Gói thầu: Thuê bảo vệ trụ sở cơ quan và các trạm 110 kV thuộc Công ty Điện lực Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944149-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thuê bảo vệ trụ sở cơ quan và các trạm 110 kV thuộc Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:58:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,409,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,700,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 843.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.934.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm/ Đội trưởng(yêu cầu tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công dân Việt Nam, tuổi đời đủ 18 tuổi trở lên- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu,- Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận;- Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định của pháp luật;- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cấp còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP;- Có thẻ an toàn điện (riêng vị trí chốt tại cơ quan Công ty không yêu cầu thẻ an toàn điện);- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng bảo vệ tối thiều từ 03 năm trở lên- Có ít nhất 01 xác nhận của cơ quan/đơn vị về việc đã làm bảo vệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ(Yêu cầu tối thiểu 41 người) |
| - Số lượng | 41 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công dân Việt Nam, tuổi đời đủ 18 tuổi trở lên- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu,- Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;- Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận;- Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định của pháp luật;- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cấp còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP;- Có thẻ an toàn điện (riêng vị trí chốt tại cơ quan Công ty không yêu cầu thẻ an toàn điện);- Có kinh nghiệm làm bảo vệ tối thiều từ 02 năm trở lên- Có ít nhất 01 xác nhận của cơ quan/đơn vị về việc đã làm bảo vệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê bảo vệ trụ sở cơ quan và các trạm 110 kV thuộc Công ty Điện lực Bắc Giang Thuê bảo vệ trụ sở cơ quan và các trạm 110 kV thuộc Công ty Điện lực Bắc Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự. - Tài liệu chứng minh có ít nhất 5 năm liên tục hoạt động kinh doanh dịch vụ bảo vệ liên tục - Đối với nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp trung học cở sở trở lên; + Lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận; + Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động; + Hợp đồng lao động với nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định của pháp luật; + Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp; + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cấp còn hiệu lực theo quy định của pháp luật; + Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP. + Thẻ an toàn điện (với các vị trí chốt trực tại cơ quan công ty không yêu cầu thẻ an toàn điện) - ít nhất 01 xác nhận của cơ quan/đơn vị về việc đã làm bảo vệ. - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính theo Bảng đánh giá về năng lực, kinh nghiệm; - Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ bảo vệ. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT], - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 02043.898.998, Fax: 0204.3856651. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 chốt khu vực trụ sở cơ quan Công ty (thời gian dự kiến từ tháng 10/2022 đến hết 31/12/2022) | Chi tiết theo chương V phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm | Giờ | 4.416 | Nhà thầu chào áp thuế 8% theo NĐ 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| 2 | 02 chốt khu vực trụ sở cơ quan Công ty (thời gian dự kiến từ tháng 01/01/2023 đến hết 30/09/2023) | Chi tiết theo chương V phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm | Giờ | 13.104 | Nhà thầu chào áp thuế 10% |
| 3 | 12 chốt tại các Trạm biến áp 110kV (thời gian dự kiến từ tháng 10/2022 đến hết 31/12/2022) | Chi tiết theo chương V phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm | Giờ | 26.496 | Nhà thầu chào áp thuế 8% theo NĐ 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| 4 | 12 chốt tại các Trạm biến áp 110kV (thời gian dự kiến từ tháng 01/01/2023 đến hết 30/09/2023) | Chi tiết theo chương V phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm | Giờ | 78.624 | Nhà thầu chào áp thuế 10% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.81E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 843.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 843.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.934.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm/ Đội trưởng(yêu cầu tối thiểu 01 người) | 1 | - Là công dân Việt Nam, tuổi đời đủ 18 tuổi trở lên- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu,- Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận;- Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định của pháp luật;- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cấp còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP;- Có thẻ an toàn điện (riêng vị trí chốt tại cơ quan Công ty không yêu cầu thẻ an toàn điện);- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng bảo vệ tối thiều từ 03 năm trở lên- Có ít nhất 01 xác nhận của cơ quan/đơn vị về việc đã làm bảo vệ. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ(Yêu cầu tối thiểu 41 người) | 41 | - Là công dân Việt Nam, tuổi đời đủ 18 tuổi trở lên- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không có tiền án về các tội giết người, cố ý gây thương tích, các tội xâm phạm sở hữu,- Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên;- Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận;- Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Có hợp đồng lao động với nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định của pháp luật;- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cấp còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định của NĐ 44/2016/NĐ-CP;- Có thẻ an toàn điện (riêng vị trí chốt tại cơ quan Công ty không yêu cầu thẻ an toàn điện);- Có kinh nghiệm làm bảo vệ tối thiều từ 02 năm trở lên- Có ít nhất 01 xác nhận của cơ quan/đơn vị về việc đã làm bảo vệ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi