Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km22+283 đến Km31+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929692-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km22+283 đến Km31+500
Số hiệu KHLCNT 20220919223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:27:00 đến ngày 2022-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 227,254,534,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2725E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 114.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
6-Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san tự hành - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành - Lực rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng - năng suất 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
20-Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện ≥ 120 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
29-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Thi công xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km22+283 đến Km31+500
Dự án thành phần 2: Đường từ xã Ma Nới, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đến ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng thuộc dự án Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
900 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ và Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, có địa chỉ tại số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; • Thành viên liên danh: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ, có địa chỉ tại đường Nguyễn Văn Nhu, phường Mỹ Bình, thành phố Phan rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận • Thành viên liên danh: Công ty Cổ phần Xây dựng Đông Nam Bộ, có địa chỉ tại số 44/12/11 Đường số 8, Khu phố Ích Thạch, Phường Trường Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, có địa chỉ tại số 229 Trường Chinh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; • Thành viên liên danh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO, có địa chỉ tại số B1-2, Sài Gòn Sky, phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; địa chỉ tại số 128/19/06 đường Trần Phú, Khu phố 06, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trinh đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ tại số 142, đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; số điện thoại: 02593.822683, fax: 02593. 822866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ tại số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN ĐOẠN TỪ Km22+283 - Km26+000
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V552,3378100m2
2Đào tầng phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2523100m3
3Đánh cấp, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,9127100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V113,1012100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,2861100m3
6Phá đá cấp 3 bằng máy khoan D76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,272100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,272100m3
8Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2263100m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V445,2177100m3
10Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V92,7153100m3
11Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V102,2601100m3
12Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ CL 3km, ô tô 10T, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V347,9983100m3
13Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V113,1012100m3
14Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,2861100m3
15Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2523100m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,272100m3
C MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường BTN làm mới
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,5736100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,2589100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V186,2943100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V186,2943100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V186,2943100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V186,2943100m2
E Mặt đường tăng cường KC2 ( bù vênh CPDD)
1Bù vênh loại 1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,5183100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,4624100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V107,3118100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V107,3118100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V107,3118100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V107,3118100m2
F GIA CỐ LỀ
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3937100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,5045m3
3Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V93,7179m3
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,1204100m2
G GIA CỐ MÁI TALUY
H CHÂN KHAY
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0714100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,945m3
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
4Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,625m3
5Đắp đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0357100m3
6Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,3761100m2
7Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,457tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,2058m3
9Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6663m3
10Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42,6603m3
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8.8881ck
I Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4426100m
2Làm lớp đá dăm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,3653m3
J THOÁT NƯỚC DỌC
K Rãnh dọc hình thang xây mới
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V163,5225m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,9331100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,1717m3
4Chèn khe vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,3668m3
5Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7.432,841ck
6Bê tông nền đá 1x2 M200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V92,9105m3
7Làm lớp đá dăm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,4552m3
L CỐNG NGANG
M CỐNG HỘP
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V304,4136m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7894tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,6252tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,3201100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V771 đoạn ống
6Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1081 đoạn ống
7Lắp đặt cống hộp đơn 2000x2000Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
8Lắp đặt cống hộp đơn 2000x1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
9Lắp đặt cống hộp đơn 2000x2500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
N Bản nắp
1Bê tông M300 nắp thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2295m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2212tấn
4Cốt thép D ≥ 18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5463tấn
5Ván khuôn bản nắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3455100m2
O Bản sườn
1Bê tông M300 sườn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57,0285m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5935tấn
4Cốt thép D ≥ 18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7116tấn
5Ván khuôn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7048100m2
P Bản đáy
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,2295m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,2212tấn
4Cốt thép D ≥ 18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5463tấn
5Ván khuôn bản đáyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3455100m2
Q Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.722,14m2
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.940,822m2
3Bao tải tẩm nhựa 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V315,774m2
R Mối nối cống bậc
1Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.687,7915m2
S Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V183,4927m3
2Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V202,9237m3
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1995100m2
T Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V576,6065m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V520,3043m3
3Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,2484100m2
4Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,3292m3
U Gia cố mái taluy đầu cống
1+ Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96,7572m3
2+ Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,12m3
3+ Cốt thép Ø ≤10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2797tấn
4+ Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,2388100m2
5Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7.7111ck
V Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,253100m
2Làm lớp đá dăm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,71m3
3Làm lớp đá 1x2 đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,030.0
W Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V480,88m3
2Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,0208100m2
3Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V320,3844m3
4Đá hộc xếp khan mặt bằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,35m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V134rọ
6Vữa đệm gia cố mái thượng lưu, hạ lưuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,015m3
7Đá hộc xây M150 gia cố taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60,375m3
X Bản giảm tải
1Bê tông nền đá 1x2 M200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,1984m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9456m3
3Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V82,3373100m3
4Đào khơi dòngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2151100m3
5Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,9459100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,5405100m3
Y AN TOÀN GIAO THÔNG
Z Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.534,219m2
AA Cọc tiêu
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,2957m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4115100m2
3Cốt thép cọc D< 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9776tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,258m3
5Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5664100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V116,29m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,862m2
8Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,664m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4011ck
AB Rào tôn sóng
1Cột tròn D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V864,333m
2Thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V165,6Kg
3Tấm giữa 6,32mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V148tấm
4Tấm đầu rào tôn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46tấm
5Bu lông D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V444cái
6Bu lông D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.001cái
7Bản đệm 700x300x5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V444cái
8Tiêu phản quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V444cái
9Lắp đặt tào tôn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V890md
10Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,5074m3
11Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9282100m2
12Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,923m3
AC Cột Km
1Bê tông cọc đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2616m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,212m3
4Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0253100m2
5Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,096m2
6Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,548m2
7Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,392m3
8Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41ck
AD Biển báo
1Cung cấp biển báo tam giác A90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26cái
2Cung cấp biển báo hình tròn D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
3Biển báo hình chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,86m2
4Trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V106,09m
5Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23cái
6Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
7Thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,068Kg
8Cung cấp bu lông + đai ốc M8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56bộ
9Cung cấp bu lông + đai ốc M10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34bộ
AE PHÂN ĐOẠN TỪ Km26+000 - Km31+500
AF NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.194,1754100m2
2Đào tầng phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V350,4472100m3
3Đánh cấp, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,1819100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.953,3779100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0062100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V306,6473100m3
7Đào đá thông thường bằng máy công suất lớn (Máy đào 1,6m3)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,5371100m3
8Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,3057100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,3057100m3
10Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V85,8575100m3
11Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.022,6478100m3
12Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V79,5756100m3
13Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.247,8997100m3
14Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V350,4472100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.319,5343100m3
16Vận chuyển đất sau khi tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0062100m3
17Vận chuyển đất CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V314,1844100m3
18Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,3057100m3
AG MẶT ĐƯỜNG
AH Mặt đường BTN làm mới
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V111,3469100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V89,0775100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V445,3877100m2
4Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V445,3877100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V445,3877100m2
6Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V445,3877100m2
AI Mặt đường tăng cường KC2 ( bù vênh CPDD)
AJ TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H
1- BTXM đá 1x2 M150 mũ tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,52m3
2- BTXM đá 2x4 M150 móng tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.214,29m3
3- BTXM đá 2x4 M150 thân tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.260,85m3
AK TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCM H > 4m
1Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,75m3
2Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.565,85m3
3Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.860,8377m3
4Bê tông tường đá 2x4 M.150(C12), H45cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180,6922m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V551,3316m3
6- BTXM đá 4x6 M150 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V201,46m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,145100m
8Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V83,2322100m2
9Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,1475100m2
AL Tường chắn âm bằng BTCT
1Bê tông tường đá 1x2 M.300(C25), H45cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.188,2316m3
2Cốt thép tường ĐKYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,7618tấn
3Cốt thép tường ĐK>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V91,1679tấn
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V237,1m3
5- BTXM đá 4x6 M150 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V153,61m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7684100m
7Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,1347100m2
8Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4397100m2
9Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V97,5313100m3
10Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,001100m3
AM TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG
1Bê tông móng đá 2x4 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.638m3
2Bê tông tường đá 1x2 M.150(C12), H45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.250,8m3
3Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.539,0257m3
4Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng (Đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V296,25m3
5Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7581100m3
6Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V146,25m3
7Bê tông móng đá 4x6 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V109,2m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,618100m
9Ván khuôn tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V71,6269100m2
10Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,98100m2
AN Bậc nước
1BTXM đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,0342m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,6721m3
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3339100m2
4Đào đất cấp 3 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,5795100m3
5Đào đất cấp 4 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,4243100m3
6Phá đá cấp 4 bằng máy khoan D76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,2623100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,2623100m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,2623100m3
9Đắp đất nền đường K90 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,7247100m3
AO GIA CỐ LỀ
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,5825100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V228,2138m3
3Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V425,8775m3
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,2571100m2
AP GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,2924100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V106,6135m3
3Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,8301100m2
4Bê tông XM đá 1x2 M200 đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V264,4014m3
5Đắp đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5822100m3
6Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V131,0989100m2
7Cốt thép tấm đan DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V62,8865tấn
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.270,0204m3
9Bê tông đá 1x2 M200 chèn khe, đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,9684m3
10Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V819,3682m3
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V102.4211ck
AQ Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,625100m
2Làm lớp đá dăm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V142,5m3
AR THOÁT NƯỚC DỌC
AS Rãnh dọc hình thang xây mới
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V539m3
2Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V42,63100m2
3BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chổ đáy rãnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V178,665m3
4Chèn khe vữa xi măng M100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,728m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,5095100m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24.5001ck
AT CỐNG NGANG
AU CỐNG TRÒN
1Bê tông cống đá 1x2 M.300(C25)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V160,47m3
2Cốt thép cống DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,9892tấn
3Cốt thép cống DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,925tấn
4Ván khuôn thép BTĐSYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,6021100m2
5Lắp đặt cống bê tông D1000 đúc sẵn, L=1mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1961 đoạn ống
6Lắp đặt cống bê tông D1500 đúc sẵn, L=1mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1161 đoạn ống
AV Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M150 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V528,24m2
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V93,3812m2
3Bao tải tẩm nhựa 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.231,537m2
4Quét nhựa đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.687,28m2
AW Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M150 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V200,484m3
2Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V54,248m
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5055100m2
AX Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,8m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V87,46m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,49m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,6m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,58m3
6Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,74m3
7Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5108100m2
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,9857100m2
9Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V102,11m3
10Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70,17m3
11Ván khuôn sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7471100m2
12Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,42m3
13Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V218,56m3
AY Hố thu
1Bê tông M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,664m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,8335m3
3Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0825m3
4Ván khuôn thân hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8331100m2
5Ván khuôn móng hố thuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
AZ Bậc nước
1Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V109,02m3
2Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,94m3
3Ván khuôn bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4228100m2
4Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,99m3
5Làm và thả rọ đá KT (1x0,5x0,5)m trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20rọ
6 Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V79,4344m3
7Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,55m3
8Cốt thép Ø ≤10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9333tấn
9Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,5847100m2
10Vữa XM M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,6759m3
11Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,1265m3
12Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6.4061ck
BA Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,0551m3
2Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4228m3
3Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,285100m3
4Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3036100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,7083100m3
BB CỐNG HỘP
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V186,25m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,1895tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,8983100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1491 đoạn ống
BC Thân cống đổ tại chỗ
BD Bản nắp
1Bê tông M300 nắp thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V81,74m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2237tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,6485tấn
4Ván khuôn bản nắpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4273100m2
BE Bản sườn
1Bê tông M300 sườn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V142,64m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3991tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,744tấn
4Ván khuôn thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,1448100m2
BF Bản đáy
1Bê tông M300 đáy thân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V81,74m3
2Cốt thép D ≤ 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2237tấn
3Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,6485tấn
4Ván khuôn bản đáyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1905100m2
BG Mối nối cống
1Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.071m2
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V133m2
3Bao tải tẩm nhựa 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V103,374m2
BH Mối nối cống bậc
1Bê tông M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,73m3
2Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V181m2
3Ván khuôn mối nốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,9483100m2
4Quét nhựa đường mặt ngoài 02 lớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6.130,74m2
BI Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V251,86m3
2Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V89,57m3
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5061100m2
BJ Đầu cống thượng lưu + Hạ lưu
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,24m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V161,94m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,28m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,04m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,5m3
6Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,16m3
7Bê tông M200 đá 1x2 sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V188,06m3
8Bê tông M200 đá 1x2 chân khay sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,4m3
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,5833100m2
10Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,0887100m2
11Ván khuôn sân gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6763100m2
12Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V105,22m3
13Đá hộc xếp khan mặt bằng (đá hộc tận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V631,58m3
BK Bậc nước
1Bê tông M200 đá 1x2 móng bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,83m3
2Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,46m3
3Ván khuôn bậc nướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,522100m2
4Đá dăm lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,96m3
BL Gia cố mái taluy đầu cống
1+ Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V173,848m3
2+ Bê tông M200 đá 1x2 chèn kheYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,62m3
3+ Cốt thép Ø ≤10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,6083tấn
4+ Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,5997100m2
5Vữa XM M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,2537m3
6Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V112,0895m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14.0201ck
BM Gia cố lề đầu cống
1BTXM M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,9995m3
2Đá dăm đệmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,382m3
3Đào đất cấp 2 bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,8165100m3
4Đắp đất công trình K95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,7362100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 9TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,0512100m3
BN ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
BO Nền đường
1Đào tầng phủ, C1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2703100m3
2Đánh cấp, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0758100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,9834100m3
4Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,2147100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1262100m3
6Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1499100m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tư đổ CLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1265100m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2703100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, CL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V59,9327100m3
BP Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4022100m3
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,0109100m2
3Thảm BTNC19 dày 7cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,0109100m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,5kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,0109100m2
5Thảm BTNC12,5 dày 5cm (Gia BTN bao gồm chi phí sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,0109100m2
BQ AN TOÀN GIAO THÔNG
BR Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.155,5437m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,8m2
BS Cọc tiêu
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,7257m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0595100m2
3Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7338tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,458m3
5Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9264100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V87,29m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,662m2
8Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,264m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3011ck
BT Rào tôn sóng
1Cột tròn D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.196,05m
2Tấm giữa 3,32mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.207tấm
3Tấm giữa 2,32mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24tấm
4Tấm đầu rào tôn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32tấm
5Bu lông D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.171cái
6Bu lông D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11.710cái
7Bản đệm 700x300x5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.171cái
8Tiêu phản quangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.171cái
9Lắp đặt tào tôn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.478md
10Đóng cọc ống thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,499100m
BU Cột Km
1Bê tông cọc đá 1x2 M.200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3924m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M.150 (C12)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,318m3
4Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0379100m2
5Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,644m2
6Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,322m2
7Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,588m3
8Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61ck
BV Cọc H
1Bê tông cọc, cột đá 1x2 M.250(C20)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,145m3
2Ván khuôn cột, cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
3Cốt thép cọc DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1467tấn
4Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,805m3
5Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1408100m2
6Sơn cọc 2 lớp màu trắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,2m2
7Sơn cọc 1 lớp màu đỏYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,15m2
8Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,52m3
9Lắp đặt cấu kiện BTĐS TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V551ck
BW Biển báo
1Cung cấp biển báo tam giác A90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35cái
2Biển báo hình chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,77m2
3Trụ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V110,43m
4Lắp đặt biển báo tam giác và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhật và trụ đỡ biển báoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
6Thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,382Kg
7Cung cấp bu lông + đai ốc M8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V102bộ
8Cung cấp bu lông + đai ốc M10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72bộ
9Đào móng cột đất cấp 2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,25m3
BX Gương cầu lồi
1Cung cấp gương cầu lồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
BY CẦU SỐ 01 - KM22+675
BZ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CA Mố M1,M2 (trên cạn)
1Bê tông lót móng C10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,4494m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,5488m3
3Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V273,7071m3
4SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V280,5498m3
5V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,8055100m3
6SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,761100m2
7Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,4096m3
8Ván khuôn bản quá độYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1348100m2
9Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V310,7453m2
10Vữa Sika grout 214-11Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1167m3
11Tấm cao su đàn hồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,152m2
12Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,4192tấn
13Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,3152tấn
CB Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép móng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,281tấn
2Cốt thép móng D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7199tấn
3Chốt chống chuyển vị D32, L=600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
CC Tứ nón, đường đầu cầu
CD Tứ nón
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9732m3
2Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V129,0794m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,11100m
4Vải địa bọc đầu ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3338m2
5Trải ni longYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4449100m2
6Lưới thép D6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7237tấn
7Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1528100m3
8Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3569100m3
9Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,6531100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,4766100m3
11VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,8011100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,8011100m3
CE Mặt đường sau mố
1Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2366100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2366100m2
3Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2366100m2
4Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2366100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2366100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2366100m3
CF KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sauYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,8458tấn
2Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D65/72Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V491,0521m
3Cung cấp và lắp đặt neo cáp DULYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30bộ
4BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V74,1m3
5SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75,2115m3
6V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7521100m3
7Bơm vữa XM trong ống luồn cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6295m3
8Cốt thép BTĐS dầm DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,3246tấn
9Cốt thép BTĐS dầm D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
10Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2543tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2543tấn
12Ván khuôn dầm IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V233,4m2
13Nâng hạ dầm cầu bằng máy 28Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3dầm
14Di chuyển dầm cầu bằng máy 28Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3dầm
15Cẩu dầm BTCT I33 mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3dầm
16BT tấm đúc sẵn đá 1x2 C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,72m3
17Cốt thép tấm đúc sẵn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8412tấn
18Ván khuôn tấm đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,1104100m2
19Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V76cấu kiện
CG Dầm ngang
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,86m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,9629m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0696100m3
4Cốt thép xà dầm, giằng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6815tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng D>18mm caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1043tấn
6Ván khuôn dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,539100m2
7Hộp chốt cố địnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
8Hộp chốt di độngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
CH Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,3975m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,1685m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5217100m3
4Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,3703tấn
5Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,7566tấn
6Ván khuôn BT mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2488100m2
7Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,98100m2
8Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,98100m2
9Lớp phòng nước dạng màng phunYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V198m2
CI Lan can
1Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C25 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,0905m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,4218m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2242100m3
4Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,7705tấn
5Ván khuôn thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2397100m2
6Sản xuất kết cấu lan can mẹ kẽm cầu đường bộYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5396tấn
7Cung cấp bu lông U-M18, L=546mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V92cái
8Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,582m2
CJ Thoát nước
1Nắp gang chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
3Sản xuất ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
4Lắp đặt ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,136100m
6Bu lông M12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
CK Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn ray thép, năng lực co giãn 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12m
2Bê tông không co ngót 40MpaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,527m3
3Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2082tấn
4Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BTYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5087tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5087tấn
6Mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5087tấn
7Bu lông neo M16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
8Bu lông chìm M24Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72cái
9Quét lớp kết dính cường độ caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,8m2
CL Gối cầu
1Lắp đặt gối cao su 350x500x74mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
2Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4417tấn
3Mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4417tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4417tấn
5Vữa Sika grout 214-11Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,54m3
CM PHỤ TRỢ THI CÔNG
CN Mặt bằng công trường
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,405100m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V113m3
5VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,405100m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,13100m3
8VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,405100m3
9VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,13100m3
CO Phụ trợ thi công kết cấu phần trên
CP Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc 20MpaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,58m3
2Cốt thép bệ máy DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6011tấn
3Ván khuôn bệ đúcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0488100m2
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,36m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7594100m3
6VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7594100m3
CQ Phụ trợ thi công dầm ngang
1Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7315tấn
2Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7315tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7315tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7315tấn
5Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6642tấn
6Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*1 tháng + 5% * 1 lần lắp dựng = 6,5%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6642tấn
7Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6642tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6642tấn
CR Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới
1Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công ( KH VL chính 1,5%*11 tháng + 5% * 6 lần lắp dựng = 46,5%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,6909tấn
2Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,5257tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V49,5257tấn
4Gỗ thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2m3
CS Đào đắp hố móng
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1716100m3
2Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,6173100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,492100m3
4Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25 gắn hàm kẹpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2703100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2703100m3
CT Đổ thải
1VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5761100m3
2Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2703100m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,6m3
4Gỗ thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1m3
5Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,1332100m2
6Cọc ván thép , KH 1,17%*1 tháng*2 + 3,5%*2 lần đóng nhổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V730md
7Ép cọc cừ lasen bằng máy ép thủy lực 130T, đoạn cọc ngập đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,14100m
8Ép cọc cừ lasen bằng máy ép thủy lực 130T, đoạn cọc không ngập đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,314100m
9Nhổ cọc cừ lasen bằng máy ép thủy lực 130TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,14100m
10Thép hình , KH 1,17%*1 tháng*2 + 3,5%*2 lần đóng nhổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,732tấn
11Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I, đoạn cọc ngập đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,672100m
12Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I, đoạn cọc không ngập đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,408100m
13Nhổ cọc thép hình, thép ống vách trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,672100m
CU CẦU SỐ 02- KM25+825
CV KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CW Mố M1,M2 (trên cạn)
CX Cọc khoan nhồi D100cm
1Khoan cọc nhồi có ống vách vào đất sét, cát chặt lẫn cuội sỏi, trên cạn DK 1000mm, Hệ số 1,2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1331m
2Khoan cọc nhồi vào đá cấp IV, trên cạn DK 1000mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V571m
3VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4923100m3
4Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V177,5521m3
5SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V186,4297m3
6V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8643100m3
7Bơm ddịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V177,5521m3
8Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,189m3
9Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,2685tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,6905tấn
11Lắp đặt ống thép đen D54,9/59,9 bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,11100m
12Lắp đặt ống thép đen D107,5/113,5 bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,16100m
13Lắp đặt ống nối thép D54,9/59,9 bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90cái
14Lắp đặt ống nối thép D107,5/113,5 bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30cái
15Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8464tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8464tấn
17Đập đầu cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,0537m3
18VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3605100m3
19Thử tải bằng PDAYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cọc
20Siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V90m/m.cắt
CY Mố M1,M2 (trên cạn)
1Bê tông lót móng C10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,1901m3
CZ Bê tông mố trụ
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 bằng cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V690,5148m3
2Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 bằng cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,26m3
3SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V825,9192m3
4V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,2592100m3
5SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,2789100m2
DA Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,6896m3
2Ván khuôn bản quá độYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1648100m2
3Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V308,5471m2
4Vữa Sika grout 214-11Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1167m3
5Tấm cao su đàn hồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,752m2
DB Cốt thép bệ , thân, xà mũ mố trụ cầu
1Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,0543tấn
2Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,1792tấn
DC Cốt thép bản quá độ
1Cốt thép móng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3373tấn
2Cốt thép móng D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,711tấn
DD Chốt chống chuyển vị
1Chốt chống chuyển vị D32, L=600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40bộ
DE Tứ nón, đường đầu cầu
DF Tứ nón
1Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V87,875m3
2Rải lớp lót ni longYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,469100m2
3Lưới cốt thép D6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4348tấn
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,4776m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24100m
6Vải địa bọc đầu ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8011m2
7Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5645100m3
8Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1788100m3
9Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,8963100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,6351100m3
11VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,3265100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,3265100m3
DG Vận chuyển đổ thải
1VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,5645100m3
DH Mặt đường sau mố
1Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8095100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8095100m2
3Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8095100m2
4Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8095100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8095100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8095100m3
DI KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sauYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,3052tấn
2Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D65/72Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.273,681m
3Cung cấp và lắp đặt neo cáp DULYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V200bộ
4BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V494m3
5SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V501,41m3
6V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0141100m3
7Bơm vữa XM trong ống luồn cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,8631m3
8Cốt thép BTĐS dầm DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68,8913tấn
9Cốt thép BTĐS dầm D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,4844tấn
10Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6956tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6956tấn
12Ván khuôn dầm IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.556m2
13Nâng hạ dầm cầu bằng máy 28Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20dầm
14Di chuyển dầm cầu bằng máy 28Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20dầm
15Cẩu dầm BTCT I33 mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20dầm
DJ Tấm đúc sẵn dầm I33
1BT tấm đúc sẵn đá 1x2 C25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,35m3
2Cốt thép tấm đúc sẵn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,309tấn
3Ván khuôn tấm đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,328100m2
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V570cấu kiện
DK Dầm ngang
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,92m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,7138m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5371100m3
4Cốt thép xà dầm, giằng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0187tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng D>18mm caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,27tấn
6Ván khuôn dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,079100m2
7Hộp chốt cố địnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
8Hộp chốt di độngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
