 | Cửa đi mở quay xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,075 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa Xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8856 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu PPR, D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt đấu nối ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co PPR, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu D90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút sành D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Chân chậu L-297VC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Giá để cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5671 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5671 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 115 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1763 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0845 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,202 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5202 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| I | MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3455 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,963 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4301 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4191 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2508 | 100m3 |
| 8 | Bu lông neo móng M18x600 cấp độ bền 6.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 9 | Bu lông liên kết M18x60 cấp độ bền 8.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3043 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3698 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3697 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8759 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8759 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6003 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,091 | 100m2 |
| 18 | Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,28 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đai neo ông inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9683 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4725 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,0422 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385 | m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,142 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thépg, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5637 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,9584 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,1352 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,8834 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,8834 | m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa full trung tâm Công suất : 350W công suất đạt 700 W Trở kháng 8 ohms | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cặp |
| 2 | Sub điện chuyên dùngCông suất : 450W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Công suất ca audioCông suất ra (8Ω):500W * 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Thiết bị xử lý âm thành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Mic không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Mic để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 9 | Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 MegapixelCamera IP Trụ 2MP WIFI, chuẩn nén H.265++ Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264+ Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0 Lux with IR+ Độ phân giải tối đa (1920x1080)30/25fps+ Ông kính 2.8/4mm+ Tính năng Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR ,3D DNR; ICR; EXIR 2.0, + Tích hợp mic + Hồng ngoại 30m+ Tiêu chuẩn IP66+ Kết nối wifi (W1: lên đến 50m )+ Nguồn DC12V+ Tích hợp thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB (đối với mã không có /NF) ; + Tính năng Phát hiện chuyển động, Phát hiện video giả mạo.+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect (không sử dụng đồng thời khi camera sử dụng tính năng kết nối wifi) , Hỗ trợ tên miền Cameraddns. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 10 | Adapter cấp nguồn 12 cho camera | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tườngLoại điều hòa: 1 chiều thườngCông suất làm lạnh: ≤ 24.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 12 | Ống đồng máy 24.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Bộ vít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Attomat | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 17 | Giá treo cục nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 18 | Bàn đại biểu- Gỗ tần bì 100% đã qua xử lí tẩm sấy chống mối mọt, co ngót, cong vênh, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, mầu X02.- Có đợt để tài liệu- KT:(1200x500x750)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 19 | Ghế đại biểu - Chất liệu khung gỗ tần bì 100%, mặt ghế gỗ veneer, gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- KT:(410x500x1050)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| 20 | Tủ để dụng cụ, tài liệu- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- Phần trên tủ có 3 cánh kính, phần dưới tủ 3 cánh đặc.- KT:(1300x420x2000)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 21 | Phông sân khấu + yếmVải thun mầu xanh thẫm + cờ đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | m2 |
| 22 | Sao vàng, búa liềmchất liệu Mikca gương vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Băng khẩu hiệu '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 8m x 0.45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | md |
| 24 | Băng khẩu hiệu '' CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 9m x 0.45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| 25 | Bục phát Biểu, - Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục phát biểu trang trí Quốc Huy. + KT bục phát biểu:(750x500x1150)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 26 | Bục tượng Bác- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục tượng Bác trang trí đài hoa sen+ KT bục tượng bác:(800x500x1350)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 27 | Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Pho |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.338.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.228.338.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.228.338.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện: | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan/đục phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi