Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình + thi công hệ thống PCCC + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948548-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình + thi công hệ thống PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220579975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:00:00 đến ngày 2022-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,192,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1379E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc robot
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình + thi công hệ thống PCCC + thiết bị PCCC
Trường THCS Quang Trung
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V91,05100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V1,314100m
3Cắt đầu cọc bê tôngChương V1141m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V666mối nối
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,302tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,302tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V5,531m3
8Đào móng băng, rộng Chương V43,531m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V58,155m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,152100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào)Chương V3,39100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V47,951m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V242,113m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (móng + lót móng)Chương V6,639100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọcChương V6,756100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,424tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V8,413tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V23,879tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V144,12m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,232m3
21Bê tông bể tự hoại, chiều rộng Chương V2,45m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + lót bểChương V0,077100m2
23Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,133tấn
24Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,103tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,488m3
26Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,232m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,095tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,026m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,217m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V49,243m2
33Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,004100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V103,096m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V125,222m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V17,523100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,612tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,03tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V35,522tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V184,878m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V16,803100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,317tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V16,606tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V24,829tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V39,677m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V4,369100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V3,028tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,446tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V530,459m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V45,735100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V56,214tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V30,411m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,871100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V2,355tấn
55Gia công xà gồ, giằng thépChương V2,538tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V343,3m2
57Lắp dựng xà gồ thépChương V2,538tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V795,133m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V71,517m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V104,242m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V17,82m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,563m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,084m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V41,305m3
65Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,441m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V1,615m3
68Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,778m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,779m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.239,8m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5.831,234m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.566,963m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.680,3m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V4.742,631m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V621,44m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V329,64m
77Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V56m2
78Đắp chữ biển hiệu công trìnhChương V3gói
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.239,8m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13.715,328m2
81Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V249,48m2
82Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V56,32m2
83Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V432,4m2
84Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V5,76m2
85Vách kính cố định, kính trắng dày 10.38ly (bao gồm phụ kiện)Chương V50,4m2
86Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điệnChương V50,355m2
87Gia công lan canChương V7,974tấn
88Lắp dựng lan can sắtChương V322,158m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,277tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V441,08m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V714,08m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V7,55100m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V1.062,807m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.062,807m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x100mm2, vữa XM mác 75Chương V27,68m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V498,24m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V171,312m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V3.559,46m2
99Láng granitô cầu thangChương V354,18m2
100Láng granitô bậc cấpChương V147,395m2
101Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V323,424m2
102Thi công trần bằng tấm nhựaChương V180,172m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V43,02100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V12,45100m2
105Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x200Chương V8hộp
106Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tườngChương V41hộp
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V231cái
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trần, chao phản quangChương V434bộ
110Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng led 18WChương V147bộ
111Lắp đặt đèn led treo tường 18WChương V12bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V154cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V16cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V110cái
116Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương V172cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V1.090m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V2.370m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V5.620m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V360m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V9.440m
123Đế nhựa cho công tắc và ổ cắmChương V322hộp
124Hộp nhựa phân nhánh dâyChương V790hộp
125Dây tiếp địa cho thiết bịChương V21m
126Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,5mChương V6bộ
127Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V14cái
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V8cọc
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V391m
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V46m
131Chân đỡChương V261m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,05100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,75100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,15100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,8100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,14100m
137Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mmChương V2cái
138Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V16cái
139Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
140Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V4cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V45cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V25cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V18cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V6cái
145Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V2cái
146Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V2cái
147Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V2cái
148Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V4cái
149Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V4cái
150Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mmChương V4cái
151Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40x32mmChương V4cái
152Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V6cái
153Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V4cái
154Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V12cái
155Măng sông nhựa hàn nhiệt D40Chương V2cái
156Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mmChương V1cái
157Lắp đặt gương soiChương V32cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V32bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V16bộ
160Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
161Lắp đặt chậu tiểu nữChương V32bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namChương V32bộ
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,4100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,63100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V6,23100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,7100m
167Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V48cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V28cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V6cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V106cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V10cái
172Ống kiểm tra D90Chương V8cái
173Ống kiểm tra D110Chương V8cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V6cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V10cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V10cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V11cái
178Cầu chẳn rácChương V34quả
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
180Xifong inoxChương V112bộ
181Kẹp giấy vệ sinh bằng inoxChương V16cái
B HẠNG MỤC : NHÀ ĐA NĂNG
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V9,86100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V0,132100m
3Cắt đầu cọc bê tôngChương V141m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V72mối nối
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,357tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,357tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V1,794m3
8Đào móng băng, rộng Chương V7,884m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V7,003m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,34100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào)Chương V0,496100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,901m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V26,214m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (móng + lót móng)Chương V1,144100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọcChương V1,149100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,719tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,742tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,734tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,328m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,616m3
21Bê tông bể tự hoại, chiều rộng Chương V1,225m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + lót bểChương V0,039100m2
23Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,067tấn
24Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V0,052tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,244m3
26Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,616m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,047tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V41 cấu kiện
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,513m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,108m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,621m2
33Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,19100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V35,404m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,091m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,228100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,336tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,058tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V17,168m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,612100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,452tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,105tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,307m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,23100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,247tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,045tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,267m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,826100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,358tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,279m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,259100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,324tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,398tấn
55Gia công xà gồ, giằng thépChương V2,126tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V2,126tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V3,497tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,497tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V309,4m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V102,924m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,975m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V55,816m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,345m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,295m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,365m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V362,239m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V753,598m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,349m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V161,2m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V182,6m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V572,56m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V103,8m
73Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V27,206m2
74Đắp chữ biển hiệu công trìnhChương V1gói
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V357,379m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.241,71m2
77Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V4,32m2
78Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V27,27m2
79Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V51,6m2
80Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V8,40.0
81Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điệnChương V61,877m2
82Gia công lan canChương V0,139tấn
83Lắp dựng lan can sắtChương V9,445m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,673tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V60m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,4m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,066100m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V130,716m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V130,716m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x100mm2, vữa XM mác 75Chương V1,848m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V41,58m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V11,053m2
93Thi công trải sàn nhựa VinylChương V215,6m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V176,226m2
95Láng granitô cầu thangChương V17,555m2
96Láng granitô bậc cấpChương V27,585m2
97Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V12,96m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,256100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,73100m2
100Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 500x300x150Chương V1hộp
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V5bộ
104Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng led 18WChương V7bộ
105Lắp đặt đèn LED highbay treo trần 220V-250WChương V15bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V3cái
107Lắp đặt đèn âm trần 150x150-15WChương V4bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường công nghiệpChương V8cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V18cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V690m
115Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V690m
116Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V710m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V700m
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V150m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V60m
123Chân đỡChương V40m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,12100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,15100m
127Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V16cái
128Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V2cái
129Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmChương V4cái
130Rắc coChương V5cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V12cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 20mmChương V12cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V4cái
134Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V6cái
135Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V2cái
136Nối thẳng ren trong PPR D20Chương V3cái
137Nối thẳng ren trong PPR D32Chương V4cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
140Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
141Lắp đặt chậu tiểu nữChương V1bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,9100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,2100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V6cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V12cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V30cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V19cái
152Ống kiểm tra D110Chương V1cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V4cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V2cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmChương V4cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V2cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V4cái
158Cầu chẳn rácChương V8quả
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
160Măng sông nhựa D110Chương V3cái
161Măng sông nhựa D90Chương V2cái
162Măng sông nhựa D76Chương V5cái
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônChương V3,627100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,629tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,627100m2
4Gia công xà gồ thépChương V0,629tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V0,629tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,8m2
7Tháo dỡ cửaChương V162,385m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,354m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V9,342m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% diện tích)Chương V216,971m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% diện tích)Chương V374,714m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30% diện tích)Chương V233,963m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V621,46m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V187,96m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.926,512m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V216,971m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V430,106m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V233,963m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V33,595m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V41,101m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V580,359m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V187,96m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.213,564m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V723,237m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,245100m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V42,2m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V88,562m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,495m3
29Đánh bóng cầu thangChương V25,051m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V55,99m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,99m2
32Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V38,61m2
33Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V21,6m2
34Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V84,93m2
35Vách kính cố định, kính trắng dày 10.38 ly; (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Chương V8,085m2
36Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trăng dày 6.38 ly; (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Chương V1,44m2
37Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điệnChương V12,06m2
38Láng granitô nền sànChương V2,97m2
39Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V7m2
40Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x200Chương V2hộp
41Lắp đặt tủ aptomat nhựa âm tườngChương V5hộp
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V32cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V32bộ
45Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng led 18WChương V29bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V1bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
50Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V42cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V470m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V237m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V120m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V86m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V943m
57Đế nhựa âm tường cho công tắc và ổ cắmChương V64hộp
58Hộp nhựa phân nhánh dâyChương V80hộp
59Dây tiếp địa cho thiết bịChương V21m
60Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,5mChương V6bộ
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
62Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V4cọc
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V46m
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V38m
65Chân đỡChương V56m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,025100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,57100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,45100m
69Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V10cái
70Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V10cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V8cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V6cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V4cái
75Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V10cái
76Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V8cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V26bộ
78Lắp đặt gương soiChương V26cái
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V26bộ
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
81Lắp đặt vòi xịtChương V4cái
82Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,56100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,32100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V1,1100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V18cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V6cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V3cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
94Măng sông nhựa D110Chương V3cái
95Măng sông nhựa D90Chương V3cái
96Xifong inoxChương V42bộ
97Kẹp giấy vệ sinh bằng inoxChương V4cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,73100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V291m3
3Lát gạch terrazo 400x400Chương V2.910m2
4Trải nilong nềnChương V2.910m2
5Đào đất móng băng , rộng Chương V16,896m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,632m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,604m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,382m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V51,814m2
10Mua đất màu trồng câyChương V18,586m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4,57100m
12Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V3cái
13Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 32mmChương V5cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V20cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V12cái
16Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,293100m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,293100m3
19Lưới báo hiệuChương V375m
20Máy bơm nướcChương V4cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Chương V15m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V205m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V208m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+1x4mm2Chương V245m
25Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V3cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mmChương V1,58100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 110mmChương V1,43100m
33Lắp đặt ổ cắm đơnChương V4cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,226100m3
35Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,226100m3
36Lưới báo hiệuChương V301m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V17,035m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,678m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,008m3
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,4m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,336100m2
42Bu lôngChương V28cái
43Cột bát giác liền cần đơn 7mChương V7cái
44Đèn Led không bóng 150wChương V7cái
45Bóng đèn LedChương V7cái
46Khung móng M24x300x675Chương V7cái
47Bộ timer 24hChương V7cái
48Cầu đấu dây 3 phaChương V7cái
49Bảng phíp cách điện+4 vít M6Chương V7cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V112m
51Cọc tiếp địa L60x63x6Chương V7cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V17m
54Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V384,721m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V20,005m3
56Đào đất móng băng , rộng Chương V14,838m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V1,253m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,448100m3
59Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,536100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,273100m3
61Bê tông móng, chiều rộng Chương V15,796m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,405100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V10,963m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,032100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V2,105tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V4121 cấu kiện
67Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V0,705m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V0,087100m2
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V43,337m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V348,745m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,3m2
72Đào đất móng băng , rộng Chương V3,687m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V0,437m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,371100m3
75Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,137100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,275100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,643m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,931m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,153100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,368m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,396100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,083tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,318tấn
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,575m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V114,521m2
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V15,859m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,565m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,86m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V149,381m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 145x45m2, vữa XM mác 75Chương V30,452m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V49,8m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,254tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V60,876m2
96Gia công cổng sắtChương V0,127tấn
97Lắp dựng cổng sắtChương V11,551m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,2m2
99Cung cấp lắp đặt biển tên công trìnhChương V1gói
100Đồng hồ cổngChương V1cái
101Cung cấp, lắp đặt cổng xếp inox chạy bằng motor điện (bao gồm đầy đủ phụ kiện, bộ điện)Chương V1bộ
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V1,792m3
2Bê tông móng cột, chiều rộng Chương V1,792m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,092tấn
4Gia công xà gồ thépChương V1,47tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,747tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,51tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V1,47tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,747tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,51tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,03m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,368100m2
12Máng tôn hoaChương V40m
13Cầu chắn rácChương V14cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,378100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V28cái
16Đai thit inoxChương V28cái
F BỂ PCCC & NHÀ BƠM
1Mua cừ laserChương V22,7m
2Vận chuyển máy ép và cừ laserChương V1gói
3Vận chuyển cừChương V1gói
4Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V3,699100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,854100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,845100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,108m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V19,515m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V0,066100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V2,265tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,511tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V29,081m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,979100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,098tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,666m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,211100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,013tấn
19Băn cản nướcChương V86,4m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V124,83m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,33m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V110,183m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V226,846m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V290,513m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V175,71m2
26Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,203m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,475m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,043100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,153tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,266m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,034100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,224m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,345100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,257tấn
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,786m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,752m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,664m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,132m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V37,3m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,32m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,452m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V77,964m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V32,24m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V18,068m2
48Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
49Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,8m2
50Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 4 moduleChương V1hộp
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V7m
58Cầu thu rácChương V2quả
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,08100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,254100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,067100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,187100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,733m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,177m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,98m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,089100m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,907m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,352m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,168m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,406tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,709m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,55m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,773m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,7m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,514m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,42m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V38,582m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,9m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,68m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,68m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,42m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,996m2
30Láng granitô nền sànChương V2,205m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,07m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V19,07m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V33m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V65m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V130m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,069100m
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
42Lắp đặt tủ aptomat nhựa, chứa 4 moduleChương V1hộp
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
44Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
45Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,07m2
46Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V3,36m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,051tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,344m2
49Gia công xà gồ thépChương V0,095tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V0,095tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,4m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,281100m2
H BỂ NƯỚC VÀ KHOANG MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,286100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,158m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V3,115m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,082100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,341tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,902m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,679m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,075100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,122m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,087100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,601m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,024m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,96m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,224m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V8,63m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,974m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,71m2
22Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,001100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,001tấn
25Bu lông M16Chương V2cái
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V11 cấu kiện
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,442m3
28Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,133m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V11 cấu kiện
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,8m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,873m2
34SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộChương V0,7m2
35SX khóaChương V1bộ
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,659m2
I HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V3,803100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,316tấn
3Tháo dỡ cửaChương V87,96m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V149,602m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V107,771m3
6Tháo dỡ cửaChương V16,02m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V42,767m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V12,829m3
9Tháo dỡ cửaChương V83,25m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V29,654m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V11,808m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,602m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,627m3
14Tháo tấm lợp tônChương V0,284100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,076tấn
16Tháo dỡ cửaChương V12,66m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V12,933m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,563m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V9,167m3
20Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,424tấn
21Tháo tấm lợp tônChương V1,001100m2
22Tháo dỡ cột, vì kèo nhà để xeChương V0,521tấn
23Tháo tấm lợp tônChương V0,719100m2
24Tháo dỡ cột, vì kèo nhà để xeChương V0,39tấn
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,843100m3
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang có dây 24V DCChương V14,210 đầu
3Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy)Chương V142bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy 24VDCChương V4,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V4,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC ; 90dBChương V4,85 chuông
7Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V16bộ
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V10,25 đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V4.220m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V480m
11Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 20x2x0.5mmChương V3,58100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20Chương V4.700m
13Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyChương V24cái
14Lắp đặt đế chia ngả 3 đường D20 (PVC)Chương V164hộp
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30Chương V358m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V24hộp
17Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểmChương V66bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V81bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.176m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V1.176m
21Lắp đặt đế chia ngả 3 đường PVC D20Chương V147hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V18hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6mChương V11 máy
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6mChương V11 máy
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V3,18100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V3,46100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V0,06100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V0,06100m
30Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V1Bộ
31Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V1bộ
32Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V2cái
33Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V2cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm cho trụ chữa cháy và trụ tiếp nướcChương V4cái
35Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V2cái
36Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 -L=20m; 13 bar (Sợi chỉ + Polyester; tráng PVC)Chương V2Cuộn
37Lắp đặt lăng phụ d65 (Chất liệu gang đúc nguyên khối)Chương V2cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V22cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V143bình
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 L20m 13 barChương V22cuộn
41Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50Chương V22cái
42Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng có ngàm D50mmChương V22cái
43Lắp đặt van mặt bích D100mmChương V6cái
44Lắp đặt van mặt bích D65mmChương V8cái
45Lắp đặt van chặn ren đồng D25mmChương V10cái
46Lắp đặt Van một chiều mặt bích D100mmChương V3cái
47Lắp đặt Van một chiều mặt bích D65mmChương V9cái
48Lắp đặt van ren đồng một chiều D25mmChương V9cái
49Lắp đặt Van xả khí D50mmChương V7cái
50Lắp đặt Van phao đồng D25mmChương V1cái
51Lắp đặt Rọ hút mặt bích D100mmChương V2cái
52Lắp đặt Y lọc rác D100mmChương V2cái
53Lắp đặt Mối nối mềm D100mmChương V4cái
54Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mmChương V34cặp bích
55Lắp đặt bích thép, đường kính ống 65mmChương V16cặp bích
56Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mmChương V2cặp bích
57Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V6cái
58Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/65mmChương V8cái
59Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V6cái
60Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65/50mmChương V22cái
61Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V4cái
62Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mmChương V34cái
63Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mmChương V28cái
64Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mmChương V12cái
65Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mmChương V6cái
66Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmChương V2cái
67Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mmChương V2cái
68Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50/25mmChương V4cái
69Lắp đặt kép thép tráng kẽm d50Chương V22cái
70Lắp đặt kép thép tráng kẽm d25Chương V7cái
71Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmChương V65mối
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V6,76100m
73Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngChương V0,09tấn
74Lắp đặt lơ thu kẽm D15/12Chương V4cái
75Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ở độ cao Chương V1tủ
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V190m
77Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V44tấm
78Sơn chống rỉ, sơn đỏChương V92m2
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V268,5m3
80Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V80,55m3
81Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,8795100m3
82Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 600x400mmChương V22Tấm
83Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn 400x300mmChương V2Tấm
84Bể nước mồi 500 lítChương V1Chiếc
85Giá đựng 3 bình chữa cháyChương V30Chiếc
K THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng, Q=22,5l/s; H>=45mcn; Công suất bơm 22,5kWChương V1chiếc
3Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=22,5l/s; H>=45mcn và 1 bơm động cơ Diezel Q=22,5l/s; H>=45mcn. Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel.Chương V1chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1379E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc;ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
5 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ép cọc robot ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy bơm bê tông 50m3/h, Sử dụng tốt1
6 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->