DL Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V414,7598m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V420,9812m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,2098100m3
4Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V62,995tấn
5Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,0118tấn
6Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0266100m2
DM Lớp phủ mặt cầu
1Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,5100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axit T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,5100m2
3Lớp phòng nước dạng màng phunYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.650m2
DN Lan can
1Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C25 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V89,9559m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V91,3052m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9131100m3
4Cốt thép 10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,2544tấn
5Ván khuôn thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0668100m2
6Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm cầu đường bộYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,3368tấn
7Cung cấp bu lông U-M18, L=546mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V364cái
8Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V213,988m2
DO Thoát nước
1Nắp gang chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40bộ
2Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
3Sản xuất ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9334tấn
4Lắp đặt ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9334tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,68100m
6Bu lông M12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V160cái
DP Khe co giãn
1Khe co dãn răng lược, năng lực co giãn 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18m
2Bê tông không co ngót 40MpaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4295m3
3Vữa không co ngót 40MpaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3192m3
4Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9733tấn
5Thép tấm mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
6Bu lông neo M16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180cái
7Bu lông chìm M24Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72cái
8Bu lông M12Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180cái
DQ Gối cầu
1Lắp đặt gối cao su 350x500x74mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cái
2Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9447tấn
3Mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9447tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,9447tấn
5Vữa không co ngót 40MpaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,6m3
DR PHỤ TRỢ THI CÔNG
DS Mặt bằng công trường
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3,, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,475100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,8867100m3
3Bê tông lót C10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V125,5m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3,, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.9Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,9682100m3
6Lắp đặt và tháo dỡ ống D1500, L=1m (tận dụng cống)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72ống
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
DT Thanh thải, đổ thải
1VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,475100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,8549100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtbằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,655100m3
4VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,8549100m3
5VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,655100m3
DU Phụ trợ thi công kết cấu phần trên
DV Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc 20MpaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,58m3
2Cốt thép bệ máy DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6011tấn
3Ván khuôn bệ đúcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0488100m2
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,36m3
DW Thanh thải
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết
bằng máy đào
Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7594100m3
2VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7594100m3
DX Phụ trợ thi công dầm ngang (luân chuyển cho 5 nhịp, mỗi nhịp 1 tháng))
1Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công dầm ngang ( KH VL chính 1,5%*1 tháng*5 nhịp + 5% * 5 lần lắp dựng = 6,5%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,32tấn
2Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,32tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,5998tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,5998tấn
5Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công cánh hẫng ( KH VL chính 1,5%*0,5 tháng*5 nhịp + 5% * 5 lần lắp dựng = 6,5%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6642tấn
6Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6642tấn
7Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,3208tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,3208tấn
DY Phụ trợ thi công kết cấu phần dưới
1Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi công mố ( KH VL chính 1,5%*1,5 tháng*2 mố + 5% * 2 lần lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,2269tấn
2Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi trụ 1+2 ( KH VL chính 1,5%*2 tháng*2 trụ + 5% * 2 lần lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,5377tấn
3Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi trụ 3+4 ( KH VL chính 1,5%*2 tháng*2 trụ + 5% * 2 lần lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,043tấn
4Sản xuất kết cấu đà giáo phục vụ thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,1351tấn
5Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V99,6151tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V99,6151tấn
7Gỗ thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,368m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4519100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,8667100m3
10Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,0164100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,4836100m3
12Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,034100m2
DZ Ống vách
1Gia công thép ống vách cọc khoan nhồi mố ( KH VL chính 1,17% * (10 cọc x7 ngày)/30 tháng + 3,5 % * 10 lần đóng nhổ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,5389tấn
2Gia công thép ống vách cọc khoan nhồi trụ ( KH VL chính 1,17% * (10 cọc x7 ngày)/30 tháng + 3,5 % * 10 lần đóng nhổ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,0778tấn
3Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,6166tấn
4Bơm ddịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V214,8849m3
EA CẦU SỐ 03 - KM27+053
EB KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
EC MỐ M1, M2 (TRÊN CẠN)
ED Đào , đắp
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,4467100m3
2Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25 gắn hàm kẹpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3759100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3759100m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3759100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 9T K=0.9Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,0297100m3
6Bê tông chèn xung quanh đáy bệ C8 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,14m3
7Bê tông tạo phẳng C30 đá 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,64m3
8Bê tông bệ móng C30 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V240m3
9Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, tai che, ụ neo C30 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V194,235m3
10SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V445,0909m3
11V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4509100m3
12Vữa xi măng tạo dốc 30MPaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,52m3
13SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,2052100m2
14Quét nhựa đường vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.004,2m2
15Khoan lỗ D42 để neo thép vào đá bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2100m
16Gia công lắp đặt thép neo D32 vào nền đáYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7572tấn
17Vữa không co ngót 30Mpa chèn lỗ khoanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07m3
18Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,932tấn
19Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,6tấn
EE TRỤ T1, T2
EF Đào , đắp
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8691100m3
2Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25 gắn hàm kẹpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3325100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3325100m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,3325100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 9T K=0.9Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6306100m3
6Bê tông chèn xung quanh đáy bệ C8 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,06m3
7Bê tông tạo phẳng C30 đá 2x4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,568m3
8Bê tông bệ móng C30 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180m3
9Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, tai che, ụ neo C30 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V202,05m3
10SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V391,6012m3
11V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,916100m3
12Vữa xi măng tạo dốc 30MPaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72m3
13SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,426100m2
14Quét nhựa đường vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V365,28m2
15Khoan lỗ D42 để neo thép vào đá bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9100m
16Gia công lắp đặt thép neo D32 vào nền đáYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5679tấn
17Vữa Sika grout 214-11Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,052m3
18Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,729tấn
19Cốt thép móng,mố,mũ mố,mũ trụ cầu trên cạn D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,379tấn
EG CHỐT NEO DẦM NGANG
1Cốt thép xà dầm, giằng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
2Cốtt thép D32 ko gỉYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1211tấn
3Mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1211tấn
4Thép ống ô van Ø86/82-40/36Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
5Thép ống Ø40/36Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
6Thép ống Ø118/114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0687tấn
7Tấm đệm đàn hồi dày 2cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,84m2
8Vữa không co ngót 30MPaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,11m3
9Chèn bitumYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0083m3
EH TỨ NÓN MỐ
1Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,59m3
2Cốt thép móng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,479tấn
3Rải lớp lót ni longYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9992100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,0316100m3
5Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,36m3
6Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9142100m2
7Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,13m3
8Đào móng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7022100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,4505100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,203100m
11Rải vải địa kĩ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0406100m2
12Đá dăm 1x4 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,74m3
EI BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,324m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 C8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,606m3
3Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
4Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,073tấn
5Cốt thép D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,517tấn
6Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1539100m2
7Bao tải tẩm nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,73m2
8Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm 16T K=0.98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,8489100m3
EJ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
EK Kết cấu dầm "I33" căng sau
1Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sauYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,46tấn
2Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D65/72Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V654,761m
3Cung cấp và lắp đặt neo cáp EC5-12 DULYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40bộ
4BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96,56m3
5SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V98,0084m3
6V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,9801100m3
7Bơm vữa XM trong ống luồn cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,89m3
8Cốt thép BTĐS dầm DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,82tấn
9Cốt thép BTĐS dầm D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
10Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông KL 10kg/cấu kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
12Ván khuôn dầm IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V625,4m2
13Nâng hạ dầm cầu bằng máy 28Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4dầm
14Di chuyển dầm cầu bằng máy 22Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4dầm
15Lao lắp dầm I33Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4dầm
EL Kết cấu dầm "I24" căng sau
1Cáp thép dự ứng lựa dầm cầu kéo sauYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,187tấn
2Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D55/60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V949,841m
3Cung cấp và lắp đặt neo cáp T13-9 DULYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80bộ
4BT đúc sẵn dầm đá 1x2 C45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V123,14m3
5SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124,9871m3
6V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2499100m3
7Bơm vữa XM trong ống luồn cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,31m3
8Cốt thép BTĐS dầm DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,8tấn
9Cốt thép BTĐS dầm D>18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
10Ván khuôn dầm IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V810,08m2
11Nâng hạ dầm cầu bằng máy 18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8dầm
12Di chuyển dầm cầu bằng máy 22Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8dầm
13Lao lắp dầm I24Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8dầm
EM Gối cầu
1Lắp đặt gối cao su 350x500x74mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
2Lắp đặt gối cao su 300x400x74mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
EN Dầm ngang
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,405m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,8011m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,268100m3
4Cốt thép xà dầm, giằng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,391tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng D>18mm caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,676tấn
6Ván khuôn dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0174100m2
EO Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164,33m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V166,795m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6679100m3
4Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,469tấn
5Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,244tấn
6Ván khuôn BT mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7658100m2
EP Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16m3
2SX vữa BT bằng trạm trộn 50m3/hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,24m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn 6m3 cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1624100m3
4Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,198tấn
5Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,385tấn
6Ván khuôn BT mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1712100m2
7Tấm đệm đàn hồi dày 2cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,22m2
EQ Tấm ván khuôn mặt cầu
1BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,32m3
2Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,793tấn
3Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,026tấn
4Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,098100m2
5Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V252cấu kiện
ER KẾT CẤU KHÁC
1Lắp đặt khe co giãn ray thép, năng lực co giãn 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18m
2Vữa không co ngót C30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4m3
3Sikadur 732Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,46m2
4Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1104tấn
5Cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
6Tấm thép che dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
7Cung cấp bu lông M12, L=50mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V104cái
ES Lan can tay vịn
1Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V111,142m2
2Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,678tấn
3Mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,678tấn
4Thép tròn D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5711tấn
5Cung cấp bu lông M18, L=546mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V188cái
6Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ C30 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,245m3
7Cốt thép móng DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,0695tấn
8Tấm cao su dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,72m2
9Ván khuôn thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6429100m2
ET Thoát nước
1Nắp gang chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V129,41kg
2Sản xuất ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2294tấn
3Lắp đặt ống thép đúc D150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2294tấn
4Thanh định vịYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
5Cung cấp bu lông M10, L=50mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V208cái
EU Lớp phủ mặt cầu
1Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,299100m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,299100m2
3Lớp phòng nước dạng màng phunYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V729,9m2
EV ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
EW Nền đường
1Đào tầng phủ, đất C1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,381100m3
2VC đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,381100m3
3Đánh cấp, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
4Đào nền đường, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3935100m3
5Lu lèn đạt độ chặt K98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1285100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,8925100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,2755100m3
8VC đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,0495100m3
EX Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6534100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5274100m3
3Tưới lớp nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu T/C 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,637100m2
4Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,637100m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,637100m2
6Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,637100m2
EY Gia cố đường đầu cầu
1Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V188m3
2Bê tông nền đá 1x2 C16 ( M200)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,88m3
3Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
EZ Chân khay
1Đào đất cấp 2 chân khayYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,639100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,8m3
3Ván khuôn thép móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
4Bê tông móng RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,352100m3
6Lắp đặt tấm bê tông taluyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.675cấu kiện
7Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,144100m2
8Thép D6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,0285tấn
9BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,105m3
10Bê tông đá 1x2 chèn khe, đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,67m3
11Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,4m3
FA Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,273100m
2Đá dăm 1x4 tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,34m3
3Rải vải địa kĩ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0546100m2
FB PHỤ TRỢ THI CÔNG
FC Mặt bằng công trường, đường công vụ
1Bê tông C20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,6m3
2Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,1392100m3
3Vữa xi măng 8Mpa, dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V234m2
FD Đường tạm phục vụ thi công
1Cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3414100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,6693100m3
3Đào nền đường bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,8923100m3
4Đào tầng phủ, đất C1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,3319100m3
5Đánh cấp, đất C2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0861100m3
FE Thi công mố M1, M2 (trên cạn)
1Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn (Khấu hao 1,5%*2 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,093tấn
2Gia công hệ khungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,093tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,186tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,186tấn
5Tấm bê tông C20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,51m3
6Ván khuôn tấm bê tông C20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
7Lắp đặt tấm bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
FF Sàn công tác
1Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn (Khấu hao 1,5%*2 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,996tấn
2Gia công hệ khungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,996tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,992tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,992tấn
5Thép D>18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
6Cung cấp lưới thép dập XG21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36m2
7Lắp dựng lưới thép dập XG21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
8Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (tính 60% công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
FG Thi công trụ T1, T2 (trên cạn)
1Đắp đất đê bao thi công trên cạn (K=0,9)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,221100m3
2Đắp bao tải đất thi công trên cạn (K=0,9)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V268,34m3
FH Hệ đà giáo thi công trụ
1Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn (Khấu hao 1,5%*3 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,048tấn
2Gia công hệ khungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,048tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,096tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,096tấn
FI Sàn công tác
1Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn(Khấu hao 1,5%*3 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,802tấn
2Gia công hệ khungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,802tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,604tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,604tấn
5Cung cấp lưới thép dập XG21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,4m2
6Lắp dựng lưới thép dập XG21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
7Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (tính 60% công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
FJ Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4 C30 ( M350)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,175m3
2Cung cấp tà vẹt 15x22x90cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80thanh
3Cung cấp thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,632tấn
4Làm lớp đá dăm đệm móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,8124m3
5Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4 C20 ( M250)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,032m3
6Cốt thép bệ máy DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1248tấn
7Ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3411100m2
FK Thi công dầm ngang, bản mặt cầu, lan can (3 lần lắp dựng, khấu hao 7 ngày/1 lần lắp dựng)
1Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn(Khấu hao: 1,5%(*7*3/30)tháng+5%*3 lần lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,7158tấn
2Gia công hệ khungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,7158tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Bao gồm bu lông)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,1473tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,1473tấn
5Cung cấp lưới thép dập XG21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,5m2
6Lắp dựng lưới thép dập XG21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,295100m2
7Tháo dỡ lưới thép dập XG21 (tính 60% công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,295100m2
FL Cầu tạm phục vụ thi công (khấu hao 12 tháng /1 lần lắp dựng)
1Cung cấp cầu thép NT4.2 HC 2/1; (Khấu hao: 1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24m
2Lắp đặt kết cấu thép dạng bailey trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,648tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép dạng bailey trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V66,648tấn
4Cung cấp gối cầu (NT4.2HB)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt gối cầu (NT4.2HB)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
FM Kết cấu mố
1Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn; (Khấu hao: 1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,78tấn
2Gia công hệ khungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,78tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,78tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,78tấn
5Làm và thả rọ đá 1x1x0,5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V616rọ
6Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 RYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38,02m3
7Nề gỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,96m3
8Đào hố móng đất C3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8832100m3
9Đắp trả hố móng K90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,7594100m3
FN CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,69%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2725E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 114.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng hoặc làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cấp III trở lên, trong đó có cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
7 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
8 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
9 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
10 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
11 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu BTCT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
12 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ Còn sử dụng tốt1
2 Máy ép thủy lực ≥ 130T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu ≥ 25T Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt4
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,20 m3 Còn sử dụng tốt8
6 Ô tô tự đổ vận chuyển - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực15
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
8 Máy san tự hành - công suất ≥110 CV Còn sử dụng tốt2
9 Máy lu rung tự hành - Lực rung ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt3
10 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 tấn Còn sử dụng tốt2
11 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tưới nước - dung tích 5 m3 Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 15 tấn Còn sử dụng tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dụng tốt1
16 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
17 Trạm trộn bê tông nhựa nóng - năng suất 120 tấn/h Còn sử dụng tốt1
18 Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
19 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Còn sử dụng tốt; có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực5
20 Xe bơm bê tông tự hành hoặc máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt2
21 Máy phát điện ≥ 120 Kw Còn sử dụng tốt3
22 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt2
23 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Còn sử dụng tốt4
24 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt4
25 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
26 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
27 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt4
28 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
29 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
30 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
31 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
32 Máy nén khí Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->